wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết chương 7: Vật lý hạt nhân

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đối với phản ứng hạt nhân thu năng lượng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tổng động năng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng động năng của các hạt sau phản ứng.

b)

Tổng năng lượng nghỉ trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng nghỉ sau phản ứng.

c)

Các hạt nhân sinh ra bền vững hơn cá hạt nhân tham gia trước phản ứng.

d)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học

a)

Phản ứng phóng xạ không điều chỉnh tốc độ được như một số phản ứng hóa học.

b)

Hai loại phản ứng đều tạo ra các nguyên tố mới từ các nguyên tố ban đầu

c)

Phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học đều có thể tỏa hoặc thu nhiệt.

d)

Phản ứng hóa học chỉ xảy ra ở vỏ các nguyên tử, còn phản ứng hạt nhân xảy ra trong hạt nhân

3.

Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng

b)

Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng

c)

Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao

d)

Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài

4.

Việc giải phóng năng lượng hạt nhân chỉ có thể xảy ra trong các phản ứng hạt nhân mà trong đó:

a)

Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng bằng tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân xuất hiện sau phản ứng.

b)

Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân sau phản ứng.   

c)

Độ hụt khối hạt nhân giảm  

d)

Độ hụt khối hạt nhân tăng. 

5.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn     

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ

c)

năng lượng liên kết riêng càng lớn   

d)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

6.

MeV/c2 là đơn vị đo

a)

khối lượng

b)

năng lượng

c)

động lượng 

d)

hiệu điện thế

7.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.   D. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

8.

Sự phóng xạ, sự phân hạch và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?

a)

Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát .

b)

Đều là sự phân tách một hạt nhân ra thành các hạt nhân trung bình.

c)

Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.

d)

Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.

9.

Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα. Chọn kết luận đúng về hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng

           

a)

Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

b)

Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

c)

Cùng phương,cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

d)

Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng   

10.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

b)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng

c)

Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

d)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

11.

Định luật bảo toàn nào sau đây không áp dụng được trong phản ứng hạt nhân

a)

Định luật bảo toàn điện tích  

b)

Định luật bảo toàn khối lượng

c)

Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần    

d)

Định luật bảo toàn số nuclon (số khối A)

12.

Trong phản ứng hạt nhân

a)

Tổng năng lượng được bảo toàn

b)

Tổng khối lượng của các hạt được bảo toàn

c)

Tổng số notron được bảo toàn 

d)

Động năng được bảo toàn

13.

Trong các phân rã α, β và γ thì hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã

a)

γ 

b)

Cả 3 phân rã α,β,γ hạt nhân mất năng lượng như nhau

c)

α 

d)

β

14.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng

a)

Phản ứng nhiệt hạch

b)

Phản ứng mà trong đó tổng độ hụt khối của các hạt nhân sinh ra lớn hơn tổng độ hụt khối các hạt nhân tham gia phản ứng

c)

Phản ứng mà trong đó tổng độ hụt khối của các hạt nhân sinh ra bé hơn tổng độ hụt khối các hạt nhân tham gia phản ứng

d)

Sự phóng xạ

15.

Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, vì sao cần có điều kiện mật độ hạt nhân phải đủ lớn

a)

Để giảm khoảng cách giữa các hạt nhân làm tăng lực hấp dẫn giữa chúng làm cho các hạt nhân kết hợp được với nhau

b)

Để làm tăng cơ hội các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau.

c)

Để giảm năng lượng liên kết hạt nhân, tạo điều kiện để các hạt nhân kết hợp với nhau

d)

Để giảm khoảng cách các hạt nhân với bán kính tác dụng

16.

Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, vì sao cần có điều kiện nhiệt độ cao hàng chục triệu độ ?

a)

Để các electron bứt ra khỏi nguyên tử, tạo điều kiện cho các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau

b)

Để phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử tham gia phản ứng, kết hợp tạo thành hạt nhân nguyên tử mới

c)

Để các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Culông giữa các hạt nhân

d)

Cả A và B

17.

Trong sự phân hạch của hạt nhân   , gọi k là hệ số nhân notron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu k<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa tăng nhanh

b)

Nếu k>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

c)

Nếu k>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

d)

Nếu k=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

18.

Các lò phản ứng hạt nhân trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động trong chế độ mà hệ số nhân notron s phải thỏa mãn

a)

s<1  

b)

s≥1 

c)

s=1    

d)

s>1

19.

Phản ứng hạt nhân là:

a)

Một phản ứng hóa học thông thường

b)

Sự va chạm giữa các hạt nhân

c)

Sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra

d)

Sự tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác

20.

Trong một phản ứng hạt nhân thì

a)

bảo toàn năng lượng tòan phần và động lượng.

b)

bảo toàn năng lượng toàn phần còn động lượng thì không.

c)

cả năng lượng toàn phần và động lượng đều không bảo toàn.

d)

bảo toàn động lượng còn năng lượng toàn phần thì không.

21.

Hai chất phóng xạ X và Y ban đầu có số hạt nhân bằng nhau. Chu kì bán rã của X là 1h, chu kì bán rã của Y là 2h. Sau 2h thì tỉ số độ phóng xạ của X và Y sẽ là

a)

1:4 

b)

1:2   

c)

1:1

d)

2:1

22.

Có hai chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ là λA=2λB. Sau khoảng thời gian 1 chu kì bán rã của chất phóng xạ B thì

a)

½ khối lượng chất A đã phân rã và ¼ khối lượng chất B đã phân rã

b)

½ khối lượng chất A còn lại và ½ khối lượng chất B còn lại

c)

¾ khối lượng chất A đã phân rã và ½ khối lượng chất B còn lại

d)

¾ khối lượng chất A còn lại và ½ khối lượng chất B đã phân rã  

23.

Cho tia phóng xạ đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α lệch ít hơn tia β chủ yếu là do:

a)

Vận tốc của hạt α lớn hơn vận tốc của hạt β

b)

Điện tích của hạt α lớn hơn điện tích của hạt β

c)

Khối lượng của hạt α lớn hơn khối lượng của hạt β

d)

Lực điện tác dụng vào hạt α lớn hơn lực điện tác dụng vào hạt β

24.

Cho bốn loại tia phóng xạ α,β-+ và γ đi theo phương song song với các bản của một tụ điện phẳng. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện

b)

Tia bê ta trừ bị lệch về phía bản dương của tụ

c)

Tia bê ta cộng bị lệch về phía bản âm của tụ

d)

Tia gamma có bước sóng lớn và khả năng xuyên thấu kém hơn tia α và tia β

25.

Chùm tia β+

a)

Là chùm các hạt có cùng khối lượng với electron, mang điện là +e

b)

Tia β+ có tầm bay trong không khí ngắn hơn so với tia α

c)

Ít bị lệch đường đi hơn hạt α khi đi qua điện trường

d)

Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia Rơnghen  

26.

Trong các tia sau tia nào là dòng các hạt không mang điện tích ?

a)

Tia γ  

b)

Tia β+  

c)

Tia α  

d)

Tia β

27.

Gọi N0 là số hạt nhân của một chất phóng xạ ở thời điểm t=0 và λ là hằng số phóng xạ của nó. Theo định luật phóng xạ, công thức tính số hạt nhân chưa phân rã của chất phóng xạ ở thời điểm t là

a)

N= N0.e-λt

b)

N0.ln(2e-λt)

c)

N= ½ N0.e-λt

d)

N= N0.eλt

28.

Với T là chu kì bán rã, λ là hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ. Coi ln2=0,693, mối liên hệ giữa T và λ là

a)

T= ln2/λ

b)

T=lnλ/2  

c)

T= λ/0,693   

d)

T= λln2

29.

Quá trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ cao hay thấp

b)

Xảy ra như nhau trong mọi điều kiện

c)

Phụ thuộc chất đó ở trạng thái đơn chất hay thành phần của một hợp chất

d)

Phụ thuộc vào chất đó ở thể rắn hay thể khí

30.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) ?

a)

Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren

b)

Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ  

c)

Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó

d)

Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyển tử phát ra sóng điện từ

b)

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến thành các hạt nhân khác

c)

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơ tron

d)

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phóng ra các tia α,β,γ

32.

Chọn phát biểu đúng. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y vì

a)

Độ hụt khối của X lớn hơn của Y

b)

Độ hụt khối của X nhỏ hơn của Y

c)

Năng lượng liên kết của X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

d)

Năng lượng liên kết riêng của X lớn hơn của Y

33.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclon của hạt nhân X lớn hơn số nuclon của hạt nhân Y thì

a)

Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

b)

Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

c)

Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

d)

Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

34.

Giả sử ban đầu có Z proton và N notron đứng yên, chưa liên kết với nhau có khối lượng tổng cộng là m0, khi chúng kết hợp lại để tạo thành một hạt  nhân thì có khối lượng m. Gọi ΔE là năng lượng liên kết và c là vận tốc ánh sang trong chân không. Biểu thức nào sau đây luôn đúng?.

a)

m=m0

b)

ΔE= ½ (m0-m).c2

c)

m<m0

d)

m>m0   

35.

Giả sử ban đầu có Z proton và N notron đứng yên, chưa liên kết với nhau, có khối lượng tổng cộng là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau thì tạo thành một hạt nhân có khối lượng m. Gọi c là vận tốc ánh sang trong chân không. Năng lượng kiên kết của hạt nhân này được xác định bởi biểu thức

a)

ΔE= (m0-m)c2

b)

ΔE= mc2

c)

ΔE= m0c2

d)

ΔE= (m0-m)c

36.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A

a)

Tính riêng cho hạt nhân ấy   

b)

Tính cho một nuclon  

c)

Của một cặp proton-proton

d)

Của một cặp proton-notron

37.

Năng lượng liên kết được xác định bởi công thức:

a)

Wlk= mc2

b)

Wlk=m0c2

c)

Wlk=(m+m0)c2

d)

Wlk= Δmc2  

38.

Độ hụt khối của hạt nhân được xác định bằng công thức:

a)

Δm= Zmp + (A-Z)mn

b)

Δm= Zmp+(A-Z)mn-m  

c)

Δm=(Zmp+Amn)-m

d)

Δm=Nmp+Zmn-m  

39.

Chọn phát biểu đúng ?

a)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton gọi là các đồng vị

b)

Lực hạt nhân là lực liên kết các nuclon, nó chỉ có tác dụng ở khoảng cách rất ngắn cỡ 10-10 m

c)

Độ hụt khối của các hạt nhân là độ chênh lệch giữa tổng khối lượng các nuclon tạo thành hạt nhân và khối lượng tạo thành hạt nhân

d)

Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần cung cấp để các nuclon (đang đứng riêng rẽ) liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.

40.

Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng.

         

a)

Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, do hấp thụ một nơtron.

b)

Một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn.

c)

Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, một cách tự phát.

d)

Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.

41.

Phát biểu nào là sai?

a)

Các đồng vị phóng xạ đều không bền

b)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

c)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng có số notron khác nhau gọi là đồng vị

d)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số notron khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

42.

Trong các phản ứng hạt nhân, số được bảo toàn là

a)

Tổng số prôtôn. 

b)

Tổng số nơtrôn.  

c)

Tổng số nuclôn.

d)

Tổng khối lượng các hạt nhân.

43.

Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T. Tại thời điểm ban đầu, mẫu chứa N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian 3T, trong mẫu    

.

a)

còn lại 25% số hạt nhân N0

b)

còn lại 12,5% số hạt nhân N0.

c)

Đã bị phân rã 25% số hạt nhân N0.

d)

Đã bị phân rã 12,5 % số hạt nhân N0.

44.

Chọn câu SAI:

a)

Khối lượng của một hạt nhânđược tạo thành từ nhiều nuclôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn.

b)

Sự tạo thành hạt nhân tỏa năng lượng.Năng lượng này được gọi là năng lượng liên kết của hạt nhân.

c)

Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

d)

Hạt nhân có độ hụt khối càng nhỏ thì càng bền vững.

45.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành 2 mảnh nhẹ hơn.

b)

sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.

c)

phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

d)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

46.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

b)

Trong phóng xạ βhạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

c)

Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

d)

Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn

47.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclon của hạt nhân X lớn hơn số nuclon của hạt nhân Y thì:

a)

Hạt nhân Y bền hơn hạt nhân X 

b)

Hạt nhân X bền hơn hạt nhân Y

c)

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Y

d)

Năng lượng liên kết riêng của hai hạt bằng nhau

48.

Hạt nhân  đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

a)

chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con. 

b)

nhỏ hơn động năng của hạt nhân con. 

c)

 lớn hơn động năng của hạt nhân con

d)

bằng động năng của hạt nhân con.

49.

Sự phân hạch và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?

    

a)

Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng

b)

Đều là các phản ứng hạt nhân toả năng lượng và năng lượng đó đã kiểm soát được.

    

c)

Để các phản ứng đó xẩy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao

d)

Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng

50.

Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai? 

a)

Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.  

b)

Tia γ không phải là sóng điện từ.

c)

Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X.

d)

Tia γ không mang điện.

51.

Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là 12,7 giờ. Sau 38,1 giờ, độ phóng xạ của đồng vị này giảm bao nhiêu phần trăm so với lúc ban đầu?

a)

85%. 

b)

82,5%. 

c)

80%.   

d)

87,5%.

52.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

a)

Tia γ. 

b)

Tia β+.    

c)

Tia β-.

d)

Tia α.

53.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

a)

Tia γ.  

b)

Tia β+

c)

Tia α. 

d)

Tia X. 

54.

Trong quá trình phóng xạ, ta có kết luận:

a)

Trong các khoảng bằng nhau liên tiếp, số hạt nhân phóng xạ giảm dần theo cấp số nhân.

b)

Trong các khoảng thời gian liên tiếp tăng dần theo cấp số nhân, số hạt nhân bị phóng xạ giảm dần theo cấp số nhân.

c)

Sau mỗi khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp, số hạt chất phóng xạ còn lại bị giảm dần theo cấp số cộng.

d)

Trong các khoảng thời gian liên tiếp tăng dần theo cấp số nhân, số hạt bị phóng xạ là như nhau.

55.

Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

a)

khối lượng hạt nhân.     

b)

Độ hụt khối.    

c)

Năng lượng liên kết.

d)

Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.

56.

Lực hạt nhân

      

a)

là lực liên kết các hạt nhân với nhau

b)

là lực có cường độ phụ thuộc điện tích các hạt liên kết

c)

chỉ tác dụng trong bán kính vài mm

d)

không phụ thuộc khối lượng các hạt mà nó liên kết

57.

Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là

           

a)

tia α và tia β.

b)

tia γ và tia β. 

c)

tia γ và tia X.

d)

tia α , tia γ và tia X.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ

           

a)

Hiện tượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát).

b)

Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài

c)

Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.

d)

Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra.

59.

Chọn phát biểu đúng khi nói về hạt nhân:

a)

Bán kính hạt nhân tỉ lệ với số nuclôn.

b)

Tính chất hóa học phụ thuộc vào số khối.

c)

Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron. 

d)

Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.

60.

Chọn câu đúng:

a)

Chu kì bán rã của chất phóng xạ thay đổi theo nhiệt độ.

b)

Chu kì bán rã phụ thuộc vào khối lượng chất phóng xạ.

c)

Chu kì bán rã của các nguyên tố phóng xạ khác nhau thì khác nhau.

d)

Chu kì bán rã của một chất giảm theo thời gian.

61.

Trong các lò phản ứng hạt nhân, vật liệu nào dưới đây có thể đóng vai trò "chất làm chậm" tốt nhất đối với nowtron?

a)

Kim loại nặng  

b)

Bêtông

c)

Than chì  

d)

Cadimi

62.

Trong các lò phản ứng hạt nhân, vật liệu nào dưới đây có thể đóng vai trò "chất làm chậm" tốt nhất đối với nơtron?

a)

Kim loại nặng  

b)

Bêtông

c)

Than chì  

d)

Bo

63.

Chọn phát biểu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử có nguyên tử số là Z và số khối A:

a)

Hạt nhân có Z proton  

b)

Số khối A chính là số nuclôn tạo nên hạt nhân

c)

Hạt nhân trung hòa về điện 

d)

Số nơtron N chính là hiệu A-Z

64.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton gọi là các đồng vị.

b)

Lực hạt nhân là lực liên kết hạt nhân và các electron trong nguyên tử.

c)

Độ hụt khối của hạt nhân là độ chênh lệch giữa tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân và khối lượng hạt nhân.

d)

Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần cung cấp để các nuclon ( đang đứng riêng rẽ ) liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.

65.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1u) bằng:

  

a)

1/12 khối lượng của nguyên tử Cacbon

b)

931,5 MeV.c2.  

c)

khối lượng của một phôtôn.  

d)

Cả A, B, C đều sai.

66.

Có thể tăng hằng số phân rã  của đồng vị phóng xạ bằng cách

a)

Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh.

b)

Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.

c)

Hiện nay ta không biết bằng cách nào có thể làm thay đổi hằng số phân rã phóng xạ.

d)

Đốt nóng nguồn phóng xạ đó

67.

Chọn câu phát biểu không đúng:

a)

Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững

b)

Khi lực hạt nhân liên kết các nuclon để tạo thành hạt nhân thì luôn có sự hụt khối.

c)

Chỉ những hạt nhân nặng mới có tính phóng xạ.

d)

rong một hạt nhân có số nơtron không nhỏ hơn số proton thì hạt nhân đó có cả hai loại hạt này

68.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng nguyên tử số nhưng khác số prôtôn.

b)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

c)

Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

d)

Lực hạt nhân tác dụng trong khoảng kích thước nguyên tử.