wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn ksdn

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Mô hình của Uber áp dụng chiến lược giá nào?
a)
giá tham khảo
b)
giá tự động
c)
giá chênh lệnh
d)
giá thị trường
2.
Chiến lược giá tự động là gì
a)
Tăng giá khi nhu cầu cao và ngược lại, giảm giá khi nhu cầu thấp
b)
Thích tăng lúc nào cũng được
c)
Tự động tăng giá khi khách đặt hàng lần 2
d)
Nhờ máy tính mặc cả với khách hàng và thỏa thuận giá
3.
Mô hình kinh doanh là gì
a)
Là cách Doanh nghiệp đăng kí mẫu
b)
Là cách Doanh nghiệp tham khảo các mô hình khác
c)
Là các một công ty hoạt động
d)
Là cách công ty tính giá thị trường
4.
Mô hình kinh doanh CANVAS được tạo bởi ai?
a)
Alexander McQueen
b)
Alexander King
c)
Alexander Osterwalder
d)
Alexander Ostarica
5.
Mô hình kinh doanh CANVAS được tạo năm nào? Trong cuốn sách nào?
a)
Năm 2009, cuốn: "Mô hình kinh doanh mới"
b)
Năm 2008, cuốn: "Mô hình kinh doanh mới"
c)
Năm 2009, cuốn: "Tạo mô hình kinh doanh"
d)
Năm 2008, cuốn: "Tạo mô hình kinh doanh"
6.
Mô hình CANVAS cần phân tích bao nhiêu yếu tố?
a)
9 yếu tố
b)
8 yếu tố
c)
10 yếu tố
d)
7 yếu tố
7.
Twitch là nền tảng phát trực tuyến trò chơi điện tử được công ty nào mua lại?
a)
Facebook
b)
Amazon
c)
Google
d)
Youtube
8.
Mô hình B2B (Business to Business) là gì?
a)
Là mô hình khách hàng của bạn là các DN khác
b)
Là mô hình khách hàng của bạn là các tổ chức chính phủ
c)
Là mô hình khách hàng của bạn là các tổ chức phi chính phủ
d)
Là mô hình khách hàng của bạn là khách hàng cá nhân
9.
Mô hình B2C (Business to Customer) là gì?
a)
Là mô hình khách hàng của bạn là các DN khác
b)
Là mô hình khách hàng của bạn là các tổ chức chính phủ
c)
Là mô hình khách hàng của bạn là các tổ chức phi chính phủ
d)
Là mô hình khách hàng của bạn là khách hàng cá nhân
10.
Mua hàng trực tiếp là gì?
a)
Sản phẩm trực tiếp từ nhà sản xuất tới người tiêu dùng
b)
Khách hàng mua trực tiếp tại siêu thị, cửa hàng bán lẻ
c)
Khách hàng mua trực tiếp trong các buổi phát sóng
d)
Khách hàng mua trực tiếp từ nhà phân phối như: Siêu thị, cửa hàng, các kênh bán hàng Online
11.
Trong các nguồn lực chính của DN, đâu là nguồn lực quan trọng nhất?
a)
Cơ sở vật chất
b)
Tài chính
c)
Con người, sở hữu trí tuệ của DN, bằng sáng chế
d)
Thương hiệu
12.
Nguồn thu chính là gì?
a)
Là nguồn thu từ các sản phẩm kinh doanh phụ, chiếm tỉ lệ nhỏ trong cấu phần lợi nhuận DN
b)
Là nguồn thu từ các sản phẩm chính của DN, đóng góp phần lớn vào lợi nhuận DN
c)
Là nguồn thu bất biến, không mất đi
d)
Là nguồn thu thay đổi, tăng lên theo thời gian
13.
Nguồn thu phụ là gì?
a)
Là nguồn thu từ các sản phẩm kinh doanh phụ, chiếm tỉ lệ nhỏ trong cấu phần lợi nhuận DN
b)
Là nguồn thu từ các sản phẩm chính của DN, đóng góp phần lớn vào lợi nhuận DN
c)
Là nguồn thu bất biến, không mất đi
d)
Là nguồn thu thay đổi, tăng lên theo thời gian
14.
Làm cách nào để các DN đổi mới có thể thu lợi nhuận từ người dùng miễn phí?
a)
Bắt người dùng miễn phí mua hàng
b)
Yêu cầu người dùng miễn phí donate tiền
c)
Người dùng miễn phí bắt buộc phải xem quảng cáo từ DN khác, nguồn thu từ chi phí Quảng cáo mà DN đó phải trả cho DN đổi mới
d)
Nhờ việc bán hàng trên không gian của doanh nghiệp, Người tiêu dùng mới sẽ mua chúng
15.
Người tiêu dùng mất phí là gì?
a)
Là khách hàng chi trả số tiền nhất định để truy cập vào không gian/app của DN mà không cần phải xem quảng cáo
b)
Là người donate tiền cho DN bất kì mức tiền nào họ muốn
c)
Trả phí để được xem quảng cáo
d)
Mất tiền để tạo tài khoản đăng nhập và truy cập vào không gian/app
16.
Chi phí cố định là gì?
a)
Là tiền thuế mà DN phải trả
b)
Là khoản tiền DN chi trả cho tiền lương, Nguyên vật liệu sản xuất sản phẩm
c)
Chi phí cố định là khoản phí doanh nghiệp phải thanh toán định kỳ, nó không thay đổi theo từng đợt mà sẽ được giữ gần như là nguyên giá trị trong một khoảng thời gian xác định như: phí bảo hiểm, tiền thuê nhà, tiền thuê tài sản, tiền lãi từ khoản vay hàng tháng
d)
Chi phí cố định là khoản phí doanh nghiệp phải thanh toán định kỳ, thay đổi theo từng đợt
17.
Chi phí biến đổi là gì?
a)
Là tiền thuế mà DN phải trả
b)
Là các khoản chi phí thường tăng lên cùng với mức độ hoạt động. Nó là khoản tiền trả cho các đầu nhân tố biến đổi như nguyên liệu, lao động.
c)
Là khoản phí doanh nghiệp phải thanh toán định kỳ, thay đổi theo từng đợt
d)
Không có phương án nào đúng
18.
Mô hình đại dương đỏ có nghĩa là:
a)
DN cạnh tranh với nhau về giá và tính năng sản phẩm, DN lớn nuốt DN bé
b)
DN không trực tiếp cạnh tranh lẫn nhau, mà tạo ra một không gian/mô hình sáng tạo và kiếm tiền từ đó
c)
DN cạnh tranh với nhau về thương hiệu sản phẩm và nhân lực
d)
DN không muốn cạnh tranh nhau, cộng tác và sinh sống hòa bình, không có sự thâm nhập của DN mới
19.
Mô hình đại dương xanh có nghĩa là:
a)
DN cạnh tranh với nhau về giá và tính năng sản phẩm, DN lớn nuốt DN bé
b)
DN không trực tiếp cạnh tranh lẫn nhau, mà tạo ra một không gian/mô hình sáng tạo và kiếm tiền từ đó, Các DN khác khó bắt chước vì khác biệt hóa hướng đi
c)
DN cạnh tranh với nhau về thương hiệu sản phẩm và nhân lực
d)
DN không muốn cạnh tranh nhau, cộng tác và sinh sống hòa bình, không có sự thâm nhập của DN mới
20.
Xu hướng phát triển của thế giới đối với các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo sẽ là
a)
Mô hình đại dương tím
b)
Mô hình đại dương vàng
c)
Mô hình đại dương xanh
d)
Mô hình đại dương đỏ
21.
Các doanh nghiêp đổi mới cần làm gì để cung cấp sản phẩm/dịch vụ độc đáo?
a)
Hiệu suất tốt hơn
b)
Tùy chỉnh tốt hơn
c)
Bền vững và ưu việt
d)
cả 3 đáp án trên
22.
Lý giải nguyên nhân thành công của Uber và Tinder?
a)
Giao diện trực quan
b)
Kết nối dễ dàng
c)
trải nghiệm thân thiện
d)
cả 3 đáp án trên
23.
Điểm nổi bật của Apple Watch so với đối thủ?
a)
Thiết kế thời trang
b)
nhiều ứng dụng kết hợp
c)
giá thành thấp
d)
tính năng đa dạng
24.
Làm thế nào để tạo ra trải nghiệm khách hàng tốt?
a)
Trò chơi hóa, cá nhân hóa; Xây dựng cộng đồng
b)
Tự động hóa, tiếp thị nội dung và SEO
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
25.
Làm thế nào để phá vỡ mô hình kinh doanh cũ, bứt phá và tạo ra mô hình KD sáng tạo?
a)
sản xuất tinh gọn giúp giảm lãng phí và chi phí
b)
Xử lý các phân tích và dự đoán tiêu chuẩn hóa
c)
Dựa trên dữ liệu, tư duy thiết kế
d)
cả 3 đáp án trên
26.
Mô hình doanh thu Freemium là gì?
a)
Hầu hết người dùng của bạn nhận được dịch vụ của bạn hoàn toàn miễn phí và chỉ một số người trong số họ trả tiền cho bạn để nhận được những truy cập cao cấp hơn
b)
Hầu hết người dùng của bạn nhận được dịch vụ của bạn PHẢI mất phí
c)
chỉ một số người dùng của bạn nhận được dịch vụ của bạn hoàn toàn miễn phí và phần còn lại phải trả tiền cho bạn để nhận được những truy cập vào nền tảng
d)
Không câu nào đúng
27.
Mô hình doanh thu AFFLILATES là gì:
a)
liên kết mua bán giữa các doanh nghiệp B2B
b)
liên kết hoa hồng trên các nền tảng đa phương tiện và trang web thương mại điện tử
c)
Liên kết mua bán B2C bằng cách trực tiếp liên lạc
d)
liên kết chi phí trên các nền tảng đa phương tiện và trang web thương mại điện tử
28.
Trí tuệ nhân tạo AI là gì?
a)
là một ứng dụng mua hàng
b)
AI là lĩnh vực khoa học máy tính liên quan đến việc tạo ra các chương trình hoặc máy tính có khả năng tự động hóa các tác vụ thông minh mà trước đây chỉ có con người mới làm được, như là tư duy, giải quyết vấn đề, học tập và thực hiện các tác vụ phức tạp
c)
là một trang mạng xã hội, cho phép người dùng kết nối với nhau mà không bị giới hạn khoảng cách
d)
là Robot có thể hiểu được hành vi của con người
29.
Các yếu tố cơ bản cần được xác định trước khi viết kế hoạch kinh doanh là gì?
a)
Người đọc bản kế hoạch kinh doanh
b)
Khách hàng mục tiêu
c)
Yếu tố sở hữu trí tuệ: Bản quyền, bằng sáng chế, nhãn hiệu
d)
Tất cả các ý trên
30.
Công việc đầu tiên cần triển khai xây dựng đội ngũ quản lý là?
a)
Đào tạo
b)
Tuyển dụng nhân viên
c)
Đánh giá và tạo động lực nhân viên
d)
Xác định chức danh nhân sự
31.
Để tạo niềm tin cho nhà đầu tư thì kế hoạch kinh doanh nên bắt đầu từ việc xác định:
a)
Vốn khởi sự
b)
Đội ngũ quản lý
c)
Sản phẩm/dịch vụ Kinh doanh
d)
Mô hình kinh doanh
32.
Các yếu tố sau đây cần được mô tả trong phần sản phẩm/dịch vụ (Product/Service) của bản kế hoạch kinh doanh, ngoại trừ:
a)
Các thức sản xuất sản phẩm
b)
Đặc tính của sản phẩm
c)
Chiến lược truyền thông của sản phẩm
d)
Kiểm soát chất lượng sản phẩm
33.
Các yếu tố nào sau đây cần được mô tả trong phần sản phẩm/dịch vụ của bản kế hoạch kinh doanh
a)
Chiến lược giá
b)
Chiến lược phân phối
c)
Chính sách hoàn trả
d)
Tất cả các ý trên
34.
Google trends là gì?
a)
Công cụ giúp người dùng phân tích đối thủ cạnh tranh chi tiết trên Google ở bất kì quốc gia, khu vực nào trong một khoảng thời gian cụ thể
b)
Công cụ giúp người dùng nắm bắt các nội dung từ khóa đang được tìm kiếm thịnh hành nhất trên Google ở bất kì quốc gia, Khu vực nào trong một khoảng thời gian cụ thể.
c)
Công cụ giúp người dùng phát hiện Spam trên trang web của mình một cách hiệu quả nhất trong môt khoảng thời gian cụ thể
d)
Tất cả các ý trên
35.
Lựa chọn đáp án Sai: Lợi ích khi doanh nghiệp sử dụng Google Trends làm công cụ nghiên cứu thị trường là gì?
a)
Nắm bắt được xu hướng đang thịnh hành
b)
Phân tích, xác định đối tượng khách hàng mục tiêu
c)
Phân tích tài chính doanh nghiệp
d)
Tìm kiếm từ khóa để xây dựng nội dung tiếp thị
36.
Cho biết lợi ích khi sử dụng Google Alert trong nghiên cứu khách hàng hoặc ngành hàng kinh doanh?
a)
Theo dõi xu hướng người tiêu dùng
b)
Theo dõi hoạt động tin tức của các đối tác lớn, đối tác tiềm năng
c)
Thông tin những thay đổi mới nhất của đối tác
d)
Tất cả các ý trên
37.
Trong phần nội dung khách hàng và thị trường (Customer & Market) trong bản kế hoạch kinh doanh, TAM được hiểu là:
a)
Tổng quy mô thị trường có xác định địa chỉ
b)
Tổng quy mô và tốc độ tăng trưởng của thị trường
c)
Tổng quy mô và xu hướng của thị trường
d)
Tổng quy mô và hoạt động thị trường
38.
Nội dung cần phân tích về ngành hàng/thị trường (trong phần Customer & Market) của bản kế hoạch kinh doanh bao gồm:
a)
Xu hướng ngành, vấn đề ngành
b)
giải pháp cho vấn đề
c)
Các rào cản ra nhập ngành
d)
Tất cả các ý trên
39.
Tìm từ thích hợp: "…..là các yếu tố làm ngăn cản các đối thủ cạnh tranh tiềm tàng tham gia vào thị trường và cạnh tranh với công ty của bạn
a)
Chi phí đầu tư
b)
khách hàng và thị trường
c)
Rào cản gia nhập ngành
d)
Hiệu ứng nền kinh tế
40.
Để xác định đối tượng khách hàng bạn muốn hướng đến và mô tả được chi tiết đặc điểm khách hàng cần:
a)
Tìm kiếm các dữ liệu khách hàng có sẵn
b)
Phân khúc khách hàng
c)
Phân tích tính hấp dẫn của ngành hàng
d)
Thực hiện nghiên cứu khảo sát khách hàng
41.
Phương tiện truyền thông nào sau đây là phương tiện truyền thông online, ngoại trừ:
a)
Mạng xã hội (Social Media)
b)
Triển lãm thương mại
c)
Website
d)
Truyền hình trực tuyến
42.
Chuyên gia khuyến khích bạn sử dụng kênh truyền thông nào để truyền thông thông điệp đến với khách hàng hiệu quả?
a)
Google Alert
b)
Banner Quảng cáo
c)
Mạng xã hội (Social Media)
d)
Google Analytics
43.
Trong phần chiến lược marketing và bán hàng (Sales&Marketing) của bản kế hoạch kinh doanh cần xác định rõ các nội dung, ngoại trừ:
a)
Kênh phân phối và hỗ trợ bán hàng
b)
Cấu trúc lực lượng bán hàng
c)
Chính sách động viên, khuyến khích lực lượng bán hàng
d)
giấy chứng nhận hành nghề nhân viên bán hàng với một vài sản phẩm/dịch vụ có điều kiện
44.
công ty bạn thông qua những người khác phân phối sản phẩm, dịch vụ của bạn trực tiếp cho khách hàng (là cửa hàng bán lẻ mà bạn không sở hữu, hoặc công ty phân phối đặc biệt như: Fastenal.com, Grainger.com hoặc CDW.com) được gọi là:
a)
Phân phối trực tiếp
b)
Phân phối gián tiếp
c)
Phân phối chọn lọc
d)
Phân phối trộng rãi
45.
công ty của bạn phân phối sản phẩm/dịch vụ của mình trực tiếp cho khách hàng (không thông qua trung gian) được gọi là
a)
Phân phối trực tiếp
b)
Phân phối gián tiếp
c)
Phân phối chọn lọc
d)
Phân phối trộng rãi
46.
Hành động nào sau đây của đối thủ cạnh tranh có thể giúp doanh nghiệp bạn dự đoán được chiến lược của họ trong tương lai?
a)
Quảng cáo sản phẩm
b)
Thông cáo báo chí doanh nghiệp dừng hoạt động
c)
Thông tin vị trí và lĩnh vực tuyển dụng nhân sự
d)
Tài trợ các hoạt động cộng đồng
47.
Theo lời khuyên của chuyên gia, bản kế hoạch kinh doanh nên phân tích bao nhiêu đối thủ cạnh tranh phù hợp?
a)
3.0
b)
4.0
c)
5.0
d)
6.0
48.
Phân tích đối thủ cạnh tranh cần phải phân tích các yếu tố nào?
a)
Điểm mạnh, điểm yếu
b)
Chính sách quản lý
c)
Chiến lược giá
d)
Tất cả các ý trên
49.
Yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của một doanh nghiệp là?
a)
Nhà cung cấp
b)
Khách hàng
c)
Đối tác truyền thông
d)
Đối thủ cạnh tranh
50.
Hoạt động nghiên cứu thị trường giúp doanh nghiệp:
a)
A: Xác định được đối tượng khách hàng mục tiêu
b)
B: Mô tả được đặc điểm, hành vi của khách hàng
c)
A và B đều sai
d)
A và B đều đúng
51.
Loại tư duy nào mà một doanh nhân thường có?
a)
Lạc quan và xác định
b)
Bi quan và không xác định
c)
Lạc quan và không xác định
d)
Bi quan và xác định
52.
Điều đầu tiên một doanh nhân thường làm khi bắt đầu kinh doanh là gì?
a)
Thu thập tài nguyên
b)
Thuê văn phòng
c)
Nhận ra một cơ hội
d)
Viết kế hoạch kinh doanh
53.
Tất cả các doanh nghiệp có bốn giai đoạn riêng biệt. Giai đoạn nào sau đây bao gồm sự suy giảm có thể xảy ra?
a)
Trưởng thành
b)
Lập kế hoạch
c)
Khởi động
d)
Trải qua thị trường cạnh tranh
54.
Một ví dụ về sự lỗi thời có kế hoạch là gì?
a)
Điện thoại thông minh
b)
Dao cạo dùng một lần
c)
Hệ thống định vị
d)
Tất cả những điều trên
55.
Điều nào sau đây KHÔNG phải là một ví dụ về doanh thu định kỳ?
a)
Tư cách thành viên của một cửa hàng như Costco
b)
Đăng ký dịch vụ video trực tuyến
c)
Có truyền hình cáp và internet
d)
Có thẻ tín dụng trả trước, bạn nạp tiền khi thẻ hết
56.
Bảng tóm tắt điều hành trong doanh nghiệp là gì?
a)
Một bảng tính để quản lý tài chính của doanh nghiệp
b)
Một tài liệu trình bày những thông tin quan trọng về hoạt động của doanh nghiệp
c)
Một bản báo cáo về kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
d)
Một công cụ giúp đưa ra những quyết định quan trọng cho doanh nghiệp
57.
Bảng tóm tắt điều hành thường chứa những thông tin gì?
a)
Thông tin về tài chính và kế hoạch kinh doanh
b)
Thông tin về nhân sự và quản lý nhân lực
c)
Thông tin về sản phẩm và dịch vụ của doanh nghiệp
d)
Tất cả các phương án đều đúng
58.
Bảng tóm tắt điều hành giúp gì cho doanh nghiệp?
a)
Giúp quản lý tài chính hiệu quả và đưa ra quyết định kinh doanh chính xác hơn
b)
Giúp quản lý nhân sự và tăng hiệu quả sản xuất
c)
Giúp giữ cho doanh nghiệp luôn cạnh tranh trên thị trường
d)
Tất cả các phương án đều đúng
59.
Ai là người chịu trách nhiệm tạo ra bảng tóm tắt điều hành?
a)
Giám đốc điều hành
b)
Kế toán trưởng
c)
Nhân viên văn phòng
d)
Tất cả các phương án đều sai
60.
Bảng tóm tắt điều hành có thể được sử dụng để đưa ra những quyết định gì?
a)
Quyết định về sản phẩm và dịch vụ của doanh nghiệp
b)
Quyết định về việc tăng giảm nhân sự
c)
Quyết định về việc đầu tư và mở rộng doanh nghiệp
d)
Tất cả các phương án đều đúng
61.
Bảng tóm tắt điều hành cần phải bao gồm những chỉ số gì?
a)
Chỉ số tài chính, chỉ số hoạt động và chỉ số hiệu quả
b)
Chỉ số sản xuất, chỉ số tiêu dùng và chỉ số xuất khẩu
c)
Chỉ số nhân sự, chỉ số vốn và chỉ số lợi nhuận
d)
Tất cả các phương án đều sai
62.
Bảng tóm tắt điều hành có thể giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định nhanh chóng bằng cách nào?
a)
Dễ dàng so sánh các chỉ số kinh doanh và hoạt động giữa các thời kỳ khác nhau
b)
Đưa ra các dự đoán về tương lai của doanh nghiệp
c)
Cung cấp thông tin về khách hàng và thị trường
d)
Tất cả các phương án đều sai
63.
Bảng tóm tắt điều hành có thể giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh bằng cách nào?
a)
Tăng doanh số bán hàng
b)
Giảm chi phí sản xuất
c)
Tăng lợi nhuận
d)
Tất cả các phương án đều đúng
64.
Mô tả chính xác nhất về "xác thực ý tưởng" là gì?
a)
Bạn hỏi một vài người bạn xem họ nghĩ gì về ý tưởng của bạn
b)
Bạn nói với người khác ý tưởng của bạn tuyệt vời như thế nào và họ đồng ý
c)
Bạn thử nghiệm ý tưởng của mình để xem có bao nhiêu người quan tâm
d)
Bạn ra mắt sản phẩm của mình và chạy một chiến dịch quảng cáo rầm rộ
65.
Cụm từ “What’s an MVP” có ý nghĩa gì?
a)
Tiêu chí tối thiểu để thành công
b)
Số tiền tối thiểu bạn có thể kiếm được từ việc bán một sản phẩm
c)
Số lượng khách hàng tối thiểu bạn cần để duy trì hoạt động kinh doanh của mình
d)
Phiên bản tối thiểu tuyệt đối của sản phẩm mà bạn có thể dùng để thử nghiệm với khách hàng
66.
Bootstrapping thường liên quan đến điều gì?
a)
Giảm thiểu chi phí của bạn
b)
Chỉ tiêu tiền của riêng bạn
c)
Tim người đồng sáng lập hoặc đối tác
d)
Tất cả những điều trên
67.
"FFF" là viết tắt của từ gì?
a)
Friends, Founders, and Facilitators (Bạn bè, người sáng lập và người hỗ trợ)
b)
Family, Friends, and Foes (Gia đình, bạn bè và kẻ thù)
c)
Friends, Family, and Fools (Bạn bè, Gia đình và Kẻ ngốc)
d)
Feasible, Focused, Fast (Khả thi, Tập trung, Nhanh chóng)
68.
Cách tốt nhất để tiếp cận các nhà đầu tư thiên thần là gì?
a)
Gọi cho họ và yêu cầu trả trước tiền
b)
Nói với họ rằng bạn đang tìm kiếm cố vấn hoặc lời khuyên
c)
Viết cho họ một email giải thích lý do tại sao ý tưởng của bạn tuyệt vời
d)
Gặp trực tiếp họ và phàn nàn về tình hình tài chính của bạn
69.
Khi nào bắt buộc phải trả nợ?
a)
Khi công ty của bạn kiếm đủ tiền để chi trả
b)
Khi công ty của bạn thất bại và bạn mất tiền
c)
Bạn chỉ phải trả tiền nếu bạn muốn
d)
Luôn luôn bắt buộc phải trả nợ của bạn
70.
Sự khác biệt giữa nhận một khoản vay và nhận một khoản đầu tư vốn cổ phần là gì?
a)
Không, bạn phải trả lại cả hai
b)
Một khoản đầu tư có thể mang lại cho bạn nhiều tiền hơn một khoản vay
c)
Ai cũng có thể vay dễ dàng
d)
Các khoản vay phải được trả lại, đầu tư không
71.
Bạn có thể tiếp cận vốn đầu tư mạo hiểm trong tình huống nào?
a)
Mọi người đều có thể truy cập nó
b)
Doanh nghiệp của bạn phải có tiềm năng cao và thị trường rộng lớn
c)
Sẽ dễ dàng hơn nếu bạn liên hệ trực tiếp với các công ty VC
d)
Bạn phải sống ở Mỹ
72.
Người xây dựng ý tưởng là yếu tố quan trọng trong quá trình khởi sự doanh nghiệp?
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Không chắc chắn
d)
Đúng nhiều hơn là sai
73.
Làm thế nào niềm đam mê có thể giúp bạn trong kinh doanh của bạn?
a)
Bạn có thể dành nhiều thời gian hơn để làm việc mà không cảm thấy nhàm chán
b)
Bạn có thể bán sản phẩm của mình dễ dàng hơn
c)
Bạn làm tốt tất cả các nhiệm vụ liên quan đến miền đam mê của bạn
d)
Tất cả đáp án trên
74.
Loại hình kinh doanh nào ít cạnh tranh?
a)
Khởi nghiệp
b)
Kinh doanh phong cách sống
c)
Kinh doanh phụ
d)
Không có, tất cả các doanh nghiệp đều cạnh tranh
75.
Làm thế nào bạn có thể tạo ra một doanh nghiệp phụ?
a)
Khởi động 1 ý tưởng đầy tham vọng trong một môi trường mới
b)
Dành tất cả thời gian và nỗ lực cho ý tưởng của bạn
c)
Tạo ra thứ gì đó có giá trị có thể dễ dàng bán
d)
Nghiên cứu thị trường và cố gắng trở thành bản gốc
76.
"Huyền thoại Eureka" giả định điều gì?
a)
Ý tưởng kinh doanh là kết quả của một phân tích thị trường chi tiết
b)
Ý tưởng kinh doanh rất dễ tìm kiếm cho mọi người
c)
Ý tưởng kinh doanh chỉ xuất hiện tình có trong một khoảng khắc kì diệu
d)
Chỉ những người giỏi mới có thể có ý tưởng kinh doanh
77.
"Giếng sâu nhưng mỏng" là gì?
a)
Rất nhiều khách hàng tiềm năng rất quan tâm đến sản phẩm của bạn
b)
Một số ít người có thể muốn mua những gì bạn đang bán
c)
Một số lượng lớn người có thể quan tâm đến sản phẩm của bạn
d)
Một số ít người thức sự muốn sản phẩm của bạn
78.
một DN khởi nghiệp được coi là thành công cần đạt được bao nhiêu trong số ba đặc điểm theo lý thuyết về tốt, nhanh và rẻ
a)
1.0
b)
2.0
c)
3.0
d)
tuỳ thuộc vào mô hình kinh doanh
79.
Thị trường TAM (Total Addressable Market) là gì?
a)
Tổng số khách hàng hiện tại của một công ty
b)
Tổng số khách hàng có khả năng mua sản phẩm hoặc dịch vụ
c)
Tổng số công ty trong ngành công nghiệp
d)
Tổng số người dùng mạng xã hội trên thế giới
80.
Đối thủ cạnh tranh là ai?
a)
Các công ty khác cung cấp cùng loại sản phẩm hoặc dịch vụ
b)
Khách hàng tiềm năng của công ty
c)
Các đối tác hợp tác trong ngành công nghiệp
d)
Các nhà đầu tư quan tâm đến công ty
81.
Tại sao việc đánh giá rủi ro ngành là quan trọng?
a)
Giúp doanh nghiệp nắm bắt được các thách thức và cơ hội trong ngành
b)
Đảm bảo sự bền vững và phát triển của doanh nghiệp
c)
Hỗ trợ quyết định chiến lược và kế hoạch kinh doanh
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng