wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 2 - MPC.

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

clutter (n)

a)

đống lộn xộn

b)

sự đốt cháy

c)

hạt (đất, bụi)

d)

sự căng thẳng, áp lực

2.

insist (v)

a)

nhu cầu

b)

khăng khăng, nài nỉ

c)

thúc giục

d)

thích nghi

3.

expose (v)

a)

phản chiếu

b)

tiếp xúc

c)

giải trí

d)

làm cho thấm nhuần

4.

urge (v)

a)

xuất hiện

b)

thích nghi

c)

thúc giục

d)

tiếp xúc

5.

sense (n)

a)

tinh thần, ý thức

b)

viễn cảnh

c)

nhu cầu

d)

thái độ

6.

loss of sth

(a)  

7.

instill (v)

a)

xuất hiện

b)

sản xuất, tạo ra

c)

phản chiếu, suy ngẫm

d)

làm cho thấm nhuần, truyền

8.

indulge (v)

a)

nuông chiều, chiều hư

b)

giảm

c)

đổ xô, ùa tới

d)

xác định

9.

sequence (n)

a)

cuộc khủng hoảng

b)

sự ra đời

c)

trình tự

d)

thể loại

10.

underlying (adj)

a)

cơ bản

b)

đáng tin

c)

hiệu quả

d)

quyết liệt

11.

underestimate (v)

a)

phân loại

b)

giảm

c)

thực hiện

d)

đánh giá thấp, coi thường

12.

radical (adj)

a)

hiệu quả

b)

quyết liệt

c)

rõ ràng

d)

cơ bản

13.

flock (v)

a)

đổ xô, ùa tới

b)

tiến hành

c)

nâng cấp

d)

thích nghi

14.

categorise (v)

a)

thích nghi

b)

giải trí, tiêu khiển

c)

phân loại

d)

di dời, chuyển đến

15.

apparent (adj)

a)

rõ ràng

b)

bị ép buộc

c)

dễ bị tổn thương

d)

có hạn

16.

constrained (adj)

a)

bị tổn thương

b)

rõ ràng

c)

bị ép buộc

d)

quyết liệt

17.

deplete (v)

a)

làm cạn kiệt

b)

giảm

c)

thực hiện

d)

phân loại

18.

sort (v)

a)

tiếp xúc

b)

phát sóng

c)

làm giảm

d)

phân loại

19.

advent (n)

a)

trình tự

b)

sự ra đời

c)

cuộc khủng hoảng

d)

cảm giác

20.

intergrate (v)

a)

đính kèm

b)

thực hiện

c)

hợp nhất

d)

nuông chiều

21.

implement (v)

a)

đánh giá thấp, coi thường

b)

thực hiện

c)

thích nghi

d)

chuyển giao

22.

identify (v)

a)

thực hiện

b)

bao phủ

c)

xác định

d)

thích nghi

23.

sense of sth

a)

ý thức về cái gì

b)

nghiện cái gì

c)

loại bỏ cái gì

d)

thích nghi với cái gì

24.

alien (adj)

a)

am hiểu

b)

k thể tách rời

c)

xa lạ

d)

bối rối

25.

be of important

(a)  

26.

dispose of sth

a)

nhu cầu về cái gì

b)

loại bỏ cái gì

c)

ra mắt

d)

hòa nhập vào cái gì

27.

intergrate into sth

a)

ra mắt

b)

nhu cầu về cgi

c)

bất chấp cái gì

d)

hòa nhập vào cái gì