NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKiểm tra nghiệp vụ Tín dụng 16/06/2023
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Câu hỏi: Cho vay theo hạn mức tín dụng là gì?
a)
Là phương thức cho vay mà ngân hàng quy định một hạn mức cho khách hàng, không cần có ý kiến của khách hàng
b)
Là phương thức mà khách hàng yêu
cầu ngân hàng cấp cho một hạn mức
c)
Là phương thức cho vay mà ngân hàng và khách hàng thoả thuận một mức dư nợ cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định
d)
Đáp án 2 và 3
2.
Thế nào là cho vay từng lần?
a)
Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay nhưng không phải ký hợp đồng tín dụng
b)
Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay và ký thoả thuận cho vay
c)
Là mỗi lần vay khách hàng phải ký hợp đồng vay từng lần, từ lần thứ 2 trở đi không phải làm phương án sử dụng vốn vay
d)
Đáp án 2 và 3
3.
Khi cho vay, Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với 1 khách hàng không được vượt quá:
a)
15% vốn tự có của Agribank, không bao gồm các khoản cấp tín dụng từ nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của tổ chức, cá nhân
b)
15% vốn tự có của Agribank, bao gồm các khoản cấp tín dụng từ nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của tổ chức, cá nhân
c)
15% nguồn vốn của Agribank, không bao gồm các khoản cấp tín dụng từ nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của tổ chức, cá nhân
d)
15% nguồn vốn của Agribank, bao gồm các khoản cấp tín dụng từ nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của tổ chức, cá nhân
4.
Hoàn thành tiếp câu trả lời đúng: Theo quy định về cho vay hiện hành, thời hạn trả nợ: Là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính….
a)
...từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay
b)
...từ ngày bắt đầu trả nợ cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay
c)
...từ ngày bắt đầu trả nợ cho đến ngày trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay
d)
…..từ ngày trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay
5.
Agribank được xem xét cho vay đối với nhu cầu vốn nào sau đây?
a)
Để trả nợ khoản cấp tín dụng tại các TCTD khác
b)
Để trả nợ khoản vay nước ngoài
c)
Cho vay để trả nợ trước hạn TCTD khác (khoản vay phải đáp ứng một số điều kiện)
d)
Cả 3 đáp án đều sai
6.
Giám đốc chi nhánh loại II được quyết định cho vay đối với
a)
Các khoản vay thuộc thẩm quyền của mình
b)
Các khoản vay vượt thẩm quyền đã được phê duyệt
c)
Các khoản vay được phân công thực hiện nghiệp vụ giải ngân, quản lý.
d)
Cả 3 đáp án đều đúng.
7.
Cho vay theo phương thức hạn mức: Trước khi hạn mức tín dụng cũ hết hiệu lực, nếu có nhu cầu tiếp tục vay vốn, khách hàng gửi cho Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kèm các tài liệu có liên quan trong vòng tối thiểu bao nhiêu ngày?
a)
Tối thiểu 5 ngày.
b)
Tối thiểu 10 ngày.
c)
Tối thiểu 15 ngày.
d)
Tối thiểu 30 ngày.
8.
Hãy tìm phương án đúng: Agribank quy định về việc vay vốn sử dụng vào mục đích chung của nhóm cá nhân như sau:
a)
Các thành viên cùng giao kết hợp đồng tín dụng và thống nhất cử mộtthành viên là đại diện tham gia giao dịch với ngân hàng (việc thống nhất này phải được ghi rõ trong hợp đồng tín dụng)
b)
Các thành viên khác phải ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện thực hiện các giao dịch liên quan việc vay vốn tại Agribank
c)
Đáp án 1 và 2 đều sai
d)
Đáp án 1 và 2 đều đúng
9.
Các chi nhánh loại I đóng tại địa bàn hành chính các Thành phố trực thuộc Trung ương có thể cho vay đối với pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn các huyện ngoại thành thuộc Thành phố hay không ?
a)
Được cho vay nếu được ngân hàng cấp trên chấp thuận
b)
Chỉ được cho vay trong 1 số trường hợp nhất định
c)
Được cho vay
d)
Không được cho vay
10.
Địa bàn cho vay đối với trường hợp có nhiều chi nhánh loại I cùng đóng tại địa bàn hành chính tỉnh:
a)
Các chi nhánh loại I được cho vay cả pháp nhân và cá nhân có trụ sở hoạt động/cư trú tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó
b)
Các chi nhánh loại I cùng cho vay pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó, được uỷ quyền cho Chi nhánh loại II, phòng
giao dịch
c)
Các chi nhánh loại I cùng cho vay pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó, không được uỷ quyền cho Chi nhánh loại II, phòng giao dịch
d)
Cả 3 đáp án đều sai
11.
Khi cho vay ngoài địa bàn, Agribank nơi cho vay được:
a)
Thực hiện nghiệp vụ cho vay
b)
Thực hiện nghiệp vụ cho vay và bảo lãnh
c)
Thực hiện nghiệp vụ cho vay và bảo lãnh, mở LC…
d)
Cả 3 đáp án đều sai
12.
Thời gian duy trì hạn mức (không bao gồm hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân, hạn mức đối với khách hàng pháp nhân, DNTN được XHTD nội bộ từ AA trở lên tại kỳ chấm điểm gần nhất) là thời hạn được phép giải ngân vốn cho vay, phát hành bảo lãnh, mở L/C…
a)
… tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của hạn mức. Thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng
b)
… tính từ ngày ký Hợp đồng hạn mức đến ngày hết hạn thời hạn của hạn mức. Thời gian duy trì hạn mức tối đa 36 tháng
c)
...tối đa 36 tháng
13.
Việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay được thực hiện:
a)
Việc có hay không thẩm định lại do người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định
b)
Bắt buộc đối với khoản vay trên 3 tỷ đồng
c)
Bắt buộc đối với khoản vay trên 5 tỷ đồng
d)
Bắt buộc đối với khoản vay trên 2 tỷ đồng
14.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Đối tượng, điều kiện miễn, giảm lãi, phí theo đối với khách hàng theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD là:
a)
Khách hàng chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự, đang chấp hành án phạt tù, phá sản theo quy định của pháp luật (kể cả chủ DNTN)
b)
Khách hàng trốn, chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự, đang chấp hành án phạt tù, giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật (kể cả chủ DNTN)
c)
Khách hàng trốn, chết, mất năng lực pháp luật dân sự, đang chấp hành án phạt tù, phá sản theo quy định của pháp luật (kể cả chủ DNTN)
d)
Khách hàng trốn, chết, mất tích, mất năng lực pháp luật dân sự, phá sản theo quy định của pháp luật (kể cả chủ DNTN)
15.
Đơn vị nào không thực hiện việc xác định giá trị TSBĐ khi xem xét miễn, giảm lãi, phí theo QĐ số 2289/QĐ-NHNo-TD
a)
Chi nhánh loại I
b)
Chi nhánh loại II
c)
Phòng giao dịch
d)
Đáp án 2 và 3
16.
Vật chính là:
a)
Là vật mang lại nguồn lợi chính cho chủ sử dụng
b)
Là vật có thể khai thác công dụng theo tính năng không phụ thuộc vào vật/bộ phận khác
c)
Là vật độc lập, có thể khai thác công dụng theo tính năng.
d)
Là vật trực tiếp phục vụ cho việc khai thác công dụng cho chủ sử dụng
17.
Trường hợp TSBĐ là phương tiện giao thông thì Giấy biên nhận thế chấp có thời hạn hiệu lực như sau:
a)
Do Giám đốc Chi nhánh quyết định nhưng không quá 3 tháng
b)
Do Giám đốc Chi nhánh quyết định nhưng không quá 6 tháng
c)
Do Giám đốc Chi nhánh quyết định nhưng không quá 9 tháng
d)
Do Giám đốc Chi nhánh quyết định nhưng không quá 12 tháng
18.
Đối với tài sản bảo đảm là bất động sản (trừ Tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất được định giá theo bảng giá đất của UBND cấp tỉnh) mức cấp tín dụng tối đa:
a)
Tối đa 65% so với giá trị tài sản bảo đảm.
b)
Tối đa 75% so với giá trị tài sản bảo đảm.
c)
Tối đa 80% so với giá trị tài sản bảo đảm.
d)
Tối đa 85% so với giá trị tài sản bảo đảm.
19.
Trong trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ đối với các khách hàng nào:
a)
Đối với khách hàng còn dư nợ từ 2 tỷ đồng trở lên.
b)
Đối với khách hàng còn dư nợ từ 3 tỷ đồng trở lên.
c)
Đối với khách hàng còn dư nợ từ 4 tỷ đồng trở lên.
d)
Đối với khách hàng còn dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên.
20.
Theo quy định về miễn, giảm lãi tại Quyết định số 575/QĐ-HĐTV-TD thì người có liên quan là:
a)
Là những người có liên quan đến việc trả khoản nợ đề nghị miễn, giảm lãi, phí
b)
Là bên bảo lãnh, bên bảo đảm bằng tài sản, thành viên hộ gia đình
c)
Là những người có liên quan đến việc trả khoản nợ đề nghị miễn,giảm lãi, phí bao gồm cả người có nghĩa vụ liên quan
d)
Là những người có liên quan đến việc trả khoản nợ đề nghị miễn, giảm lãi, phí gồm người có nghĩa vụ liên quan và người trả nợ thay cho khách hàng
21.
Theo quy định về miễn, giảm lãi tại Quyết định số 575/QĐ-HĐTV-TD thì người có nghĩa vụ liên quan là:
a)
Là những người có liên quan đến việc trả khoản nợ đề nghị miễn, giảm lãi, phí
b)
Là bên bảo lãnh, bên bảo đảm bằng tài sản, thành viên hộ gia đình
c)
Là những người có liên quan đến việc trả khoản nợ đề nghị miễn,giảm lãi, phí bao gồm cả người có nghĩa vụ liên quan
d)
Là những người có liên quan đến việc trả khoản nợ đề nghị miễn, giảm lãi, phí gồm người có nghĩa vụ liên quan và người trả nợ thay cho khách hàng
22.
Theo quy định về miễn, giảm lãi tại Quyết định số 575/QĐ-HĐTV-TD thì nông thôn được hiểu như thế nào?
a)
Nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường, quận thuộc thị xã, thành phố
b)
Nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường, quận
c)
Nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường, quận thuộc thị xã
d)
Nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường, quận thuộc thành phố
23.
Chọn câu trả lời đúng nhất
a)
Trường hợp nhiều thành viên hộ gia đình có quan hệ cấp tín dụng, tổng mức cấp tín dụng của các thành viên không vượt quá thẩm quyền cấp tín dụng do Agribank nơi cho vay quyết định
b)
Trường hợp nhiều thành viên hộ gia đình có quan hệ cấp tín dụng, tổng mức cấp tín dụng của các thành viên không vượt quá thẩm quyền cấp tín dụng do Giám đốc chi nhánh quyết định
c)
Trường hợp nhiều thành viên hộ gia đình có quan hệ cấp tín dụng, tổng mức cấp tín dụng của các thành viên không vượt quá 50% thẩm quyền cấp tín dụng đối với một khách hàng cá nhân
d)
Trường hợp nhiều thành viên hộ gia đình có quan hệ cấp tín dụng, tổng mức cấp tín dụng của các thành viên không vượt quá thẩm quyền cấp tín dụng đối với một khách hàng cá nhân
24.
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Phải thông qua tổ Thẩm định TSBĐ trong trường hợp:
a)
Khách hàng có tài sản bảo đảm mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 5 tỷ đồng trở lên
b)
Đối với mỗi tài sản mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 5 tỷ đồng trở lên
c)
Khoản cấp tín dụng của khách hàng từ 5 tỷ đồng trở lên
d)
Khách hàng có tài sản bảo đảm mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 4 tỷ đồng trở lên
25.
Anh chị hay cho biết các trường hợp đăng ký lại kỳ hạn trả nợ của khách hàng trên IPCAS theo VB 2399/QĐ-NHNo-RRTD ngày 11/11/2021:
a)
Đăng ký kỳ hạn trả nợ, số tiền trả nợ chính thức trên IPCAS đối với các hợp đồng tín dụng trung, dài hạn có thời gian ân hạn, khi giải ngân chưa xác định được kỳ hạn trả nợ cho từng lần nhận nợ
b)
Chi nhánh đã đăng ký kỳ hạn trả nợ trên IPCAS nhưng phát sinh sai lệch so với hồ sơ gốc; hủy thời gian thử thách phát sinh sau khi đăng ký kỳ hạn trả nợ (nếu có)
c)
Hủy thời gian thử thách phát sinh do sơ suất của Chi nhánh trong quá trình thu nợ, dẫn đến khách hàng bị chuyển nhóm nợ cao hơn
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
26.
Công ty TNHH A có vay vốn tại Chi nhánh B gồm 1 khoản vay ngắn hạn đang có dư nợ 500 triệu đồng và khoản vay dài hạn với dư nợ 19.500 triệu đồng. Anh chị cho biết thẩm quyền đăng ký kỳ hạn trả nợ trên IPCAS đối với khoản vay dài hạn nêu trên thuộc
a)
Chi nhánh B
b)
Tổng giám đốc
c)
Trung tâm Quản lý rủi ro tín dụng
d)
Trung tâm CNTT
27.
Anh chị hãy cho biết Chi nhánh được thực hiện đăng ký kỳ hạn trả nợ tối đa mấy lần đối với một khoản nợ thuộc thẩm quyền của Chi nhánh loại I
a)
01 lần
b)
02 lần
c)
03 lần
d)
04 lần
28.
Anh chị hay cho biết trường hợp nào sau đây khách hàng không được xóa lịch sử thông tin tín dụng trên hệ thống CIC
a)
Khách hàng bị chuyển nhóm nợ cao hơn do Chi nhánh không kịp thời thu nợ
b)
Khách hàng bị chuyển nhóm nợ cao hơn do không trả nợ đúng hạn
c)
Chi nhánh đăng ký kỳ hạn trả nợ trên IPCAS nhưng không khớp với hồ sơ gốc khiến khoản vay chuyển nhóm nợ cao hơn
d)
Cả 3 đáp án đều sai
29.
Khách hàng có kết quả xếp hạng B trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ, theo anh/chị nhóm nợ của khách hàng theo phương pháp phân loại nợ định tính là nhóm mấy?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
30.
Anh/chị hãy cho biết, giá trị khấu trừ của tài sản bảo đảm phải coi bằng 0 (không) trong trường hợp nào sau đây?
a)
Có văn bản xác định giá trị tài sản bảo đảm của tổ chức định giá còn hiệu lực theo quy định đối với tài sản bảo đảm mà Agribank nơi cấp tín dụng định giá từ 200 tỷ đồng trở lên.
b)
Agribank nơi cấp tín dụng không có quyền xử lý tài sản bảo đảm theo hợp đồng bảo đảm và theo quy định của pháp luật khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ của mình theo thỏa thuận
c)
Thời gian xử lý tài sản bảo đảm theo dự kiến không quá 01 (một) năm đối với tài sản bảo đảm là động sản và không quá 02 (hai) năm đối với tài sản bảo đảm là bất động sản, kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sản bảo đảm
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
31.
Anh/chị hãy cho biết tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với: (i) Quyền sử dụng đất; (ii) Tài sản gắn liền trên đất theo quy định hiện hành của Agribank là bao nhiêu?
a)
- 50% đối với quyền sử dụng đất;
- 40% đối với tài sản gắn liền trên đất
b)
- 40% đối với quyền sử dụng đất;
- 40% đối với tài sản gắn liền trên đất
c)
- 50% đối với quyền sử dụng đất;
- 30% đối với tài sản gắn liền trên đất
d)
- 40% đối với quyền sử dụng đất;
- 30% đối với tài sản gắn liền trên đất
32.
Tổng dư nợ của Chi nhánh là 1.060 tỷ đồng, trong đó:
- Dư nợ nhóm 1: 800 tỷ;
- Dư nợ nhóm 2: 100 tỷ;
- Dư nợ nhóm 3: 20 tỷ;
- Dự nợ nhóm 4: 80 tỷ;
- Dư nợ nhóm 5: 60 tỷ.
Theo anh/chị, dự phòng chung Chi nhánh phải trích là bao nhiêu?
a)
7,2 tỷ
b)
7,5 tỷ
c)
72 tỷ
d)
75 tỷ
33.
Agribank nơi cấp tín dụng không được xác định giá trị khấu trừ của tài sản bảo đảm là bất động sản coi bằng 0 (không) để tính trích lập dự phòng trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Thời gian xử lý tài sản bảo đảm theo dự kiến dưới 02 năm kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sản bảo đảm
b)
Thời gian xử lý tài sản bảo đảm theo dự kiến trên 02 năm kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sản bảo đảm
c)
Agribank không có quyền xử lý tài sản bảo đảm theo hợp đồng và theo quy định của pháp luật khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ của mình theo thoả thuận
d)
Tài sản bảo đảm không tuân thủ quy định của pháp luật về giao dịch bảo đảm
34.
Doanh nghiệp A được Agribank cấp tín dụng có bảo đảm bằng giấy tờ có giá do Agribank phát hành cho 100% giá trị khoản cấp tín dụng (bao gồm cả gốc, lãi, phí) tại Agribank nơi cho vay. Anh/chị cho biết việc chấm điểm xếp hạng Doanh nghiệp A theo quy định được thực hiện như thế nào?
a)
Đăng ký Khách hàng thuộc đối tượng không phải chấm điểm xếp hạng khách hàng.
b)
Không cần nhập thông tin, không phải chấm điểm xếp hạng khách hàng
c)
Thực hiện chấm điểm xếp hạng theo quy trình chấm điểm xếp hạng đối với khách hàng pháp nhân
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai
35.
Khách hàng cá nhân A vay vốn đồng thời phục vụ hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh (có đăng ký kinh doanh) và vay vốn sử dụng mục đích tiêu dùng của cá nhân đó. Anh/chị hãy cho biết thứ tự ưu tiên khi thực hiện chấm điểm xếp hạng khách hàng?
a)
Lựa chọn chấm điểm xếp hạng khách hàng cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh của Hộ kinh doanh
b)
Lựa chọn chấm điểm xếp hạng khách hàng cá nhân vay vốn sử dụng mục đích tiêu dùng
c)
Lựa chọn chấm điểm xếp hạng đồng thời cả mục đích vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh và vay vốn sử dụng mục đích tiêu dùng.
d)
Lựa chọn theo mục đích vay vốn có mức cấp tín dụng cao nhất.
36.
Anh/chị hãy cho biết Phiếu thu thập thông tin khách hàng cá nhân được lập vào thời điểm nào?
a)
Lần đầu khi khách hàng phát sinh dư nợ
b)
Lần đầu và lập lại phiếu thu thập thông tin khách hàng khi khách hàng có thay đổi thông tin
c)
Lập phiếu thu thập thông tin hàng quý
d)
Lập phiếu thu thập thông tin hàng năm
37.
Anh/chị hãy cho biết Khách hàng mới theo quy định về chấm điểm xếp hạng khách hàng được hiểu như thế nào?
a)
Là khách hàng đang đặt (chưa phát sinh) quan hệ tín dụng với Agribank.
b)
Là khách hàng đã có quan hệ tín dụng với Agribank nhưng thời gian gián đoạn trên 18 tháng tính đến thời điểm chấm điểm, xếp hạng khách
hàng
c)
Là KH chưa từng có quan hệ tín dụng với Agribank hoặc KH đã có quan hệ tín dụng với Agribank nhưng thời gian gián đoạn trên 12 tháng tính đến thời điểm chấm điểm, XHKH (trừ các KH đã bán nợ cho Cty QLTS của các TCTD VN).
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
38.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNoTD, thời gian Agribank nơi cấp tín dụng phải đánh giá và cập nhật tình trạng khoản cấp tín dụng có vấn đề?
a)
Ít nhất 01 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 03 tháng một lần đối với nợ ngoại bảng hoặc đột xuất
b)
Ít nhất 03 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 06 tháng một lần đối với nợ ngoại bảng hoặc đột xuất
c)
Ít nhất 03 tháng 1 lần hoặc đột xuất
d)
Ít nhất 06 tháng 1 lần hoặc đột xuất
39.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNoTD, thời gian tối đa Chi nhánh cần phải chuyển sang áp dụng các biện pháp khác sau khi triển khai nhóm biện pháp đôn đốc thu hồi mà không có kết quả (thu được nợ, một phầnkhoản nợ theo cam kết, chuyển nợ về nhóm thấp hơn…)?
a)
03 tháng
b)
06 tháng
c)
09 tháng
d)
12 tháng
40.
Theo quy định tại QyĐ 868, Thời hạn duy trì hạn mức tối đa đối với khách hàng pháp nhân, DNTN được XHTD nội bộ từ AA trở lên tại kỳ chấm điểm gần nhất?
a)
Tối đa 12 tháng
b)
Tối đa 24 tháng
c)
Tối đa 36 tháng
d)
Tối đa 48 tháng
41.
Agribank nơi cho vay được cấp tín dụng theo hạn mức dự phòng đối với đối tượng khách hàng nào?
a)
Khách hàng Pháp nhân
b)
Cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh của DNTN
c)
Cá nhân
d)
Đáp án 1 và 2
42.
Thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính tối đa là bao nhiêu theo quy định tại khoản 3 điều 32 Quy định số 868/QyĐ-NHNo-TD ngày 18/4/2023 đối với đối tượng chi phí thuộc đầu tư TSCĐ đã đi vào hoạt động.
a)
Không quá 12 (mười hai) tháng.
b)
Không quá 24 (hai mươi tư) tháng.
c)
Không quá 36 (ba mươi sáu) tháng.
d)
Không quá 60 (sáu mươi) tháng.
43.
Thẩm quyền gia hạn thời hạn duy trì hạn mức:
a)
Cấp phê duyệt/quyết định cấp hạn mức có thẩm quyền gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tối đa 06 tháng;
b)
Trường hợp khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền và khách hàng được xếp hạng tín dụng nội bộ từ AA trở lên tại kỳ chấm điểm gần nhất, giao cho Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tối đa 06 tháng.
c)
Cấp phê duyệt/quyết định cấp hạn mức có thẩm quyền gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tối đa 12 tháng;
d)
Đáp án 2 và 3
44.
Nợ có vấn đề:
a)
là các khoản nợ của khách hàng được phân loại vào nhóm nợ từ nhóm 2 trở lên
b)
khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí được giữ nguyên nhóm nợ
c)
khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có).
d)
Tất cả các đáp án trên
45.
Hiện tại trên ứng dụng Agribank Emobile banking có những chức năng gì mới?
a)
Phát hành thẻ vật lý/thẻ phi vật lý JCB
b)
Chức năng mở khóa thẻ
c)
Định danh, liên kết thẻ với tài khoản thanh toán
d)
Tất cả các đáp án đều đúng.
46.
Mức giảm trừ gia cảnh đối với mỗi người phụ thuộc hiện tại là bao nhiêu?
a)
3.600.000 đ/tháng
b)
4.000.000 đ/tháng
c)
4.400.000 đ/tháng
d)
5.000.000 đ/tháng
47.
Văn bản quy định về tiền lương, thù lao đối với người lao động đang áp dụng là văn bản nào?
a)
306
b)
702
c)
703
d)
Đáp án 1 và 3
48.
Hạn mức chuyển khoản liên ngân hàng trên hệ thống Agribank Emobile banking?
a)
tối thiểu 20.000 đ, <300.000.000 đ/GD, 5.000.000.000 đ/ngày
b)
tối thiểu 20.000 đ, <500.000.000 đ/GD, 5.000.000.000 đ/ngày
c)
tối thiểu 20.000 đ, 500.000.000 đ/GD, 5.000.000.000 đ/ngày
d)
tối thiểu 20.000 đ, >500.000.000 đ/GD, 5.000.000.000 đ/ngày
49.
Khách hàng tổ chức có đăng ký dịch vụ Agribank Emobile banking được không?
a)
Không.
b)
Được.
c)
Được nhưng chỉ áp dụng đối với dịch vụ phí tài chính.
50.
Khách hàng có thể chuyển đổi sang thẻ chip theo tiêu chuẩn VCCS khác với loại thẻ cần chuyển đổi trên ứng dụng Agribank Emobile banking đượckhông?
a)
Không được chuyển đổi
b)
Có thể chuyển đổi trên ứng dụng
Reset
