wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM KT1

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

. Việt Nam có tất cả bao nhiêu dân tộc?

           

a)

52 dân tộc

b)

54 dân tộc

c)

53 dân tộc

d)

55 dân tộc

2.

Dân tộc kinh chiếm bao nhiêu % dân số?

          

a)

85%

b)

88%

c)

87% 

d)

86%

3.

Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm:

       

a)

Chăm, Hoa, Nùng, Mông.

b)

Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.

c)

Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.

d)

Tày, Thái, Mường, Khơ-me.

4.

Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:

     

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Nguồn gốc phát sinh.

c)

Tập quán sinh hoạt và sản xuất.

d)

Chính sách của Nhà nước.

5.

Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sinh sống tập trung ở:

           

a)

Duyên Hải

b)

Trung du      

c)

Đồng bằng

d)

Miền núi

6.

Vai trò của văn hóa của các dân tộc thiểu số?

        

a)

Bổ sung làm hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam.

b)

Góp phần quan trọng trong sự hình thành nền văn hóa Việt Nam.

c)

Làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu, muôn vẻ.

d)

Trở thành một bộ phận riêng của nền văn hóa Việt Nam.

7.

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam không có:

     

a)

Các dân tộc ít người.

b)

Dân tộc Kinh.

c)

Việt Kiều đang sinh sống ở nước ngoài.

d)

Người Anh – điêng.

8.

Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở:

        

a)

Ngôn ngữ, trang phục, phong tục, tập quán.

b)

Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ.

c)

Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc, trang phục.

d)

Ngôn ngữ, trang phục, địa bàn cư trú.

9.

Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là:

           

a)

Môi   

b)

Bàn tay     

c)

Màu da

d)

Lông mày

10.

Trên thế giới có bao nhiêu chủng tộc chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Dựa vào các yếu tố nào để phân chia các chủng tộc trên thế giới?

          

a)

Vóc dáng

b)

Cấu tạo bên trong

c)

Đặc điểm hình thái.

d)

Thể lực.

12.

Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Ơ – rô – pê – ô – it là:

           

a)

Da vàng, tóc đen. 

b)

Da vàng, tóc vàng.

c)

Da đen, tóc đen.  

d)

Da trắng, tóc xoăn.

13.

Đặc điểm của chủng tộc Môn – gô – lô – it là:

           

a)

Da vàng, tóc đen.    

b)

Da vàng, tóc vàng.

c)

Da đen, tóc đen.    

d)

Da trắng, tóc xoăn.

14.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu?

      

a)

Hải đảo.    

b)

Đồng bằng, duyên hải.    

c)

Miền núi.

d)

Nước ngoài.

15.

Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

           

a)

Ê-đê, Mường.   

b)

Ba-na, Cơ-ho

c)

Vân Kiều, Thái.

d)

Chăm, Khơ-me.  

16.

Đầu năm mới âm lịch, người Kinh thường mua thứ gì để cầu may?

           

a)

đường

b)

than

c)

muối

d)

vôi

17.

: Thứ gì thường kiêng cho đi trong những ngày Tết Nguyên Đán?

       

a)

Tiền

b)

Nước và lửa

c)

Muối

d)

Gạo    

18.

Cây nêu được dựng trước sân nhà mỗi dịp Tết có ý nghĩa gì trong phong tục tập quán của một số dân tộc?

          

a)

Cầu mưa thuận gió hòa

b)

Cầu cây cối sinh sôi, phát triển

c)

Cầu may mắn 

d)

Trừ tà ma

19.

Chol Chnam Thmay (hoặc Chaul Chnam Thmay) là lễ hội mừng năm mới theo lịch cổ truyền của dân tộc nào?

           

a)

Khơ me

b)

Hoa  

c)

Xơ đăng   

d)

Ê đê

20.

Dân tộc Mường có một sử thi nổi tiếng kể về quá trình hình thành vũ trụ, con người và muôn loài. Tên sử thi đó là gì?

           

a)

Con rồng cháu tiên  

b)

Trường ca Đam San

c)

Sự tích Sọ Dừa

d)

Đẻ đất đẻ nước

21.

Truyền thuyết nào của dân tộc Kinh được ghi chép trong Lĩnh Nam chích quáikhởi nguồn của hai từ “Đồng bào” trong từ điển Tiếng Việt?

       

a)

Bánh chưng bánh dày   

b)

Chử Đồng Tử 

c)

Mai An Tiêm

d)

Con rồng cháu tiên

22.

Trên các vùng núi cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của dân tộc:

           

a)

Thái 

b)

Dao 

c)

Mông

d)

Mường

23.

Dân tộc nào có tục nhảy vào lửa đầu năm mới?

        

a)

Dân tộc Cống

b)

Dân tộc Nùng

c)

Dân tộc Dao

d)

Dân tộc Giáy

24.

Người Dao có tục thờ cúng chó với ý nghĩa gì? 

a)

Là loài vật có công với tổ tiên người Dao

b)

Là linh vật che chở và bảo vệ cho tộc người Dao

c)

Là tổ tiên của người Dao

d)

Là con vật gắn bó với cuộc sống của người Dao

25.

Đàn ông người Dao chỉ được công nhận là trưởng thành khi:

           

a)

Đủ 18 tuổi trở lên 

b)

Đã trải qua lễ cấp sắc

c)

Đã trải qua lễ nhảy lửa   

d)

Đã kết hôn

26.

Trong đám cưới, cô dâu người Dao trước khi vào nhà chồng phải bước qua một sải dây chăng ngoài cửa với ý nghĩa gì?

        

a)

Sau khi kết hôn, người phụ nữ phải hạn chế những mối quan hệ bên ngoài gia đình chồng

b)

Cô dâu sẽ từ bỏ hết những tình cảm từ trước đó

c)

Ngăn chặn điều xấu theo cô dâu vào nhà

d)

Đã bước sang ngưỡng mới của cuộc đời

27.

Trung du miền núi phía Bắc là địa bàn cư trú đan xen của trên bao nhiêu dân tộc ít người?

    

a)

40

b)

30

c)

10

d)

25 

28.

Ở các sườn núi từ 700 m ÷ 1000 m của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn sinh sống chủ yếu của dân tộc nào?

           

a)

Mường

b)

Dao      

c)

H’Mông 

d)

Thái 

29.

Nhà truyền thống của người H’Mông?

         

a)

Nhà trệt – Nhà đất.

b)

Nhà nửa sàn nửa đất

c)

Nhà sàn.     

d)

Nhà rông.

30.

Thắng cố là món ăn đặc trưng của dân tộc nào?

           

a)

Thái

b)

Nùng 

c)

H’Mông

d)

Tày    

31.

Tên một món ăn truyền thống của người Mông ở Lào Cai, còn có nghĩa là món bột ngô hấp:

           

a)

Thắng cố   

b)

Mèn mén

c)

Bánh ngải  

d)

Pẳng khô

32.

: Quỹ học bổng Vừ A Dính lấy tên một thiếu niên anh hùng đã hi sinh khi làm nhiệm vụ trong kháng chiến chống Pháp của nước ta. Anh là người dân tộc nào?

         

a)

Tày

b)

Khơ me   

c)

Nùng

d)

H’Mông    

33.

Bài hát "Tiếng chày trên sóc Bom Bo" của nhạc sĩ Xuân Hồng được sáng tác trong thời kì kháng chiến chống Mĩ nói về việc đồng bào dân tộc giúp đỡ bộ đội đánh giặc. Sóc Bom Bo là làng của dân tộc nào?

    

a)

Ê đê

b)

Vân Kiều

c)

X – tiêng 

d)

Xơ đăng  

34.

Dân tộc nào có họ tên là các loài động thực vật?

           

a)

Dân tộc Chứt   

b)

Dân tộc Khơ Mú

c)

Dân tộc Hoa  

d)

Dân tộc Thái

35.

Dân tộc nào có tục lệ cưới ba lần và thờ linh hồn sống?

          

a)

Dân tộc Khơ – me

b)

Dân tộc Mường  

c)

Dân tộc Tày    

d)

Dân tộc Bru – Vân Kiều

36.

Nam giới dân tộc nào đều trải qua thời gian tu hành?

           

a)

Lô Lô

b)

Ê đê   

c)

Khơ –me

d)

Chăm

37.

Làn điệu dân ca Kà – tưn, Kà – lềnh là đặc sản nghệ thuật của dân tộc nào?

          

a)

Dân tộc Thổ 

b)

Dân tộc Xơ – đăng

c)

Dân tộc Mường   

d)

Dân tộc Chứt

38.

Tên của người Xơ – đăng có đặc điểm gì đặc biệt?

a)

Mang họ mẹ.

b)

Thường đặt theo tên của loài vật.

c)

Không có họ kèm theo.

d)

Thường đặt theo tên của loài cây.

39.

Tập quán hôn nhân của người Cơ – ho có đặc điểm gì?

          

a)

Nam  giới chủ động trong hôn nhân, sau khi kết hôn, người phụ nữ về nhà chồng, con theo họ chồng.

b)

Hôn nhân do người đứng đầu trong làng quyết định, con được đặt tên theo một họ duy nhất.

c)

Phụ nữ chủ động trong hôn nhân, sau khi kết hôn, người đàn ông về nhà vợ, con theo họ mẹ.

d)

Hôn nhân do cha mẹ quyết định, con cái có thể mang họ mẹ hoặc cha đều được

40.

Người Bru – Vân Kiều khi thu hoạch mùa màng phải có sự đồng ý của vị thần nào?

         

a)

Thần Nước 

b)

Thần Lúa  

c)

Thần Đất   

d)

Thần Bếp

41.

Chủng tộc là yếu tố thuộc:

   

a)

Xã hội.  

b)

Quốc gia.

c)

Sinh vật học.    

d)

Dân tộc.

42.

Đặc điểm xác định chủng nào sau đây không thuộc loại cơ bản?

    

a)

Màu tóc.

b)

Màu da.  

c)

Màu răng.

d)

Màu mắt.

43.

Vân tay toàn nhân loại không có dạng nào?

   

a)

Dạng thẳng.    

b)

Dạng móc.

c)

Dạng xoáy.

d)

Dạng cung.

44.

Tiến hành phân loại chủng tộc người không căn cứ vào?

a)

Kinh tế khu vực.      

b)

Mối quan hệ nguồn gốc.

c)

Khu vực địa lý.   

d)

Quan hệ họ hàng.

45.

Theo phân loại của Trêbốcxarốp, loài người được phân chia thành bao nhiêu đại chủng?

        

a)

5 đại chủng.

b)

3 đại chủng.

c)

2 đại chủng.         

d)

4 đại chủng.    

46.

Nguyên nhân nào không dẫn đến việc hình thành các chủng tộc?

      

a)

Sự đấu tranh giữa các nhóm người. 

b)

Sự lai giống giữa các nhóm người.    

c)

Sự sống biệt lập giữa các nhóm người.

d)

Sự thích nghi hoàn cảnh địa lí tự nhiên.

47.

Nguyên nhân nào không dẫn đến việc hình thành các chủng tộc?

         

a)

Sự đấu tranh giữa các nhóm người.

b)

Sự sống biệt lập giữa các nhóm người.

c)

Sự thích nghi hoàn cảnh địa lí tự nhiên.

d)

Sự lai giống giữa các nhóm người.     

48.

Ngữ hệ Ấn – Âu bao gồm nhóm nào?

  

a)

Xômali.

b)

Xlavơ.    

c)

Berơbe.

d)

Xêmit.    

49.

Có bao nhiêu kiểu loại hình ngôn ngữ?

   

a)

2 loại hình.

b)

3 loại hình.

c)

4 loại hình.  

d)

5 loại hình.

50.

Tiếng Việt được xếp vào ngữ hệ nào?

       

a)

Ngữ hệ Thái.   

b)

Ngữ hệ Nam Đảo.

c)

Ngữ hệ Hán – Tạng..     

d)

Ngữ hệ Nam Á.

51.

Lễ hội Đâm Trâu của người Cơ – tu bắt nguồn từ:

         

a)

Tục hiến sinh cầu phúc

b)

Tục hiến sinh mùa mới.      

c)

Tục hiến sinh cầu may.

d)

Tục hiến sinh cầu mùa.    

52.

Trai, gái người dân tộc Tà Ôi phải làm việc gì trước khi tìm hiểu nhau và kết hôn?

       

a)

Cà cụt 6 chiếc răng cửa hàm dưới.

b)

Cà cụt 6 chiếc răng cửa hàm trên.

c)

Hỏi ý kiến “Già làng”.

d)

Nhuộm răng đen.

53.

Cô gái người dân tộc Gié Triêng phải nộp cho nhà trai bao nhiêu bó củi trước khi cưới?

        

a)

50

b)

70

c)

90

d)

100

54.

Dân tộc nào ở Việt  Nam có tục “Uống rượu bằng mũi”?

  

a)

Dân tộc Xinh – mun.     

b)

Dân tộc Chơ – ro.           

c)

Dân tộc Kháng.

d)

Dân tộc Cơ – ho.

55.

Đây là một món ăn độc đáo của người Rơ – măm?

         

a)

Món gỏi thịt lợn.     

b)

Món da trâu chua.   

c)

Món thịt trâu gác bếp.

d)

Món cá gỏi kiến vàng.

56.

Dân tộc Chứt sống chủ yếu ở đâu?

       

a)

Quảng Bình.

b)

Quảng Ninh.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Quảng Nam.

57.

Nghề thủ công truyền thống của các dân tộc tộc Thái - Tày là:

   

a)

Khảm bạc.    

b)

Làm gốm.  

c)

Dệt thổ cẩm.

d)

Trạm trổ.

58.

Trong lễ búi tóc cho cô dâu người Thái, bà mối sẽ chắp thêm vào mái tóc một dúm tóc nhỏ của bà nội nhà trai. Ý nghĩa của việc chắp thêm tóc này là gì?

a)

Nhờ tổ tiên xua đuổi tà ma, bảo vệ dâu mới.

b)

Mong gia đình nhà trai coi cô dâu như người nhà.

c)

Mong cô dâu sẽ sinh con cháu nối nghiệp gia đình.

d)

Cô dâu mới sẽ là người gánh vác công việc đồng áng, nội trợ.

59.

Trước khi làm đám cưới chính thức, chàng trai người Thái phải đến nhà vợ ở rể một năm. Trong thời gian này, chàng trai phải cấm kị điều gì?

a)

Cấm không được uống rượu tại nhà gái.

b)

Cấm được qua lại nhà mình.

c)

Cấm ngủ chung chăn gối với vợ.

d)

Cấm tụ tập vui chơi với các trai làng.

60.

Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

       

a)

Dao, Nùng, Chăm, Hoa.

b)

Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông.

c)

Tây, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na.

d)

Tày, Mừng, Gia-rai, Mơ nông.

61.

Ở vùng thấp, từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả là địa bàn cư trú chủ yếu của:

       

a)

Dân tộc Ê-đê, Gia rai.

b)

Dân tộc Mông, Dao.        

c)

Dân tộc Tày, Nùng.  

d)

Dân tộc Thái, Mường.

62.

Trong số 54 dân tộc, chiếm số lượng lớn nhất chỉ sau dân tộc Kinh theo thứ tự lần lượt là:

        

a)

Tày, Thái.   

b)

Thái, Hoa.

c)

Mường, Khơ – me.   

d)

Mông, Nùng.

63.

Phụ nữ dân tộc nào luôn búi tóc cao sau khi lấy chồng?

a)

Dân tộc Mông.

b)

Dân tộc Thái.  

c)

Dân tộc Dao.

d)

Dân tộc Tày.  

64.

Anh Kim Đồng, một thiếu niên dũng cảm đã hi sinh vì tổ quốc, là người dân tộc nào?

a)

Tày.

b)

Khơ me.   

c)

H’Mông.   

d)

Nùng.

65.

"Tiễn dặn người yêu" là truyện thơ dân gian của dân tộc nào?

     

a)

Mơ – nông.   

b)

Thái  

c)

Tày.

d)

H’Mông.

66.

Đây là một vị Tù trưởng người dân tộc phía Bắc, được vua Lý Thánh Tông gả con gái là công chúa Thiên Thành. Ông đã có nhiều công lao trong việc lãnh đạo các dân tộc miền núi phía Bắc đánh giặc Tống trong cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2 của nước ta thời nhà Lý? Ông là ai?

     

a)

Đinh Công Tráng. 

b)

Thân Thiệu Thái.    

c)

Thân Cảnh Phúc.

d)

Triệu Quang Phục.

67.

Điệu “Múa xòe” là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào?

        

a)

Vùng văn hóa Trung Bộ.

b)

Vùng văn hóa Việt Bắc.

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ.

d)

Vùng văn hóa Tây Bắc.

68.

Hát then là làn điệu dân ca của các dân tộc nào?

    

a)

Tày.

b)

Khơ me. 

c)

Nùng.

d)

H’Mông.        

69.

Dân tộc Nùng ở vùng Đông Bắc có một làn điệu rất đặc trưng, hình thức hát bằng thơ. Đó là làn điệu gì?

   

a)

Hát Sli. 

b)

Hát ví dặm.

c)

Hát then.   

d)

Hát bài chòi.

70.

Người Tày ở Hà Giang thức suốt đêm giao thừa chờ tiếng gà gáy có ý nghĩa là gì?

         

a)

Cầu may cho năm mới.

b)

Đón năm mới bằng tiếng gà gáy.

c)

Ai thức trước gà sẽ sáng dạ.

d)

Làm lễ sang canh.

71.

Dân tộc nào ít người nhất Việt Nam?

a)

Dân tộc Ơ đu.

b)

Dân tộc Tày

c)

Dân tộc Sán Dìu.

d)

Dân tộc Chứt.    

72.

Người Cơ – ho cư trú chủ yếu ở đâu?

     

a)

Đăk Lăk.

b)

Lâm Đồng. 

c)

Kon Tum.

d)

Gia Lai.

73.

Hình ảnh người mẹ xuất hiện trong bài thơ "Khúc hát du những em bé lớn trên lưng mẹ" của nhà thơ Nguyễn Khoa Điềm là người dân tộc gì?

a)

Vân Kiều.

b)

Sán Dìu.

c)

Khơ mú.    

d)

Tà Ôi.  

74.

Người Bru – Vân Kiều chon ống tre có 8 hạt gạo tốt xuống đất, 3 ngày sau đào lên để làm gì?

    

a)

Làm lễ cầu con cái.

b)

Chọn đất lập bản.

c)

Làm lễ cầu mưa.

d)

Làm lễ cầu mùa màng tươi tốt.

75.

“Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên” được UNESSCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể, đại diện của nhân loại vào năm nào?

  

a)

2004.

b)

2003.

c)

2005.     

d)

2006.

76.

Dân tộc bản địa nào có dân số đông nhất Tây Nguyên?

  

a)

Thái.  

b)

Xê đăng.

c)

Gia Rai.

d)

Dao.

77.

Vùng Tây Nguyên là địa bàn cư trú chủ yếu của người:

a)

Mường, Dao, Khơ – me.

b)

Ê – đê, Gia – Rai, Mơ – nông.       

c)

Chăm, Mông, Hoa.

d)

Tày, Thái, Nùng.  

78.

Ở Tây Nguyên, người Gia – Rai tập trung ở đâu?

      

a)

Gia Lai và Đắk Lak.      

b)

Đăk Lak và Lâm Đồng.

c)

Lâm Đồng và Gia Lai.

d)

Kon Tum và Gia Lai.       

79.

Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào?

a)

Mông, Dao.

b)

Tày, Nùng.

c)

Chăm, Khơ me.

d)

Thái, Mường.    

80.

Anh hùng Núp là người dân tộc nào?

    

a)

Dân tộc Nùng.

b)

Dân tộc Ê đê.

c)

Dân tộc Gia Rai .  

d)

Dân tộc Ba Na.    

81.

Các dân tộc ở khu vực Trường Sơn – Tây Nguyên cư trú như thế nào?

a)

Đan xen nhau.

b)

Thành từng vùng khá rõ rệt.

c)

Xen kẽ với người Việt.

d)

Rải rác thành nhiều cụm nhỏ.

82.

Đăk Lak là địa bàn cư trú của dân tộc nào?

          A. Mông.                                                   

          B. Dao.

          C. Cơ – ho.

          D. Ê đê.

a)

Mông. 

b)

Dao.

c)

Cơ - ho

d)

Ê -đê

83.

Nhà Rông là nhà sinh hoạt chung của các đồng bào dân tộc thiểu số ở vùng nào của nước ta?

       

a)

Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.      

c)

Đông Bắc Bộ.

d)

Tây Bắc.    

84.

Trường ca Đam San là sử thi nổi tiếng của dân tộc nào?

a)

Tày.  

b)

Nùng.

c)

Giẻ - Chiêng.   

d)

Ê – đê.

85.

Người dân tộc nào là chủ nhân của tháp Chàm?

    

a)

Dân tộc Chăm.   

b)

Dân tộc Khơ – me.

c)

Dân tộc Gia Rai.

d)

Dân tộc Ê đê.     

86.

Tên một điệu múa rất nổi tiếng của dân tộc Chăm?

        

a)

Múa đội bình.

b)

Múa apsara.   

c)

Múa xòe hoa.

d)

Múa nón.    

87.

Làng Chăm Bầu Trúc là một làng nghề cổ của dân tộc Chăm. Làng nghề này sản xuất sản phẩm gì?

  

a)

Kim hoàn.

b)

Đúc gang.    

c)

Gốm.  

d)

Vải thổ cẩm.

88.

Lễ hội Ka – tê của người Chăm bắt đầu từ ngày nào trong năm?

   

a)

Mùng 1 tháng 9 âm lịch.

b)

Mùng 1 tháng 7 âm lịch.

c)

Mùng 1 tháng 6 âm lịch.       

d)

Mùng 1 tháng 8 âm lịch.  

89.

Người Hoa tập trung chủ yếu ở các đô thị, nhiều nhất là ở đâu?

         

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Thái Nguyên.     

c)

Hải Phòng.

d)

Hà Nội. 

90.

Theo phong tục của người Hoa, người nào trong gia đình có vai trò quan trọng trong việc gả chồng cho con gái?

a)

Anh trai.    

b)

Bố cô gái.

c)

Ông cậu.   

d)

Ông chú

91.

Người Sán Dìu có nguồn gốc từ tỉnh nào của Trung Quốc?

         

a)

Quảng Đông.

b)

Sơn Đông.

c)

Quảng Tây.   

d)

Hà Nam.

92.

Lễ tảo mộ của người Sán Dìu thường cúng các loại cá. Tuy nhiên, họ kiêng kỵ cúng loại cá gì?

    

a)

Cá trắm.   

b)

Cá chép.

c)

Cá rô phi.  

d)

Cá quả.  

93.

Dân tộc nào có tục trùm chăn để chọn bạn tình? 

   

a)

Dân tộc Tày.

b)

Dân tộc Hà Nhì.     

c)

Dân tộc Dao.

d)

Dân tộc H’Mông.         

94.

Dân tộc thiểu số nào ở tỉnh Hà Giang có lễ cúng tổ tiên được công nhận là di sản văn hoá phi vật thể quốc gia?     

a)

Dân tộc Lô Lô.

b)

Dân tộc Tày.  

c)

Dân tộc Nùng.

d)

Dân tộc H’Mông.   

95.

Ngoài Tết cổ truyền, người Phù Lá còn ăn Tết tháng Bảy. Tết này diễn ra vào thời gian nào của tháng Bảy?

   

a)

Từ ngày mùng 1 đến ngày mùng 5 tháng 7 Âm lịch.

b)

Từ ngày mùng 3 đến ngày mùng 7 tháng 7 Âm lịch.

c)

Từ ngày mùng 10 đến ngày mùng 14 tháng 7 Âm lịch.

d)

Từ ngày mùng 20 đến ngày mùng 25 tháng 7 Âm lịch.

96.

Trong nhà của người La Hủ, bàn thờ và bếp ăn được đặt ở chỗ nào?

        

a)

Đặt ở bên ngoài nhà chính.

b)

Đặt ở chính giữa phòng khách.

c)

Đặt ở cửa chính của nhà.

d)

Đặt trong phòng ngủ của người chủ nhà.

97.

Lễ vật dâng cúng tổ tiên của người Lô Lô cần phải có:

       

a)

Hai con gà, xôi, rượu, tiền vàng, đèn dầu và đôi trống đồng.

b)

Một con trâu, một con lợn, hai con gà, xôi, rượu, tiền vàng, đèn dầu và đôi trống đồng.

c)

Một con lợn, hai con gà, xôi, rượu, tiền vàng, đèn dầu và đôi trống đồng.

d)

Một con bò, một con lợn, hai con gà, xôi, rượu, tiền vàng, đèn dầu và đôi trống đồng.

98.

Cứ 7 năm một lần, người Si La lại làm nghi lễ gì?

     

a)

Lễ cúng tổ tiên. 

b)

Lễ cúng Thần Nước.      

c)

Lễ cúng mùa mới.

d)

Lễ cúng Hồn Lúa.

99.

:“Gỏi chi ngon bằng gỏi tôm càng/Đố ai lịch sự bằng làng Minh Hương”.

Làng Minh Hương là tên một địa danh của người Hoa ở đâu của Việt Nam?

       

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Ninh.

d)

Quảng Nam.

100.

Nền văn hóa nước ta phong phú, giàu bản sắc dân tộc là do:

a)

Thời kỳ phong kiến kéo dài.

b)

Sự đa dạng về văn hóa của các dân tộc.

c)

Có lịch sử lâu đời hơn bốn nghìn năm.

d)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

101.

Trong ngày Tết Hoa của dân tộc Cống, loại hoa gì được trang trí ở khắp nơi trong nhà?

       

a)

Hoa cúc.

b)

Hoa mào gà.     

c)

Hoa loa kèn.

d)

Hoa ban.      

102.

Nét văn hóa của từng dân tộc không thể hiện qua:

    

a)

Trang phục.      

b)

Ngôn ngữ.

c)

Thu nhập.    

d)

Phong tục.

103.

Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở:

         

a)

Ngoại hình, trang phục, cách ứng xử.

b)

Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.

c)

Trình độ học vấn, trang phục, địa bàn cư trú.

d)

Màu da, ngôn ngữ, màu tóc.

104.

Các dân tộc Việt Nam được tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là biểu hiện quyền bình đẳng về:

       

a)

Kinh tế.     

b)

Văn hóa.

c)

Chính trị.    

d)

Giáo dục.

105.

Quyền bình đẳng về chính trị giữa các dân tộc được thực hiện theo hình thức:

a)

Đại diện và dân chủ gián tiếp.

b)

Trực tiếp và dân chủ gián tiếp.

c)

Gián tiếp.

d)

Trực tiếp.

106.

Nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc là nền văn hóa…

 

a)

chứa đựng nhưng yếu tố tạo ra sức sống, bản lĩnh dân tộc.

b)

tạo ra sức sống cho con người.

c)

đậm đà bản sắc vùng dân tộc.

d)

hiện đại theo thời cuộc.

107.

Để xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta cần phải làm gì?

     

a)

Giữ nguyên truyền thống cũ của dân tộc.

b)

Xóa bỏ những gì thuộc về quá khứ.

c)

Tiếp thu, học hỏi những tinh hoa văn hóa tiên tiến của nhân loại.

d)

Phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa của nhân loại.

108.

Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là những giá trị tinh thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, được truyền từ…

        

a)

địa phương này sang địa phương khác.

b)

vùng miền này sang vùng miền khác .

c)

người này sang người khác.

d)

thế hệ này sang thế hệ khác.

109.

Việc làm nào không kế thừa, phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc?

         

a)

Tự hào về những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

b)

Gìn giữ truyền thống tốt đẹp và những hủ tục lạc hậu.

c)

Trân trọng những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

d)

Học tập và thực hành theo những chuẩn giá trị truyền thống.