NEW
Font size
WorksheetsĐỀ TỔNG KẾT
Total questions: 50
Worksheet time: 1hrs 26mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho hàm số y =f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A. x = -1 B. x = 2 C. x = 1 D. x = -2
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây
A. y=2x−1x+2 B. y=3x−32x
C. y=2x−2x+1 D. y=x−12x−4
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Một nguyên hàm của hàm số f(x) = (x+1)3 là:
A. F(x) = 3 (x+1)2 B. F(x) = 31(x+1)2
C. F(x) = 41(x+1)4 D. F(x) =4 (x+1)4
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z = -1 +2i
A. N B. P
C. M D. Q
A
B
C
D
Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng?
A. 8a B. 8a3 C. a3 D. 6a3
A
B
C
D
Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6cm2 và có chiều cao là 2cm. Thể tích của khối chóp đó là?
A. 6cm3 B. 4cm3 C. 3cm3 D. 12cm3
A
B
C
D
Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h = 4. Tính thể tích V của khối nón đã cho
A. V = 16π3 B. V = 12π C. V = 4π D. V = 4
A
B
C
D
Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r = 10cm và chiều cao h = 6cm
A. V = 120π.cm3 B. 360π.cm3 C. 200π.cm3 D. 600π.cm3
A
B
C
D
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho a =− i +2 j −3 k . Toạ độ của véctơ a là
A. a =(−1;2;−3) B. a =(−1;2;−3)
C. a =(−3;2;−1) D. a =(2;−1;−3)
A
B
C
D
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2+4x−2y−4 = 0 . Tính bán kính R của (S)
A. R = 1 B. R = 9 C. R = 2. D. R = 3
A
B
C
D
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1; -2; 1), B(2; 1; -1), C(-2; 0; 1). Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là?
A. 2x - y - 1=0 B. -y + 2z - 3 = 0
C. 2x - y + 1 = 0 D. y + 2z - 5 = 0
A
B
C
D
A
B
C
D
Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng ?
A . 2713 B. 2714 C. 21 D. 729365
A
B
C
D
A
B
C
D
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x−33x−1
trên đoạn [0; 2] . tính giá trị biểu thức : 2M - m
A. 2M−m = 3−14 B. 2M−m = 3−13
C. 2M−m = 317 D. 2M−m = 316
A
B
C
D
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x−1)≥−1
A. [2−1;+∞) B. (−1;2−1] C. (−∞;2−1] D. [1;+∞)
A
B
C
D
Cho ∫01[f(x)−2g(x)]dx=12 và ∫01g(x)dx=5 , khi đó ∫01f(x)dx =?
A. -2 B. 12 C. 22 D. 2
A
B
C
D
Cho hai số phức z1=2+i và z2=−3+i . Phần ảo của số phức w= z1.z2 bằng ?
A. -5 B. -5i C. 5 D. 5i
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1; 1; 1) và A(1; 2; 3). Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A là ?
A (x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29 B. (x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
C. (x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29 D. (x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
A
B
C
D
A
B
C
D
Nếu hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=x2(x+2)(x2+x−2)(x−1)4 thì điểm cực trị của hàm số là
A. x =0 B. x = 2 C. x = 1 D. x = -2
A
B
C
D
Số nghiệm của bất phương trình (17−122)x≥(3+8)x2 là ?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Hỏi hàm số y = f(f(x)) có bao nhiêu điểm cực trị ?
A . 6 B. 7 C. 8 D. 9
A
B
C
D
Cho log9x=log12y=log16(x+y) . Giá trị của tỉ số yx là
A. 2 B. 21−5 C. 1 D. 2−1+5
A
B
C
D
Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết phương trình f'(x) = 0 có bốn nghiệm phân biệt a, 0, b, c với a < 0 < b < c. Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. f(b)>f(a)>f(c) B. f(a)>f(b)>f(c)
C. f(a)>f(c)>f(b) D. f(c)>f(a)>f(b)
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
