wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Reading_Random_300

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
casualty
a)
nạn nhân, thương vong (chiến tranh, tai nạn)
b)
sự không bình đẳng, sự không đồng đều
c)
thiết bị
d)
tuyệt diệu
e)
đóng góp
2.
extended family
a)
gia đình mở rộng; một nhóm gia đình có mối quan hệ thân thiết, không chỉ bao gồm bố mẹ và con cái mà có cả cô (dì), chú (bác), ông bà
b)
khổ sở; không vui, không thoải mái
c)
định kiến, thành kiến
d)
bài tóm lược (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...)
e)
không khí
3.
drive
a)
khiến ai tức giận/nổi điên; khiến ai làm điều gì tồi tệ
b)
bằng chứng
c)
chia phần, số phận
d)
giàu có
e)
nguyên tắc
4.
relevant
a)
có liên quan
b)
lượng, số lượng
c)
theo kinh nghiệm, thực tiễn
d)
lạc quan
e)
trở ngại, khó khăn
5.
patent
a)
bằng sáng chế
b)
viễn thông
c)
sự thăm dò, sự thám hiểm
d)
thời kì, kỉ nguyên
e)
dễ bị tổn thương
6.
fulfill
a)
thực hiện, thi hành; hoàn thành, làm tròn
b)
vệ tinh
c)
khoảng cách, khoảng trống
d)
thuộc về dân tộc
e)
sự thăm dò, sự thám hiểm
7.
stimulus
a)
cái thúc đẩy, kích thích sự phát triển của ai, cái gì
b)
cay nghiệt, cay độc
c)
ảnh hưởng
d)
đầu tư
e)
thời kì, kỉ nguyên
8.
factor
a)
nhân tố, yếu tố
b)
phát biểu, nói rõ, tuyên bố
c)
liên quan đến nhận thức
d)
độc hại
e)
dễ bị (chấn thương, bệnh,...)
9.
brand
a)
nhãn hiệu, nhãn hàng, chi nhánh
b)
kiên định, nhất quán
c)
xuất chúng, đặc biệt
d)
cần thiết, không thể thiếu
e)
sự lão hóa
10.
chronic
a)
xảy ra trong một thời gian dài; ăn sâu (khó loại bỏ)
b)
nền tảng, cơ sở
c)
hàng đầu, chính
d)
gìn giữ, bảo tồn
e)
cho trọ, cung cấp chỗ ở
11.
mainstream
a)
xu thế chủ đạo, chính quy
b)
thực tế, thực tiễn
c)
đánh giá, định giá
d)
rất lớn và mạnh; áp đảo
e)
sự thấu hiểu, sự hiểu biết sâu sắc
12.
crowded
a)
đông đúc
b)
thiết bị
c)
chắc chắn hoặc có khả năng (xảy ra, thực hiện...)
d)
cái, người được cho là
e)
trí nhớ
13.
influential
a)
có ảnh hưởng
b)
khái niệm
c)
làm dịu đi
d)
nhân tạo
e)
cái thúc đẩy, kích thích sự phát triển của ai, cái gì
14.
distinguish
a)
phân biệt, nhận ra, nhận biết; phân thành, chia thành, xếp thành loại
b)
thực hiện, thi hành; hoàn thành, làm tròn
c)
phạm tội/tội phạm
d)
quy tắc, nội quy
e)
lạ thường, khác thường
15.
memory
a)
trí nhớ
b)
hòa nhã, lễ độ
c)
quan điểm, cách nhìn nhận
d)
thứ, tin tức gần đây nhất hoặc mới nhất
e)
bài đánh giá, lời đánh giá
16.
conclude
a)
kết luận, quyết định
b)
liên quan đến nhận thức
c)
đông đúc
d)
trở ngại, khó khăn
e)
chấp nhận (ý tưởng, đề nghị, hệ tư tưởng,...)
17.
adopt
a)
chọn, áp dụng, chấp nhận và làm theo
b)
trở ngại, khó khăn
c)
hợp chất
d)
những tập phim nhiều kì về sự kiện và vấn đề thường ngày của các nhân vật, được phát mỗi ngày hay vài lần một tuần (trên radio, TV)
e)
có, sở hữu
18.
loyalty
a)
lòng trung thành
b)
sự chính xác
c)
sự cân đối, phần
d)
xu thế chủ đạo, chính quy
e)
cụ thể
19.
shoulder
a)
vai
b)
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra
c)
đưa ra, bày tỏ, giới thiệu
d)
khiêm tốn, vừa phải, trung bình
e)
giải quyết, xử lí
20.
so-called
a)
cái, người được cho là
b)
sự hối tiếc
c)
sự chính xác
d)
kỷ luật
e)
khóa luận
21.
decline
a)
sự suy giảm
b)
kiên trì
c)
linh động, linh hoạt
d)
rất lớn; sâu sắc
e)
tự động
22.
infant
a)
trẻ con, nhi đồng
b)
khóa luận
c)
nguyên tắc
d)
ngay tức khắc, lập tức
e)
lượng, số lượng
23.
era
a)
thời kì, kỉ nguyên
b)
vấn đề
c)
khái niệm
d)
thành kiến, thiên vị
e)
phân phát (thư), giao (hàng), đưa ai đến đâu
24.
barrier
a)
rào cản, chướng ngại vật
b)
giải quyết, xử lí
c)
cơ bản, quan trọng (nhưng không dễ dàng nhận thấy)
d)
nhãn hiệu, nhãn hàng, chi nhánh
e)
nhằm vào, trình bày
25.
challenge
a)
thử thách
b)
bình thường, thường ngày
c)
khai thác, bóc lột
d)
không khí
e)
xuất chúng, đặc biệt
26.
realistic
a)
hiện thực, thực tế
b)
yêu mến, thích
c)
môi trường sống
d)
dính
e)
sự thay đổi, biến đổi (về lượng hoặc mức độ)
27.
radical
a)
liên quan đến những phần cơ bản và quan trọng nhất; hoàn toàn, triệt để
b)
giao tiếp
c)
quy tắc, nội quy
d)
đua tài, cạnh tranh
e)
kiểu dáng, thiết kế
28.
accused
a)
bị cáo
b)
nhân tố, yếu tố
c)
bên phải
d)
cấp bách
e)
(thuộc) mặt trời
29.
marked
a)
rõ rệt, dễ nhận thấy
b)
phân biệt, nhận ra, nhận biết; phân thành, chia thành, xếp thành loại
c)
cái, người được cho là
d)
ngân sách, ngân quỹ
e)
nghiêm trọng, nhức nhối (cơn đau)
30.
coverage
a)
việc đưa tin về những sự kiện (báo chí, radio, tv...)
b)
hủy hoại, phá hỏng
c)
sự không bình đẳng, sự không đồng đều
d)
theo kinh nghiệm, thực tiễn
e)
yên bình, thanh bình
31.
experience
a)
kinh nghiệm
b)
gây tử vong, gây chết người
c)
đĩa đơn
d)
việc đưa tin về những sự kiện (báo chí, radio, tv...)
e)
bằng sáng chế
32.
junk food
a)
đồ ăn nhanh, quà vặt
b)
cách khắc phục
c)
nhanh, hỏa tốc, tốc hành.
d)
khái niệm
e)
phạm tội/tội phạm
33.
optimistic
a)
lạc quan
b)
sự thấu hiểu, sự hiểu biết sâu sắc
c)
trước đây
d)
đưa ra, bày tỏ, giới thiệu
e)
những tập phim nhiều kì về sự kiện và vấn đề thường ngày của các nhân vật, được phát mỗi ngày hay vài lần một tuần (trên radio, TV)
34.
toxic
a)
độc hại
b)
vụ, việc, sự xét xử
c)
trưởng thành, chín chắn
d)
định kiến, thành kiến
e)
hãng, công ty, xí nghiệp
35.
enjoy
a)
yêu thích, thưởng thức
b)
thái độ
c)
tình trạng khó xử
d)
duy trì
e)
đồ ăn nhanh, quà vặt
36.
contribute
a)
đóng góp
b)
chỉ ra, cho biết điều gì
c)
cụ thể
d)
giúp đỡ, có mặt
e)
sự tác động mạnh, ảnh hưởng mạnh
37.
appropriate
a)
thích hợp, thích đáng
b)
khoản tiền tài trợ; trợ cấp, học bổng
c)
xu thế chủ đạo, chính quy
d)
cơ bản, quan trọng (nhưng không dễ dàng nhận thấy)
e)
chân thực, xác thực
38.
shift
a)
chuyển dịch
b)
khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm
c)
báo tin cho; cho biết; cung cấp tin tức
d)
hướng dẫn, nguyên tắc chỉ đạo
e)
khoảng cách, khoảng trống
39.
phase
a)
giai đoạn
b)
phân tích
c)
hiển nhiên, rõ ràng
d)
bị cáo
e)
cơ bản, chủ yếu
40.
single
a)
đĩa đơn
b)
hàng đầu, chính
c)
vệ tinh
d)
liên quan đến nhận thức
e)
xen kẽ, thay thế, luân phiên
41.
exploit
a)
khai thác, bóc lột
b)
duy trì
c)
rõ rệt, dễ nhận thấy
d)
xen kẽ, thay thế, luân phiên
e)
linh động, linh hoạt
42.
persistent
a)
kiên trì
b)
côn trùng
c)
sự thoả hiệp
d)
cảm hứng
e)
ảnh hưởng
43.
vital
a)
thiết yếu, mang tính quyết định
b)
trạm vũ trụ
c)
lòng trung thành
d)
sự khác biệt, đa dạng
e)
khó khăn, đòi hỏi khắt khe
44.
concept
a)
khái niệm
b)
liên quan đến những phần cơ bản và quan trọng nhất; hoàn toàn, triệt để
c)
đứng đắn, tao nhã
d)
xảy ra trong một thời gian dài; ăn sâu (khó loại bỏ)
e)
đầu tư
45.
imply
a)
ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
b)
kiếm được (tiền...)
c)
giai đoạn
d)
ảnh hưởng
e)
người cùng tuổi, địa vị, hoặc thứ bậc
46.
benefit
a)
lợi ích
b)
xúc phạm, công kích
c)
ngắn hạn
d)
thiết yếu, mang tính quyết định
e)
báo tin cho; cho biết; cung cấp tin tức
47.
offensive
a)
xúc phạm, công kích
b)
nghiêm trọng, nhức nhối (cơn đau)
c)
cấp bách
d)
ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
e)
kiên trì
48.
ban
a)
luật cấm
b)
nghiêm ngặt
c)
dạy phụ đạo, phụ đạo
d)
phát triển
e)
đáp ứng, thỏa mãn (được yêu cầu, điều kiện...)
49.
communicate
a)
giao tiếp
b)
khiêm tốn, vừa phải, trung bình
c)
sự thay đổi, biến đổi (về lượng hoặc mức độ)
d)
tích cực, lạc quan
e)
chia phần, số phận
50.
grasp
a)
sự hiểu biết (về một môn học, vấn đề khó khăn nào đó,...)
b)
ảo tưởng
c)
chán nản, buồn rầu
d)
đông đúc
e)
năng lực
51.
vulnerable
a)
dễ bị tổn thương
b)
có liên quan
c)
chấp nhận (ý tưởng, đề nghị, hệ tư tưởng,...)
d)
vật nhắc nhở
e)
nâng cao, tăng cường
52.
obstacle
a)
trở ngại, khó khăn
b)
quy tắc, nội quy
c)
giải quyết
d)
phản chiếu, phản hồi
e)
định kiến, thành kiến
53.
demonstrate
a)
bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh, giải thích
b)
chất thải phát ra (khí, gas, ...)
c)
tham gia
d)
xây dựng
e)
đưa ra, bày tỏ, giới thiệu
54.
old-fashioned
a)
lỗi thời
b)
bên phải
c)
đối phó, đương đầu thành công (với một điều gì đó khó khăn)
d)
thái độ
e)
khu nghỉ dưỡng
55.
portion
a)
chia phần, số phận
b)
kế tiếp, liên tiếp
c)
sự suy đoán
d)
có liên quan
e)
vốn có, cố hữu
56.
positive
a)
tích cực, lạc quan
b)
khó khăn, đòi hỏi khắt khe
c)
tăng
d)
thuộc/ có tính toàn cầu
e)
kế tiếp, liên tiếp
57.
habitat
a)
môi trường sống
b)
chán nản, buồn rầu
c)
lạ thường, khác thường
d)
cấp bách, khẩn cấp
e)
gánh nặng
58.
measure
a)
đo
b)
có, sở hữu
c)
đi ra từ một nơi tối, hạn hẹp hay ẩn; nổi lên, hiện ra
d)
cần thiết, quan trọng
e)
trưởng thành, chín chắn
59.
influence
a)
ảnh hưởng, tác động
b)
tài sản, của cải
c)
lạc quan
d)
thực hiện, thi hành; hoàn thành, làm tròn
e)
thuộc về số, kĩ thuật số
60.
develop
a)
phát triển
b)
nhiên liệu hóa thạch
c)
đáp ứng, thỏa mãn (được yêu cầu, điều kiện...)
d)
thực tế, thực tiễn
e)
cách khắc phục
61.
speculation
a)
sự suy đoán
b)
vốn có, cố hữu
c)
tiếng tăm, danh tiếng
d)
yêu thích, thưởng thức
e)
kiếm được (tiền...)
62.
bound
a)
chắc chắn hoặc có khả năng (xảy ra, thực hiện...)
b)
có ảnh hưởng
c)
liên quan đến những phần cơ bản và quan trọng nhất; hoàn toàn, triệt để
d)
thúc đẩy, giúp cho
e)
ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
63.
aspect
a)
khía cạnh
b)
dễ bị tổn thương
c)
nhân tạo
d)
vô tội
e)
minh họa
64.
deliver
a)
phân phát (thư), giao (hàng), đưa ai đến đâu
b)
mùi thơm
c)
dân cư
d)
lãng phí
e)
phất lên (công việc buôn bán...), phát đạt
65.
atmosphere
a)
không khí
b)
góc nhìn, khía cạnh
c)
tuyệt diệu
d)
lỗi thời
e)
cấp bách
66.
prejudice
a)
định kiến, thành kiến
b)
làm ra, tạo ra, phát ra
c)
kinh nghiệm
d)
khiến ai tức giận/nổi điên; khiến ai làm điều gì tồi tệ
e)
gia đình mở rộng; một nhóm gia đình có mối quan hệ thân thiết, không chỉ bao gồm bố mẹ và con cái mà có cả cô (dì), chú (bác), ông bà
67.
complicated
a)
phức tạp, rắc rối
b)
đứng đắn, tao nhã
c)
nghiêm ngặt
d)
tự động
e)
khía cạnh
68.
accommodate
a)
cho trọ, cung cấp chỗ ở
b)
quan trọng, nổi tiếng
c)
đầu tư
d)
sự thăm dò, sự thám hiểm
e)
nhân tạo
69.
doubtful
a)
không chắc chắn, nghi ngờ
b)
đánh giá, định giá
c)
sự hối tiếc
d)
vốn có, cố hữu
e)
kiến thức, kĩ năng chuyên môn
70.
budget
a)
ngân sách, ngân quỹ
b)
thuộc về số, kĩ thuật số
c)
bằng chứng
d)
quan trọng, nổi tiếng
e)
hướng dẫn, nguyên tắc chỉ đạo
71.
fond
a)
yêu mến, thích
b)
cụ thể
c)
đồ ăn nhanh, quà vặt
d)
tiêu biểu, điển hình
e)
không chắc chắn, nghi ngờ
72.
redundant
a)
không có việc, bị sa thải
b)
linh động, linh hoạt
c)
phân phát (thư), giao (hàng), đưa ai đến đâu
d)
gây hiểu nhầm, sai lầm
e)
lâu dài, bền vững
73.
seek
a)
tìm kiếm
b)
sự thăm dò, sự thám hiểm
c)
thời kì, kỉ nguyên
d)
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra
e)
thích hợp, thích đáng
74.
prominent
a)
quan trọng, nổi tiếng
b)
giới thiệu, tiến cử
c)
lượng hấp thu
d)
sự thoả hiệp
e)
đạt được, thu được
75.
express
a)
nhanh, hỏa tốc, tốc hành.
b)
định kiến, thành kiến
c)
dễ bị tổn thương
d)
giai đoạn
e)
gìn giữ, bảo tồn
76.
practical
a)
thực tế, thực tiễn
b)
bằng sáng chế
c)
không chắc chắn, nghi ngờ
d)
kinh nghiệm
e)
giao tiếp
77.
artificial
a)
nhân tạo
b)
xây dựng
c)
khó khăn, đòi hỏi khắt khe
d)
phát biểu, nói rõ, tuyên bố
e)
sự ngăn ngừa
78.
empirical
a)
theo kinh nghiệm, thực tiễn
b)
đủ, đủ dùng (cho một việc hay mục đích nào đó)
c)
không có việc, bị sa thải
d)
bài tập
e)
trạm vũ trụ
79.
inherent
a)
vốn có, cố hữu
b)
ảnh hưởng, tác động
c)
kiên trì
d)
bên phải
e)
quan sát, theo dõi
80.
convert
a)
chuyển đổi
b)
không khí
c)
khía cạnh
d)
luật cấm
e)
bằng chứng
81.
discipline
a)
kỷ luật
b)
xen kẽ, thay thế, luân phiên
c)
vô tội
d)
vệ tinh
e)
mức giá, tỉ lệ
82.
balance
a)
quyết toán
b)
chân thực, xác thực
c)
vụ, việc, sự xét xử
d)
sự bùng nổ, sự bùng phát
e)
loại trừ
83.
cure
a)
thuốc, phương thuốc, cách chữa bệnh
b)
khiến ai tức giận/nổi điên; khiến ai làm điều gì tồi tệ
c)
khổ sở; không vui, không thoải mái
d)
điều tra, nghiên cứu
e)
theo kinh nghiệm, thực tiễn
84.
hazard
a)
mối nguy, rủi ro
b)
trí nhớ
c)
duy trì
d)
năng lực
e)
hiệu ứng nhà kính
85.
compete
a)
đua tài, cạnh tranh
b)
chia phần, số phận
c)
phất lên (công việc buôn bán...), phát đạt
d)
đối phó, đương đầu thành công (với một điều gì đó khó khăn)
e)
quan trọng, nổi tiếng
86.
inhabitant
a)
dân cư
b)
gia đình hiểu theo nghĩa thuần túy là chỉ có cha mẹ và các con, gia đình hạt nhân
c)
rất lớn
d)
đáng giá, xứng đáng
e)
duy trì
87.
functional
a)
thiết thực, thực dụng
b)
tăng
c)
rất lớn và mạnh; áp đảo
d)
dự báo, dự đoán trước
e)
nghề nghiệp
88.
steep
a)
nhanh (tăng, giảm)
b)
tiến hành, cư xử
c)
hủy hoại, phá hỏng
d)
phức tạp, rắc rối
e)
việc đưa tin về những sự kiện (báo chí, radio, tv...)
89.
assignment
a)
bài tập
b)
tiếp tục, tiếp diễn
c)
năng lực
d)
kế tiếp, liên tiếp
e)
có ảnh hưởng
90.
determination
a)
sự quyết tâm
b)
sự tác động mạnh, ảnh hưởng mạnh
c)
ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
d)
thu hút (sự chú ý...), giành được (tình cảm...)
e)
bình thường, thường ngày
91.
profound
a)
rất lớn; sâu sắc
b)
quyết toán
c)
chiều cao, đỉnh cao
d)
gia đình mở rộng; một nhóm gia đình có mối quan hệ thân thiết, không chỉ bao gồm bố mẹ và con cái mà có cả cô (dì), chú (bác), ông bà
e)
vệ tinh
92.
grant
a)
khoản tiền tài trợ; trợ cấp, học bổng
b)
thiết yếu, mang tính quyết định
c)
rút lui
d)
sự suy đoán
e)
thiết bị
93.
miserable
a)
khổ sở; không vui, không thoải mái
b)
gìn giữ, bảo tồn
c)
còn tồn tại, chưa giải quyết xong, chưa trả nợ
d)
tình trạng khó xử
e)
cá nhân, riêng biệt
94.
insect
a)
côn trùng
b)
thành kiến, thiên vị
c)
bài đánh giá, lời đánh giá
d)
khoảng cách, khoảng trống
e)
lãng phí
95.
affect
a)
ảnh hưởng
b)
nhãn hiệu, nhãn hàng, chi nhánh
c)
thuộc/ có tính toàn cầu
d)
sự ngăn ngừa
e)
mối nguy, rủi ro
96.
survive
a)
sống sót
b)
thời kì, kỉ nguyên
c)
có liên quan
d)
chuyển dịch
e)
tinh vi, phức tạp
97.
trial
a)
vụ, việc, sự xét xử
b)
bị hại, ảnh hưởng (bởi điều gì xấu)
c)
những tập phim nhiều kì về sự kiện và vấn đề thường ngày của các nhân vật, được phát mỗi ngày hay vài lần một tuần (trên radio, TV)
d)
đầy đủ
e)
thuộc về dân tộc
98.
latest
a)
thứ, tin tức gần đây nhất hoặc mới nhất
b)
tìm kiếm
c)
xúc phạm, công kích
d)
đồ ăn nhanh, quà vặt
e)
côn trùng
99.
sophisticated
a)
tinh vi, phức tạp
b)
không có việc, bị sa thải
c)
nhanh (tăng, giảm)
d)
quan sát, theo dõi
e)
chán nản, buồn rầu
100.
controversial
a)
có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...)
b)
ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
c)
việc đưa tin về những sự kiện (báo chí, radio, tv...)
d)
tính cạnh tranh, đua tranh
e)
rõ rệt, dễ nhận thấy