wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

part 2 học thuộc kt thứ 5

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
accountant
a)
kế toán
b)
điều đó ko thành vấn đề với tôi
c)
hành lang
d)
buộc, trói, đeo
2.
assistant
a)
trợ lý
b)
kế toán
c)
điều đó ko thành vấn đề với tôi
d)
hành lang
3.
board of directors
a)
ban giám đốc
b)
trợ lý
c)
kế toán
d)
điều đó ko thành vấn đề với tôi
4.
chief executive officer
a)
giám đốc điều hành
b)
ban giám đốc
c)
trợ lý
d)
kế toán
5.
division head
a)
trưởng phòng
b)
giám đốc điều hành
c)
ban giám đốc
d)
trợ lý
6.
editor
a)
biên tập viên
b)
trưởng phòng
c)
giám đốc điều hành
d)
ban giám đốc
7.
executive office
a)
nhân viên điều hành
b)
biên tập viên
c)
trưởng phòng
d)
giám đốc điều hành
8.
receptionist
a)
lễ tân
b)
nhân viên điều hành
c)
biên tập viên
d)
trưởng phòng
9.
representative
a)
người đại diện
b)
lễ tân
c)
nhân viên điều hành
d)
biên tập viên
10.
secretary
a)
thư ký
b)
người đại diện
c)
lễ tân
d)
nhân viên điều hành
11.
security officer
a)
nhân viên an ninh
b)
thư ký
c)
người đại diện
d)
lễ tân
12.
senior director
a)
giám đốc cấp cao
b)
nhân viên an ninh
c)
thư ký
d)
người đại diện
13.
supervisor
a)
giám sát viên
b)
giám đốc cấp cao
c)
nhân viên an ninh
d)
thư ký
14.
Vice President
a)
phó chủ tịch
b)
giám sát viên
c)
giám đốc cấp cao
d)
nhân viên an ninh
15.
accounting office
a)
phòng kế toán
b)
phó chủ tịch
c)
giám sát viên
d)
giám đốc cấp cao
16.
customer service department
a)
phòng dịch vụ khách hàng
b)
phòng kế toán
c)
phó chủ tịch
d)
giám sát viên
17.
human resources department = personnel department
a)
phòng nhân sự
b)
phòng dịch vụ khách hàng
c)
phòng kế toán
d)
phó chủ tịch
18.
overseas division
a)
bộ phận hải ngoại
b)
phòng nhân sự
c)
phòng dịch vụ khách hàng
d)
phòng kế toán
19.
payroll department
a)
phòng tính lương
b)
bộ phận hải ngoại
c)
phòng nhân sự
d)
phòng dịch vụ khách hàng
20.
public relations department
a)
phòng quan hệ công chúng
b)
phòng tính lương
c)
bộ phận hải ngoại
d)
phòng nhân sự
21.
purchasing department
a)
phòng mua hàng
b)
phòng quan hệ công chúng
c)
phòng tính lương
d)
bộ phận hải ngoại
22.
security
a)
phòng bảo vệ
b)
phòng mua hàng
c)
phòng quan hệ công chúng
d)
phòng tính lương
23.
at a law firm
a)
tại một công ty luật
b)
phòng bảo vệ
c)
phòng mua hàng
d)
phòng quan hệ công chúng
24.
on one's desk
a)
trên bàn của ai đó
b)
tại một công ty luật
c)
phòng bảo vệ
d)
phòng mua hàng
25.
in one's mailroom
a)
trong phòng bưu phẩm
b)
trên bàn của ai đó
c)
tại một công ty luật
d)
phòng bảo vệ
26.
at the top of the shelf
a)
ở trên nóc kệ
b)
trong phòng bưu phẩm
c)
trên bàn của ai đó
d)
tại một công ty luật
27.
in the file cabinet
a)
trong tủ đựng tài liệu
b)
ở trên nóc kệ
c)
trong phòng bưu phẩm
d)
trên bàn của ai đó
28.
in the drawer
a)
trong ngăn kéo
b)
trong tủ đựng tài liệu
c)
ở trên nóc kệ
d)
trong phòng bưu phẩm
29.
across the street
a)
bên kia đường
b)
trong ngăn kéo
c)
trong tủ đựng tài liệu
d)
ở trên nóc kệ
30.
around the corner
a)
gần đây
b)
bên kia đường
c)
trong ngăn kéo
d)
trong tủ đựng tài liệu
31.
at the front counter
a)
ở trước quầy
b)
gần đây
c)
bên kia đường
d)
trong ngăn kéo
32.
by the front door
a)
gần cửa trước
b)
ở trước quầy
c)
gần đây
d)
bên kia đường
33.
from the main office
a)
từ văn phòng chính
b)
gần cửa trước
c)
ở trước quầy
d)
gần đây
34.
in front of the lobby
a)
trước sảnh
b)
từ văn phòng chính
c)
gần cửa trước
d)
ở trước quầy
35.
near the park
a)
gần công viên
b)
trước sảnh
c)
từ văn phòng chính
d)
gần cửa trước
36.
next to the hotel
a)
bên cạnh khách sạn
b)
gần công viên
c)
trước sảnh
d)
từ văn phòng chính
37.
on the first floor
a)
ở tầng một
b)
bên cạnh khách sạn
c)
gần công viên
d)
trước sảnh
38.
on the next corner
a)
ở góc tiếp theo
b)
ở tầng một
c)
bên cạnh khách sạn
d)
gần công viên
39.
opposite the building
a)
đối diện tòa nhà
b)
ở góc tiếp theo
c)
ở tầng một
d)
bên cạnh khách sạn
40.
over there
a)
đằng kia
b)
đối diện tòa nhà
c)
ở góc tiếp theo
d)
ở tầng một
41.
straight down to
a)
ngay phía dưới
b)
đằng kia
c)
đối diện tòa nhà
d)
ở góc tiếp theo
42.
to the post office
a)
tới bưu điện
b)
ngay phía dưới
c)
đằng kia
d)
đối diện tòa nhà
43.
already
a)
đã, rồi
b)
tới bưu điện
c)
ngay phía dưới
d)
đằng kia
44.
a week ago
a)
một tuần trước
b)
đã, rồi
c)
tới bưu điện
d)
ngay phía dưới
45.
last week
a)
tuần trước
b)
một tuần trước
c)
đã, rồi
d)
tới bưu điện
46.
a couple of days ago
a)
một vài ngày trước
b)
tuần trước
c)
một tuần trước
d)
đã, rồi
47.
now = for now
a)
bây giờ
b)
một vài ngày trước
c)
tuần trước
d)
một tuần trước
48.
right now
a)
ngay bây giờ
b)
bây giờ
c)
một vài ngày trước
d)
tuần trước
49.
usually/often/regularly
a)
thường xuyên
b)
ngay bây giờ
c)
bây giờ
d)
một vài ngày trước
50.
soon
a)
sớm
b)
thường xuyên
c)
ngay bây giờ
d)
bây giờ
51.
sometime next week
a)
vào tuần sau
b)
sớm
c)
thường xuyên
d)
ngay bây giờ
52.
in about an hour
a)
trong khoảng 1 giờ nữa
b)
vào tuần sau
c)
sớm
d)
thường xuyên
53.
not for another hour
a)
ko xảy ra trong 1h nữa
b)
trong khoảng 1 giờ nữa
c)
vào tuần sau
d)
sớm
54.
by the end of next week
a)
vào cuối tuần tới
b)
ko xảy ra trong 1h nữa
c)
trong khoảng 1 giờ nữa
d)
vào tuần sau
55.
any minute
a)
bất cứ lúc nào
b)
vào cuối tuần tới
c)
ko xảy ra trong 1h nữa
d)
trong khoảng 1 giờ nữa
56.
not until next week
a)
cho đến tuần sau
b)
bất cứ lúc nào
c)
vào cuối tuần tới
d)
ko xảy ra trong 1h nữa
57.
Right after the presentation is ready.
a)
Ngay sau khi bài thuyết trình đã sẵn sàng.
b)
cho đến tuần sau
c)
bất cứ lúc nào
d)
vào cuối tuần tới
58.
when the construction is completed
a)
Khi công trình được hoàn thành.
b)
Ngay sau khi bài thuyết trình đã sẵn sàng.
c)
cho đến tuần sau
d)
bất cứ lúc nào
59.
soon, i think
a)
tôi nghĩ sẽ sớm thôi
b)
Khi công trình được hoàn thành.
c)
Ngay sau khi bài thuyết trình đã sẵn sàng.
d)
cho đến tuần sau
60.
later today
a)
sau hôm nay
b)
tôi nghĩ sẽ sớm thôi
c)
Khi công trình được hoàn thành.
d)
Ngay sau khi bài thuyết trình đã sẵn sàng.
61.
proposal
a)
bản đề xuất
b)
sau hôm nay
c)
tôi nghĩ sẽ sớm thôi
d)
Khi công trình được hoàn thành.
62.
go over
a)
kiểm tra , xem xét
b)
bản đề xuất
c)
sau hôm nay
d)
tôi nghĩ sẽ sớm thôi
63.
lab = laboratory
a)
phòng thí nghiệm
b)
kiểm tra , xem xét
c)
bản đề xuất
d)
sau hôm nay
64.
expert
a)
chuyên gia
b)
phòng thí nghiệm
c)
kiểm tra , xem xét
d)
bản đề xuất
65.
consult
a)
tư vấn
b)
chuyên gia
c)
phòng thí nghiệm
d)
kiểm tra , xem xét
66.
come by = drop by
a)
ghé qua
b)
tư vấn
c)
chuyên gia
d)
phòng thí nghiệm
67.
in a moment
a)
rất sớm , sớm thôi
b)
ghé qua
c)
tư vấn
d)
chuyên gia
68.
emergency exit
a)
cửa thoát hiểm
b)
rất sớm , sớm thôi
c)
ghé qua
d)
tư vấn
69.
go on holiday
a)
đi nghỉ
b)
cửa thoát hiểm
c)
rất sớm , sớm thôi
d)
ghé qua
70.
out of stock
a)
hết hàng
b)
đi nghỉ
c)
cửa thoát hiểm
d)
rất sớm , sớm thôi
71.
merger
a)
sự sáp nhập
b)
hết hàng
c)
đi nghỉ
d)
cửa thoát hiểm
72.
dozen
a)
một tá = 12
b)
sự sáp nhập
c)
hết hàng
d)
đi nghỉ
73.
take sth into account
a)
chiếu cố, để ý tới việc gì
b)
một tá = 12
c)
sự sáp nhập
d)
hết hàng
74.
install
a)
cài đặt
b)
chiếu cố, để ý tới việc gì
c)
một tá = 12
d)
sự sáp nhập
75.
make a decision
a)
đưa ra quyết định
b)
cài đặt
c)
chiếu cố, để ý tới việc gì
d)
một tá = 12
76.
real estate agent
a)
đại lý bất động sản
b)
đưa ra quyết định
c)
cài đặt
d)
chiếu cố, để ý tới việc gì
77.
manage to do sth
a)
xoay sở, cố gắng làm gì
b)
đại lý bất động sản
c)
đưa ra quyết định
d)
cài đặt
78.
banking account
a)
tài khoản ngân hàng
b)
xoay sở, cố gắng làm gì
c)
đại lý bất động sản
d)
đưa ra quyết định
79.
budget
a)
ngân sách
b)
tài khoản ngân hàng
c)
xoay sở, cố gắng làm gì
d)
đại lý bất động sản
80.
press release
a)
cuộc họp báo
b)
ngân sách
c)
tài khoản ngân hàng
d)
xoay sở, cố gắng làm gì
81.
crew
a)
đội, nhóm
b)
cuộc họp báo
c)
ngân sách
d)
tài khoản ngân hàng
82.
renovation
a)
sự đổi mới, cải tiến
b)
đội, nhóm
c)
cuộc họp báo
d)
ngân sách
83.
legal department
a)
văn phòng luật sư
b)
sự đổi mới, cải tiến
c)
đội, nhóm
d)
cuộc họp báo
84.
client
a)
khách hàng
b)
văn phòng luật sư
c)
sự đổi mới, cải tiến
d)
đội, nhóm
85.
downstairs
a)
tầng dưới
b)
khách hàng
c)
văn phòng luật sư
d)
sự đổi mới, cải tiến
86.
orientation
a)
cuộc họp định hướng
b)
tầng dưới
c)
khách hàng
d)
văn phòng luật sư
87.
bulletin board
a)
bảng tin
b)
cuộc họp định hướng
c)
tầng dưới
d)
khách hàng
88.
lease
a)
thuê , hợp đồng cho thuê
b)
bảng tin
c)
cuộc họp định hướng
d)
tầng dưới
89.
highway
a)
đường cao tốc
b)
thuê , hợp đồng cho thuê
c)
bảng tin
d)
cuộc họp định hướng
90.
training session
a)
buổi đào tạo
b)
đường cao tốc
c)
thuê , hợp đồng cho thuê
d)
bảng tin
91.
entrance
a)
cổng vào
b)
buổi đào tạo
c)
đường cao tốc
d)
thuê , hợp đồng cho thuê
92.
showroom
a)
phòng trưng bày
b)
cổng vào
c)
buổi đào tạo
d)
đường cao tốc
93.
briefcase
a)
hành lý
b)
phòng trưng bày
c)
cổng vào
d)
buổi đào tạo
94.
inventory
a)
bản kiểm kê hàng tồn kho
b)
hành lý
c)
phòng trưng bày
d)
cổng vào
95.
self-assessment
a)
Sự tự đánh giá
b)
bản kiểm kê hàng tồn kho
c)
hành lý
d)
phòng trưng bày
96.
staff meeting
a)
cuộc họp nhân viên
b)
Sự tự đánh giá
c)
bản kiểm kê hàng tồn kho
d)
hành lý
97.
fasten
a)
buộc, trói, đeo
b)
cuộc họp nhân viên
c)
Sự tự đánh giá
d)
bản kiểm kê hàng tồn kho
98.
hallway
a)
hành lang
b)
buộc, trói, đeo
c)
cuộc họp nhân viên
d)
Sự tự đánh giá
99.
it doesn't matter to me / that shouldn't be a problem
a)
điều đó ko thành vấn đề với tôi
b)
hành lang
c)
buộc, trói, đeo
d)
cuộc họp nhân viên
100.
either is okay/ fine with me
a)
với tôi cái gì cũng được
b)
tới bưu điện
c)
chúc mừng nhé !
d)
nó dường như ko phải vậy / có vẻ như kp ý kiến hay / nó ko hiệu quả
101.
I haven't decided yet./ it hasn't been discussed yet / it's not been confirmed yet
a)
tôi chưa quyết định / việc này chưa được thảo luận / xác nhận
b)
với tôi cái gì cũng được
c)
tới bưu điện
d)
chúc mừng nhé !
102.
that would be great / that sounds great / sound good
a)
nghe được đấy
b)
tôi chưa quyết định / việc này chưa được thảo luận / xác nhận
c)
với tôi cái gì cũng được
d)
tới bưu điện
103.
it depends / it's up to you / i'll leave it to you
a)
cái này tùy bạn
b)
nghe được đấy
c)
tôi chưa quyết định / việc này chưa được thảo luận / xác nhận
d)
với tôi cái gì cũng được
104.
neither of them
a)
ko chọn cái nào
b)
cái này tùy bạn
c)
nghe được đấy
d)
tôi chưa quyết định / việc này chưa được thảo luận / xác nhận
105.
that is what i heard / that's right
a)
đó là điều tôi nghe đc / đúng rồi đó
b)
ko chọn cái nào
c)
cái này tùy bạn
d)
nghe được đấy
106.
it doesn't make a difference
a)
Nó không khác nhau là mấy
b)
đó là điều tôi nghe đc / đúng rồi đó
c)
ko chọn cái nào
d)
cái này tùy bạn
107.
sure , i'd be happy to
a)
Tất nhiên rồi, tôi rất sẵn lòng
b)
Nó không khác nhau là mấy
c)
đó là điều tôi nghe đc / đúng rồi đó
d)
ko chọn cái nào
108.
it doesn't appear so / it doesn't seem like a good idea / that didn't help
a)
nó dường như ko phải vậy / có vẻ như kp ý kiến hay / nó ko hiệu quả
b)
Tất nhiên rồi, tôi rất sẵn lòng
c)
Nó không khác nhau là mấy
d)
đó là điều tôi nghe đc / đúng rồi đó
109.
congratulation !
a)
chúc mừng nhé !
b)
nó dường như ko phải vậy / có vẻ như kp ý kiến hay / nó ko hiệu quả
c)
Tất nhiên rồi, tôi rất sẵn lòng
d)
Nó không khác nhau là mấy
110.
to the post office
a)
tới bưu điện
b)
chúc mừng nhé !
c)
nó dường như ko phải vậy / có vẻ như kp ý kiến hay / nó ko hiệu quả
d)
Tất nhiên rồi, tôi rất sẵn lòng