wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động và Sóng cơ

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 21. Phương trình dao động điều hòa có dạng x = -5cos4t(cm) . Biên độ và pha ban đầu của dao động là:

a)

A = -5 cm, φ = 0

b)

A = 5 cm, φ = π\pi

c)

A = -5 cm, φ = π2\frac{\pi}{2}

d)

A = 5 cm, φ = - π\pi

2.

Câu 22. Một vật dao động điều hòa có phương trình tổng quát là . Hệ thức liên hệ giữa vận tốc, biên độ, li độ độc lập với thời gian là

a)

v2=ω2(A2x2)v^2=\omega^2\left(A^2-x^2\right)

b)

x2=ω2(A2v2)x^2=\omega^2\left(A^2-v^2\right)

c)

x2A2+v2ω2A2=1\frac{x^2}{A^2}+\frac{v^2}{\omega^2A^2}=1

d)

x2 =A2 +v2ω2x^{2\ }=A^{2\ }+\frac{v^2}{\omega^2}

3.

Câu 23. Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn dao động điều hòa?

a)

f=2πlgf=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

f =2πglf\ =2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

f =12πglf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

4.

Câu 24. Một vật dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Khi động năng của vật bằng hai lần thế năng của nó thì li độ của vật là

a)

±A3\pm\frac{A}{3}

b)

±A23\pm\frac{A^2}{3}

c)

±A3\pm\frac{A}{\sqrt[]{3}}

d)

±A3\pm A\sqrt[]{3}

5.

Câu 33. Với phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt+π2)x\ =\ A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right) , người ta đã chọn.

a)

A. Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm

b)

B. Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

c)

C. Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí biên về phía dương.

d)

D. Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí biên về phía âm

6.

Câu 34. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng .Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc α\alpha  là

a)

Wt =2mglcos2(a2)Wt\ =2mgl\cos^2\left(\frac{a}{2}\right)

b)

Wt = mglsinαWt\ =\ mgl\sin\alpha

c)

wt = 12mglα2wt\ =\ \frac{1}{2}mgl\alpha^2

d)

wt = mgl(1+cosα)wt\ =\ mgl\left(1+\cos\alpha\right)

7.

Câu 36. Công thức nào sau đây dùng để tính chu kì dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng.

a)

T = 2πgΔlT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

b)

T = 2πlgT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

T = 2πΔlgT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

d)

T = 2πkmT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

8.

Câu 47. Với  là một hằng số dương, phương trình nào dưới đây có nghiệm mô tả một dao động điều hòa?

a)

x = ω2xx''\ =\ \omega^2x

b)

x + ω2x2 = 0x''\ +\ \omega^2x^2\ =\ 0

c)

x ω2x = 0x''\ -\omega^2x\ =\ 0

d)

x +ω2x = 0x''\ +\omega^2x\ =\ 0

9.

Câu 50: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

F = k.x

b)

F = -k.x

c)

F =12k2xF\ =\frac{1}{2}k^2x

d)

F =12kxF\ =-\frac{1}{2}kx

10.

Câu 51: Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A1 + A2

b)

A1A2\left|A1-A2\right|

c)

A12+A22\sqrt[]{\left|A1^2+A2^2\right|}

d)

A12A22\sqrt[]{\left|A1^2-A2^2\right|}

11.

Câu 6: Một sóng cơ có tần số f, truyền trong môi trường vật chất đàn hồi, với tốc độ là v thì bước sóng là:

a)

λ=ν.f\lambda=\nu.f

b)

λ=2.v.f\lambda=2.v.f

c)

λ=fv\lambda=\frac{f}{v}

d)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

12.

Câu 16: Khi có sóng dừng trên một sợi dây dàn hồi thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:

a)

λ4\frac{\lambda}{4}

b)

λ\lambda

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

2 λ\lambda

13.

Câu 35: Đơn vị của cường độ âm là:

a)

N/ m2m^2

b)

W/ m2m^2

c)

W/s

d)

N/w

14.

Câu 60: Sóng tại A, B có dạng  Xét điểm M cách A đoạn , cách B đoạn . Độ lệch pha của hai dao động từ A và từ B đến M là:

a)

Δφ=2πd2d1f\Deltaφ=\frac{2\pi\left|d2-d1\right|}{f}

b)

Δφ=2πd2d1T\Deltaφ=\frac{2\pi\left|d2-d1\right|}{T}

c)

Δφ=2πd2d1λ\Deltaφ=\frac{2\pi\left|d2-d1\right|}{\lambda}

d)

Δφ=ωd2d1λ\Deltaφ=\frac{\omega\left|d2-d1\right|}{\lambda}

15.

Câu 61: Hai sóng cùng pha khi:

a)

Δφ=2kπ (k=0,±1,±2...)\Deltaφ=2k\pi\ \left(k=0,\pm1,\pm2...\right)

b)

Δφ=(2k+1)π(k ±1,..)\Deltaφ=\left(2k+1\right)\pi\left(k\ \pm1,..\right)

c)

Δφ=(k+12)π(k ±1,..)\Deltaφ=\left(k+\frac{1}{2}\right)\pi\left(k\ \pm1,..\right)

d)

Δφ=(2k+1)π(k= 1,2,)\Deltaφ=\left(2k+1\right)\pi\left(k=\ 1,2,\right)

16.

Câu 62: Biên độ dao động tại một điểm M trong vùng giao thoa cách hai nguồn những khoảng  là:

a)

2Acos(2πλ(d2d1))2A\left|\cos\left(\frac{2\pi}{\lambda}\left(d2-d1\right)\right)\right|

b)

2Acos(π(d2d1)2v)2A\left|\cos\left(\frac{\pi\left(d2-d1\right)}{2v}\right)\right|

c)

2Acos(πd2+d1λ)2A\left|\cos\left(\pi\frac{d2+d1}{\lambda}\right)\right|

d)

2Acos(πd2d1λ)2A\left|\cos\left(\pi\frac{d2-d1}{\lambda}\right)\right|

17.

Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng dừng:

a)

A. Sóng có các nút sóng và bụng sóng cố định trong không gian gọi là sóng dừng.

b)

B. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng λ2\frac{\lambda}{2} .

c)

C. Sóng dừng chính là sự giao thoa của hai sóng kết hợp.

d)

D. Sóng dừng chỉ xảy ra trên các sợi dây đàn hồi.

18.
Câu 1. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí A đến A/2 là:
a)
A. T/12.
b)
B. 3T/4
c)
C. T/24.
d)
D. T/8 .
19.
Câu 2: Dao động là chuyển động:
a)
A. Có quỹ đạo là một đường hình sin.
b)
B. quay xung quanh một vị trí cân bằng.
c)
C. qua lại quanh một vị trí bất kỳ và có giới hạn trong không gian.
d)
D. qua lại quanh vị trí cân bằng.
20.
Câu 3: Chuyển động nào sau đây là dao động tuần hoàn:
a)
A. Chuyển động đều trên một đường tròn.
b)
B. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
c)
C. Chuyển động của máu trong cơ thể.
d)
D. Chuyển động của quả lắc đồng hồ.
21.
Câu 4: Dao động điều hoà là dao động có:
a)
A. tọa độ là hàm sin đối với thời gian.
b)
B. Trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
c)
C. vận tốc lớn nhất khi vật có li độ cực đại.
d)
D. năng lượng tỉ lệ với biên độ dao động.
22.
Câu 5: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T. Phát biểu nào sau đấy sai ?
a)
A. Thời gian giữa hai lần liên tiếp vật có vận tốc bằng không là T/2
b)
B. Quãng đường đi được giữa hai lần liên tiếp có vận tốc đạt cực đại là 2A.
c)
C. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi điều.
d)
D. Tốc độ trung bình trong một chu kì là
23.
Câu 6. Chọn câu sai. Trong dao động điều hoà thì li độ x và vận tốc v.
a)
A. khác biên độ.
b)
B. cùng tần số góc.
c)
C. cùng pha.
d)
D. lệch pha nhau
24.
Câu 7. Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà với chu kì T. Thời gian giữa hai lần liên tiếp để vật đi qua vị trí cân bằng là:
a)
A. T/4 .
b)
B. T/2 .
c)
C. T
d)
D. T/4 .
25.
Câu 8. Lực hồi phục của con lắc lò xo có giá trị cực đại phụ thuộc vào:
a)
A. độ cứng lò xo và khối lượng của vật.
b)
B. vận tốc và khối lượng của vật.
c)
C. vận tốc và biên độ dao động của vật.
d)
D. độ cứng của lò xo và biên độ dao động của vật.
26.
Câu 9. Chọn câu đúng. Khi lò xo dao động điều hoà thì véctơ gia tốc của vật luôn luôn:
a)
A. cùng hướng với chuyển động.
b)
B. ngược hướng với lực tác dụng.
c)
C. hướng về vị trí cân bằng.
d)
D. hướng ra xa vị trí cân bằng.
27.
Câu 10. Pha ban đầu của dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào:
a)
A. Chiều dài.
b)
B. Chiều dài l và gia tốc rơi tự do g.
c)
C. Gia tốc rơi tự do g.
d)
D. Vị trí và vận tốc ban đầu của con lắc.
28.
Câu 12. Trong dao động điều hoà thì độ lớn của gia tốc a.
a)
A. không đổi khi độ lớn vận tốc thay đổi.
b)
B. tăng khi độ lớn vận tốc tăng và ngược lại.
c)
C. giảm khi độ lớn vận tốc tăng và ngược lại.
d)
D. tỉ lệ nghịch với độ lớn vận tốc.
29.
Câu 13. Với cùng một con lắc lò xo. Nếu khối lượng của vật nặng tăng lên 4 lần thì số dao động toàn phần trong 1s của con lắc:
a)
A. giảm 2 lần.
b)
B. giảm 4 lần.
c)
C. tăng 2 lần.
d)
D. tăng 4 lần.
30.
Câu 14. Chọn câu đúng. Khi lò xo dao động điều hoà thì lực hồi phục luôn luôn:
a)
A. cùng hướng với chuyển động.
b)
B. ngược hướng vưới chuyển động.
c)
C. hướng về vị trí cân bằng.
d)
D. hướng ra xa vị trí cân bằng.
31.
Câu 15. Phát biểu nà sau đây sai:
a)
A. Con lắc lò xo dao động không ma sát là một hệ dao động.
b)
B. Con lắc đơn là một hệ dao động .
c)
C. Con lắc đơn cùng với Trái Đất là một hệ dao động.
d)
D. Con lắc vật lý cùng Trái Đất là một hệ dao động.
32.
Câu 16. Tần số dao động bé của con lắc đơn tại một vị trí cố định đối với Trái Đất:
a)
A. tỉ lệ với chiều dài l.
b)
B. tỉ lệ nghịch với chiều dài l.
c)
C. tỉ lệ với căn l .
d)
D. tỉ lệ nghịch với căn l .
33.
Câu 17: Dao động điều hoà tự do là dao động có:
a)
A. toạ độ là hàm sin của thời gian.
b)
B. trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
c)
C. vận tốc lớn nhất khi vật ở ly độ cực đại.
d)
D. năng lượng dao động tỉ lệ với biên độ.
34.
Câu 18: Chu kỳ dao động là khoảng thời gian:
a)
A. nhất định để trạng thái dao động được lặp lại như cũ.
b)
B. giữa hai lần liên tiếp vật trở lại
c)
C. vật đi hết một đoạn đường bằng quỹ đạo.
d)
D. ngắn nhất để trạng thái lặp lại như cũ.
35.
Câu 19: Tần số dao động là:
a)
A. Góc mà bán kính nối vật dao động với 1 điểm cố định quét được trong 1 giây.
b)
B. số dao động mà vật thực hiện trong một khoảng thời gian.
c)
C. số chu kỳ vật làm được trong một đơn vị thời gian.
d)
D. số trạng thái dao động lặp lại như cũ trong một đơn vị thời gian.
36.
Câu 20.Trong dao động điều hòa thì
a)
A. Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc bị triệt tiêu.
b)
B. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
c)
C. Quỹ đạo là một đường hình sin.
d)
D. Vận tốc đổi dấu khi vật đi qua vị trí biên.
37.
Câu 25. Chọn câu sai . Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì
a)
A. Động năng và thế năng của vật biến thiên điều hòa cùng tần số.
b)
B. Cơ năng của vật biến thiên với chu kì T/2.
c)
C. Thế năng biến thiên điều hòa với tần số 2f.
d)
D. Động năng biến thiên điều hòa với tần số góc 2w.
38.
Câu 26. Một vật thực hiện n dao động trong 1 giây. Tần số góc của dao động đó là
a)
A. n rad/s
b)
B. 1/n rad/s
c)
C. 2pi.n rad/s
d)
D. 2pi/n rad/s
39.
Câu 27. Chọn phát biểu đúng khi nói về vật dao động điều hòa.
a)
A. Vận tốc và li độ luôn ngược pha nhau.
b)
B. Vận tốc và gia tốc luôn cùng pha với nhau.
c)
C. Vận tốc và gia tốc luôn vuông pha với nhau.
d)
D. Li độ và gia tốc luôn vuông pha với nhau.
40.
Câu 28. Chọn câu trả lời sai.Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng:
a)
A. Thế năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
b)
B. Động năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
c)
C. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kỳ.
d)
D. Hai lần động năng.
41.
Câu 29: Chọn câu trả lời sai
a)
A. Luôn hướng về vị trí cân bằng
b)
B. Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động.
c)
C. Có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng
d)
D. Triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng.
42.
Câu 30: Chọn câu trả lời đúng
a)
A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không.
b)
B. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
c)
C. Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại
d)
D. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không.
43.
Câu 31. Phát biểu nào sai về dao động tắt dần?
a)
A. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
b)
B. Pha của dao động giảm dần theo thời gian.
c)
C. Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian.
d)
D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
44.
Câu 32: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
a)
A. và hướng không đổi.
b)
B. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
c)
C. tỉ lệ với bình phương biên độ.
d)
D. không đổi nhưng hướng thay đổi.
45.
Câu 37. Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. giảm 4 lần.
46.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
A. Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng.
b)
B. Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào biên độ.
c)
C. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó.
d)
D. Chu kì dao động của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động.
47.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?
a)
A. Động năng tỉ lệ với bình phương biên độ góc của vật.
b)
B. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
c)
C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.
d)
D. Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc của vật.
48.
Câu 40. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây. Vật dao động điều hòa đi được quãng đường là
a)
A. 4A trong một chu kì
b)
B. 2A trong nửa chu kì
c)
C. A trong 1/4 chu kì
d)
D. n.4A trong n chu kì
49.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số?
a)
A. Biên độ dao động tổng hợp phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần
b)
B. Biên độ dao động tổng hợp phụ thuộc tần số của hai dao động thành phần.
c)
C. Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
d)
D. Biên độ dao động tổng hợp bé nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
50.
Câu 42. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào điều gì?
a)
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
b)
B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
c)
C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
d)
D. Hệ số lực cản của môi trường tác dụng lên vật.
51.
Câu 43. Dao động điều hòa là
a)
A. một chuyển động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
b)
B. một chuyển động được mô tả bằng định luật dạng sin(hay cosin) theo thời gian
c)
C. một chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cân bằng
d)
D. một dao động có tần số và biên độ phụ thuộc vào đặc tính riêng của hệ dao động.
52.
Câu 44: Để duy trì dao động của một hệ cơ ta phải:
a)
A. bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi sau mỗi chu kỳ.
b)
B. làm nhẵm, bôi trơn để khử lực cản của môi trường.
c)
C. tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn.
d)
D. Tất cả các đáp án trong câu này đều đúng.
53.
Câu 45: Khi nói về dao động cưỡng bức, câu nào sau đây sai.
a)
A. Tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực.
b)
B. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
c)
C. Khi dao động cưỡng bức đạt giai đoạn ổn đinh thì nó dao động theo quy luật hàm sin đối với thời gian.
d)
D. Động năng và thế năng luôn bằng nhau.
54.
Câu 46: Đối với một dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây sai.
a)
A. Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.
b)
B. Li độ bằng không khi vận tốc bằng không.
c)
C. Li độ cực đại khi lực hồ phục có cường độ lớn nhất.
d)
D. Động năng và thế năng chuyển hoá cho nhau.
55.
Câu 48: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
b)
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
c)
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
56.
Câu 49: Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
a)
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.
b)
B. cùng hướng chuyển động.
c)
C. hướng về vị trí cân bằng.
d)
D. ngược hướng chuyển động.
57.
Câu 1: Sóng ngang truyền được trong môi trường nào sau đây ?
a)
A. Rắn, lỏng.
b)
B. Lỏng, khí.
c)
C. Rắn và trên mặt môi trường chất lỏng.
d)
D. Rắn, lỏng, khí.
58.
Câu 2: Sóng dọc truyền được trong môi trường nào dưới đây ?
a)
A. Rắn, lỏng, khí.
b)
B. Rắn, lỏng.
c)
C. Khí, chân không.
d)
D. Rắn, chân không.
59.
Câu 3: Kết luận nào sau đây không đúng về sự truyền sóng cơ ?
a)
A. Quá trình truyền sóng kèm theo sự truyền vật chất theo phương truyền sóng.
b)
B. Quá trình truyền sóng kèm theo sự truyền năng lượng từ nguồn tới những chỗ trong môi trường mà sóng truyền tới.
c)
C. Qua trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
d)
D. Tốc độ truyền sóng là tốc độ truyền pha dao động.
60.
Câu 4: Chọn kết luận sai về sóng cơ ?
a)
A. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của phần các phần tử môi trường vuông góc với phưng truyền sóng.
b)
B. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.
c)
C. Sóng truyền trong môi trường rắn luôn là sóng dọc.
d)
D. Sóng truyền trong môi trường khí luôn là sóng dọc.
61.
Câu 5: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
a)
A. Năng lượng sóng.
b)
B. Tần số dao động.
c)
C. Môi trường truyền sóng.
d)
D. Bước sóng.
62.
Câu 7: Phương dao động của sóng dọc:
a)
A. vuông góc với phương truyền sóng.
b)
B. trùng với phương truyền sóng.
c)
C. nằm dọc.
d)
D. phụ thuộc môi trường lan truyền.
63.
Câu 8: Một sóng truyền trong một môi trường, đại lượng nào độc lập với các đại lượng khác ?
a)
A. Tốc độ truyền.
b)
B. Bước sóng.
c)
C. Tần số.
d)
D. Tất cả các đại lượng đều phụ thuộc nhau.
64.
Câu 9: Chọn đáp án đúng. Phương dao động của sóng ngang:
a)
A. theo phương ngang.
b)
B. vuông góc với phương truyền sóng.
c)
C. trùng với phương truyền sóng.
d)
D. theo phương thẳng đứng.
65.
Câu 10: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi:
a)
A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
b)
B. bước sóng gấp 3 chiều dài dây.
c)
C. chiều dai dây bằng bội số nguyên dương lần nữa bước sóng.
d)
D. chiều dài của dây bằng một số lẽ bước sóng.
66.
Câu 11: Khi có sóng dừng trên dây thì hiệu số pha của các phần tử đối xứng qua nút là:
a)
A. 0.
b)
B. 2pi.
c)
C. pi/2 .
d)
D. Một giá trị khác.
67.
Câu 12: Khi có sóng dừng trên dây dàn hồi thì:
a)
A. nguồn phát sóng không dao động nữa.
b)
B. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại và có những điểm không dao động.
c)
C. trên dây chỉ có sóng tới.
d)
D. tất các điểm trên dây không dao động.
68.
Câu 13: Hai nguồn kết hợp dao động ngược pha nhau. Tại trung điểm của hai nguồn là một sóng:
a)
A. cực đại.
b)
B. cực tiểu.
c)
C. trung gian.
d)
D. Không xảy ra giao thoa.
69.
Câu 14: Hai nguồn kết hợp vuông pha với nhau. Tại trung điểm hai nguồn là một sóng:
a)
A. cực đại.
b)
B. cực tiểu.
c)
C. trung gian.
d)
D. không xảy ra giao thoa.
70.
Câu 15: Đại lượng không đổi khi truyền sóng âm từ không khí vào nước là:
a)
A. bước sóng.
b)
B. tần số.
c)
C. tốc độ.
d)
D. năng lượng.
71.
Câu 17:Cho hai nguồn kết hợp cùng pha nằm trên hai đỉnh của một tam giác đều. Tại trực tâm của tam giác là điểm dao động với biên độ:
a)
A. cực đại.
b)
B. cực tiểu.
c)
C. trung gian.
d)
D. bằng biên độ của nguồn.
72.
Câu 18: Một sóng truyền trên một sợi day đàn hồi MN, có đầu N cố định. Sóng phản xạ tại N có pha dao động như thế nào so với pha dao động của sóng tới tại N ?
a)
A. Cùng pha.
b)
B. Ngược pha.
c)
C. Lệch pha pi/2 .
d)
D. Không xác định.
73.
Câu 19: Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì:
a)
A. sóng tiếp tục truyền thẳng qua khe.
b)
B. sóng gặp khe bị phản xạ lại.
c)
C. sóng truyền qua khe giống như khe là một tâm phát sóng mới.
d)
D. sóng gặp khe sẽ dừng lại.
74.
Câu 20: Điều nào sau đây sai khi nói về giao thoa sóng ?
a)
A. Trong sự giao thoa sóng nước, khoảng cách gần nhất giữa điểm có biên độ dao động cực đại và điểm có biên độ dao động cực tiểu bằng một phần tư bước sóng.
b)
B. Trong sự giao thoa sóng nước, khoảng cách gần nhất giữa những điểm có biên độ dao động cực đại và điểm có biên độ dao động cực tiểu bằng một phần hai bước sóng.
c)
C. Trong sóng dừng không có sự lan truyền năng lượng.
d)
D. Trong giao thoa sóng nước, trên đường thẳng đi qua hai nguồn, chỉ có đoạn giữa hai nguồn mới có giao thoa.
75.
Câu 21: Khi có sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giử cố định thì bước sóng bằng:
a)
A. hai lần khoảng cách giữa hai nút gần nhau nhất.
b)
B. ba lần độ dài dây.
c)
C. khoảng cách giữa hai bụng gần nhau nhất.
d)
D. độ dài của dây.
76.
Câu 22: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
a)
A. mọi điểm trên dây đều dừng dao động.
b)
B. nguồn phát sóng ngừng dao động.
c)
C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xem lẫn những điểm đứng yên.
d)
D. trên dây chủ còn sóng phản xạ, sóng tới bị dừng lại.
77.
Câu 23: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng dao động cùng pha, cùng tần số và cùng phương còn biên độ khác nhau. Biên độ sóng tại những điểm mà hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẽ nữa bước sóng là:
a)
A. bằng 0.
b)
B. cực tiểu.
c)
C. cực đại.
d)
D. không xác định được.
78.
Câu 24: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số lên 3 lần thì bước sóng:
a)
A. tăng 3 lần.
b)
B. giảm 3 lần.
c)
C. tăng 9 lần.
d)
D. giảm 9 lần.
79.
Câu 25: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp và . Hai nguồn này dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn sẽ:
a)
A. dao động với biên độ cực đại.
b)
B. không dao động.
c)
C. dao động với biên độ bằng nữa biên độ cực đại.
d)
D. dao động với biên độ cực tiểu.
80.
Câu 26: Sóng âm là sóng gì ?
a)
A. Sóng ngang.
b)
B. Sóng ngang hoặc sóng dọc.
c)
C. Sóng hỗn tạp.
d)
D. Sóng dọc.
81.
Câu 27: Sóng do Dơi phát ra là sóng gì ?
a)
A. Sóng hạ âm.
b)
B. Sóng hỗn tạp.
c)
C. Sóng siêu âm.
d)
D. Dơi không phát ra sóng.
82.
Câu 28: Sóng âm không truyền được trong môi trường nào ?
a)
A. Rắn.
b)
B. Lỏng.
c)
C. Khí.
d)
D. Chân không.
83.
Câu 29. Chọn câu sai: Sóng âm là:
a)
A. sóng dọc hoặc sóng ngang truyền được trong các môi trường vật chất.
b)
B. sóng có tần số từ 16Hz đến 20.000 Hz, con người có thể cảm nhận được.
c)
C. sóng không truyền được trong chân không.
d)
D. sóng mà tốc độ truyền âm không thay đổi.
84.
Câu 30. Độ to của âm không phụ thuộc vào yếu tố nào ?
a)
A. Tần số.
b)
B. Biên độ.
c)
C. Mức cường độ âm.
d)
D. Bước sóng.
85.
Câu 31. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào ?
a)
A. Tần số.
b)
B. Biên độ.
c)
C. Mức cường độ âm.
d)
D. Bước sóng.
86.
Câu 32: Độ to của âm được đặc trưng bởi:
a)
A. mức áp suất âm thanh.
b)
B. mức cường độ âm.
c)
C. biên đo dao động.
d)
D. cường độ âm.
87.
Câu 33. Khi âm truyền từ nước vào không khí thì tần số, bước sóng thay đổi như thế nào ?
a)
A. Cả hai đều giảm.
b)
B. Cả hai đều tăng.
c)
C. Tần số không đổi, bước sóng giảm.
d)
D. Tần số tăng, bước sóng giảm.
88.
Câu 34: Tốc độ truyền âm trong môi trường nào nhỏ nhất ?
a)
A. Rắn.
b)
B. Lỏng.
c)
C. Khí.
d)
D. Chân không.
89.
Câu 36: Đơn vị của mức cường độ âm là:
a)
A. Jun.
b)
B. Oát.
c)
C. Ben.
d)
D. Henri.
90.
Câu 37: Chọn phát biểu sai:
a)
A. Nhạc âm đều do nhạc cụ phát ra.
b)
B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.
c)
C. Độ cao của âm là một đặt tính sinh lý của âm.
d)
D. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm.
91.
Câu 38: Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
b)
B. Âm có tần số càng lớn thì tai có cảm giác càng to.
c)
C. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm nhỏ.
d)
D. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to.
92.
Câu 39: Dao động âm tổng hợp là dao động gì ?
a)
A. Tuần hoàn.
b)
B. Hỗn loạn.
c)
C. Điều hoà.
d)
D. Tự do.
93.
z`
a)
A. mà tai người không nghe thấy được.
b)
B. do máy bay siêu âm phát ra.
c)
C. có tần số gần ngưỡng trên 20 kHz mà tai người ta cảm nhận được.
d)
D. có tần số lớn hơn 20 kHz.
94.
Câu 41: Hai âm có âm sắc khác nhau là do:
a)
A. tần số khác nhau.
b)
B. độ cao và độ to khác nhau.
c)
C. số lượng và cường độ các hoạ âm khác nhau.
d)
D. số lượng các hoạ âm khác nhau.
95.
Câu 42: Âm do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
a)
A. âm sắc.
b)
B. độ to.
c)
C. độ cao.
d)
D. tần số.
96.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng âm ?
a)
A. Độ to là đặc tính sính lí của của âm phụ thuộc vào tần số và mức cường độ âm.
b)
B. Những âm nghe được có mức cường độ âm từ 0 dB đến 130 dB.
c)
C. Âm sắc là một đặc tính vật lý của âm phụ thuộc vào tần số và biên độ.
d)
D. Âm do nhạc cụ và con người phát ra là tổng hợp của âm cơ bản và các hoạ âm.
97.
Câu 44: Hộp đàn có tác dụng:
a)
A. là tăng độ to và độ cao của âm.
b)
B. tránh được tạp âm và tiếng ồn là cho tiếng đàn trong trẻo.
c)
C. giử cho âm phát ra có tần số xác định.
d)
D. vừa khuyếch đại âm, vừa tạo âm sắc riêng do đàn phát ra.
98.
Câu 45: Cường độ âm xác định xác định bằng:
a)
A. áp suất tại môi trường mà sóng âm truyền qua.
b)
B. bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua).
c)
C. năng lượng mà sóng âm truyền qua trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặc vuông góc với phương truyền sóng).
d)
D. cơ năng toàn phần của các phần tử của môi trường trong một đơn vị thể tích của môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua.
99.
Câu 46: Tốc độ âm thanh không phụ thuộc vào ?
a)
A. cường độ âm.
b)
B. nhiệt độ của môi trường.
c)
C. mật độ của môi trường.
d)
D. tính đàn hồi của môi trường.
100.
Câu 47: Điều kiện đẻ có giao thoa sóng là:
a)
A. hai sóng cùng tần số cùng pha dao động.
b)
B. hai sóng cùng tần số cùng biên độ.
c)
C. hai sóng cùng biện độ và có độ lệch pha không đổi.
d)
D. hai sóng ngược pha.
101.
Câu 48: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thíc để dao động với chu kỳ không đổi và bằng 0,08s. Âm do lá thép phát ra là:
a)
A. siêu âm.
b)
B. hạ âm.
c)
C. nhạc âm.
d)
D. âm mà tai người nghe được.
102.
Câu 49: Sóng cơ là:
a)
A. sự lan truyền vật chất trong không giang.
b)
B. sự lan truyền vật chất trong môi trường đàn hồi.
c)
C. là những dao động đàn hồi lan truyền trong mọi môi trường theo thời gian.
d)
D. là dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất.
103.
Câu 50: Tìm câu sai trong các định nghĩa sau:
a)
A. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền của sóng.
b)
B. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền của sóng.
c)
C. Sóng âm là sóng dọc.
d)
D. Sóng truyền trên mặt nước là sóng ngang.
104.
Câu 51: Tìm câu đúng trong các định nghĩa sau:
a)
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhấu trên cùng một phương truyền sóng và dao động cùng pha với nhau.
b)
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
c)
C. Hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha nhau trên cùng một phương truyền sóng cách nhau nữa bước sóng.
d)
D. Tất cả đáp án trong câu này đều đúng.
105.
Câu 52: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng vì:
a)
A. năng lượng sóng tỉ lê với biên độ dao động.
b)
B. càng xa nguồn biên độ sóng càng giảm.
c)
C. Khi sóng truyền đến một điểm, phần tử vật chất nơi này đang đứng yên sẽ dao động, nghĩa là nó đã nhận được năng lượng.
d)
D. Tất cả đáp án trong câu này đều đúng.
106.
Câu 53: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc
a)
A. Bản chất môi trường truyền sóng.
b)
B. Năng lượng sóng.
c)
C. Tần số sóng.
d)
D. Hình dạng sóng.
107.
Câu 54: Vận tốc sóng là:
a)
A. vận tốc truyền pha dao động trong mọi môi trường.
b)
B. quãng đường mà sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian.
c)
C. quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.
d)
D. vận tốc dao động của các phần vật chất khi có sóng truyền qua.
108.
Câu 55: Các đặc trương của sóng là:
a)
A. Bước sóng.
b)
B. Tần số sóng.
c)
C. Vận tốc sóng.
d)
D. Tất cả các đại lượng trên.
109.
Câu 56: Sóng âm là sóng có:
a)
A. Tần số từ 16 kHz đến 20 kHz.
b)
B. Tần số từ 20 kHz đến 19 kHz.
c)
C. Tần số lớn hơn 20.000 Hz.
d)
D. phương dao động trùng với phương truyền sóng.
110.
Câu 57: Trong sự truyền sóng âm và vận tốc âm, tìm câu sai.
a)
A. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
b)
B. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường.
c)
C. Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.
d)
D. Vận tốc truyền âm trong mọi môi trường là không đổi.
111.
Câu 58: Trong các kết luận sau kết luận nào sai ?
a)
A. Âm sắc là một đặc tính sính lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý là tần số và biên độ.
b)
B. Độ cao là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý là tần số và năng lượng âm.
c)
C. Độ to của âm là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào mức cường độ âm.
d)
D. Nhạc âm là những âm có đồ thị dao động và tần số xác định. Tạp âm là những âm không có đồ thị dao động và tần số xác định.
112.
Câu 59: Trong các định nghĩa sau, định nghĩa sau định nghĩa nào sai ?
a)
A. Chu kỳ sóng là chu kỳ dao động chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng chu kỳ dao động của nguồn.
b)
B. Biên độ sóng tại một điểm là biên độ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng nữa biên độ dao đông của nguồn.
c)
C. Sóng kết hợp là sóng được tạo ra từ hai nguồn kết hợp. Nguồn kết kết hợp là các nguồn có cùng tần số, cùng pha, hoặc có độ lệch pha không đổi.
d)
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ.
113.
Câu 64: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
a)
A. Tần số của sóng.
b)
B. Tốc độ truyền sóng.
c)
C. Biên độ sóng.
d)
D. Bước sóng.