wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A1- ôn tập nhôm

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

2.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

3.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Au

4.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc nóng.

d)

H2SO4 loãng.

5.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

6.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

7.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

8.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

BaO

9.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Fe.

10.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

11.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

quặng manhetit

b)

quặng boxit

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng pirit.

12.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

13.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3.

b)

Al2O3.2H2O.

c)

FeS2.

d)

Fe3O4.

14.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

15.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Na

c)

K

d)

Cu

16.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HCl.

17.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

NaNO3.

c)

Al2O3.

d)

AlCl3.

18.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

NaCl.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

MgCl2.

19.

Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

NaNO3.

d)

KNO3.

20.

Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

a)

Na2SO4, HNO3.

b)

NaCl, NaOH.

c)

HNO3, KNO3.

d)

HCl, NaOH.

21.

Số oxi hóa của nhôm trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

22.

Nhôm bền với môi trường không khí, hơi nước là do

a)

có màng oxit bền vững bảo vệ

b)

nhôm rất cứng

c)

nhôm có tính khử mạnh

d)

nhôm có nhiệt độ nóng chảy cao

23.

Kim loại có màu trắng bạc, ứng dụng rộng rãi trong đời sống.Kim loại đó là

a)

Na

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

24.

Nhôm được điều chế bằng phương pháp

a)

nhiệt luyện

b)

thủy luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

25.

Nhôm thụ động với chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 đặc, nguội

26.

Cho các chất sau: O2, CuO, HCl, FeCl2, NaOH, MgO. Số chất tác dụng với Al là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cl2

b)

NaOH

c)

MgCl2

d)

Fe2O3

28.

Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Al

29.

Công thức hóa học của nhôm oxit là

a)

Al2(SO4)3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

AlCl3

30.

Nhôm hidroxit có công thức hóa học là

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al(NO3)3

d)

NaAlO2

31.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al

d)

Al(NO3)3

32.

Hợp chất nào sau đây của nhôm bị nhiệt phân

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3

d)

AlCl3

33.

Nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

a)

6600C

b)

10500C

c)

66000C

d)

20500C

34.
a)

AlCl3, Al(OH)3, Al2O3

b)

Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

c)

Al(OH)3, AlCl3, Al2O3

d)

AlCl3, Al2O3, Al(OH)3

35.

Phèn chua có công thức là

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

36.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Số chất có tính chất lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + 2NaOH + 2HO --> 2NaAlO2 + 3H2

b)

2Al + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2

c)

2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe

d)

2Al2O3 --> 4Al + 3O2

39.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhôm là một kim loại lưỡng tính.

b)

Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.

c)

Al2O3 là oxit trung tính.

d)

Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.

41.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

a)

Al.

b)

Al(OH)3.

c)

O2.

d)

Al2O3.

42.

Nhôm được thụ động hóa trong dung dịch

a)

NaOH loãng nguội

b)

HNO3 đặc nguội

c)

HCl đặc nguội

d)

H2SO4 loãng nguội

43.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

HCl

b)

NH3

c)

NaOH

d)

KOH

44.

Dung dịch AlCl3 không tác dụng với

a)

Dung dịch NH3

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch HNO3

45.

Al2O3, Al(OH)3 bền trong

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

H2O

d)

Dung dịch Ba(OH)2

46.

Ở nhiệt độ thường kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch NaOH. Kim loại X là  

a)

Cu

b)

K

c)

Fe

d)

Al

47.

Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

48.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

a)

FeO, MgO, CuO

b)

PbO, K2O, SnO

c)

Fe3O4, SnO, BaO

d)

FeO, CuO, Cr2O3

49.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH

a)

Al(OH)3

b)

Al2(SO4)3

c)

KNO3

d)

CuCl2

50.

Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân nóng chảy AlCl3

b)

điện phân nóng chảy Al2O3

c)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

d)

dùng Mg khử Al3+ trong dung dịch

51.

Hồng ngọc (Ruby), là một loại đá quý thuộc về loại khoáng chất corundum. Chỉ có những corundum màu đỏ mới được gọi là hồng ngọc, các loại corundum khác được gọi là Sa-phia. Thành phần chính của sa-phia, hồng ngọc là

a)

C

b)

Fe2O3

c)

Al2O3

d)

Cr2O3

52.

Cho các chất: Al, AlCl3, Al2O3, Al(OH)3. Số chất có tính lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3