wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thiết kế sản phẩm

Total questions: 109

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Thiết kế sản phẩm trong sản xuất sẽ đạt được kết quả tốt nhất khi có sự kết hợp của:

a)

Bộ phận thiết kế và Bộ phận cung ứng

b)

Bộ phận thiết kế và Bô phận sản xuất

c)

Bộ phận cung ứng và Bộ phận sản xuất

d)

Cả 3 bộ phận gồm: Bộ phận thiết kế, Bộ phận cung ứng, Bộ phận sản xuất

2.

Thiết kế sản phẩm trong hoạt động sản xuất của CCU tốt sẽ mang lại hiệu quả gì:

a)

Giúp đưa sản phẩm ra thị trường nhanh chóng hơn

b)

Tăng tính cạnh tranh về sản phẩm với đối thủ cạnh tranh

c)

Tối ưu được chi phí sản xuất sản phẩm

d)

Cả a,b,c đều đúng

3.

Tại sao cần phải Điều độ sản xuất trong vận hành chuỗi cung ứng:

a)

Để sử dụng Nhà máy, thiết bị, lao động hiệu quả

b)

Để duy trì mức tồn kho thấp

c)

Để duy trì tồn kho sẵn có và sẵn sàng phục vụ khách hàng

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

4.

Là hoạt động cân bằng liên tục không ngừng giữa mức sử dụng, mức tồn kho và mức phục vụ khách hàng, đây là nội dung nói về hoạt động nào trong mô hình chuỗi cung ứng:

a)

Sản xuất - Điều độ sản xuất

b)

Sản xuất - Thiết kế sản phẩm

c)

Sản xuất - Quản lý nhà máy

d)

Cả a, b, c đều sai

5.

Phát biểu nào sau đây về Điều độ trong sản xuất của Chuỗi cung ứng là đúng:

a)

Điều độ sản xuất để thời gian sử dụng hàng tồn kho tối đa là dài nhất & được sản xuất trước tiên

b)

Điều độ sản xuất để thời gian sử dụng hàng tồn kho tối đa là ngắn nhất & được sản xuất trước tiên

c)

Điều độ sản xuất để không phải Dự trữ hàng tồn kho

d)

Điều độ sản xuất để thời gian Dự trữ hàng tồn kho dài nhất

6.

Định nghĩa nào sau đây về Điều độ sản xuất trong chuỗi cung ứng là đầy đủ nhất:

a)

Là phân bổ công suất có sẵn cho sản xuất sản phẩm cần thiết nhằm sử dụng công suất sẵn có hiệu quả và mang lại lợi ích cao nhất.

b)

Là sắp xếp lịch sản xuất liền kề nhau không để trống lịch vận hành thiết bị

c)

Là phân bổ lịch sản xuất cho thiết bị, nhà máy và lịch

7.

Cách tính thời gian hết hàng cho một sản phẩm tồn kho (R) sẽ bằng:

a)

Số lượng sản phẩm trong kho hiện tại x Nhu cầu sản phẩm

b)

Số lượng sản phẩm trong kho hiện tại / Nhu cầu về sản phẩm

c)

Số lượng sản phẩm trong kho hiện tại + Nhu cầu về sản phẩm

d)

Số lượng sản phẩm trong kho hiện tại - Nhu cầu về sản phẩm

8.

OQ ?

a)

2900

b)

2500

c)

2300

d)

2700

9.

Kế hoạch điều độ sản xuất cho những doanh nghiệp có nhiều sản phẩm cần lưu ý những gì:

a)

Xác định quy mô của đơn hàng

b)

Số lần sản xuất cho mỗi sản phẩm

c)

Kiểm tra kết quả tồn kho liên tục

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

10.

Để việc quản lý nhà máy sản trong sản xuất của chuỗi cung ứng đạt hiệu quả ta cần xem xét các vấn đề nào:

a)

Vai trò hoạt động của mỗi nhà máy để đáp ứng với mỗi nhu cầu khác nhau

b)

Công suất được phân bổ cho mỗi nhà máy

c)

Phân bổ các nhà cung cấp và thị trường cho mỗi nhà máy

d)

Cả a, b, c đều đúng

11.

"Là quá trình duyệt thông tin của KH từ nhà bán lẽ đến nhà phân phối nhằm mục đích phục vụ cho NCC và NSX, duyệt thông tin về ngày giao hàng, sản phẩm thay thế và những đơn hàng thực hiện trước đó của khách hàng", đây là nội dung nói về hoạt động nào trong chuỗi cung ứng

a)

Quản lý đơn hàng

b)

Quản lý khách hàng

c)

Quản lý bán hàng

d)

Quản lý dịch vụ khách hàng

12.

CRM (Customer Relationship Management) trong quản lý CCU được hiểu là:

a)

Quản lý đơn hàng

b)

Quản lý mối quan hệ khách hàng

c)

Quản lý bán hàng

d)

Quản lý dịch vụ khách hàng

13.

Nguyên tắc quản lý đơn hàng để chuỗi cung ứng vận hành đạt hiệu quả cao là

a)

Chỉ nhập đơn hàng 1 lần

b)

Đặt lộ trình đơn hàng tự động

c)

Sử dụng hệ thống quản lý đơn hàng tích hợp và có thể thấy rõ được tình trạng đơn hàng

d)

Cả a,b,c đều đúng

14.

Lợi ích của hoạt động thuê ngoài trong chuỗi cung ứng:

a)

Giảm được chi phí nhờ lợi thế trên quy mô

b)

Doanh nghiệp giảm đầu tư vốn và Chia sẽ được rủi ro với nhà cung ứng

c)

Doanh nghiệp có thể tập trung vào năng lực cốt lõi

d)

Cả a,b,c đều đúng

15.

Lý do các ngành Công nghệ cao và ngành thời trang luôn đẩy mạnh CL thuê ngoài:

a)

Các nhà cung ứng của họ có thể phản ứng tốt hơn với những thay đổi của nhu cầu KH

b)

Các nhà cung ứng có khả năng ứng dụng kiến thức về công nghệ để đẩy nhanh vòng đời phát triển sản phẩm

c)

Các nhà cung ứng của họ có khả năng tăng việc tiếp cận công nghệ mới và sáng tạo hơn.

d)

Cả a,b,c đều đúng

16.

Khái niệm CEM trong hoạt động thuê ngoài của chuỗi cung ứng chính là:

a)

Cá nhà cung ứng

b)

Các nhà sản xuất

c)

Các nhà sản xuất linh kiện theo hợp đồng

d)

Cả a, b, c đều sai

17.

Rủi ro trong kinh doanh của các Doanh nghiệp khi thuê ngoài thay vì tự sản xuất:

a)

Mất dần những kiến thức cạnh tranh

b)

Xung đột mục tiêu

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

18.

Để Doanh nghiệp quyết định được việc sẽ thuê ngoài hay tự sản xuất thì nên cân nhắc các vấn đề nào:

a)

Chiến lược kinh doanh

b)

Năng lực cốt lõi

c)

Chất lượng nhà cung ứng bên ngoài

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

19.

Xét về vấn đề Chiến lược kinh doanh, Công ty nên thuê ngoài thay vì tự sản xuất khi:

a)

Nguyên vật liệu/ quy trình sản xuất không quan trọng đối với thành phẩm cuối cùng

b)

Các nhà cung ứng đạt chất lượng để xây dựng đối tác gắn bó

c)

Các nhà cung ứng sẵn sàng và đủ khả năng đáp ứng những yêu cầy về sáng tạo, cải tiến

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

20.

Xét về các yếu tố KT thì Cty nên tiến hành thuê ngoài thay cho việc tự sản xuất khi:

a)

Các nhà cung ứng bên ngoài có chi phí thấp hơn và chất lượng cao hơn

b)

Các nhà cung ứng có mục tiêu lợi nhuận trên đầu tư thấp hơn

c)

Công ty chưa hoàn thiện hoặc yếu kém trong năng lực và kĩ năng cho hoạt động tự sản xuất

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

21.

Chiến lược thu mua phù hợp sẽ phụ thuộc vào:

a)

Loại hàng hoá mà công ty mua vào

b)

Mức độ rủi ro và không ổn định của chính những mặt hàng đó

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

22.

Quá trình thu mua ngoài mục đích tìm được nhà cung ứng sản phẩm chất lượng, chi phí tối ưu thì mục tiêu còn lại là

a)

Quá trình thu mua được đơn giản hoá và tự động hoá toàn bộ quá trình

b)

Quá trình thu mua được tiến hành càng nhanh càng tốt

c)

Quá trình thu mua phải đúng quy trình và qua nhiều bước

d)

Quá trình thu mua diễn ra càng lâu càng tốt

23.

Lợi thế khi chọn lựa hình thức pp trực tiếp từ 1 điểm gốc đến các điểm đơn lẻ là gì

a)

Giảm nhà kho trung gian, Vận hành đơn giản, Thời gian vận chuyển ngắn, Cấp độ địa phương, Không có tác động qua lại giữa các chuyến hàng

b)

Giảm nhà kho trung gian, Vận hành đơn giản

c)

Thời gian vận chuyển ngắn, Cấp độ địa phương

d)

Không có tác động qua lại giữa các chuyến hàng

24.

Lợi thế khi lựa chọn hình thức phân phối theo lộ trình định sẵn từ 1 điểm gốc đến nhiều điểm nhận hàng là gì

a)

Giảm nhà kho trung gian

b)

Bớt chi phí vận tải

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

25.

Phân phối theo lộ trình định sẵn từ nhiều nhà cung ứng đến nhiều 1 điểm nhận hàng sẽ phù hợp với:

a)

Hàng hoá mỗi địa điểm khá nhỏ và không thể làm đầy 1 chuyến giao hàng

b)

Hàng hoá mỗi điểm chất đầy 1 chuyến hàng

c)

Hàng hoá mỗi điểm đều cùng chủng loại

d)

Hàng hoá mỗi điểm khác chủng loại

26.

Khi nào thì lựa chọn hình thức phân phối từ 1 nhà cung ứng phân phối trực tiếp đến địa điểm nhận hàng:

a)

Nhu cầu về lô hàng của Khách hàng tại một điểm lớn bằng khả năng chuyên chở của 1 chuyến đi từ nhà cung ứng đến địa điểm giao hàng

b)

Nhu cầu về lô hàng của Khách hàng tại một điểm nhỏ hơn khả năng chuyên chở của 1 chuyến đi từ nhà cung ứng đến địa điểm giao hàng

27.

Khi nào thì lựa chọn phân phối hàng hoá thông qua trung tâm phân phối:

a)

Đầu vào số lượng lớn, hàng hoá đầu ra không thể kết hợp được với nhau

b)

Đầu vào số lượng nhỏ, hàng hoá đầu ra không thể kết hợp được với nhau

c)

Đầu vào số lượng lớn, hàng hoá đầu ra có thể kết hợp được với nhau

d)

Đầu vào số lượng nhỏ, hàng hoá đầu ra có thể kết hợp được với nhau

28.

Lợi thế gì khi lựa chọn hình thức pp thông qua trung tâm phân phối có lưu trữ:

a)

Nếu thông qua trung tâm phân phối sẽ đạt được lợi thế về quy mô

b)

Phục vụ được vùng lân cận

c)

Chi phí vận tải thấp

d)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

29.

Một trong những lợi ích của việc quản lý hậu cần tốt đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Giảm chi phí vận chuyển và phân phối hàng hóa

b)
Cải thiện mối quan hệ với khách hàng mà không cần quản lý tốt.
c)
Tăng chi phí và giảm hiệu quả hoạt động.
30.

Một trong những lợi ích của việc duy trì chuỗi cung ứng ổn định là gì?

a)

Duy trì chuỗi ổn định

b)
Cải thiện chất lượng sản phẩm ngay lập tức.
c)
Tăng cường chi phí vận chuyển.
31.

Lợi ích của việc cung cấp hàng hóa đáp ứng các yêu cầu về số lượng và chất lượng cho khách?

a)
Tăng sự hài lòng và lòng tin của khách hàng.
b)
Tăng số lượng hàng hóa tồn kho.
c)
Giảm chi phí sản xuất cho doanh nghiệp.
32.

Chức năng chính của kho bảo thuế là gì?

a)
Quản lý và phân phối hàng hóa cho các doanh nghiệp.
b)
Bảo quản hàng hóa để xuất khẩu ra nước ngoài.
c)

Giữ hàng nhập khẩu chưa nộp thuế

33.

Ưu điểm chính của việc sử dụng kho ngoại quan là gì?

a)
Tăng cường chi phí vận chuyển và giảm hiệu quả logistics.
b)
Tăng cường lưu kho và giảm sự linh hoạt trong quản lý hàng hóa.
c)

Dự trữ hàng chưa nộp thuế

34.

Chức năng chính của kho thu gom hàng lẻ (CFS) là gì?

a)
Chức năng chính của kho thu gom hàng lẻ (CFS) là phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.
b)

Chức năng chính của kho thu gom hàng lẻ (CFS) là thu gom chia tách hàng hóa của người chủ hàng

c)
Chức năng chính của kho thu gom hàng lẻ (CFS) là sản xuất hàng hóa mới từ nguyên liệu thô.
35.

Cross-docking là gì?

a)
Cross-docking là quá trình sản xuất hàng hóa tại nhà máy.
b)
Cross-docking là một phương pháp lưu trữ hàng hóa trong kho.
c)

Cross-docking là một phương pháp phân phối trực tiếp từ kho đến cửa hàng bán lẻ

36.

Cross-docking đòi hỏi những yếu tố gì để hoạt động thuận lợi?

a)

Yếu tố cần thiết cho cross-docking bao gồm sự hài hòa, nhịp nhàng giữa nhận và giao hàng.

b)
Giao tiếp một chiều giữa các bộ phận
c)
Quản lý tồn kho theo tháng
37.

Cross-docking là gì?

a)
Cross-docking là quá trình sản xuất hàng hóa trong kho.
b)

Cross-docking là một phương pháp phân phối trực tiếp từ kho đến cửa hàng bán lẻ.

c)
Cross-docking là một phương pháp lưu kho hàng hóa lâu dài.
38.

Kỹ thuật cross-docking giúp giảm chi phí nào trong logistics?

a)

Lưu trữ hàng hóa

b)
Chi phí quảng cáo
c)
Chi phí nhân công
39.

Cross-docking có ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

(a)  

40.

Những ưu điểm của hệ thống cross-docking là gì?

a)
Giảm tốc độ giao hàng và tối ưu hóa quy trình sản xuất
b)
Tăng thời gian lưu kho và chi phí vận chuyển
c)

Tiết kiệm chi phí lưu trữ

41.

Điều gì đòi hỏi sự hài hoà và nhịp nhàng giữa hoạt động nhận hàng, giao hàng trong cross-docking?

a)

Vận động quy trình phân loại hàng hóa

b)
Sự tách biệt giữa nhận hàng và giao hàng.
c)
Sự chậm trễ trong quá trình giao hàng.
42.

Khi nào nên sử dụng cross-docking?

a)
Khi cần lưu trữ hàng hóa lâu dài.
b)
Khi không có nhu cầu vận chuyển hàng hóa nhanh chóng.
c)

Muốn giảm dự trữ thời gian

43.

Lý do nào khiến Cross-Docking khó khăn trong việc thực hiện khi nhu cầu sản phẩm thay đổi liên tục?

a)
Cross-Docking luôn dễ dàng thực hiện bất kể sự thay đổi nhu cầu sản phẩm.
b)
Sự thay đổi nhu cầu sản phẩm không ảnh hưởng đến quy trình Cross-Docking.
c)

Không ổn định cung cầu

44.

Nhược điểm chính của Cross-Docking là gì?

4 lines
45.

Những loại hàng nào phù hợp với Cross-Docking?

4 lines
46.

Trong mô hình Cross-Docking, nét đặc trưng chính là gì?

4 lines
47.

Điều nào sau đây là một ví dụ về nguyên liệu thô?

4 lines
48.

Thành phẩm là gì?

4 lines
49.

Điều nào sau đây là một ví dụ về một sản phẩm đã hoàn thành?

4 lines
50.

Điều nào sau đây không phải là một trong ba loại hàng tồn kho?

4 lines
51.

Mục đích của tồn kho thành phẩm là gì?

4 lines
52.

Điều nào sau đây không phải là một trong ba loại hàng tồn kho?

4 lines
53.

Mục đích của tồn kho thành phẩm là gì?

4 lines
54.

Loại hàng tồn kho nào được coi là đắt nhất?

4 lines
55.

Cách để xác định mức tồn kho tối ưu là gì?

4 lines
56.

Tại sao việc nắm vững nhu cầu của khách hàng trong quản lý hàng tồn kho lại quan trọng?

a)

Giảm mức tồn kho, nâng cao hài lòng khách hàng, nâng cao hiệu quả sản xuất

b)

Chọn All

57.

Mục đích của việc áp dụng kỹ thuật phân tích cận biên trong quản lý hàng tồn kho là gì?

(a)  

58.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp giảm hàng tồn kho?

4 lines
59.

Điều nào sau đây là lý do để doanh nghiệp duy trì hàng tồn kho?

4 lines
60.

Tại sao doanh nghiệp giữ hàng tồn kho để dự phòng?

4 lines
61.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là lý do để giữ hàng tồn kho?

4 lines
62.

Khi nào một doanh nghiệp muốn giữ hàng tồn kho để dự phòng?

4 lines
63.

Tại sao một doanh nghiệp sẽ giữ nhiều hàng tồn kho hơn trong thời gian tăng giá?

(a)  

64.

Mục đích chính của kho bãi trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

4 lines
65.

Lợi ích của việc có một hệ thống kho bãi hiệu quả trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

4 lines
66.

Làm thế nào để kho bãi giúp cải thiện tính sẵn có của sản phẩm cho khách hàng?

4 lines
67.

Lợi ích của việc sử dụng công nghệ trong quản lý kho bãi trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

4 lines
68.

Lợi ích của việc sử dụng công nghệ trong quản lý kho bãi trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

4 lines
69.

Tầm quan trọng của vị trí trong quản lý kho bãi trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

4 lines
70.

Mô hình lượng đặt hàng kinh tế cơ bản (EOQ) giải quyết vấn đề gì trong quản lý kho?

4 lines
71.

Trong mô hình EOQ, đặt hàng quá nhiều dẫn đến gì?

4 lines
72.

Kỹ thuật phân tích cận biên được sử dụng trong quản lý tồn kho và chuỗi cung ứng nhằm mục đích gì?

4 lines
73.

Lợi nhuận biên (MP) được tính bằng cách nào?

4 lines
74.

Tổn thất cận biên (ML) được tính như thế nào trong quản lý tồn kho và chuỗi cung ứng?

4 lines
75.

Khi tổn thất cận biên (ML) lớn hơn lợi nhuận cận biên (MP), điều gì xảy ra?

4 lines
76.

Khi lợi nhuận cận biên (MP) lớn hơn tổn thất cận biên (ML), điều gì xảy ra?

4 lines
77.

Dự báo có thể giúp quản lý tồn kho làm những quyết định nào sau đây?

(a)  

78.

Nhu cầu có thay đổi theo mùa hoặc có khuynh hướng tăng hoặc giảm ảnh hưởng đến việc lựa chọn?

4 lines
79.

Dự báo tổng hợp có độ chính xác như thế nào so với dự báo chi tiết?

4 lines
80.

Khi sản phẩm đang ở giai đoạn vận hành, phương pháp dự báo nào được sử dụng để phân tích xu hướng?

4 lines
81.

Phương pháp Delphi sử dụng phương pháp gì để đưa ra dự đoán?

4 lines
82.

Dự báo theo dãy thời gian hồi quy?

4 lines
83.

Phương pháp Delphi sử dụng phương pháp gì để đưa ra dự đoán?

4 lines
84.

Các phương pháp nghiên cứu thị trường cơ bản để dự báo tồn kho bao gồm những gì?

a)

Định lượng

b)

Định tính

c)

Kết hợp

85.

Phương pháp Delphi được sử dụng để dự đoán gì?

4 lines
86.

Trong giai đoạn tăng trưởng nhanh chóng của sản phẩm, các kỹ thuật quản lý tồn kho nào có thể?

a)

Phân tích biến động

b)

Tối ưu hóa kho

87.

Các công cụ nào được sử dụng trong phân tích dãy thời gian?

4 lines
88.

Những ưu điểm của phương pháp nghiên cứu nhân quả là gì?

4 lines
89.

Khi ước tính doanh thu thuần đúng, các kỹ thuật dự báo nào có thể được sử dụng?

(a)  

90.

Phương pháp nào được sử dụng để phân tích các yếu tổ ảnh hưởng đến nhu cầu tồn kho và đưa ra dự báo?

4 lines
91.

Trong mô hình EOQ, chi phí đặt hàng là 100 đồng, chi phí giữ hàng là 2 đồng mỗi đơn vị hàng trong kho và tổng số hàng bán được là 5.000 đơn vị trong một năm. Giá trị EOQ là bao nhiêu?

(a)  

92.

Trong mô hình EOQ, giảm chi phí đặt hàng từ 100 còn 50 đồng sẽ làm thay đổi giá trị EOQ như thế nào?

(a)  

93.

Giả sử công ty A cần đặt hàng từ nhà cung cấp để sản xuất sản phẩm. Công ty A tiêu thụ 5000 đơn vị hàng hóa trong năm, chi phí tồn kho là 10 đồng mỗi đơn vị hàng hóa trong năm và chi phí đặt hàng giām từ 80 đồng xuống còn 20 đồng sẽ làm thay đổi giá trị tổng chi phí tồn kho như thế nào?

(a)  

94.

Mục đích chính của kho bãi trong chuỗi cung ứng là gì?

(a)  

95.

Lợi ích của việc quản lý hàng tồn kho hiệu quả là gì?

a)

Giảm tình trạng hết hàng

b)

Dự trữ quá

96.

Mục đích chính của kho bãi trong chuỗi cung ứng là gì?

(a)  

97.

Lợi ích của việc quản lý hàng tồn kho hiệu quả là gì?

4 lines
98.

Chức năng của nhà kho là gì?

4 lines
99.

Điều nào sau đây là một lợi ích của một hệ thống kho hiệu quả?

4 lines
100.

Mục đích chính của hoạt động kho bãi trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

(a)  

101.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG bao gồm hoạt động kho bãi?

(a)  

102.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần của quản lý hàng tồn kho trong quản lý chuỗi cung ứng?

(a)  

103.

Tại sao theo dõi hàng tồn kho lại quan trọng trong quản lý chuỗi cung ứng?

4 lines
104.

Công nghệ nào thường được sử dụng để quản lý hàng tồn kho?

4 lines
105.

Biện pháp nào sau đây có thể được thực hiện để giảm nguy cơ xảy ra tai nạn trong môi trường nhà kho?

4 lines
106.

Điều nào sau đây là 1 ví dụ về biện pháp bảo mật có thể được thực hiện trong môi trường nhà kho?

4 lines
107.

Chỉ số hiệu suất nào sau đây không được sử dụng để đo lường hiệu quả của các hoạt động quản lý?

4 lines
108.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp được sử dụng để liên lạc cải thiện hoạt động quản lý?

4 lines
109.

Chỉ số nào sau đây được sử dụng để đánh giá năng suất kho hàng?

4 lines