WorksheetsDao động và Sóng cơ
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Câu 21. Phương trình dao động điều hòa có dạng x = -5cos4t(cm) . Biên độ và pha ban đầu của dao động là:
A = -5 cm, φ = 0
A = 5 cm, φ = π
A = -5 cm, φ = 2π
A = 5 cm, φ = - π
Câu 22. Một vật dao động điều hòa có phương trình tổng quát là . Hệ thức liên hệ giữa vận tốc, biên độ, li độ độc lập với thời gian là
v2=ω2(A2−x2)
x2=ω2(A2−v2)
A2x2+ω2A2v2=1
x2 =A2 +ω2v2
Câu 23. Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn dao động điều hòa?
f=2πgl
f =2πlg
f=2π1gl
f =2π1lg
Câu 24. Một vật dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Khi động năng của vật bằng hai lần thế năng của nó thì li độ của vật là
±3A
±3A2
±3A
±A3
Câu 33. Với phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt+2π) , người ta đã chọn.
A. Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm
B. Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C. Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí biên về phía dương.
D. Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí biên về phía âm
Câu 34. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng .Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc α là
Wt =2mglcos2(2a)
Wt = mglsinα
wt = 21mglα2
wt = mgl(1+cosα)
Câu 36. Công thức nào sau đây dùng để tính chu kì dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng.
T = 2πΔlg
T = 2πgl
T = 2πgΔl
T = 2πmk
Câu 47. Với là một hằng số dương, phương trình nào dưới đây có nghiệm mô tả một dao động điều hòa?
x′′ = ω2x
x′′ + ω2x2 = 0
x′′ −ω2x = 0
x′′ +ω2x = 0
Câu 50: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
F = k.x
F = -k.x
F =21k2x
F =−21kx
Câu 51: Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A1 + A2
∣A1−A2∣
∣A12+A22∣
∣A12−A22∣
Câu 6: Một sóng cơ có tần số f, truyền trong môi trường vật chất đàn hồi, với tốc độ là v thì bước sóng là:
λ=ν.f
λ=2.v.f
λ=vf
λ=fv
Câu 16: Khi có sóng dừng trên một sợi dây dàn hồi thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:
4λ
λ
2λ
2 λ
Câu 35: Đơn vị của cường độ âm là:
N/ m2
W/ m2
W/s
N/w
Câu 60: Sóng tại A, B có dạng Xét điểm M cách A đoạn , cách B đoạn . Độ lệch pha của hai dao động từ A và từ B đến M là:
Δφ=f2π∣d2−d1∣
Δφ=T2π∣d2−d1∣
Δφ=λ2π∣d2−d1∣
Δφ=λω∣d2−d1∣
Câu 61: Hai sóng cùng pha khi:
Δφ=2kπ (k=0,±1,±2...)
Δφ=(2k+1)π(k ±1,..)
Δφ=(k+21)π(k ±1,..)
Δφ=(2k+1)π(k= 1,2,)
Câu 62: Biên độ dao động tại một điểm M trong vùng giao thoa cách hai nguồn những khoảng là:
2Acos(λ2π(d2−d1))
2Acos(2vπ(d2−d1))
2Acos(πλd2+d1)
2Acos(πλd2−d1)
Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng dừng:
A. Sóng có các nút sóng và bụng sóng cố định trong không gian gọi là sóng dừng.
B. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng 2λ .
C. Sóng dừng chính là sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
D. Sóng dừng chỉ xảy ra trên các sợi dây đàn hồi.
