wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TỔNG KẾT

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Cho hàm số y =f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A. x = -1 B. x = 2 C. x = 1 D. x = -2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây

A. y=x+22x1y=\frac{x+2}{2x-1} B. y=2x3x3y=\frac{2x}{3x-3}

C. y=x+12x2y=\frac{x+1}{2x-2} D. y=2x4x1y=\frac{2x-4}{x-1}

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Một nguyên hàm của hàm số f(x) = (x+1)3\left(x+1\right)^3 là:

A. F(x) = 3 (x+1)2\left(x+1\right)^2 B. F(x) = 13(x+1)2\frac{1}{3}\left(x+1\right)^2

C. F(x) = 14(x+1)4\frac{1}{4}\left(x+1\right)^4 D. F(x) =4 (x+1)4\left(x+1\right)^4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z = -1 +2i

A. N B. P

C. M D. Q

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng?

A. 8a B. 8a38a^3 C. a3a^3 D. 6a36a^3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6cm26cm^2 và có chiều cao là 2cm. Thể tích của khối chóp đó là?

A. 6cm36cm^3 B. 4cm34cm^3 C. 3cm33cm^3 D. 12cm312cm^3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho khối nón có bán kính đáy r=3r=\sqrt[]{3} và chiều cao h = 4. Tính thể tích V của khối nón đã cho

A. V = 16π316\pi\sqrt[]{3} B. V = 12π12\pi C. V = 4π4\pi D. V = 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r = 10cm và chiều cao h = 6cm

A. V = 120π.cm3120\pi.cm^3 B. 360π.cm3360\pi.cm^3 C. 200π.cm3200\pi.cm^3 D. 600π.cm3600\pi.cm^3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho a = i  +2 j  3 k \overrightarrow{a\ }=-\ \overrightarrow{i\ \ }+2\ \overrightarrow{j\ \ }-3\ \overrightarrow{k\ } . Toạ độ của véctơ a \overrightarrow{a\ }

A.  a =(1;2;3) \ \overrightarrow{a\ }=\left(-1;2;-3\right)\ B.  a =(1;2;3) \ \overrightarrow{a\ }=\left(-1;2;-3\right)\

C.  a =(3;2;1) \ \overrightarrow{a\ }=\left(-3;2;-1\right)\ D.  a =(2;1;3) \ \overrightarrow{a\ }=\left(2;-1;-3\right)\

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2+4x2y4 = 0x^2+y^2+z^2+4x-2y-4\ =\ 0 . Tính bán kính R của (S)

A. R = 1 B. R = 9 C. R = 2. D. R = 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1; -2; 1), B(2; 1; -1), C(-2; 0; 1). Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là?

A. 2x - y - 1=0 B. -y + 2z - 3 = 0

C. 2x - y + 1 = 0 D. y + 2z - 5 = 0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng ?

A . 1327\frac{13}{27} B. 1427\frac{14}{27} C. 12\frac{1}{2} D. 365729\frac{365}{729}

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3x1x3y\ =\ \frac{3x-1}{x-3}

trên đoạn [0; 2] . tính giá trị biểu thức : 2M - m

A. 2Mm = 1432M-m\ =\ \frac{-14}{3} B. 2Mm = 1332M-m\ =\ \frac{-13}{3}

C. 2Mm = 1732M-m\ =\ \frac{17}{3} D. 2Mm = 1632M-m\ =\ \frac{16}{3}

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x1)1\log_2\left(x-1\right)\ge-1

A. [12;+)\left[\frac{-1}{2};+\infty\right) B. (1;12]\left(-1;\frac{-1}{2}\right] C. (;12]\left(-\infty;\frac{-1}{2}\right] D. [1;+)\left[1;+\infty\right)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho 01[f(x)2g(x)]dx=12\int_0^1\left[f\left(x\right)-2g\left(x\right)\right]dx=1201g(x)dx=5\int_0^1g\left(x\right)dx=5 , khi đó 01f(x)dx =?\int_0^1f\left(x\right)dx\ =?

A. -2 B. 12 C. 22 D. 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho hai số phức z1=2+i z_1=2+i\ z2=3+i z_2=-3+i\ . Phần ảo của số phức w= z1.z2w=\ z_1.\overline{z_2} bằng ?

A. -5 B. -5i C. 5 D. 5i

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1; 1; 1) và A(1; 2; 3). Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A là ?

A (x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29 B. (x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29

C. (x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29 D. (x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Nếu hàm số f(x) có đạo hàm là f(x)=x2(x+2)(x2+x2)(x1)4f'\left(x\right)=x^2\left(x+2\right)\left(x^2+x-2\right)\left(x-1\right)^4 thì điểm cực trị của hàm số là

A. x =0 B. x = 2 C. x = 1 D. x = -2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Số nghiệm của bất phương trình (17122)x(3+8)x2\left(17-12\sqrt[]{2}\right)^x\ge\left(3+\sqrt[]{8}\right)^{x^2} là ?

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Hỏi hàm số y = f(f(x)) có bao nhiêu điểm cực trị ?

A . 6 B. 7 C. 8 D. 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Cho log9x=log12y=log16(x+y)\log_9x=\log_{12}y=\log_{16}\left(x+y\right) . Giá trị của tỉ số xy\frac{x}{y}

A. 2 B. 152\frac{1-\sqrt[]{5}}{2} C. 1 D. 1+52\frac{-1+\sqrt[]{5}}{2}

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết phương trình f'(x) = 0 có bốn nghiệm phân biệt a, 0, b, c với a < 0 < b < c. Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. f(b)>f(a)>f(c) B. f(a)>f(b)>f(c)

C. f(a)>f(c)>f(b) D. f(c)>f(a)>f(b)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D