Font size
Worksheets1ggyt
Total questions: 110
Worksheet time: 58mins
Kết quả trả về của lệnh printf("%5.2f", pow(2, 3)) là gì ?
"6.00".
"8.00".
"9.00".
Kết quả khác.
Hàm nào dưới đây chỉ dùng để ghi một kí tự vào tập tin:
putch();
puts();
fputs();
fputc();
Hàm nào dưới đây trả về độ dài củ chuỗi ký tự ?
len().
length()
strlen ().
strln().
Chuỗi "abcdef" có kích thước bao nhiêu bytes ?
6 bytes.
7 bytes.
12 bytes.
Tất cả đều sai.
Kích thước của biến con trỏ là:
1 byte.
2 bytes.
3 bytes.
Không có đáp án nào đúng.
Cho đoạn mã: int c =0, a = 5, b= 7; if (a>5) if (b<6) c = 1; else c = 2; Giá trị của c sau khi thực hiện đoạn lệnh trên là:
0
1
2
Đoạn lệnh lỗi.
Phép toán "n--" trong câu lệnh C được dùng để:
Giảm giá trị m đi 1 sau khi thực hiện câu lệnh.
Giảm giá trị m đi 1 trước khi thực hiện câu lệnh.
Tăng giá trị m thêm 1 sau khi thực hiện câu lệnh.
Tăng giá trị m thêm 1 trước khi thực hiện câu lệnh.
Để sử dụng hàm chuyển đổi kiểu của C, trước hết phải thực hiện các lệnh tiền xử lý nào dưới đây ?
#include <stdio.h>
#include <stdio.h>
#include <stdio.h>
#include <stdlib.h>
Chọn khai báo đúng về kiểu cấu trúc STUDENT chứa thông tin về sinh viên, bao gồm các thành phần họ tên (chuỗi 25 ký tự), điểm 3 môn học d1, d22, d3 (kiểu số thực).:
structure STUDENT {char Name[25]; float d1, d22, d3;};
#define struct STUDENT {char Name[25]; float d1, d22, d3;};
typedef struct {char Name[25]; float d1, d22, d3;} STUDENT;
Tất cả đều sai.
Kiểu dữ liệu unsigned long trong C có độ dài là:
2 bytes.
4 bytes.
6 bytes.
8 bytes.
Chỉ ra phát biểu đúng về cấu trúc tự trỏ (tự đệ qui):
Là một cấu trúc có một trường là con trỏ tới một biến khác.
Là một cấu trúc có một trường là con trỏ tới một cấu trúc khác cùng kiểu
Là dạng cấu trúc có một trường kiểu cấu trúc.
Cả 3 câu trên đểi đúng.
Chokhai báo "char a[100]. Biểu thức nào dư
Chokhai báo "char a[100]. Biểu thức nào dưới đây được dung để trỏ tới phần tử thứ 3 của a ?
*(a+3);
*(a+2);
*a+3;
*(a+4);
Chọn phát biểu đúng về kiểu kiểu dữ liệu struct (cấu trúc):
Struct là một kiểu dữ liệu do người dùng định nghĩa, gồm một tập nhiều thành phần. nhau.
Các thành phần của struct có thể có kiểu khác nhau.
Cả 2 ý đểu đúng.
Cả hai ý đều sai.
Cho khai báo mảng: int x[3]={4,2,6}; Giá trị các phần tử mảng là:
x[1]=4, x[2]=2, x[3]=6.
x[0]=4, x[1]=2, x[2]=6;
Khai báo không đúng.
Kết quả khác.
Định dạng nào sau đâu có thể sử dụng để xuất số nguyên không dấu:
"%d".
"%unsigned".
"%i".
"%u".
Chức năng của hàm tolower() trong C là gì ?
Chuyển một chuỗi ký tự thành chữ hoa.
Chuyển một chuỗi ký tự thành chữ thường.
Chuyển một ký tự thành chữ hoa.
Chuyển một ký tự thành chữ thường.
Chuỗi lệnh lặp trong cấu trúc for (int i = 1; i<20; i+= 2) được thực hiện bao nhiêu lần ?
9.
10.
19.
20.
Kết quả của chương trình sau là gì: #include
"0 1 0".
"1 0 0".
"1 0 1".
Kết quả khác.
Kết quả in ra của chương trình sau là gì ? #include
"4.00".
"4.50".
"5.00".
"5.50"
Kiểu dữ liệu nào dưới đây KHÔNG PHẢI là kiểu dữ liệu cơ sở trong ngôn ngữ lập trình C ?
Kiểu mảng.
Kiểu float.
Kiểu short int.
Kiểu unsigned int.
Câu 20: Kiểu dữ liệu nào dưới đây KHÔNG PHẢI là kiểu dữ liệu cơ sở trong ngôn ngữ lập trình C ?
Kiểu mảng.
Kiểu float.
Kiểu short int.
Kiểu unsigned int.
Câu 21: Hàm nào dưới đây được sử dụng để chuyển một số thực thành chuổi chữ số viết theo một hệ đếm cơ số nào đó ?
itoa().
ltoa().
ftoa().
ultoa().
Câu 22: Phát biểu nào dưới dây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hàm đệ qui?
Là làm chứa lệnh gọi tới chính nó (hoặc gọi qua lại giữa 2 hàm).
Sử dụng hàm đệ qui cho phép cài đặt chương trình một cách ngắn gọn, hợp với logic suy nghĩ của con người.
Sử dụng hàm đệ qui cho phép tiết kiệm không gian bộ nhớ và tăng tốc độ thự chiện chương trình.
Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
Câu 23: Biến con trỏ chứa:
Địa chỉ vùng nhớ của một biến khác.
Giá trị của một biến khác.
Cả a và b đều đúng.
Cả a và b đều sai.
Câu 24: Cho c là biến ký tự đã được khai báo. Nhiệm vụ của đoạn mã dưới đâu là gì ? do c=getch(); while (c!='*');
Dừng chương trình cho tới khi người sử dụng nhấn phím ‘*’ và gõ <ENTER>, lặp lại nếu nhấn phím khác, hiển thị các ký tự nhập ra màn hình.
Dừng chương trình cho tới khi người sử dụng nhấn phím ‘*’ và gõ <ENTER>, lặp lại nếu nhấn phím khác, không hiển thị các ký tự nhập ra màn hình.
Dừng chương trình cho tới khi người sử dụng nhấn phím ‘*’, lặp lại nếu nhấn phím khác, hiển thị các ký tự nhập ra màn hình.
Dừng chương trình cho tới khi người sử dụng nhấn phím ‘*’, lặp lại nếu nhấn phím khác, không hiển thị các ký tự nhập ra màn hình.
Câu 25: Kết quả trả về của hàm strlwr("AaBbCc") là gì
"AABBCC".
"aabbcc".
"Aabbcc".
"cCbBaA".
Câu 26: Chức năng của hàm strstr(str1, str2) là gì ?
Tìm chuỗi str2 trong chuỗi str1, trả về vị trí bắt đầu str2 hoặc -1 nếu không tìm thấy.
Tìm chuỗi str2 trong chuỗi str1, trả về con trỏ vị trí bắt đầu str2 hoặcNULL nếu không tìm thấy.
Xóa chuỗi str2 trong str1.
Tất cả đều sai.
Câu 27: Phép trừ 1 con trỏ với một số nguyên cho kết quả là:
Một số nguyên
Một con trỏ cùng kiểu.
Cả hai kết quả trên đều đúng.
Cả hai kết quả trên đều sai.
Tìm kết quả in ra của chương trình sau:
#include <stdio.h>
main()
{
int i, ch;
for (i=0, ch=’A’; i<5; i++, ch++)
putchar(ch);
}
“ABCDE”.
“ABC”.
ACEG”.
Không câu nào đúng.
Câu 27: Phép trừ 1 con trỏ với một số nguyên cho kết quả là:
a. Một số nguyên.
b. Một con trỏ cùng kiểu.
c. Cả hai kết quả trên đều đúng.
d. Cả hai kết quả trên đều sai.
Câu 28: Tìm kết quả in ra của chương trình sau:
#include
a. "ABCDE".
b. "ABC".
c. "ACEG".
d. Không câu nào đúng.
Câu 29: Hàm nào dưới đây chỉ dùng để đọc 1 khối dữ liệu từ tập tin:
a. fgets();
b. fputs();
c. fwrite();
d. fread();
Câu 30: Cho mảng short int A[3][2] đượccấp phát vùng nhớ bắt đầu từ byte 1000. Phần tử A[1][1] được lưu bắt đầu từ byte nào dưới đây ?
a. 2006.
b. 2008.
c. 2010.
d. 2012.
Câu 31: Thuật toán có thể được biểu diễn bằng
a. Ngôn ngữ tự nhiên.
b. Mã giả.
c. Sơ đồ khối.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 32: Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì ?
#include
a. "3".
b. "4".
c. "11".
d. Kết quả khác.
Câu 33: Tìm lỗi sai trong chương trình sau( in ra kết quả là tổng của 453 và 343):
#include
a. Thiếu dấu chấm phẩy (;).
b. Thiếu dấu phẩy (,).
c. Thiếu kí tự đặc tả.
d. Cả 3lỗi trên.
Câu 34: Kích thước của mảng là:
a. Số phần tử tối đa của mảng.
b. Kích thước bộ nhớ sẽ cấp phát cho mảng.
c. Cả hai câu trên đểu đúng.
d. Cả hai câu trên đều sai.
Câu 35: Cho biến x có giá trị là các số nguyên từ 1000 tới 40,000. Khai báo kiểu nào dưới đây cho phép tiết kiệm bộ nhớ nhất:
a. int x;
b. unsigned int x;
c. long x
d. float x;
Câu 36: Một biến được gọi là một biến cục bộ nếu:
Nó được khai báo bên trong các hàm hoặc thủ tục, kể cả hàm main().
Nó đươc khai báo bên trong các hàm ngoại trừ hàm main().
. Nó được khai báo bên trong hàm main().
Nó được khai báo bên ngoài các hàm kể cả hàm main().
Một biến được gọi là một biến cục bộ nếu:
Nó được khai báo bên trong các hàm hoặc thủ tục, kể cả hàm main().
Nó đươc khai báo bên trong các hàm ngoại trừ hàm main().
Nó được khai báo bên trong hàm main().
Nó được khai báo bên ngoài các hàm kể cả hàm main().
Chức năng của hàm dưới đây là gì? FILE *fopen(tep1,"r+");
Mở tập tin văn bản cho phép ghi.
Mở tập tin văn bản cho phép đọc.
Mở tập tin văn bản cho phép cả đọc cả ghi.
Mở tập tin văn bản đã tồn tại để đọc.
Mảng là:
Một tập phần tử có cùng kiểu, cùng tên gọi, chiếm một vùng liên tục ctrong bộ nhớ máy tính.
Một tập phần tử có cùng kiểu, chung tên, đặt tại các vùng nhớ khác nhau trong bộ nhớ.
Là một kiểu dữ liệu cơ sở đã định sẵn của ngôn ngữ lập trình C.
Tất cả đều sai.
Cho p là con trỏ tới kiểu cấu trúc T, a là một thành phần của T. .Biểu thức nào dưới đây cho phép truy cập tới a ?
p.a;
*p.a
p->a;
B và C.
Giá trị lôgic của biểu thức !(1&&1||1&&0) là gì:
1
0
-1
Không câu nào đúng.
Lệnh nào dưới đây được dùng để mở hoa85c tạo mới tập tin văn bản myfile.txt để ghi nối vào cuối tập tin ?
FILE *f = fopen("myfile.txt","a");
FILE *f = fopen("myfile.txt","a+");
FILE *f = fopen("myfile.txt","w+");
FILE *f = fopen("myfile.txt","r+");
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về kiểu dữ liệu mảng trong C;
Mảng là một kiểu dữ liệu do người dung định nghĩa.
Mảng có thể là mảng một chiều hoặc nhiều chiều.
Việc truy xuất tới các phần tử đươc hiện qua các chỉ số.
Có thể thay đổi kích thước mảng khi thực hiện chương trình.
Kết quả thục hiện chương trình dứi đây là gù ?
#include
Tập tin myfile.txt với nội dung "Hello, C !".
Tập tin myfile.txt với nội dung "Hello, C Java !".
Tập tin myfile.txt với nội
Kết quả khác.
Ngôn ngữ lập trình nào dưới đây thuộc họ ngôn ngữ lập trình có cấu trúc?
Ngôn ngữ Assembly (hợp ngữ).
Ngôn ngữ C.
Ngôn ngữ C#.
Ngôn ngữ Java.
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include
"69".
"96".
"99".
"66".
Lệnh nào dưới đây cho phép di chuyển điều kiển tới một câu lệnh được gán nhãn trong chương trình?
Break.
Goto.
Continue.
Exit.
Kết quả in ra màn hình của chương trình dưới đây là gì ?
#include
"6".
"8".
"10".
"12".
Lệnh nào dưới đây cho phép chuyển sang vòng lặp tiếp theo mà không cần phải thực hiện phần còn lại của vòng lặp:
break.
goto.
continue.
return
Ngôn ngữ C (và C+) không thích hợp cho lĩnh vực lập trình nào dưới đây:
Lập trình tính toán.
Lập trình đồ họa.
Lập trình hệ thống.
Lập trình quản lý
Lệnh nào dưới đây cho phép thoát nhanh ra khỏi vòng lặp đang thực hiện ?
break.
goto.
continue.
Cả 3 phương án trên đều sai.
Kết quả in ra màn hình của chương trình dưới đây là gì ?
#include
"3".
"4".
Chương trình lỗi (hàm F).
Kết quả khác.
Chỉ ra phát biểu đúng về cấu trúc tự trỏ (tự đệ qui):
Là một cấu trúc có một trường là con trỏ tới một biến khác.
Là một cấu trúc có một trường là con trỏ tới một cấu trúc khác cùng kiểu.
Là dạng cấu trúc có một trường kiểu cấu trúc.
Cả 3 câu trên đều đúng.
t trường là con trỏ tới một biến khác.
Là một cấu trúc có một trường là con trỏ tới một cấu trúc khác cùng kiểu
Là dạng cấu trúc có một trường kiểu cấu trúc.
Cả 3 câu trên đều đúng.
Là một cấu trúc có một trường là con trỏ tới một biến khác.
Cho p là con trỏ tới kiểu cấu trúc T, a là một thành phần của T. .Biểu thức nào dưới đây cho phép truy cập tới a ?
p.a;
*p.a
p->a;
B và C.
Kiểu dữ liệu unsigned long trong C có độ dài là:
2 bytes.
4 bytes.
6 bytes.
8 bytes.
Chuỗi lệnh lặp trong cấu trúc for (int i = 2; i<100; i++) được thực hiện bao nhiêu lần ?
97.
98.
99.
Số khác.
Lệnh nào dưới đây cho phép di chuyển điều kiển tới một câu lệnh được gán nhãn trong chương trình ?
Break.
Goto.
Continue.
Exit.
Phép toán "++n" trong câu lệnh C được dùng để:
Giảm giá trị m đi 1 sau khi thực hiện câu lệnh.
Giảm giá trị m đi 1 trước khi thực hiện câu lệnh.
Tăng giá trị m thêm 1 sau khi thực hiện câu lệnh.
Tăng giá trị m thêm 1 trước khi thực hiện câu lệnh.
Kết quả in ra của chương trình sau là gì ?
#include
"6".
"9"
"10".
"12".
Kích thước của biến con trỏ là:
1 byte.
2 bytes.
3 bytes.
Không có đáp án nào đúng.
Khi biến con trỏ không chứa bất kì một địa chỉ nào thì giá trị của nó sẽ là:
0.
NULL.
Cả hai phương án trên đều đúng.
Cả hai phương án trên đều sai.
Chuỗi lệnh lặp trong cấu trúc for (int i = 1; i<20; i*= 2) được thực hiện bao nhiêu lần ?
5.
6
8
10.
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về kiểudữ liệu mảng trong C;
Mảng là một kiểu dữ liệu do người dùng định nghĩa.
Mảng có thể là mảng một chiều hoặc nhiều chiều.
Hàm có thể nhận tham số là các mảng.
Kích thưức vùng nhớ cấp phát cho một mảng n phần tử đúng bằng n lần kích thước vùng nhớ cấp phát cho 1 phần tử.
Đoạn lệnh nào dưới đây không đúng
char s[100] = “abcdef”;
char s[] = “abcdef”;
char *s; s = “abcdef”;
char s[100]; s = “abcdef”;
Đoạn lệnh nào dưới đây không đúng ?
char s[100] = "abcdef";
char s[] = "abcdef";
char *s; s = "abcdef";
char s[100]; s = "abcdef";
Lệnh nào dưới đây cho phép thoát nhanh ra khỏi vòng lặp đang thực hiện ?
break.
goto.
continue.
Cả 3 phương án trên đềi sau.
Mảng là:
Một tập phần tử có cùng kiểu, cùng tên gọi, chiếm một vùng liên tục ctrong bộ nhớ máy tính.
Một tập phần tử có cùng kiểu, chung tên, đặt tại các vùng nhớ khác nhau trong bộ nhớ.
Là một kiểu dữ liệu cơ sở đã định sẵn của ngôn ngữ lập trình C.
Tất cả đều sai.
Lập trình là:
Sử dụng giải thuật để giải các bài toán.
Dùng máy tính để giải các bài toán.
Sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để giải các bài toán trên máy tính.
Tất cả đều sai.
Kết quả thục hiện chương trình dưới đây là gù ?
#include
Tập tin myfile.txt với nội dung "Hello, C !".
Tập tin myfile.txt với nội dung "Hello, C Java !".
Tập tin myfile.txt với nội dung "Hello, Java !".
Kết quả khác.
Hàm nào dưới đây chỉ dùng để đọc 1 kí tự từ tập tin:
getch();
fscanf();
fgetc();
scanf();
Chức năng của hàm strstr(str1, str2) là gì ?
Tìm chuỗi str2 trong chuỗi str1, trả về vị trí bắt đầu str2 hoặc -1 nếu không tìm thấy.
Tìm chuỗi str2 trong chuỗi str1, trả về con trỏ vị trí bắt đầu str2 hoặcNULL nếu không tìm thấy.
Xóa chuỗi str2 trong str1.
Tất cả đều sai.
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include
"69".
"96".
"99".
"66".
Hàm nào dưới đây chỉ dùng để ghi 1 xâu kí tin
putch();
puts();
fputc();
fputs();
của chương trình sau là gì:
#include
"69".
"96".
"99".
"66".
Hàm nào dưới đây chỉ dùng để ghi 1 xâu kí tự vào tập tin:
putch();
puts();
fputc();
fputs();
Kết quả in ra của chương trình sau là gì:
#include
"0".
"1".
"2".
"3".
Cho mảng int A[20] đượccấp phát vùng nhớ bắt đầu từ byte 1000. Phần tử A[2] được lưu bắt đầu từ byte nào dưới đây ?
1002.
1004.
1006.
Tất cả đều sai.
Hàm nào dưới đây được sử dụng để chuyển một số thực thành chuổi chữ số viết theo một hệ đếm cơ số nào đó ?
itoa().
ltoa().
ftoa().
ultoa().
Lệnh nào dưới đây được dùng để mở hoa85c tạo mới tập tin văn bản myfile.txt để ghi nối vào cuối tập tin ?
FILE *f = fopen("myfile.txt","a");
FILE *f = fopen("myfile.txt","a+");
FILE *f = fopen("myfile.txt","w+");
FILE *f = fopen("myfile.txt","r+");
Phép toán 1 ngôi nào dùng để xác định địa chỉ của đối tượng mà con trỏ chỉ tới:
"*".
"!".
"&".
Kết quả khác.
Kết quả trả về của lệnh printf("%5.2f", ceil(-1234.567)) là gì ?
"-1234.56".
"-1234.57"
"-1234.00"
"-1235.00"
Trường hợp nào dưới đây cho phép viết lời gọi hàm trong chương trình trước khi viết phần định nghĩa là:
Kiểu trả về của hàm phải là kiều void.
Kiểu đầu vào của hàm phải là kiểu void.
Hàm đã được khai báo trước.
Tất cả đều đúng.
Hàm nào dưới đây được sử dụng để chuyển một chuỗi ký tự số thành một số thực ?
atoi().
atof().
atoll().
stof().
...... là dãy hữu hạn các chỉ thị được định nghĩa rõ ràng và thực hiện được nhằm giải quyết một bài toán cụ thể nào đó.
Phần mềm máy tính.
Thuật toán.
Thuật giải.
Chương trình.
Câu 31: Cho khai báo: struct T {int x; float y;} t, *p, a[10]; Câu lệnh nào dưới đây không hợp lệ:
p=&t;
p=a;
p=&a[0];
p=&a;
Câu 32: Ngôn ngữ lập trình nào dưới đây được ưu tiên lựa chọn để lập trình đồ họa và điều khiển thiết bị:
Assembly (hợp ngữ)
C (hoặc C++).
C#.
Java.
Câu 33: Cho biến x có giá trị là các số nguyên từ 1000 tới 40,000. Khai báo kiểu nào dưới đây cho phép tiết kiệm bộ nhớ nhất:
int x;
unsigned int x;
long x
float x;
Câu 34: Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì ?
#include
"0".
"-1".
"5".
"10".
Câu 35: Kiểu dữ liệu nào dưới đây được coi là kiểu dữ liệu cơ sở trong ngôn ngữ lập trình C:
Kiểu double.
Kiểu con trỏ.
Kiểu cấu trúc (struct).
Kiểu mảng.
Câu 36: Cho đoạn mã: int c =0, a = 5, b= 7; if (a>5) if (b<6) c = 1; else c = 2; else c = 3; Giá trị của c sau khi thực hiện đoạn lệnh trên là:
0.
1.
2.
3.
Câu 37: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về kiểu dữ liệu mảng trong C;
Mảng là một kiểu dữ liệu do người dung định nghĩa.
Mảng có thể là mảng một chiều hoặc nhiều chiều.
Việc truy xuất tới các phần tử đươc hiện qua các chỉ số.
Có thể thay đổi kích thước mảng khi thực hiện chương trình.
Câu 38: Các kí hiệu đặc trưng cho sự tác động lên dữ liệu gọi là:
Hàm.
Biểu thức.
Biến.
Toán tử.
Câu 39: Cho khai báo"int x=15; int *p;". Lệnh nào dưới đây được dung để đặt p trỏ tới x:
p=x;
p=&x;
p=*x;
Tất cả các lệnh đều đúng.
Câu 40: Cho khai báo "double a[12]", phần tử a[7] là phần tử thứ bao nhiêu trong mảng a:
Thứ 6.
Thứ 7.
Thứ 8.
Thứ 9.
Cho khai báo "double a[12]", phần tử a[7] là phần tử thứ bao nhiêu trong mảng a:
Thứ 6.
Thứ 7.
Thứ 8.
Thứ 9.
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include
"9".
"10".
"11".
"12".
Kết quả trả về của hàm strrev("AaBbCc") là gì ?
"AABBCC".
"aabbcc".
"Aabbcc".
"cCbBaA".
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về chuỗi ký tự trong ngôn ngữ C ?
Là một mảng các ký tự.
Là một mảng các ký tự vớu ký tự cuối cùng có mã 0.
Là mảng các kí tự với ký tự cuối cùng là ký tự NULL.
Có độ dài không quá 255 ký tự.
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include
"16".
"16.00".
"16.67".
Kết quả khác.
Chọn phát biểu đúng về kiểu kiểu dữ liệu struct (cấu trúc):
Struct là một kiểu dữ liệu do người dùng định nghĩa, gồm một tập nhiều thành phần. nhau.
Các thành phần của struct có thể có kiểu khác nhau.
Cả 2 ý đểu đúng.
Cả hai ý đều sai.
Hàm nào dưới đây chỉ dùng để ghi một kí tự vào tập tin:
putch();
puts();
fputs();
fputc();
Cho a=3, b=2. Biến c=(a<<=b) sẽ có giá trị nào dưới đây :
9 .
12.
6.
8.
Hàm nào dưới đây trả về độ dài củ chuỗi ký tự ?
len().
length()
strlen ().
strln().
Lệnh continue KHÔNG ĐƯỢC DÙNG trong cấu trúc điềukhiển nào dưới đây:
switch.
for.
while.
do - while.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lợi ích của việc dùng hàm:
Tránh dư thừa, lặp lại nhiều lần một đoạn lệnh.
Dễ bảo trì.
Khả năng sử dụng lại đoạn lệnh.
Tất cả đều đúng.
