wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PCD- TT Q.LÝ CHẤT LƯỢNG THUỐC, VEN, TT GPP

Total questions: 110

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
1. ICH được dịch sang tiếng Việt là Hội nghị quốc tế về các thủ tục đăng ký dược phẩm sử dụng cho con người.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
2.    Cơ sở kinh doanh dược, cơ sở pha chế thuốc được áp dụng Dược điển Việt Nam hoặc một trong các dược điển tham chiếu sau đây: Dược điển Anh, Hoa Kỳ, Quốc tế, Nhật Bản, Trung Quốc.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
3.    Thuốc pha chế, bào chế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, việc kiểm nghiệm phải thực hiện theo DĐVN.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
4.    Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) công bố cập nhật Danh sách cơ sở sản xuất có thuốc vi phạm chất lượng 01 tháng/lần
a)
Đúng
b)
Sai
5.
5.   Thông tư 11/2018 quy định việc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng đối với các thuốc: thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, vắc xin, sinh phẩm.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
1.   Mô hình VEN do Bộ Y tế Việt Nam xây dựng.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
2.   Chỉ có thuốc sản xuất ở Việt Nam mới được đưa vào danh mục thuốc thiết yếu.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
3.   Các trường Y tế phải giảng dạy về thuốc thiết yếu.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
4.   Các cơ sở tư nhân không phải thực hiện chính sách thuốc thiết yếu.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
5.   Các thuốc thuộc chương trình y tế quốc gia không thực hiện theo danh mục thuốc thiết yếu.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
6.    Danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng làm cơ sở để Hội đồng thuốc và điều trị xây dựng danh mục thuốc tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
a)
Đúng
b)
Sai
12.
7.    Đối với thuốc có nhiều thành phần, tên thuốc trong Danh mục thuốc thiết yếu được ghi tên biệt dược.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
8.   Tất cả các kháng sinh đều không được bán tại tủ thuốc trạm y tế
a)
Đúng
b)
Sai
14.
9.   Hoạt động thanh tra dược luôn tiến hành đột xuất, không báo trước.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
10.   Thanh tra viên Dược không được tiến hành thanh tra độc lập.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
1.Tiêu chuẩn chất lượng của thuốc gồm mấy loại chính:
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
17.
2.Dược điển tham chiếu gồm mấy loại:
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
18.
3.Dược điển nào KHÔNG thuộc nhóm DĐ tham chiếu trong Thông tư 11/2018
a)
A.Châu Âu
b)
B. Hoa Kỳ
c)
C. Nhật Bản
d)
D. Canada.
19.
4.Cơ sở có thể áp dụng Dược điển KHÔNG thuộc nhóm DĐ tham chiếu và DĐ Việt Nam với điều kiện:
a)
A.Đáp ứng được yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng
b)
B. Đáp ứng được yêu cầu về mức chất lượng
c)
C. Đáp ứng được yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng và mức chất lượng.
d)
D. Đáp ứng được yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng, mức chất lượng và phù hợp về phương pháp kiểm nghiệm chung.
20.
5.Quy định về Tiêu chuẩn cơ sở của thuốc pha chế, bào chế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
a)
A.Do cơ sở xây dựng theo tiêu chuẩn DĐ VN.
b)
B.Do cơ sở xây dựng theo tiêu chuẩn DĐ tham chiếu
c)
C.Do cơ sở xây dựng, đánh giá sự phù hợp và người đứng đầu cơ sở ban hành.
d)
D.Do cơ sở xây dựng, đánh giá sự phù hợp và Cục Quản lý dược ban hành.
21.
6.Quy định về Tiêu chuẩn cơ sở của thuốc: Do cơ sở xây dựng…
a)
A.dựa trên kinh nghiệm.
b)
B. trên cơ sở kết quả nghiên cứu khoa học.
c)
C. Thấp hơn so với tiêu chuẩn của DĐ VN
d)
D. Thấp hơn so với tiêu chuẩn của DĐ tham chiếu.
22.
7.Quy định về việc đáp ứng dược điển phiên bản trước phiên bản hiện hành tính đến thời điểm dược điển phiên bản hiện hành có hiệu lực, tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký lưu hành hoặc gia hạn tiêu chuẩn chất lượng thuốc có thời gian là:
a)
A. Không quá 01 năm
b)
B. Không quá 02 năm
c)
C. Không quá 03 năm
d)
D. Không quá 04 năm
23.
8.Trường hợp thuốc có thông tin về phản ứng có hại nghiêm trọng, kể từ ngày nhận được mẫu thuốc, cơ sở kiểm nghiệm phải trả lời kết quả kiểm nghiệm trong thời gian:
a)
A. 10 ngày.
b)
B. 15 ngày.
c)
C. 20 ngày.
d)
D. 30 ngày.
24.
9.Trường hợp là vaccin, kể từ ngày nhận được mẫu thuốc, cơ sở kiểm nghiệm phải trả lời kết quả kiểm nghiệm trong thời gian:
a)
A.10 ngày.
b)
B. 15 ngày.
c)
C. 20 ngày.
d)
D. 30 ngày.
25.
10.Trường hợp thuốc có nghi ngờ về thành phần, chất lượng, phải áp dụng PP kiểm nghiệm khác với PP ghi trong tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký, kể từ ngày nhận được mẫu thuốc, cơ sở kiểm nghiệm phải trả lời kết quả kiểm nghiệm trong thời gian:
a)
A.10 ngày.
b)
B. 15 ngày.
c)
C. 20 ngày.
d)
D. 30 ngày.
26.
11.Trường hợp thuốc được sản xuất bởi cơ sở sản xuất thuốc nước ngoài thuộc Danh sách cơ sở sản xuất có thuốc vi phạm chất lượng do Cục Quản lý Dược công bố, kể từ ngày nhận được mẫu thuốc, cơ sở kiểm nghiệm phải trả lời kết quả kiểm nghiệm trong thời gian:
a)
A.10 ngày.
b)
B. 15 ngày.
c)
C. 20 ngày.
d)
D. 30 ngày.
27.
12.Trường hợp thuốc được lấy mẫu bổ sung khi mẫu vi phạm do cơ quan kiểm tra chất lượng lấy tại cơ sở bán lẻ thuốc, kể từ ngày nhận được mẫu thuốc, cơ sở kiểm nghiệm phải trả lời kết quả kiểm nghiệm trong thời gian:
a)
A.10 ngày.
b)
B. 15 ngày.
c)
C. 20 ngày.
d)
D. 30 ngày.
28.
13.Kể từ ngày nhận được mẫu thuốc, cơ sở kiểm nghiệm phải trả lời kết quả kiểm nghiệm trong thời gian 20 ngày đối với trường hợp sau:
a)
A.Thuốc của cơ sở có vi phạm nghiêm trọng về đáp ứng Thực hành tốt.
b)
B.Thuốc được lấy mẫu bổ sung khi mẫu vi phạm do cơ quan kiểm tra chất lượng lấy tại cơ sở bán buôn thuốc.
c)
C.Thuốc có tiêu chuẩn chất lượng cần thẩm định lại kết quả kiểm nghiệm.
d)
D.Sinh phẩm là huyết thanh có chứa kháng thể.
29.
14.Cơ sở kiểm nghiệm phải trả lời kết quả kiểm nghiệm, phân tích mẫu thuốc được lấy bởi cơ quan kiểm tra chất lượng trong thời gian 20 ngày đối với loại thuốc sau:
a)
A.Thuốc thuộc nhóm kiểm soát đặc biệt.
b)
B. Vaccin.
c)
C. Kháng sinh.
d)
D. Thuốc độc
30.
15.Thời gian lưu mẫu đối với thuốc thành phẩm của cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu thuốc sau khi hết hạn dùng của thuốc là:
a)
A.03 tháng.
b)
B. 06 tháng.
c)
C. 12 tháng.
d)
D. 18 tháng.
31.
16.Thời gian lưu mẫu đối với thuốc thành phẩm của cơ sở sản xuất, xuất nhập khẩu thuốc sau khi hết hạn dùng của thuốc là:
a)
A.03 tháng.
b)
B. 06 tháng.
c)
C. 12 tháng.
d)
D. 18 tháng.
32.
17.Đối với mẫu nguyên liệu là hoạt chất dùng cho sản xuất thuốc phải được lưu ít nhất 12 tháng sau khi hết hạn dùng của:
a)
A.Nguyên liệu.
b)
B. Bán thành phẩm.
c)
C. Thành phẩm lô thuốc đầu tiên
d)
D. Thành phẩm lô thuốc cuối cùng.
33.
18.Thời gian lưu mẫu đối với cơ sở kiểm nghiệm thuốc khi kiểm nghiệm thuốc thành phẩm cho các cơ sở sau khi hết hạn dùng của thuốc là:
a)
A.06 tháng.
b)
B. 12 tháng.
c)
C. 18 tháng.
d)
D. 24 tháng.
34.
19.Thời gian lưu mẫu đối với cơ sở kiểm nghiệm thuốc khi mẫu thuốc được lấy để kiểm tra chất lượng tính từ ngày lấy mẫu:
a)
A.06 tháng.
b)
B. 12 tháng.
c)
C. 18 tháng.
d)
D. 24 tháng.
35.
20.Trường hợp mẫu được lấy bổ sung khi mẫu vi phạm do cơ quan kiểm tra chất lượng lấy tại cơ sở bán lẻ thuốc, bán buôn thuốc thì thời gian lưu mẫu đối với cơ sở kiểm nghiệm thuốc là:
a)
A.Không có quy định.
b)
B. Từ ngày tiếp nhận mẫu.
c)
C. 06 tháng.
d)
D. 12 tháng.
36.
21.Hồ sơ, tài liệu liên quan đến thuốc, nguyên liệu làm thuốc chứa gây nghiện, hướng tâm
a)
A.06 tháng.
b)
B. 01 năm.
c)
C. 02 năm.
d)
D. 03 năm.
37.
22.Trường hợp cơ quan kiểm tra chất lượng phải trực tiếp lấy mẫu
a)
A.Vaccin.
b)
B. Thuốc được sản xuất bởi cơ sở sản xuất thuốc nước ngoài thuộc Danh sách cơ sở sản xuất có thuốc vi phạm chất lượng do Cục Quản lý Dược công bố.
c)
C. Sinh phẩm là dẫn xuất của máu và huyết tương người.
d)
D. Thuốc nhập khẩu có giá thấp hơn so với thuốc biệt dược gốc lưu hành tại VN.
38.
23.Thuốc KHÔNG phải KN bởi cơ sở KN do BYT (Cục QLD) chỉ định trước khi lưu hành là:
a)
A.Vaccin.
b)
B. Sinh phẩm là huyết thanh có chứa kháng thể
c)
C. Sinh phẩm là dẫn xuất của máu và huyết tương người
d)
D. Thuốc biệt dược nhập khẩu vào VN có giá bằng biệt dược gốc.
39.
24.Thời hạn kiểm nghiệm tính từ thời điểm lô thuốc đầu tiên được nhập khẩu sau thời điểm Bộ Y tế công bố Danh sách cơ sở sản xuất có 01 lô thuốc vi phạm mức độ 2 là:
a)
A.06 tháng.
b)
B. 09 tháng.
c)
C. 12 tháng.
d)
D. 24 tháng.
40.
25.Thời hạn kiểm nghiệm tính từ thời điểm lô thuốc đầu tiên được nhập khẩu sau thời điểm Bộ Y tế công bố Danh sách cơ sở sản xuất có 01 lô thuốc vi phạm mức độ 3 là:
a)
A.06 tháng.
b)
B. 09 tháng.
c)
C. 12 tháng.
d)
D. 24 tháng.
41.
26.Thời hạn kiểm nghiệm tính từ thời điểm lô thuốc đầu tiên được nhập khẩu sau thời điểm Bộ Y tế công bố Danh sách cơ sở sản xuất có 02 lô thuốc vi phạm mức độ 2 là:
a)
A.06 tháng.
b)
B. 09 tháng.
c)
C. 12 tháng.
d)
D. 24 tháng.
42.
27.Thời hạn kiểm nghiệm tính từ thời điểm lô thuốc đầu tiên được nhập khẩu sau thời điểm Bộ Y tế công bố Danh sách cơ sở sản xuất có 02 lô thuốc vi phạm từ mức độ 3 trở lên là:
a)
A.06 tháng.
b)
B. 09 tháng.
c)
C. 12 tháng.
d)
D. 24 tháng.
43.
28.Thời hạn kiểm nghiệm tính từ thời điểm lô thuốc đầu tiên được nhập khẩu sau thời điểm Bộ Y tế công bố Danh sách cơ sở sản xuất có 01 lô thuốc vi phạm ở mức độ 1 là:
a)
A.06 tháng.
b)
B. 09 tháng.
c)
C. 12 tháng.
d)
D. 24 tháng.
44.
34.Cục Quản lý Dược tiếp nhận thông tin về thuốc vi phạm từ mấy nguồn:
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
45.
35.Cục Quản lý Dược tiến hành xác định mức độ vi phạm của thuốc và kết luận về việc thu hồi thuốc trong thời gian 24 giờ đối với mấy trường hợp tiếp nhận thông tin:
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
46.
36.Trường hợp tiếp nhận thông tin nào KHÔNG xử lý trong vòng 24 giờ:
a)
A.Thông tin về chất lượng thuốc không đạt từ cơ sở kiểm nghiệm thuốc.
b)
B.Thông tin về thuốc vi phạm do Cơ quan thanh tra dược phát hiện.
c)
C.Thông tin về thuốc vi phạm do cơ quan quản lý thị trường phát hiện.
d)
D.Thông tin về thuốc do cơ sở kinh doanh dược đề nghị thu hồi tự nguyện cung cấp.
47.
37.Báo cáo kết quả thu hồi, đánh giá hiệu quả thu hồi và xử lý bổ sung thời gian là………đối với trường hợp thu hồi mức độ 2:
a)
A.01 ngày.
b)
B. 03 ngày.
c)
C. 05 ngày.
d)
D. 07 ngày.
48.
38.Báo cáo kết quả thu hồi, đánh giá hiệu quả thu hồi và xử lý bổ sung thời gian là………….
a)
A.05 ngày.
b)
B. 07 ngày.
c)
C. 10 ngày.
d)
D. Không quy định thời gian.
49.
39.Kể từ thời Điểm Bộ Y tế có văn bản đồng ý để cơ sở thu hồi tự nguyện, cơ sở kinh doanh được ban hành quyết định thu hồi thuốc, thông báo tới các cơ sở kinh doanh, sử dụng và thực hiện việc thu hồi thuốc trong thời gian:
a)
A.24 giờ.
b)
B. 03 ngày.
c)
C. 05 ngày.
d)
D. 07 ngày.
50.
40.Thời hạn kiểm nghiệm thuốc tính từ thời điểm lô thuốc đầu tiên được nhập khẩu sau thời Điểm Bộ Y tế công bố danh sách cơ sở sản xuất có thuốc vi phạm chất lượng có 01 lô thuốc vi phạm mức độ 3là:
a)
A. 06 tháng.
b)
B. 12 tháng.
c)
C. 18 tháng.
d)
D. 24 tháng.
51.
1.Danh mục thuốc thiết yếu là cơ sở để xây dựng danh mục .
a)
A.Thuốc lưu hành toàn quốc.
b)
B. Thuốc chủ yếu.
c)
C. Thuốc quốc gia.
d)
D. Thuốc lưu hành nội bộ.
52.
2.Thuốc có ký hiệu (*):
a)
A.Có phạm vi bán lẻ đến tủ thuốc của trạm y tế.
b)
B.Là thuốc dự trữ, hạn chế sử dụng.
c)
C.Thuốc Methadon được sử dụng trong các cơ sở y tế được phép triển khai chương trình điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.
d)
D.Thuốc kháng sinh.
53.
3.Thuốc thiết yếu tân dược ban hành mới nhất hiện nay là lần thứ:
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
54.
4.Các thuốc đưa vào danh mục thuốc thiết yếu tân dược dưới tên:
a)
A.Tên chung quốc tế.
b)
B. Tên riêng chế phẩm.
c)
C. Tên biệt dược.
d)
D. Tên công ty.
55.
5.Vitamin KHÔNG có trong danh mục thuốc thiết yếu
a)
A.Vitamin A
b)
B. Vitamin E
c)
C. Vitamin B1
d)
D. Vitamin PP
56.
6.Thuốc giảm đau không opi, hạ sốt, chống viêm không steroid KHÔNG được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Acid Acetylsalicylic
b)
B. Ibuprofen
c)
C. Paracetamol
d)
D. Diclofenac
57.
7.Thuốc giảm đau không opi, hạ sốt, chống viêm KHÔNG có trong danh mục thuốc thiết yếu
a)
A.Meloxicam
b)
B. Celecocib
c)
C. Diclofenac
d)
D. Piroxicam
58.
8.Thuốc chống dị ứng dạng uống KHÔNG được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Cetirizine
b)
B. Loratadin
c)
C. Clorpheniramin maleat
d)
D. Alimemazin
59.
9.Thuốc trị giun, sán KHÔNG được bán tại tủ thuốc trạm y tế:
a)
A.Mebendazol
b)
B. Albendazol
c)
C. Niclosamid
d)
D. Pyrantel
60.
10.Thuốc chống nhiễm khuẩn nhóm beta- lactam KHÔNG có trong danh mục thuốc thiết yếu
a)
A.Cloxacilin
b)
B. Cefdinia
c)
C. Cefuroxim
d)
D. Amoxicilin + Acid Clavulanic
61.
11.Thuốc chống nhiễm khuẩn nhóm aminoglycosid có trong danh mục thuốc thiết yếu
a)
A.Kanamycin
b)
B. Neomycin
c)
C. Gentamycin
d)
D. Tobramycin
62.
12.Thuốc chống nhiễm khuẩn nhóm Macrolid KHÔNG có trong danh mục thuốc thiết yếu
a)
A.Azithromycin
b)
B. Clarithromycin
c)
C. Erythromycin
d)
D. Roxithromycin
63.
13.Thuốc chống nhiễm khuẩn nhóm Quinolon có trong danh mục thuốc thiết yếu
a)
A.Levofloxacin
b)
B. Ofloxacin
c)
C. Norfloxacin
d)
D. Moxifloxacin
64.
14.Thuốc chống nấm được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Griseofulvin
b)
B. Nystatin
c)
C. Clotrimazol
d)
D. Fluconazol
65.
15.Thuốc chống nấm được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Griseofulvin
b)
B. Nystatin
c)
C. Clotrimazol
d)
D. Fluconazol
66.
16.Thuốc chống thiếu máu KHÔNG được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Acid Folic
b)
B. Sắt tổng hợp (sulfat + acid folic + hydroxocobalamin)
c)
C. Sắt tổng hợp (sulfat + acid folic)
d)
D. Hydroxocobalamin
67.
17.Thuốc thuộc nhóm tim mạch được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Digoxin
b)
B. Captopril
c)
C. Acid Acetylsalicylic
d)
D. Furosemid
68.
18.Thuốc dùng cho mắt, tai, mũi họng được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Xylometazolin
b)
B. Gentamicin
c)
C. Cloramphenicol
d)
D. Prednisolon
69.
19.Thuốc chống loét dạ dày, tá tràng được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Omeprazol
b)
B. Muối bismuth
c)
C. Pantoprazol
d)
D. Nizatidin
70.
20.Thuốc chống nôn được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Metoclopramid
b)
B. Dexamethason
c)
C. Domperidon
d)
D. Promethazin
71.
21.Thuốc chống tiêu chảy KHÔNG được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Berberin clorid
b)
B. Loperamid
c)
C. Racecadotril
d)
D. Kẽm Sulfat
72.
22.Thuốc đường hô hấp được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Bromhexin hydroclorid
b)
B. Salbutamol
c)
C. Terpin -codein
d)
D. Theophylin
73.
23.Thuốc chữa rối loạn tiết dịch KHÔNG được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Bromhexin hydroclorid
b)
B. Alimemazin
c)
C. Acetylcystein
d)
D. Ambroxon
74.
24.Dạng phối hợp nào được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Vitamin B1, B6, B12
b)
B. Vitamin A + D
c)
C. Vitamin D và calci
d)
D. Vitamin B1, B2, PP
75.
25.Dạng phối hợp nào được bán tại tủ thuốc trạm Y tế:
a)
A.Vitamin B1, B6, B12
b)
B. Vitamin A + D
c)
C. Vitamin D và calci
d)
D. Vitamin B1, B2, PP
76.
26.Trình độ của Thanh tra viên Dược:
a)
A.Dược tá, Dược sĩ trung học.
b)
B. Dược sĩ trung học, Dược sĩ đại học.
c)
C. Dược sĩ trung học, Bác sĩ.
d)
D. Dược sĩ đại học, Luật sư.
77.
27.Người làm công tác thanh tra bắt buộc phải có thêm trình độ khác là:
a)
A.Nghiệp vụ thanh tra.
b)
B. Ngoại ngữ.
c)
C. Luật sư.
d)
D. Kinh tế
78.
38.Thanh tra Dược cấp trung ương trực thuộc:
a)
A. Thanh tra Chính phủ.
b)
B. Thanh tra nhà nước.
c)
C. Thanh tra Bộ Y tế.
d)
D. Thanh tra nhân dân.
79.
39.Tổ chức Thanh tra Dược gồm cấp
a)
A. 01.
b)
B. 02.
c)
C. 03.
d)
D. 04.
80.
40.Chức năng của Thanh tra Dược:
a)
A.Thanh tra các quy định pháp luật về Dược.
b)
B.Được quyền kiểm tra tất cả các hoạt động trong ngành Y tế.
c)
C.Người nước ngoài hoạt động ở Việt Nam không phải thực hiện quy chế thanh tra.
d)
D.Lĩnh vực Y học cổ truyền không thuộc phạm vi của thanh tra dược
81.
1.Thông tư quy định thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc hiện nay được áp dụng:
a)
A.TT 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018.
b)
B.TT 20/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5 năm 2017.
c)
C.TT 01/2018/TT-BYT, ngày 18 tháng 01 năm 2018.
d)
D.52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017.
82.
2.Thông tư 02/2018/TT-BYT này có hiệu lực thi hành kể từ ngày:
a)
A.Ngày 01 tháng 03 năm 2018
b)
B.Ngày 04 tháng 03 năm 2018
c)
C.Ngày 06 tháng 03 năm 2018
d)
D.Ngày 08 tháng 03 năm 2018
83.
3.GPP dịch ra tiếng Việt :
a)
A.“Thực hành tốt sản xuất thuốc”
b)
B.“Thực hành tốt bảo quản thuốc”
c)
C.“Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc”
d)
D.“Thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc”
84.
14.Diện tích của cơ sở đạt chuẩn GPP tối thiểu:
a)
A. 20 m2.
b)
B. 25 m2.
c)
C. 10 m2.
d)
D. 30 m2.
85.
15.Theo phân loại đáp ứng GPP Cơ sở bán lẻ thuốc đáp ứng GPP khi:
a)
A.Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt 90% trên tổng điểm trở lên.
b)
B.Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt 80% trên tổng điểm trở lên.
c)
C.Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt 70% trên tổng điểm trở lên.
d)
D.Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt 60% trên tổng điểm trở lên.
86.
16.Theo phân loại đáp ứng GPP Cơ sở bán lẻ thuốc phải báo cáo khắc phục:
a)
A.Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt 90% trên tổng điểm trở lên
b)
B.Cơ sở bán lẻ thuốc mắc từ 01 lỗi thuộc điểm không chấp nhận trở lên hoặc chỉ đạt dưới 80% trên tổng điểm
c)
C.Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt từ 80% đến dưới 90% trên tổng điểm
d)
D.Cơ sở bán lẻ thuốc mắc từ 02 lỗi thuộc điểm không chấp nhận trở lên hoặc chỉ đạt dưới 80% trên tổng điểm.
87.
17.Theo phân loại đáp ứng GPP Cơ sở bán lẻ thuốc không đáp ứng:
a)
A.Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt 90% trên tổng điểm trở lên
b)
B.Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt từ 80% đến dưới 90% trên tổng điểm
c)
C.Cơ sở bán lẻ thuốc không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp nhận và đạt từ 80% đến dưới 100% trên tổng điểm
d)
D.Cơ sở bán lẻ thuốc mắc từ 01 lỗi thuộc điểm không chấp nhận trở lên hoặc chỉ đạt dưới 80% trên tổng điểm.
88.
18.Thời gian định kỳ đánh giá việc duy trì đáp ứng GPP tại cơ sở bán lẻ thuốc, kể từ ngày kết thúc lần đánh giá liền trước (không bao gồm các đợt đánh giá đột xuất, thanh tra, kiểm tra của Bộ Y tế, Sở Y tế)
a)
A.01 năm.
b)
B.02 năm.
c)
C.05năm.
d)
D.03 năm.
89.
19.Nhiệt độ bảo quản thuốc tại cơ sở đạt chuẩn GPP phải:
a)
A.Dưới 200C.
b)
B.Dưới 300C.
c)
C.Dưới 250C.
d)
D.Dưới 270C.
90.
20.Độ ẩm bảo quản thuốc tại cơ sở đạt chuẩn GPP phải:
a)
A.Dưới 65%.
b)
B.Dưới 55%.
c)
C.Dưới 45%.
d)
D.Dưới 75%.
91.
21.Cơ sở đạt chuẩn GPP phải lưu trữ sổ sách, hồ sơ ít nhất bao nhiêu năm kể từ khi thuốc hết hạn dùng:
a)
A.1 năm.
b)
B.2 năm.
c)
C.3 năm.
d)
D.4 năm.
92.
22.Người phụ trách chuyên môn của nhà thuốc phải đáp ứng các yêu cầu:
a)
A.Dược sỹ đại học.
b)
B.Dược sỹ đại học Có CCHN.
c)
C.Dược sỹ trung học có CCHN.
d)
D.Dược sỹ cao đẳng có CCHN.
93.
23.Các nhà thuốc đã được cấp GCNĐĐKKD dược còn hiệu lực hoặc có Giấy GPP còn hiệu lực, chậm nhất đến ngày phải trang bị thiết bị theo dõi nhiệt độ tự ghi:
a)
A. 01/01/2019.
b)
B. 01/02/2019.
c)
C. 01/04/2019.
d)
D. 01/05/2019.
94.
24.Các quầy thuốc đã được cấp GCNĐĐKKD dược còn hiệu lực hoặc có Giấy GPP còn hiệu lực, chậm nhất đến ngày phải trang bị thiết bị theo dõi nhiệt độ tự ghi:
a)
A. 01/01/2019.
b)
B. 01/01/2020.
c)
C. 01/04/2019.
d)
D. 01/05/2019.
95.
25.Yêu cầu thời gian nhà thuốc phải có thiết bị và triển khai ứng dụng công nghệ thông tin,
a)
A. 01/01/2019.
b)
B. 01/01/2020.
c)
C. 01/04/2019.
d)
D. 01/05/2019.
96.
26.Yêu cầu thời gian quầy thuốc phải có thiết bị và triển khai ứng dụng công nghệ thông tin,
a)
A. 01/01/2019.
b)
B. 01/01/2020.
c)
C. 01/04/2019.
d)
D. 01/05/2019.
97.
27.Yêu cầu thời gian tủ thuốc trạm y tế phải có thiết bị và triển khai ứng dụng công nghệ
a)
A. 01/01/2019.
b)
B. 01/01/2020.
c)
C. 01/01/2021.
d)
D. 01/01/2022.
98.
28.Tiêu chuẩn GPP 2018 áp dụng cho:
a)
A.Chỉ có các nhà thuốc.
b)
B.Chỉ có các nhà thuốc, quầy thuốc.
c)
C.Chỉ có các nhà thuốc, các quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế.
d)
D.Tất cả các loại hình bán lẻ thuốc.
99.
29.Người bán lẻ có trình độ nào có quyền thay thế thuốc có cùng hoạt chất, dạng bào chế, liều lượng khi có sự đồng ý của người mua:
a)
A.Dược tá.
b)
B.DSTH.
c)
C.Cao đẳng dược.
d)
D.DSĐH.
100.
30.Nhà thuốc GPP không bắt buộc phải có quy trình:
a)
A.Quy trình mua thuốc và kiểm soát chất lượng.
b)
B.Quy trình bán thuốc theo đơn.
c)
C.Quy trình tư vấn cho người mua thuốc.
d)
D.Quy trình bán thuốc không kê đơn.
101.
1.   GPP dịch ra tiếng Việt là: Thực hành tốt nhà thuốc
a)
Đúng
b)
Sai
102.
2.   Cơ sở đạt chuẩn GPP có trách nhiệm thông tin về thuốc, tư vấn thích hợp cho người sử dụng và theo dõi việc sử dụng thuốc của họ.
a)
Đúng
b)
Sai
103.
3.   Diện tích của cơ sở đạt chuẩn GPP tối thiểu là 15m2
a)
Đúng
b)
Sai
104.
4.   Nhà thuốc GPP phải có phòng pha chế theo đơn
a)
Đúng
b)
Sai
105.
5.   Quầy thuốc GPP phải có nơi rửa tay cho người bán lẻ và người mua thuốc.
a)
Đúng
b)
Sai
106.
6.   Nhà thuốc và quầy thuốc GPP phải có kho bảo quản thuốc riêng
a)
Đúng
b)
Sai
107.
7.   Cơ sở đạt chuẩn GPP được kinh doanh thêm mỹ phẩm
a)
Đúng
b)
Sai
108.
8.   Quy trình giải quyết với thuốc bị khiếu nại hoặc thu hồi thuộc nhóm quy trình cơ bản phải có tại cơ sở đạt chuẩn GPP
a)
Đúng
b)
Sai
109.
9.   Các quy trình thao tác chuẩn của cơ sở do Sở Y tế phê duyệt và ký ban hành
a)
Đúng
b)
Sai
110.
10.   Trong thời hạn giấy GPP còn hiệu lực khi cơ sở mở rộng cơ sở bán lẻ thuốc cũng phải thẩm định lại GPP.
a)
Đúng
b)
Sai