wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất thai - phần phụ đủ tháng

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thai đủ tháng

a)

36-40 tuần

b)

37-41 tuần

c)

37-40 tuần

d)

36-41 tuần

2.

Đủ tháng cân nặng và chiều cao

a)

3000 - 50cm

b)

3000-60cm

c)

3000-70cm

d)

>3000-50cm

3.

bộ phận nào của x.sọ không thi hẹp khi đi qua tiểu khung

a)

Đáy sọ

b)

Đỉnh sọ

c)

Chẩm sọ

d)

Trán sọ

4.

Thu hẹp được

a)

Đáy sọ

b)

Đỉnh sọ

c)

Chẩm sọ

d)

Trán sọ

5.

Tứ giác 2x3/4x6

a)

Thóp trước

b)

Thóp sau

c)

Thóp bên

d)

Xương chẩm

6.

Tam giác

a)

Thóp trước

b)

Thóp sau

c)

Thóp bên

d)

X.chẩm

7.

Đường kính lọt của ngôi chẩm 9,5cm

a)

Hạ chẩm - thóp trước

b)

Chẩm - trán

c)

Chẩm -cằm

d)

Hạ cằm - thóp trước

8.

Đầu thai nhi không cúi, không ngửa.

có mốc là gốc mũi

Đường kính 11cm

a)

Chẩm - trán

b)

Hạ chẩm - thóp trước

c)

Chẩm - cằm

d)

Hạ cằm - thóp trước

9.

Ngôi trán mốc là gốc mũi

Đường kính 13cm

a)

Chẩm - cằm

b)

Hạ chẩm- thóp trước

c)

Chẩm - trán

d)

Hạ cằm - thóp trước

10.

Ngôi mặt mốc là cằm

Đường kính 9,5cm

a)

Hạ cằm - thóp trước

b)

Chẩm - cằm

c)

Chẩm - trán

d)

Hạ chẩm - thóp trước

11.

Đường kính ngang lưỡng đỉnh

a)

9,5

b)

11

c)

13

d)

10,5

12.

Đk ngang lưỡng thái dương

a)

8

b)

9,5

c)

11

d)

10,5

13.

Chu vi đầu to

a)

Chẩm - cằm 38cm

b)

Chẩm - cằm 33cm

c)

Chẩm - cằm 36cm

d)

Hạ chẩm - thóp trước 33cm

14.

Chu vi đầu nhỏ

a)

Chẩm - cằm 33cm

b)

Chẩm - cằm 38cm

c)

Hạ chẩm - thóp trước 33cm

d)

Hạ chẩm - thóp trước 38cm

15.

Đường kính lưỡng vai 12cm khi thi hẹp còn

a)

10cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

11cm

16.

Đường kính Ụ đùi

a)

8cm

b)

9cm

c)

11cm

d)

12cm

17.

Đường kính chày 11cm thu hẹp còn

a)

9cm

b)

12cm

c)

8cm

d)

11cm

18.

Máu thai là máu

a)

Pha

b)

Trộn

c)

Nghèo o2

d)

Giàu o2

19.

Rau

a)

Đk 15cm , nặng 1/6 thai, 400-500g, dày 2.5-3cm, 15-20 múi

b)

Đk 16cm, nặng 1/6 thai, 400-500g, dày 2.5-3cm, 15-20 múi

c)

Đk 15cm, nặng 1/6 thai, 400-500g, dày 2.5-3,5cm, 15-20 múi

d)

Đk 15cm, nặng 1/6 thai, 400-500g, dày 2.5-3cm, 18-20 múi

20.

Ngoại sản mạc

a)

Tử cung

b)

Gái rau

c)

Ối

d)

Rau

21.

Trung sản mạc

a)

Tử cung

b)

Gai rau

c)

Ối

d)

Rau

22.

Nội sản mạc

a)

Gai rau

b)

Ối

c)

Rau

d)

Tử cung