WorksheetsVận tải bảo hiểm
Total questions: 89
Worksheet time: 1hrs 7mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đặc điểm chung của nhóm F là:
a)
A. Người bán giao hàng cho người chuyên chở do người mua chỉ định
b)
B. Người bán mua bảo hiểm
c)
C. Người bán cung cấp giấy phép xuất nhập khẩu
d)
D. Người mua thu xếp tất cả với chi phí và rủi ro thuộc về mình để nhận hàng đem về địa điểm nhất định
2.
Câu 2. Người bán phải thuê phương tiện vận tải để đưa hàng hóa tới điểm đến quy định nhưng không chịu rủi ro về mất mát, hư hỏng chi phí khác sau khi giao hàng cho người vận tải là đặc điểm chung của nhóm.
a)
A. Nhóm E
b)
B. Nhóm F
c)
C. Nhóm D
d)
D. Nhóm C
3.
Câu 3. Người bán phải chịu mọi phí tổn và rủi ro cho đến khi hàng tới nơi quy định ở nước của người mua là đặc điểm chung của nhóm
a)
A. Nhóm E
b)
B. Nhóm F
c)
C. Nhóm D
d)
D. Nhóm C
4.
Câu 4. Để lựa chọn điều kiện thương mại, một trong các yếu tố nào cần được chú ý là
a)
A. Thời tiết.
b)
B. Mức bảo hiểm
c)
C. Giá cả
d)
D. Phương tiện vận chuyển và lượng hàng
5.
Câu 5. Theo điều kiện nào người bán có nghĩa vụ trả các phí tồn cần thiết, mua bảo hiểm cho hàng hóa để đưa hàng đến cảng đích.
a)
A. DEQ (giao tại cầu cảng)
b)
B. EXW (giao tại xưởng)
c)
C. FAS (giao dọc mạn tàu)
d)
D. CIF (tiền hàng, phí bảo hiểm, cước phí)
6.
Câu 6. Người bán phải kịp thời thông báo cho người mua là hàng đã giao lên tàu được dùng trong điều kiện:
a)
A. FOB (miễn xếp hàng lên tàu - giao hàng lên tàu)
b)
B. FOB – CY (FOB bãi container)
c)
C. FOB - CFS (FOB trạm gửi hàng container)
d)
D. FAS (giao dọc mạn tàu)
7.
Câu 7. Người mua phải kịp thời thông báo cho người bán tên tàu địa điểm bốc hàng và thời gian giao hàng được dùng trong:
a)
A. CIF — CFS (CIF trạm gửi hàng container)
b)
B. FOB liner terms (FOB tàu chợ)
c)
C. FOB (giao hàng lên tàu)
d)
D. CIF liner terms (CIF tàu chợ)
8.
Câu 8. Theo điều kiện FOB thì người mua có nghĩa vụ nào sau đây
a)
A. Tra cước phí vận chuyển; trả phí bảo hiểm
b)
B. Giao hàng hóa lên tàu
c)
C. Cung cấp giấy phép xuất khẩu
d)
D. Trả thuế xuất khẩu
9.
Câu 9. Ở điều kiện nào sau đây, giới hạn nghĩa vụ của người mua là ít nhất
a)
A. Điều kiện EXW
b)
B. Điều kiện FOB
c)
C. Điều kiện CIF
d)
D. Điều kiện FOB-CY
10.
Câu 10. Ở điều kiện nào sau đây, giới hạn nghĩa vụ của người bán là ít nhất
a)
A. Điều kiện CIF
b)
B. Điều kiện DAF
c)
C. Điều kiện CFR
d)
D. Điều kiện DES
11.
Câu 11. Theo điều kiện CIF, các chi phí người mua phải chịu bắt đầu tính từ đầu.
a)
A. Cảng đi
b)
B. Khi bắt đầu hành trình
c)
C. Tại kho, bãi
d)
D. Tại cảng đích
12.
Câu 12. Việc người bạn cấp cho người mua những chứng từ để có thể nhập hàng hoặc quá cảnh qua nước thứ 3 thì theo điều kiện CIF, chi phí này do ai chịu.
a)
A. Người bán
b)
B. Người mua
c)
C. Cả người bán và người tui
d)
D. Đại lý và chủ tàu
13.
Câu 13. Theo điều kiện CIF, người bán không cần thiết phải giao cho người mua chứng từ nào sau đây:
a)
A. Hợp đồng thuê tàu
b)
B. Vận tải đơn
c)
C. Chứng nhận xuất xứ
d)
D. Hóa đơn thương mại
14.
Câu 14. Theo điều kiện CIF, quyền chủ động thuê tàu thuộc về ai
a)
A. Nhà xuất khẩu
b)
B. Nhà nhập khẩu
c)
C. Nhà môi giới
d)
D. Chủ hàng
15.
Câu 15. Ở Việt Nam, các nhà xuất khẩu khi buôn bán với nước ngoài thường áp dụng điều kiện FOB, còn nhập khẩu thì dung điều kiện CIF, một trong những nguyên nhân là
a)
A. Trading custom (thói quen buôn bản)
b)
B. Market (tình hình thị trường)
c)
C. Price (giá cả)
d)
D. Profit (lợi nhuận)
16.
Câu 16. Người bán phải mua bảo hiểm với trị giá bao nhiêu % giá trị hàng hóa theo điều kiện CIF
a)
A. 100%
b)
B. 105%
c)
C. 110%
d)
D. 90%
17.
Câu 17. Việc tính giá cả hàng hóa mua bán trong ngoại thương phụ thuộc rất thiếu vào:
a)
A. Điều kiện thương mại quốc tế
b)
B. Đơn bảo hiểm
c)
C. Cước phí vận chuyển
d)
D. Vận tải đơn
18.
Câu 18. Các doanh nghiệp Việt Nam khi xuất khẩu thường chọn điều kiện thương mại nào sau đây
a)
A. CIF (tiền hàng phí bảo hiểm và cước phí vận chuyển)
b)
B. FCA (giao cho người vận chuyển)
c)
C. FOB (giao hàng trên tàu)
d)
D. EXW (giao tại xưởng)
19.
Câu 19. Khi nhập khẩu các doanh nghiệp Việt nam thường áp dụng điều kiện thương mại nào sau đây
a)
A FOB (giao hàng trên tàu)
b)
B. CIF (tiền hàng, phí bảo hiểm và cước phí vận chuyển)
c)
C. FAS (giao dọc mạn tàu).
d)
D. DAF (giao tại biên giới)
20.
Câu 20. Khi vận chuyển hàng container đông lạnh, nhà xuất khẩu không ký hợp đồng thuê tàu và trả cước phí thì nên áp dụng điều kiện thương mại nào:
a)
A. CFR-CY (CFR bãi container)
b)
B. CIF-CY (CIF bãi container)
c)
C. FCA (giao hàng cho người chuyên chở)
d)
D. EXW (giao hàng tại xưởng)
21.
Câu 21. Eo biển Gibraltar nối liền các vùng biển nào sau đây.
a)
A. Nối Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương
b)
B. Nối Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương
c)
C. Nối Địa Trung Hải với Đại Tây Dương
d)
D. Nói Biển Đông với Đại Tây Dương
22.
Câu 22. Eo Biển Bering nằm giữa hai châu lục nào sau đây:
a)
A. Châu Âu và châu Phi.
b)
B. Châu Phi và châu Á
c)
C. Châu Âu và Châu Mỹ
d)
D. Châu Á và Châu Mỹ
23.
Câu 23. Mũi Hảo Vọng ở khu vực nào sau đây
a)
A. Phía nam Đảo Cape (Nam Phi)
b)
B. Nằm điểm cuối của mũi Nam châu Mỹ
c)
C. Nằm gần đảo Hawaii (Mỹ)
d)
D. Nằm cuối phía Nam của Ấn Độ
24.
Câu 24. Cape Horn là khu vực địa lý thuộc khu vực nào sau đây
a)
A. Cực Nam của châu Phi
b)
B. Cực Nam của châu Úc.
c)
C. Cực nam của châu Mỹ
d)
D. 3 đáp án trên đều sai
25.
Câu 25. Cơ sở vật chất chủ yếu của hoạt động vận tải gồm yếu tố nào sau đây:
a)
A. Tàu Biển
b)
B. Ô tô
c)
C. Cảng biển, sân bay
d)
D. 3 đáp án trên đều đúng
26.
Câu 26. Tàu Lash là dạng tàu chuyên chở hàng hóa theo hình thức
a)
A. Chở container rỗng
b)
B. Chở các Sà Lan kín
c)
C. Chở hàng lỏng
d)
D. Chở hàng quặng linker
27.
Câu 27. Tàu RO-RO là loại tàu
a)
A. Chuyên chở hàng hóa được xếp dỡ theo phương thẳng đứng
b)
B. Chuyên cho hàng hóa container
c)
C. Chuyên chở hàng lỏng
d)
D. 3 đáp án trên đều sai
28.
Câu 28. Phương thức vận tải bộ cần có
a)
A. Ô tô, bến bãi, hệ thống giao thông đường bộ
b)
B. Ô tô, bến bãi, hệ thống giao thông đường bộ, cảng biển, nhà ga, sân bay
c)
C. Chỉ cần ô tô
d)
D. 3 đáp án trên đều đúng
29.
Câu 29. Khi giành quyền thuê phương tiện vận chuyển thì:
a)
A. Nhà xuất khẩu sẽ đóng thuế xuất nhập khẩu hai đầu.
b)
B. Nhà xuất khẩu sẽ mua bảo hiểm cho hàng hoa
c)
C. Nhà xuất khẩu có thể giảm giá hàng hóa
d)
D. Nhà xuất khẩu có thể chọn địa điểm giao hàng hóa cho người nhập khẩu tại cảng tùy ý
30.
Câu 30. Khi giành quyền thuê phương tiện vận chuyển thì
a)
A. Nhà nhập khẩu sẽ đóng thuế xuất nhập khẩu hai đầu
b)
B. Nhà nhập khẩu sẽ mua bảo hiểm cho hàng hóa
c)
C. Thu nhập khẩu sẽ mua hàng hóa rẻ hơn
d)
D. Nhà nhập khẩu có thể chọn địa điểm nhận hàng hóa cho người xuất khẩu tại nơi tùy ý
31.
Câu 31. Hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây:
a)
A. Hợp đồng ngoại thương thường quy định nghĩa vụ thuê tàu và mua bảo hiểm thuộc về mua hoặc bên bán
b)
B. Hợp đồng ngoại thương thường được ký kết khi người xuất khẩu giao hàng hóa mẫu
c)
C. Hợp đồng Ngoại thường có giá trị trong đường với hợp đồng vận tải
d)
D. 3 dap an tren deu dung
32.
Câu 32. ……………..thường xuyên chạy trên tuyến cố định và ghé vào các cảng cố định và được thông báo lịch trình của tàu trước và cố định trong một kỳ (thường 6 tháng hoặc một năm).
a)
A. Tàu chuyến chuyên dụng
b)
B. Tàu chợ chuyên tuyến
c)
C. Tàu định hạn một số chuyển
d)
D. Tàu chở theo hợp đồng GENCON 1994
33.
Câu 33. Khi thuê tàu thì người thuê tàu, người gửi hàng - shipper chỉ cần điền đầy đủ chứng từ Booking Note
a)
A. Là đặc điểm của thuê tàu trần
b)
B. Là đặc điểm của thuê tàu định hạn chợ
c)
C. Là đặc điểm của thuê tàu chợ
d)
D. Là đặc điểm của thuê tàu chuyến
34.
Câu 34. Giá cước thuê tàu được công bố trước trên biểu cước của hãng tàu là đặc điểm của hình thức thuê tàu
a)
A. Là đặc điểm của thuê tàu trần
b)
B. Là đặc điểm ưu thuê tàu định hạn cho
c)
C. Là đặc điểm của thuê tàu chuyển
d)
D. 3 đáp án trên đều sai
35.
Câu 35. Các chủ hàng (người gửi hàng. Shipper) thường tìm đến thuê tàu chợ để chuyên chở hàng hóa của mình đến cảng đích là do:
a)
A. Họ thích hàng hóa bị chuyển tải
b)
B. Họ ngại đi thuê tàu
c)
C. Họ không biết gì về nghiệp vụ thuê tàu
d)
D. 3 đáp án trên đều sai
36.
Câu 36. Loại hình thức thuê tàu nào thi thường phải chuyển tải, vì sao?
a)
A. Tàu chợ vì hành trình cố định
b)
B. Tàu chuyến vì nước nhập không phải là Việt Nam
c)
C. Tàu định hạn vì quá hạn cho phép hoạt động trên biển
d)
D. Tất cả đều đúng
37.
Câu 37. Trong các hình thức thuê tàu thì hình thức thuê tàu nào mà người bán phải tuân thủ và không được phép chỉnh sửa nội dung của Vận đơn (Bill of lading)
a)
A. Nghiệp vụ thuê tàu chuyến
b)
B. Nghiệp vụ thuê tàu định hạn chuyến
c)
C. Nghiệp vụ thuê tàu chợ chuyên tuyến
d)
D. Nghiệp vụ thuê tàu trần
38.
Câu 38: Trong các hình thức thuê tàu thì hình thức thuê tàu nào mà người bán được phép chính sửa nội dung của Vận đơn (Bill of lading)
a)
A. Nghiệp vụ thuế là chuyến
b)
B. Nghiệp vụ thuê tàu định hạn chuyến
c)
C. Nghiệp vụ thuê tàu chợ chuyên tuyến
d)
D. Nghiệp vụ thuê tàu trần
39.
Câu 39.. Nghiệp vụ thuê tàu trần khác với nghiệp vụ thuê tàu chuyến là ở chỗ:
a)
A. Thuê tàu chuyến ra đời sau hình thức thuê tàu trần.
b)
B. Thuê tàu trần là thuê tàu định hạn, thuê tàu chuyến không phải thuê định hạn
c)
C. Thuê tàu trần là thuê tàu và thủy thủ của tàu với giá trần cho phép
d)
D. 3 đáp án trên đều đúng
40.
Câu 40. Hãy chọn câu đúng nhất sau đây:
a)
A. Nghiệp vụ thuê tàu chuyến chỉ dành riêng cho các công ty môi giới
b)
B. Nghiệp vụ thuê tàu chợ chỉ dành riêng cho các nhà môi giới
c)
C. Thuê tàu chuyến là thuê tàu chở hàng hóa chạy theo yêu cầu của chủ hàng
d)
D. Thuê tàu chợ là chạy theo lịch trình cụ thể và cước phí thỏa thuận
41.
Câu 41. Muốn hàng hóa của mình trong suốt quá trình chuyên cho mà không phải ghé vào cảng mà mình không mong muốn thì chủ hàng nên chọn hình thức thuê tàu nào sau đây
a)
A. Thuê tàu chuyến trần
b)
B. Thuê tàu chợ những yêu cầu tàu chạy theo yêu cầu của mình
c)
C. Thuê tàu định hạn và khai thác theo hình thức tàu chợ
d)
D. Thuế định hạn và chở 1 chuyến
42.
Câu 42. Vận tải bộ thích hợp với việc vận chuyển
a)
A. Hàng hóa siêu trường, siêu trọng
b)
B. Hàng hóa xuất nhập khẩu giữa 2 nước có khoảng cách xa
c)
C. Hàng hóa cần tốc độ vận chuyển nhanh
d)
D. 3 đáp án trên đều dụng
43.
Câu 43. Phương thức vận tải hàng không trong vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu có ưu điểm nào sau đây:
a)
A. Thích hợp với hàng nguy hiểm cần vận chuyển sớm
b)
B. Thích hợp với hàng nguy hiểm
c)
C. Thích hợp với hàng hóa có khối lượng lớn
d)
D. An toàn đối với vận chuyển hàng hóa
44.
Câu 44. Anh An có 1 lô hàng hóa kiện (có thể đóng container) là linh kiện điện tử cần cho việc lắp ráp gấp các thiết bị công nghệ cao của 1 doanh nghiệp trong khu công nghệ cao Tp HCM và được nhập về từ Nhật Bản. Theo anh chị anh An nên thuê phương tiện vận chuyển nào sau đây cho phù hợp:
a)
A. Phương thức vận tải tàu chợ
b)
B. Phương thức vận tải hàng không
c)
C. Phương thức vận tải tàu chuyến
d)
D. Tất cả các phương thức vận tải trên
45.
Câu 45. Phương thức vận tải bộ có ưu điểm sau:
a)
A. Vận chuyển hàng hóa XNK mau chóng (hàng hoa quả tươi)
b)
B. Vận chuyển hàng hóa XNK với cự ly càng xa càng có lợi (trên 500km)
c)
C. Vận chuyển hàng hóa trong phạm vi từ 300 - 500km thì có lợi nhất
d)
D. Vận chuyển hàng hóa trong phạm vi dưới 300 km.
46.
Câu 46. Phương thức Vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt có những ưu điểm nào sau đây
a)
A. Vận chuyển nhanh
b)
B. Vận chuyển được các hàng nguy hiểm
c)
C. Giá cước rẻ
d)
D. 3 đáp án trên đều đúng
47.
Câu 47. Phương thức vận tải thủy nội địa là hình thức vận tải
a)
A. Vận tải hàng hóa trên sông
b)
B. Vận tải hàng hóa đi ven biển
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. 3 đáp án trên đều sai
48.
Câu 48. Chọn câu đúng nhất sau đây.
a)
A. Phương thức vận tải thủy nội địa là hình thức vận tải hàng hóa trên sông
b)
B. Phương thức vận tải thủy nội địa là hình thức vận tải hàng hóa đi ven biển
c)
C Cả A và B đều đúng
d)
D. 3 đáp án trên đều đúng
49.
Câu 49. Thuật ngữ “Free time" được sử dụng trong hình thức vận chuyển nào sau đây.
a)
A. Vận tải container
b)
B. Vận tải tàu chuyến
c)
6. Vận tải tàu trần
d)
D. 3 đáp án trên đều sai
50.
Câu 50. Ưu điểm nào sau đây là ưu điểm của vận tải bằng container
a)
A. Hàng hóa được hãng tàu chuyên chở đúng hạn
b)
B. Người gửi hàng có thể không cần đóng kiện
c)
C. Chủ tàu phải đóng hàng hóa vào container
d)
D. 3 đáp án trên đều đúng
51.
Câu 51. Trong vận tải bằng container, hãy chọn câu đúng sau đây
a)
A. Người vận chuyển cần biết thông tin về hàng hóa và chịu trách nhiệm về hàng đóng trong container
b)
B. Người vận chuyển cần biết thông tin về hàng hóa và không chịu trách nhiệm về hàng đóng trong container
c)
C. Người vận chuyển không cần biết thông tin về hàng hóa và chịu trách nhiệm về hàng đóng trong container
d)
D. Người vận chuyển không cần biết thông tin về hàng hóa và không chịu trách nhiệm về hàng dòng trong container
52.
Câu 52. Khi đóng hàng vào container trong vận chuyển bằng container cần lưu ý:
a)
A. Tình hình đặc điểm của hàng hóa
b)
B. Tình trạng về container
c)
C. Kỹ thuật chất xếp hàng hóa
d)
D. 3 đáp án trên đều đúng
53.
Câu 53. Vật liệu dùng để chế tạo ra vỏ (khung + vách) container thường chủ yếu làm bằng:
a)
A. Kim loại
b)
B. Gỗ chắc
c)
C. Hợp kim
d)
D. 3 đáp án trên đều đúng
54.
Câu 54. Vật liệu dùng để chế tạo ra container thường chủ yếu làm bằng:
a)
A. Kim loại
b)
B. Gỗ chắc
c)
C. Hợp kim
d)
D. 3 đáp án trên đều đúng
55.
Câu 55. Cước thuê tàu trong vận tải container thường tính theo
a)
A. Trọng lượng hàng hóa trong container
b)
B. Tinh theo container
c)
C. Tinh theo thể tích chứa hàng của container
d)
D. Tính theo trọng tải quy định của container
56.
Câu 56. Sau đây phát biểu nào là đặc điểm của hoạt động vận tải đa phương thức
a)
A. Có ít nhất hai phương thức vận tải nhưng chỉ do một người đứng ra điều hành tổ chức chuyên chở
b)
B. Chuyển cho do từ ít nhất 02 người vận tải chịu trách nhiệm của cùng một lô hàng được vận chuyển
c)
C. Chuyên chở hàng hóa kết hợp bắt buộc phải có vận tải biển và một hình thức vận tải bất kỳ
d)
D. 3 đáp án trên đều sai
57.
Câu 57. Giao nhận hàng theo LCL – FCL là
a)
A. Giao hàng lẻ và nhận hàng lẻ
b)
B. Giao nguyên container và nhận nguyên container
c)
C. Giao hàng nguyên container và nhận hàng lẻ
d)
D. Giao hàng lẻ và nhận nguyên container
58.
Câu 58. Giao nhận hàng theo FCL - LCL là
a)
A. Giao hàng lẻ và nhận hàng lẻ
b)
B. Giao nguyên container và nhận nguyên container
c)
C. Giao hàng nguyên container và nhận hàng lẻ
d)
D. Giao hàng lẻ và nhận nguyên container
59.
Câu 59. Chưa nhận hàng theo LCL - LCL là
a)
A. Giao hàng lẻ và nhận hàng lẻ
b)
B. Giao nguyên container và nhận nguyên container
c)
C. Giao hàng nguyên container và nhận hàng lẻ
d)
D. Giao hàng lẻ và nhận nguyên container
60.
Câu 60. Khi khai báo hải quan điện tử thì việc phân luồng (xanh, vàng đỏ) là
a)
A. Do Phần mềm tự phân luồng và tự gửi kết quả về cho khách hàng
b)
B. Do nhân viên trực ban tiếp nhận qua phần mềm phân luồng và gửi kết quả về cho khách hàng
c)
C. Do trưởng bộ phận quản lý hồ sơ chứng từ phân luồng và gửi kết quả cho khách hàng
d)
D. Do khách hàng tự phân luồng và gửi lên để phần mềm xác nhận
61.
Câu 61. Khi phân luồng hàng hóa xuất nhập khẩu là “luồng xanh” thì:
a)
A. Hàng hóa không bị kiểm tra nhưng bị kiểm tra chứng từ
b)
B. Hàng hóa và chứng từ đều không phải bị kiểm tra chi tiết
c)
C. Hàng hóa và chứng từ đều phải bị kiểm tra chi tiết (toàn bộ)
d)
D.Hàng hóa và chứng từ chỉ bị kiểm tra theo tỷ lệ (5%-30%)
62.
Câu 62. Khi phân luồng hàng hóa xuất nhập khẩu là”luồng đỏ" thì:
a)
A. Hàng hóa không bị kiểm tra nhưng bị kiểm tra chứng từ
b)
B. Hàng hóa và chứng từ đều không phải bị kiểm tra chi tiết
c)
C. Hàng hóa và chứng từ đều phải bị kiểm tra chi tiết (toàn bộ)
d)
D.Hàng hóa và chứng từ chỉ bị kiểm tra theo tỷ lệ (5%-30%)
63.
Câu 63. Khi phân luồng hàng hóa xuất nhập khẩu là "luồng vàng” thì:
a)
A. Hàng hóa không bị kiểm tra nhưng bị kiểm tra chứng từ
b)
B. Hàng hóa và chứng từ đều không phải bị kiểm tra chi tiết
c)
C. Hàng hóa và chứng từ đều phải bị kiểm tra chi tiết (toàn bộ)
d)
D.Hàng hóa và chứng từ chỉ bị kiểm tra theo tỷ lệ (5%-30%)
64.
Câu 64. Để được xếp vào luồng xanh thì:
a)
A. Doanh nghiệp phải hoạt động minh bạch, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nhà nước.
b)
B. Doanh nghiệp hoạt động liên tục, trung thực, không vi phạm
c)
C. Doanh nghiệp tham gia kinh doanh xuất nhập khẩu những hàng hóa không bị cấm
d)
D. 3 đáp án trên đều dùng
65.
Câu 65. ………………………………..là khi giá trị tổn thất lớn hơn mức miễn thường thì bảo hiểm chỉ bồi thường cho phần vượt quá mức miễn thường mà thời
a)
A. Số tiền dôi ra
b)
B. Mức miễn thường có khấu trừ
c)
C. Mức miễn thường không có khấu trừ
d)
D. Mức miễn thường bội
66.
Câu 66. …………………là khi giá trị tổn thất lớn hơn mức miễn thường thì bảo hiểm bồi thường toàn bộ số tổn thất của hàng hóa.
a)
A. Số tiền dôi ra
b)
B. Mức miễn thường có khấu trừ
c)
C. Mức miễn thường không có khấu trừ
d)
D. Mức miễn thường bội
67.
Câu 67. …………………………..là một khoản tiền mà người được bảo hiểm phải đóng cho người bảo hiểm để được bồi thường khi có tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm xảy ra cho đối tượng bảo hiểm
a)
A. Giá trị bảo hiểm
b)
B. Số tiền bảo hiểm
c)
C. Giá trị bồi thường
d)
D. Phí bảo hiểm
68.
Câu 68. …………………… là trường hợp có hai hay nhiều hơn hai đơn bảo hiểm được cấp cho cùng một đối tượng bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm hay một phần của nó mà tổng số tiền được bảo hiểm vượt quá giá trị bảo hiểm.
a)
A. Bảo hiểm tai nạn biển
b)
B. Bảo hiểm tai nạn hàng không
c)
C. Bảo hiểm trùng
d)
D. Bảo hiểm tải
69.
Câu 69. Trong bảo hiểm trùng, về nguyên tắc, khi đối tượng bảo hiểm bị mất thì những người bảo hiểm chi trả tiền bồi thường tới giá trị:
a)
A. Tối đa bằng giá trị bảo hiểm
b)
B. Bằng tổng số tiền mà khách hàng mua bảo hiểm từ các công ty bảo hiểm
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
70.
Câu 70. Về nguyên tắc, khi đối tượng bảo hiểm bị mất thì những người bảo hiểm chi trả tới giá trị tối đa bằng giá trị bảo hiểm. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm gì?
a)
A. Bảo hiểm trùng
b)
B. Bảo hiểm vượt giá trị 110%
c)
C. Bảo hiểm ngang giá trị
d)
D. Bảo hiểm thấp giá trị
71.
Câu 71. Trong trường hợp công ty bảo hiểm Bảo Minh đi tái bảo hiểm ở một công ty bảo hiểm khác. Giả sử rủi ro tổn thất hết hàng hóa thì người được bảo hiểm (chủ hàng) sẽ.
a)
A. Tìm đến từng công ty bảo hiểm yêu cầu họ bồi thường
b)
B. Tìm đến công ty bảo hiểm Bảo Minh đòi bồi thường
c)
C. Tự chịu tổn thất vì bảo hiểm đã lừa mình (Vì tái bảo hiểm sang công ty khác mà mình không biết)
d)
D. 3 đáp án trên đều sai. (Tái bảo hiểm là hình thức mà các doanh nghiệp bảo hiểm sử dụng nhằm chuyển một phần trách nhiệm bảo hiểm cho một doanh nghiệp bảo hiểm khác, dựa trên cơ sở nhượng lại chi phí bảo hiểm thông qua hợp đồng bảo hiểm của bảo hiểm
72.
Câu 72. ………………..là những sự cố ngẫu nhiên, bất ngờ, là những mối đe dọa nguy hiểm mà khi xảy ra thì gây tổn thất cho đối tượng bảo hiểm
a)
A. Tổn thất
b)
B. Rủi ro
c)
C. Rủi ro hoặc tổn thất
d)
D. 3 đáp án trên đầu sai
73.
Câu 73. Một tàu đang đi trên biển động với biên độ cho phép thì bỗng nhiên có lốc lớn và gây lật tàu làm cho toàn bộ hàng hóa bị ướt hết và hỏng toàn bộ. Vậy cơn lốc lớn đó gây hỏng hàng hóa được gọi là:
a)
A. Tổn thất
b)
B. Rủi ro
c)
C. Rủi ro hoặc tổn thất
d)
D. 3 đáp án trên đầu sai
74.
Câu 74. Một tàu đang đi trên biển động với biên độ cho phép thi bỗng nhiên có lốc lớn và gây lật tàu làm cho toàn bộ hàng hóa bị ướt hết và hỏng toàn bộ. Vậy hỏng do cơn lốc lớn đó gây hơn được gọi là:
a)
A. Tổn thất
b)
B. Rủi ro
c)
C. Rủi ro hoặc tổn thất
d)
D. 3 đáp án trên đầu sai
75.
Câu 75. Tai nạn bất ngờ ngoài biển: tàu bị mắc cạn, bị đắm, đâm phải đá ngầm, bị mất tích, bị cháy, nổ…. được gọi là:
a)
A. Những yếu tố ngẫu nhiên
b)
B. Rủi ro
c)
C. Những điều không thể lường trước được
d)
D. 3 đáp án trên đều đúng
76.
Câu 76. Ngoài định nghĩa “Rủi ro là những sự cố ngẫu nhiên, bất ngờ, là những mối đe dọa nguy hiểm mà ta không lường trước được,...” còn định nghĩa nào khác về rủi ro sau đây,
a)
A. Rủi ro là "sự không chắc chắn về tổn thất”
b)
B. Rủi ro là sự ngẫu nhiên, bất ngờ.
c)
C. Rồi ta sẽ gây ra tổn thất
d)
D. 3 đáp án trên đều sai
77.
Câu 77. Hãy chọn câu đúng nhất sau đây.
a)
A. Rủi ro sẽ gây ra những tổn thất mà ta biết trước
b)
B. Tổn thất nào chắc chắn xảy ra thì không có rủi ro
c)
C. Tổn thất do con người tự tạo ra
d)
D. Tổn thất do thiên nhiên tạo ra một cách rõ ràng
78.
Câu 78. Khi nhận bảo hiểm, nếu thấy các nguy cơ vượt quá tiêu chuẩn đã dùng làm cơ sở để tính phí bảo hiểm thì người bảo hiểm có thể từ chối hoặc hạn chế bảo hiểm, hoặc gia tăng phí bảo hiểm
a)
A. Điều này hoàn toàn dùng
b)
B. Điều này hoàn toàn sai vì đã nhận bảo hiểm rồi thì phải tuân thủ nguyên tắc
c)
C. Cần chỉ ra điểm tốt nhất để thực hiện cam kết
d)
D. 3 đáp án trên đều sai
79.
Câu 79. Căn cứ vào nghiệp vụ bảo hiểm thì người ta chia rủi ro ra thành:
a)
A. 2 loại là rủi ro vật thể và rủi ro phi vật thể
b)
B. 3 loại là rủi ro nhân thọ, rủi ro phi nhân thọ và rủi ro đối với hàng hóa
c)
C. 2 loại là rủi ro được bảo hiểm và rủi ro không được bảo hiểm
d)
D. 3 đáp án trên đều sai
80.
Câu 80. Hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
a)
A. Người bảo hiểm cũng phải chịu mọi tổn thất dù nó bị gây ra không trực tiếp từ rủi ro được bảo hiểm
b)
B. Rủi ro nào cũng có cách đưa vào danh mục rủi ro được bảo hiểm
c)
C. Chỉ có rủi ro do con người gây ra là không được bảo hiểm
d)
D. Người bảo hiếm sẽ phải chịu trách nhiệm đối với mọi tổn thất do hiểm hoặc được bảo hiểm trực tiếp gây ra và không chịu trách nhiệm đối với những tổn thất không trực tiếp gây ra bởi một hiểm họa được bảo hiểm
81.
Câu 81. Những rủi ro xảy ra một cách ngẫu nhiên, bất ngờ ngoài ý muốn của con người như thiên tai, tai nạn bất ngờ ngoài biển, chiến tranh, đình công... Các rủi ro này còn gọi là "hiểm họa được bảo hiểm”
a)
A. Hoàn toàn đúng.
b)
B. Hoàn toàn sai
c)
C. Đúng nếu chúng được gọi là rủi ro
d)
D. Sai nếu chúng được gọi là rủi ro
82.
Câu 82. ………là những hư hỏng, thiệt hại, mất mát của đối tượng bảo hiểm do các rủi ro gây ra
a)
A. Tổn thất chung
b)
B. Tổn thất riêng
c)
C. Tổn thất
d)
D. Mất mát chung
83.
Câu 83. Căn cứ vào mức độ tổn thất thì người ta chia ra làm các loại tổn thất này sau đây:
a)
A. 2 loại tổn thất chung và tổn thất riêng
b)
B. 2 loại, tổn thất bộ phận và tổn thất toàn bộ
c)
C. 3 loại, tổn thất toàn bộ ước tính, tổn thất toàn bộ thực sự và tổn thất bộ phận
d)
D. 3 đáp án trên đều sai
84.
Câu 84. Trường hợp hàng hóa không mất mát gì nhưng chỉ bị hư hỏng và giảm giá trị thương mại 100% đây là:
a)
A. Tổn thất toàn bộ ước tính (vì vẫn còn nhìn thấy hàng hóa)
b)
B. Tổn thất chung
c)
C. Tổn thất toàn bộ thực tế
d)
D. Tổn thất riêng
85.
Câu 85. Một tàu đang hành hải thì gặp bão to và thuyền trưởng quyết định vứt bỏ hàng hoa xuống biển nhằm chạy nhanh hơn thì hành động vật hàng hoá đó được gọi là gì?
a)
A. Tổn thất chung
b)
B. Tổn thất
c)
C. Rủi ro
d)
D. 3 đáp án trên đều sai
86.
Câu 86. …………………………là một nghiệp vụ qua đó một công ty bảo hiểm gốc (người nhượng) chuyển cho một hoặc nhiều công ty bảo hiểm khác (người nhận nhượng) một phần rủi ro mà anh ta đã nhận bảo đảm
a)
A. Nghiệp vụ đồng bảo hiểm
b)
B. Nghiệp vụ tái bảo hiểm
c)
C. Nghiệp vụ bảo hiểm trùng
d)
D. Nghiệp vụ chuyển nhượng giá trị
87.
Câu 87. Hãy chọn câu đúng nhất sau đây.
a)
A. Đối tượng bảo hiểm nói chung là một tài sản, một vật thể, một quyền lợi dễ gặp rủi ro
b)
B. Đối tượng bảo hiểm hàng hải còn có thể là tàu đang đóng
c)
C. Đối tượng bảo hiểm là tiền cước vận chuyển, tiền thuê mua tàu
d)
D. 3 đáp án đều đúng
88.
Câu 88. Giả sử một lô hàng có trị giá bảo hiểm là 150000 USD và chủ hàng đi mua bảo hiểm ở 3 công ty A. B. C. công ty A chịu bảo hiểm 80000 USD; công ty B chịu bảo hiểm 50000 USD, công ty C chịu bảo hiểm 60000 USD. Vậy trường hợp trên thuộc dạng bảo hiểm nào sau đây.
a)
A. Bảo hiểm vượt giá trị
b)
B. Bảo hiểm trùng
c)
C. Đồng bảo hiểm
d)
D. 3 đáp án trên đều đang
89.
Câu 89. Giả sử một lô hàng có trị của bảo hiểm là 100000 USD và chủ hàng đi mua bảo hiểm ở 3 công ty A. B, C, công ty A chịu bảo hiểm 60000 USD, công ty B chịu bảo hiểm 50000 USD, công ty C chịu bảo hiểm 30000 USD. Vậy tổng số tiền bảo hiểm và số tiền bồi thường khi hàng hóa bị mất hết bởi rủi ro được bảo hiểm là:
a)
A. 140000 USD và 140000 USD
b)
B. 100000 USD và 100000 USD
c)
C. 140000 USD và 100000 USD.
d)
D. 100000 USD và 140000 USD
100 %
