wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHÍNH TRỊ 2023

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tiền tệ có mấy chức năng cơ bản?
a)
A.   2
b)
B.    3
c)
C.    4
d)
D.   5
e)
Text for option 5 (optional)
2.
Câu 2. Giá trị thặng dư là gì?
a)
A.   Là giá trị dôi ra ngoài sức lao động
b)
B.    Là giá trị thừa ra trong quá trình lao động sản xuất
c)
C.    Là số tiền mà người lao động kiếm được khi hoạt động sản xuất
d)
D.   Là lãi suất mà nhà tư bản có được khi buôn gian bán lận
3.
Câu 3. Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?
a)
A.   Công cụ lao động
b)
B.    Nguyên vật liệu
c)
C.    Cơ sở hạ tầng
d)
D.   Dụng cụ bảo quản
4.
Câu 4. Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong quá trình sản xuất?
a)
A.   Công cụ lao động
b)
B.    Sức lao động
c)
C.    Đối tượng lao động
d)
D.   Khoa học công nghệ
5.
Câu 5. Trong các khâu của quá trình sản xuất, khâu nào giữ vai trò quyết định?
a)
A.   Sản xuất
b)
B.    Tiêu dùng
c)
C.    Trao đổi
d)
D.   Phân phối
6.
Câu 6. Trong các khâu của quá trình sản xuất, khâu nào là mục đích và động lực của quá trình sản xuất?
a)
A.   Sản xuất
b)
B.    Tiêu dùng
c)
C.    Trao đổi
d)
D.   Phân phối
7.
Câu 7. Theo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Đảng ta đã xác định mấy phương hướng để xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa?
a)
A.   5
b)
B.    6
c)
C.    7
d)
D.   8
8.
Câu 8. Theo Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ X (2006), xã hội xã hội chủ nghĩa ở nước ta có mấy đặc trưng cơ bản?
a)
A.   5
b)
B.    6
c)
C.    7
d)
D.   8
9.
Câu 9. Ai là người đề ra khả năng quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A.   C. Mác
b)
B.    Ph. Angghen
c)
C.    V.I. Lênin
d)
D.   Hồ Chí Minh
10.
Câu 10. C.Mác và Ph. Angghen đã chia chủ nghĩa cộng sản thành mấy giai đoạn phát triển?
a)
A.   2
b)
B.    3
c)
C.    4
d)
D.   5
11.
Câu 11. Lênin đã áp dụng thành công lý luận chủ nghĩa Mác – Lênin vào hiện thực về chủ nghĩa xã hội ở nước nào?
a)
A.   Anh
b)
B.    Pháp
c)
C.    Mỹ
d)
D.   Nga
12.
Câu 12. Sự phát minh và ứng dụng rộng rãi các thành tựu khoa học (cả khoa học lý luận và khoa học tự nhiên) cuối thế kỷ XIX ở Châu Âu đã tác động như thế nào đến chủ nghĩa Mác?
a)
A.   Ảnh hưởng sâu sắc
b)
B.    Củng cố về hiện thực khách quan
c)
C.    Củng cố về lý luận và cơ sở khoa học
d)
D.Tạo ra cơ sở pháp lý và tính khoa học
13.
Câu 13. C. Mác, Ph.Ăngghen có mối quan hệ gắn bó và hiểu biết sâu sắc các phong trào của giai cấp nào?
a)
A.   Giai cấp chủ nô
b)
B.    Giai cấp phong kiến
c)
C.    Giai cấp tư sản
d)
D.   Giai cấp công nhân
14.
Câu 14. Định nghĩa “Vật chất là một phạm trù của triết học dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh không lệ thuộc vào cảm giác” của nhà tư tưởng nào?
a)
A.   V.I.Lênin
b)
B.    C. Mác
c)
C.    Ph. Ăngghen
d)
D.   Hồ Chí Minh
15.
Câu 15. Ph. Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành bao nhiêu hình thức cở bản?
a)
A.   3
b)
B.    4
c)
C.    5
d)
D.   6
16.
Câu 16. Theo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, ý thức được hình thành từ các nguồn gốc?
a)
A.   Tự nhiên,lao động và ngôn ngữ
b)
B.    Chủ quan và khách quan
c)
C.    Kinh tế, văn hóa và xã hôi
d)
D.   Gắn với sự hình thành nên loài người
17.
Câu 17. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?
a)
A.   Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức. Ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất.
b)
B.    Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất. Vật chất có sự tác động trở lại đối với ý thức.
c)
C.    Vật chất và ý thức cùng ra đời, vật chất quyết định ý thức. Ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất.
d)
D.   Vật chất, ý thức cùng ra đời và tồn tại, vật chất và ý thức không có sự quyết định lẫn nhau.
18.
Câu 18. Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?
a)
A.   2
b)
B.    3
c)
C.    4
d)
D.   5
19.
Câu 19. Phát triển là một khuynh hướng của vận động đối với các sự vật hiện tượng bao gồm :
a)
A.   Chỉ đơn thuần tăng lên về khối lượng, trọng lượng, kích cỡ.
b)
B.    Là sự biến đổi liên tục không định hình được từ dạng này qua dạng khác
c)
C.    Đi từ cao xuống thấp, đi từ hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, không có sự phát triển thụt lùi
d)
D. Đi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, bao hàm cả sự thụt lùi đi xuống làm tiền đề cho sự phát triển
20.
Câu 20. Quá trình nhận thức của con người trải qua mấy giai đoạn?
a)
A.   1
b)
B.    2
c)
C.    3
d)
D.   4
21.
Câu 21. Theo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, nguồn gốc vận động của vật chất là:
a)
A.   Tự thân vận động, do mâu thuẫn bên trong quyết định.
b)
B.    Mâu thuẫn bên ngoài và mâu thuẫn bên trong quyết định.
c)
C.    Do mâu thuẫn bên ngoài và sự tương tác các sự vật quyết định.
d)
D.   Do tác nhân bên ngoài tác động và chi phối sự vật hiện tượng.
22.
Câu 22. Theo chủ nghĩa Mác –Lênin, tính thống nhất của thế giới thể hiện ở:
a)
A.   Tính vật chất
b)
B.    Tính tinh thần
c)
C.    Tính đồng đại
d)
D.   Tính lịch đại
23.
Câu 23. Hoạt động thực tiễn là hoạt động vật chất của con người tác động vào thế giới khách quan bao gồm những thình thức nào?
a)
A.   Hoạt động vật chất, hoạt động tinh thần
b)
B.    Hoạt động xã hội, lao động, ngôn ngữ
c)
C.    Hoạt động sống, hoạt động văn hóa nghệ thuật, hoạt động chính trị
d)
D.   Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị -xã hội, hoạt động thực nghiệm
24.
Câu 24. Vai trò của thực tiễn đối với hoạt động nhận thức của con người là:
a)
A.   Không có sự tác động qua lại lẫn nhau, tồn tại độc lập tách rời.
b)
B.    Có ảnh hưởng không nhỏ trong hình thành nhận thức của con người.
c)
C.    Là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức, động lực, mục đích của nhận thức, tiêu chuẩn của chân lý.
d)
D.   Quyết định đến hoạt động nhận thức, về nội dung và hình thức cũng như bản chất của nhận thức.
25.
Câu 25. Chủ nghĩa Mác - Lênin chỉ rõ động lực của sự phát triển xã hội chính là do nguyên nhân nào?
a)
A.   Hoạt động tinh thần
b)
B.    “Sản xuất” ra con người
c)
C.    Hình thành nên giai cấp
d)
D.   Sự phát triển của sản xuất vật chất
26.
Câu 26. Theo học thuyết Mác, bản chất của con người là:
a)
A.   Hoàn cảnh xã hội.
b)
B.    Nỗ lực của mỗi cá nhân.
c)
C.    Tổng hòa các mối quan hệ xã hội.
d)
D.   Giáo dục của gia đình, nhà trường và xã hội.
27.
Câu 27. Phương thức sản của một hình thái kinh tế xã hội là gì?
a)
A.   Cách thức tiến hành tổ chức sản xuất vật chất
b)
B.    Cách thức tổ chức chính trị - xã hội
c)
C.    Cách thức tổ chức và hoạt động chính quyền
d)
D.   Cách thức tổ chức hoạt động đối nội và đối ngoại
28.
Câu 28. Phương thức sản xuất bao gồm những yếu tố nào sau đây?
a)
A.   Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất
b)
B.    Lực lượng sản xuất và Kiến trúc thượng tầng
c)
C.    Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng
d)
D.   Quan hệ sản xuất và Cơ sở hạ tầng
29.
Câu 29. Sự vận động và phát triển của xã hội bao gồm mấy quy luật cơ bản?
a)
A.   2
b)
B.    3
c)
C.    4
d)
D.   5
30.
Câu 30. Sự vận động và phát triển của xã hội bao gồm quy luật cơ bản là:
a)
A.   Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất
b)
B.    Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c)
C.    Cả a,b đều đúng
d)
D.   Cả a,b đều sai
31.
Câu 31. Lực lượng sản xuất là:
a)
A.   Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất trong xã hội
b)
B.    Mối quan hệ giữa con người với chủ thể kinh tế trong quan hệ kinh tế
c)
C.    Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình tổ chức sản xuất
d)
D.   Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, thể hiện trình độ chinh phục tự nhiên của con người
32.
Câu 32. Lực lượng sản xuất bao gồm:
a)
A.   Tư liệu sản xuất và người lao động
b)
B.    Tư liệu sinh hoạt và người lao động
c)
C.    Con người và các quan hệ sản xuất
d)
D.   Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng của con người
33.
Câu 33. Quan hệ sản xuất là:
a)
A.   Quan hệ giữa con người với lực lượng sản xuất
b)
B.    Quan hệ giữa con người với sự phát triển kinh tế xã hội
c)
C.    Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình tổ chức sản xuất
d)
D.   Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, thể hiện trình độ chinh phục tự nhiên của con người
34.
Câu 34. Trong quan hệ sản xuất, yếu tố nào mang tính quyết định nhất ?
a)
A.   Quan hệ tổ chức sản xuất
b)
B.    Quan hệ quản lý sản xuất
c)
C.    Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
d)
D.   Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động
35.
Câu 35. Mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong quy luật phát triển xã hội được thể hiện như thế nào?
a)
A.   Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất có sự tác động trở lại đối với lực lượng sản xuất.
b)
B.    Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất, lực lượng sản xuất có sự tác động trở lại đối với lực lượng sản xuất.
c)
C.    Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hế sản xuất không có sư tác động trở lại đối với lực lượng sản xuất.
d)
D.   Lực lượng sản xuất không quyết định quan hệ sản xuất, tồn tại độc lập không có sự quyết định lẫn nhau.
36.
Câu 36. Theo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, sức lao động là gì?
a)
A.   Là khả năng lao động của con người
b)
B.    Là quá trình tái sản xuất sức lao động
c)
C.    Là hoạt động lao động vật chất và tinh thần của con người
d)
D.   Là tổng thể các năng lực lao động của con người, bao gồm thể lực, trí lực và kinh nghiệm tham gia vào hoạt động sản xuất.
37.
Câu 37. Để sức lao động trở thành hàng hóa cần có mấy điều kiện cơ bản?
a)
A.   2
b)
B.    3
c)
C.    4
d)
D.   5
38.
Câu 38. Khi sức lao động trở thành hàng hóa thì hàng hóa sức lao động có mấy thuộc tính cơ bản?
a)
A.   2
b)
B.    3
c)
C.    4
d)
D.   5
39.
Câu 39. Tổ chức công đoàn Việt Nam ra đời được đánh dấu bằng sự kiện nào?
a)
A. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
B. Thành lập Công hội đỏ Bắc kỳ
c)
C. Thành lập Đảng cộng sản Đông Dương
d)
D. Thành lập Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam
40.
Câu 40. Sự phát triển giai cấp công nhân Việt Nam về số lượng đến trước chiến tranh thế giới thứ nhất đạt ...............?
a)
A. Khoảng 10 vạn người
b)
B. Khoảng 15 vạn người
c)
C. Khoảng 20 vạn người
d)
D. Khoảng 25 vạn người
41.
Câu 41: Chương trình khai thác thuộc địa lần I của thực dân Pháp ở Việt Nam diễn ra trong giai đoạn nào?
a)
A. 1897 – 1914
b)
B. 1858 – 1897
c)
C. 1914 – 1918
d)
D. 1897 – 1918
42.
Câu 42: Chính sách kinh tế mới của Lê-nin khởi xướng được Đảng Bôn-sê-vích thực hiện vào thời gian nào?
a)
A.   1/1921
b)
B. 2/1921
c)
C. 3/1921
d)
D. 4/1921
43.
Câu 43: Giai cấp vô sản thế giới xuất thân chủ yếu từ:
a)
A.   Nông dân mất ruộng
b)
B.    Nô lệ bị bắt trong chiến tranh
c)
C. Thợ thủ công phá sản
d)
D. A và C đúng
44.
Câu 44: Chính sách kinh tế mới của V. Lê nin nêu năm 1921 có tên viết tắt là gì?
a)
A.   NIC
b)
B. NEC
c)
C. NEP
d)
D. NIP
45.
Câu 45: Mục đích khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là gì?
a)
A.   Bù vào những thiệt hại trong cuộc khai thác lần thứ nhất.
b)
B.    Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội ở Việt Nam.
c)
C.    Để bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới lần thứ nhất gây ra
d)
D.   Để tăng cường sức mạnh về kinh tế của Pháp đối với các nước tư bản chủ nghĩa
46.
Câu 46: Sau cuộc đảo chính của Nhật hất cẳng Pháp ngày 9/3/1945, Bảo Đại khoác danh hiệu gì?
a)
A.Thủ tướng
b)
B. Quốc trưởng
c)
C. Tổng thống
d)
D. Cố vấn
47.
Câu 47: Khẩu hiệu “Đánh đuổi Nhật – Pháp” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu ra trong:
a)
A.    Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (9/3/1945)
b)
B.     Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
c)
C.     Hội nghị toàn quốc của Đảng (từ 13 đến 15/8/1945)
d)
D.    Đại hội Quốc dân Tân Trào
48.
Câu 48: Quyết định Tổng khởi nghĩa trong cả nước, giành chính quyền trước khi Đồng minh vào Việt Nam. Đó là nội dung thể hiện trong Nghị quyết nào của Đảng?
a)
A.   Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8
b)
B.    Nghị quyết của Đảng tại Hội nghị toàn quốc (13 đến 15/8/1945
c)
C.    Nghị quyết của Đại hội Quốc dân Tân Trào
d)
D.   Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (9/3/1945
49.
Câu 49. Chính trị xuất hiện khi nào?
a)
A.   Khi nhà nước ra đời
b)
B.    Khi xã hội có sự phân hóa giàu – nghèo
c)
C.    Khi có sự xuất hiện các đảng phái chính trị
d)
D.   Khi xã hội có sự phân chia giai cấp
50.
Câu 50. Hoàn thành định nghĩa sau: « Chính trị là khoa học nghiên cứu về mối quan hệ giữa con người, giai cấp, đảng phái, dân tộc trong việc …, …, …. và …..quyền lực chính trị »
a)
A.   giành, giữ, tổ chức, thực thi
b)
B.    giữ, giành, tổ chức, thực thi
c)
C.    đấu tranh, giành thắng lợi, tổ chức chính quyền, thực thi quyền lực
d)
D.   đấu tranh giai cấp, giành chính quyền, tổ chức bộ máy, thực thi quyền lực
51.
Câu 1: Chủ tịch Hồ Chí Minh sinh ngày 19/5/1890 trong một ….., nguồn gốc nông dân ở ……., huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, nơi có truyền thống đấu tranh kiên cường chống ách thống trị nặng nề của ……. Hãy lựa chọn phương án phù hợp sau để hoàn thành đúng thứ tự các thông tin:
a)
A. Gia đình trí thức yêu nước; Làng Sen; Thực dân phong kiến.
b)
B. Gia đình nhà Nho yêu nước; Làng Hoàng Trù; Thực dân đế quốc.
c)
C. Gia đình nhà nông yêu nước; Làng Kim Liên; Thực dân phong kiến.
d)
D. Gia đình trí thức yêu nước; Làng Kim Liên; Thực dân phong kiến
52.
Câu 2: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của Đảng chính thức ghi vào Cương lĩnh và Điều lệ Đảng: "Đảng lấy chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động..."
a)
A. VII.
b)
B. VIII.
c)
C. IX.
d)
D. X.
53.
Câu 3:Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sức hấp dẫn của chủ nghĩa xã hội là gì?
a)
A. Lý tưởng về một xã hội không có áp bức, không có chiến tranh, không có chủ nghĩa tư bản.
b)
B. Sự cống hiến, sự chiến đấu và hy sinh cho lý tưởng cộng sản trở thành hiện thực ở đời sống nhân dân.
c)
C. Sự đoàn kết của các nước theo phe xã hội chủ nghĩa - cùng chung kẻ thù là chủ nghĩa tư bản, chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa thực dân.
d)
D. Lý tưởng về một xã hội, một nền chính trị ở đó người dân được sống, được cống hiến, được sáng tạo, được tự do, hòa bình, bình đẳng và dân chủ.
54.
Câu 4: Muốn có phương thức sản xuất chủ nghĩa xã hội, hình thái kinh tế - xã hội chủ nghĩa thì chúng ta cần:
a)
A. Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật tương ứng.
b)
B. Xây dựng cơ sở kinh tế, chính trị và xã hội giàu mạnh.
c)
C. Xây dựng cơ sở tồn tại xã hội giàu mạnh và công bằng.
d)
D. Xây dựng cơ sở kiến trúc thượng tầng chất lượng và hoàn thiện.
55.
Câu 5: Sa Huỳnh là một địa danh thuộc địa phận:
a)
A. Tỉnh Quảng Ngãi.
b)
B. Tỉnh Quảng Nam.
c)
C. Tỉnh Phú Yên.
d)
D. Tỉnh Bình Định
56.
Câu 6: Óc Eo là tên gọi do nhà khảo cổ học người PhápLouis Malleret đề nghị đặt cho một địa điểm nằm ở phía nam tỉnh nào?
a)
A. Kiên Giang.
b)
B. An Giang.
c)
C. Long An.
d)
D. Vĩnh Long.
57.
Câu 7: Táng thức chủ đạo là mộ chum, đây là thể hiện của nền văn hóa nào?
a)
A. Văn Lang – Âu Lạc.
b)
B. Sa Huỳnh.
c)
C. Đồng Đậu.
d)
D. Ốc Eo.
58.
Câu 8: Địa hình Việt Nam có hình chữ S nằm ở phía đông bán đảo Đông Dương, giữa vùng Đông Nam á, phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Tây giáp Lào và Campuchia, phía Đông và Nam giáp biển, các điều kiện này có khó khăn gì đối với chính trị?
a)
A. Dễ bị các thế lực thù địch chia rẽ các miền trong cả nước.
b)
B. Dễ sảy ra xung đột lãnh thổ với các nước láng giềng.
c)
C. Phân tán về đầu tư phát triển đất nước.
d)
D. Có nền ngoại giao phức tạp.
59.
Câu 9: “Đảng Cộng sản Việt Nam, đội tiên phong của giai cấp công nhân Việt Nam, đại biểu trung thành quyền lợi của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tộc, theo chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, là lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội. Mọi tổ chức của Đảng hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật”. Đoạn trích trên được trích tại điều mấy của Hiến pháp Việt Nam?
a)
A. Điều 1.
b)
B. Điều 2.
c)
C. Điều 3.
d)
D. Điều 4.
60.
Câu 10: Tinh thần “Khai dân trí, chấn dân trí, hậu dân sinh” là tinh thần của phong trào cách mạng nào trong lịch sử Việt Nam?
a)
A. Phong trào Duy tân.
b)
B. Phong trào Cần Vương.
c)
C. Phong trào nông dân Yên thế.
d)
D. Phong trào Việt nam quốc dân Đảng.
61.
Câu 11: “Tiền đồ cách mạng Việt Nam đen tối như không có đường ra” là câu nói của ai?
a)
A. Vua Hàm Nghi.
b)
B. Phan Bội Châu.
c)
C. Phan Chu Trinh.
d)
D. Hồ Chí Minh.
62.
Câu 12: Hồ Chí Minh đọc bản “Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa” vào thời gian nào?
a)
A. Tháng 5 năm 1920.
b)
B. Tháng 6 năm 1920.
c)
C. Tháng 7 năm 1920.
d)
D. Tháng 8 năm 1920.
63.
Câu 13: “Trong Đảng thực hành dân chủ rộng rãi, thường xuyên và nghiêm chỉnh tự phê bình và phê bình là cách tốt nhất để củng cố và phát triển sự đoàn kết và thống nhất của Đảng. Phải có tình đồng chí thương yêu lẫn nhau”. Đó là đoạn trích thuộc:
a)
A. Trích Di chúc Hồ Chí Minh.
b)
B. Trích Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
C. Trích Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ 11 của Đảng Cộng Sản Việt Nam.
d)
D. Trích lời phát động Cuộc vận động “Học tập và làm theo tư tưởng, tấm gương và phong cách Hồ Chí Minh” của Bộ chính trị.
64.
Câu 14: Cách mạng tháng 8 năm 1945 là kết quả của bao nhiêu năm đấu tranh anh dũng của nhân dân ta dưới sự lãnh đạo của Đảng?
a)
A. Của 10 năm lãnh đạo.
b)
B. Của 15 năm lãnh đạo.
c)
C. Của 20 năm lãnh đạo.
d)
D. Của 25 năm lãnh đạo
65.
Câu 15.C. Mác, Ph. Ăngghen có kiến thức thiên tài trong nhiều lĩnh vực như:
a)
A.   Triết học, kinh tế chính trị, toán học, quân sự
b)
B.    Văn hóa, lịch sử, hóa học, quân sự
c)
C.    Thiên văn, địa lý, y học, âm nhạc
d)
D.   Mỹ học, tâm lý học, quan hệ quốc tế
66.
Câu 16. Học thuyết Mác được hình thành vào giai đoạn nào?
a)
A.   1848-1895
b)
B.    1848-1859
c)
C.    1884-1895
d)
D.   1884-1895
67.
Câu 17. Nguồn gốc lý luận trực tiếp để triết học Mác ra đời là:
a)
A.   Triết học Trung Quốc cổ đại
b)
B.    Triết học Hy Lạp – La Mã cổ đại
c)
C.    Triết học cổ điển Đức
d)
D.   Triết học Tây Âu cổ đại
68.
Câu 18. Nguồn gốc lý luận trực tiếp hình thành kinh tế chính trị Mác là:
a)
A.   Kinh tế cổ điển Anh
b)
B.    Cách mạng công nghiệp Anh
c)
C.    Thuyết trọng nông
d)
D.   Thuyết trọng thương
69.
Câu 19. Nguồn gốc lý luận trực tiếp hình thành nên chủ nghĩa xã hội khoa học là:
a)
A.   Tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Tomazo Campnela
b)
B.    Tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Gieerrac Uynxtteli
c)
C.    Tư tưởng xã hội chủ nghĩa thế kỷ XVIII
d)
D.   Chủ nghĩa xã hội không tưởng ở Pháp
70.
Câu 20.Trước khi có học thuyết Mác, phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản đều là:
a)
A.   Tự giác
b)
B.    Tự phát
c)
C.    Thắng lợi
d)
D.   Thất bại
71.
Câu 21.Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời từ điều kiện kinh tế - xã hội nào?
a)
A.   Sự ra đời chính Đảng của giai cấp công nhân
b)
B.    Sự phát triển lớn mạnh của phương thức sản xuất tư bản và sự lớn mạnh của giai cấp công nhân
c)
C.    Sự ủng hộ của tầng lớp nông dân và đội ngũ trí thức đối với giai cấp công nhân
d)
D.   Giai cấp công nhân đã thực sự giác ngộ về sứ mệnh của giai cấp mình
72.
Câu 22: Phải kiên quyết chống các loại bệnh “nội xâm” và đưa ra khỏi Đảng những phần tử thoái hóa biến chất. Từ đó.....
a)
A. Để mỗi cán bộ đảng viên của đảng có trách nhiệm, có nghĩa vụ hơn.
b)
B. Để mỗi cán bộ đảng viên của đảng vừa hồng lại vừa chuyên.
c)
C. Để mỗi cán bộ phê bình và tự phê bình mình nhiều hơn nữa.
d)
D. Để mỗi cán bộ đảng viên của đảng thấy được lòng tự trọng và đạo đức, nhân văn của bản chất chủ nghĩa xã hội.
73.
Câu 23: Sinh ra và lớn lên trong một nước thuộc địa ½ phong kiến; kinh tế nông nghiệp lạc hậu, phần lớn đảng viên của Đảng xuất thân từ giai cấp nông dân, luôn bị kẻ thù đàn áp dã man. Do đó,....…
a)
A. Để giữ vững sự lãnh đạo của Đảng, chân lý của thành công trong Đảng là thực hiện dân chủ.
b)
B. Để giữ vững sự lãnh đạo của Đảng, triết lý của thắng lợi đối với Đảng là biết lắng nghe sự phê bình của dân.
c)
C. Để giữ vững sự lãnh đạo của Đảng, bí quyết thành công của Đảng chính là luôn giữ vững bản chất giai cấp công nhân; luôn là ngọn cờ tiền phong trong cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Để mãi mãi giữ vững sự lãnh đạo của Đảng, phương châm của mọi thắng lợi là tiêu diệt tận gốc các thế lực phản động, thực hiện “diễn biến hòa bình”, “bạo loạn lật đổ”.
74.
Câu 24: Những nguy cơ, thách thức như: Tụt hậu về kinh tế, chệch hướng về chủ nghĩa xã hội, nạn tham nhũng và quan liêu, “diễn biến hòa bình”… được Đảng ta nhận định trong Văn kiện:
a)
A. Văn kiện Đại hội VII.
b)
B. Văn kiện Đại hội VIII.
c)
C. Văn kiện Đại hội IX.
d)
D. Văn kiện Đại hội X.
75.
Câu 25: Mô hình kinh tế trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:
a)
A. Kinh tế thị trường định hướng XHCN.
b)
B. Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.
c)
C. Kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN.
d)
D. Kinh tế hàng hóa nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.
76.
Câu 26: Trong nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần ở Việt Nam tồn tại bao nhiêu hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
77.
Câu 27: Sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất ở nước ta được biểu hiện dưới hình thức:
a)
A. Cá thể, tiểu chủ, tư bản tư nhân, hộ gia đình.
b)
B. Hợp tác xã, tư bản tư nhân, cá thể, tiểu chủ.
c)
C. Vốn đầu tư nước ngoài, tư bản nhà nước.
d)
D. Cả a, b và c đều sai.
78.
Câu 28: Sở hữu toàn dân về tư liệu sản xuất còn được gọi là:
a)
A. Sở hữu tập thể
b)
B. Sở hữu nhà nước
c)
C. Cả a, b đều đúng
d)
D. Cả a, b đều sai
79.
Câu 29: Thành phần kinh tế nhà nước ở Việt Nam được hình thành trên loại hình sở hữu về tư liệu sản xuất nào?
a)
A. Sở hữu toàn dân
b)
B. Sở hữu tập thể
c)
C. Sở hữu tư nhân
d)
D. Cả a, b, c
80.
Câu 30: Trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc luôn phải ?
a)
A. Nâng cao ý thức trách nhiệm và tinh thần cảnh giác
b)
B. Xác định được kẻ thù và các thế lực thù địch
c)
C. Chia rẽ nội bộ kẻ thù
d)
D. Sẵn sàng chiến đấu để bảo vệ tổ quốc
81.
Câu 31: Quan điểm cơ bản của Đảng về quốc phòng an ninh là?
a)
A. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân vững mạnh toàn diện
b)
B. Xây dựng quân đội và công an chính quy tinh nhuệ và hiện đại
c)
C. Xây dựng hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại trong quốc phòng va an ninh
d)
D. Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ , độc lập chủ quyền quốc gia.
82.
Câu 32: Nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc hiện nay là ?
a)
A. Bảo vệ Đảng nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa, an ninh chính trị, kinh tế, tư tưởng
b)
B. Bảo vệ vùng lục địa, vùng trời, vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia
c)
C. Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ chống âm mưu diễn biến hòa bình bạo loạn lật đỗ
d)
D. Bảo về thành quả cách mạng và chế độ chính trị xã hội.
83.
Câu 33: Trong sự kết hợp phát triển kinh tế xã hội và an ninh quốc phòng cần phải là?
a)
A. Xây dựng lượng vũ trang lơn mạnh
b)
B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế để tăng cường tiềm lực quốc phòng
c)
C. Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh thành phố
d)
D. Xây dựng phát triển lực lượng ba thứ quân tinh nhuệ hiện đại thực hiện bảo vệ chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
84.
Câu 34: Giải quyết các vấn đề toàn cầu hiện nay cần phải có:
a)
A.   Hợp tác song phương.
b)
B.    Hợp tác của các nước phát triển.
c)
C.    Hợp tác của các nước đang phát triển.
d)
D.   Sự hợp tác đa phương.
85.
Câu 35: Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể nhân dân có vai trò như thế nào trong việc tập hợp vận động và đoàn kết rộng rãi nhân dân?
a)
A. Quan trọng
b)
B. Cần thiết
c)
C. Then chốt
d)
D. Định hướng
86.
Câu 36: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kêu gọi thực hiện chính sách nào về tôn giáo?
a)
A. “Tín ngưỡng là nhu cầu cần thiết”
b)
B. “Tín ngưỡng tự do, lương giáo đoàn kết”
c)
C. “Sống tốt đời đẹp đạo”
d)
D. “Tự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo”
87.
Câu 37: Tôn giáo nào ở nước ta hiện nay có số lượng tín đồ đông nhất?
a)
A. Hồi giáo
b)
B. Phật giáo
c)
C. Đạo Thiên chúa
d)
D. Đạo Cao Đài
88.
Câu 38: Tôn giáo nào là do người Việt sáng lập nên?
a)
A. Đạo cao Đài và Hòa hảo
b)
B. Đạo phật và đạo thiên chúa
c)
C. Đạo tin lành và hồi giáo
d)
D. Nho giáo và Đạo giáo
89.
Câu 39: Chính sách tôn giáo của Đảng và nhà nước ta nhằm mục đích gì?
a)
A. Hạn chế sự phát triển của tôn giáo
b)
B. Phát triển tôn giáo
c)
C. Làm cho tôn giáo hoạt động bình thường
d)
D.Vừa phát triển vừa hạn chế
90.
Câu 40: Phương án nào sau đây mô tả xã hội Việt Nam trước khi có Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời?
a)
A. Từ một quốc gia phong kiến độc lập trở thành một nước thuộc địa nửa phong kiến; dân ta từ chỗ tự do, trở thành nô lệ.
b)
B. Từ một quốc gia phong kiến địa chủ trở thành một nước thuộc địa phong kiến; dân ta từ chỗ tự do, trở thành người dân mất nước.
c)
C. Từ một quốc gia phong kiến tự chủ trở thành một nước thuộc địa nửa phong kiến; dân ta từ chỗ tự do, trở thành những kẻ bị nô dịch.
d)
D. Từ một quốc gia phong kiến truyền thống trở thành một nước thuộc địa bán phong kiến; dân ta từ chỗ tự do, từ chỗ tự chủ trở thành nô lệ, những kẻ làm thuê, bị nô dịch.
91.
Câu 41: “Bất cứ ở đâu, trên thế giới chỉ có 2 loại người : bóc lột và bị bóc”. Nhận định này là của ai?
a)
A. C.Mác
b)
B. Ph.Ăngghen.
c)
C. V.I.Lênin.
d)
D. Hồ Chí Minh.
92.
Câu 42: “Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác là....”. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống?
a)
A. Cách mạng vô sản.
b)
B. Cách mạng nông dân.
c)
C. Cách mạng tư sản.
d)
D. Cách mạng toàn dân.
93.
Câu 43: Hồ Chí Minh đọc bản “Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa” vào thời gian nào?
a)
A. Tháng 7/1918.
b)
B. Tháng 7/1919.
c)
C. Tháng 7/1920.
d)
D. Tháng 7/1921.
94.
Câu 44: Hồ Chí Minh thành lập tổ chức “Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội” vào thời gian nào?
a)
A. 6/1923.
b)
B. 6/1925.
c)
C. 6/1927.
d)
D. 6/1929.
95.
Câu 45: Cuốn “Đường kách mệnh” của Hồ Chí Minh xuất bản năm nào?
a)
A. 1927.
b)
B. 1928.
c)
C. 1929.
d)
D. 1930.
96.
Câu 46: Quan điểm nào sau đây KHÔNG phải là của Hồ Chí Minh?
a)
A. Đảng phải thực sự gắn bó với dân, lấy dân làm gốc.
b)
B. Đảng phải thẳng thắn phê bình, tự giác nhận lỗi, không để cho dân đói, dân rét, dân nghèo và đặc biệt khi có lỗi với dân thì tự giác viết đơn nghỉ việc và nhận trách nhiệm.
c)
C. Cách mạng muốn thành công phải có Đảng – đó là nhân tố quyết định vì vậy Đảng phải là đảng của giai cấp đồng thời là đảng của dân tộc.
d)
D. Đảng phải được thường xuyên xây dựng và củng cố trong sạch, vững mạnh toàn diện, toàn tâm toàn ý phục vụ nhân dân
97.
Câu 47: Giai cấp tư sản Việt Nam có số ít là tư sản mại bản có quyền lợi kinh tế chính trị gắn liền với đế quốc thực dân; phần lớn còn lại là ......
a)
A. Tư sản dân tộc.
b)
B. Địa chủ phong kiến.
c)
C. Nông dân yêu nước.
d)
D. Công nhân cách mạng.
98.
Câu 48: Hội nghị lần thứ mấy của Ban Chấp hành Trung ương khoá IX đã quyết định triển khai chỉ đạo quan điểm cuộc vận động "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh" trong cán bộ, đảng viên và nhân dân?
a)
A. Lần thứ 10.
b)
B. Lần thứ 11.
c)
C. Lần thứ 12.
d)
D. Lần thứ 13.
99.
Câu 49. Trong quan hệ sản xuất, yếu tố nào mang tính quyết định nhất ?
a)
A.   Quan hệ tổ chức sản xuất
b)
B.    Quan hệ quản lý sản xuất
c)
C.    Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
d)
D.   Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động
100.
Câu 50. Mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong quy luật phát triển xã hội được thể hiện như thế nào?
a)
A.   Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất có sự tác động trở lại đối với lực lượng sản xuất.
b)
B.    Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất, lực lượng sản xuất có sự tác động trở lại đối với lực lượng sản xuất.
c)
C.    Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hế sản xuất không có sư tác động trở lại đối với lực lượng sản xuất.
d)
D.   Lực lượng sản xuất không quyết định quan hệ sản xuất, tồn tại độc lập không có sự quyết định lẫn nhau.