wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTDN2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm còn thừa được nhập lại kho được ghi nhận vào bên Nợ TK 152 đối ứng với bên Có của tài khoản:
a)
A. TK 154
b)
B. TK 621
c)
C. A và B đều sai
d)
D. A và B đều đúng.
2.
Câu 2. Trích BHYT theo tỷ lệ quy định là:
a)
A. 2%
b)
B. 3%
c)
C. 4,5%
d)
D. 1,5%
3.
Câu 3. Tình hình về thành phẩm A như sau : - Tồn đầu kỳ : 200 sp, đơn giá 10.000 đ/sp - Nhập kho 500 sản phẩm hoàn thành với đơn giá nhập kho 12.000 đ/sp - Xuất kho 400 sản phẩm bán trực tiếp cho khách hàng. Hãy tính tổng trị giá xuất kho sản phẩm trên theo phương pháp FIFO là:
a)
A. 4.000.000 đồng
b)
B. 4.400.000 đồng
c)
C 4.800.000 đồng
d)
D.5.000.000. đồng
4.
Câu 4. Sau quá trình sản xuất sản phẩm, thu hồi phế liệu nhập kho trị giá 1.000.000 đồng, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 152/Có 711: 1.000.000
b)
B. Nợ 153/Có 154: 1.000.000
c)
C. Nợ 152/Có 154: 1.000.000
d)
D. Nợ 153/Có 711: 1.000.000
5.
Câu 5. Trích BHXH, BHYT, BHXH và KPCĐ của nhân công trực tiếp, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 622/ Có 334
b)
B. Nợ 622/ Có 111
c)
C. Nợ 627/ Có 334
d)
D. Nợ 622/ Có 338
6.
Câu 6. Chi phí khác chi bằng tiền mặt được sử dụng ở phân xưởng sản xuất, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 627/ Có 111
b)
B. Nợ 642/ Có 111
c)
C. Nợ 811/ Có 111
d)
D. Nợ 811/ Có 112
7.
Câu 7. Giá thành sản xuất của sản phẩm là:
a)
A. Giá mà người mua phải thanh toán khi mua sản phẩm.
b)
B. Giá vốn của doanh nghiệp sản xuất
c)
C. Giá bán của doanh nghiệp sản xuất
d)
D. Các câu trên đều sai.
8.
Câu 8. Kết chuyển chi phí sản xuất chung để tính giá thành sản phẩm, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 154/ Có 622
b)
B. Nợ 154/ Có 621
c)
C. Nợ 154/ Có 627
d)
D. Nợ 155/ Có 154
9.
Câu 9. Trích trước lương nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 627/ Có 335
b)
B. Nợ 642/ Có 335
c)
C. Nợ 622/ Có 335
d)
D. Nợ 641/ Có 335
10.
Câu 10. Tại một DN tính giá thành theo phương pháp giản đơn có tài liệu như sau: - Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ là 20 trđ - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh là 100 trđ. - Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh là 50 trđ. - Chi phí sản xuất chung phát sinh là 30 trđ. - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ là 5 trđ Tổng giá thành trong kỳ của doanh nghiệp là:
a)
A. 200 trđ
b)
B. 180 trđ
c)
C. 195 trđ
d)
D. 185 trđ
11.
Câu 11. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN tính vào chi phí các đối tượng do:
a)
A. Doanh nghiệp chịu
b)
B. Người lao động chịu
c)
C. A, B đều đúng
d)
D. A, B đều sai
12.
Câu 12. Trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất là 3% tiền lương trong tháng, biết lương trong tháng là 300 triệu, kế toán ghi nhận:
a)
A. Nợ 622/ Có 335: 9 trđ
b)
B. Nợ 622/ Có 334: 9 trđ
c)
C. Nợ 335/ Có 334: 9 trđ
d)
D. Nợ 622/ Có 142: 9 trđ
13.
Câu 13. Thành phẩm gửi bán bị khách hàng từ chối mua và trả lại, doanh nghiệp đã cho nhập kho, kế toán phản ánh thành phẩm nhập kho:
a)
A. Nợ 531, Nợ 3331/ Có 111
b)
B. Nợ 155/ Có 157
c)
C. Nợ 155/ Có 632
d)
D. Cả ba câu trên đều sai.
14.
Câu 14. Cách xác định số dư cuối kỳ của TK 154 là:
a)
A. Tính theo công thức: Số dư cuối kỳ = số dư đầu kỳ + số phát sinh tăng – số phát sinh giảm
b)
B. Dựa vào kết quả đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
c)
C. Kế toán có thể chọn một trong hai cách trên
d)
D. Dựa vào thành phẩm đã hoàn thành
15.
Câu 15. Xuất kho 100 sản phẩm với giá xuất kho là 200.000 đ/sp gửi đi tiêu thụ cho công ty K, giá bán là 300.000 đ/sp, thuế GTGT 10%, sau đó công ty K báo nhận đủ hàng và chấp nhận thanh toán. Kế toán ghi nhận giá trị hàng gửi bán như sau:
a)
A. Nợ 155/ Có 154: 100 x 200.000
b)
B. Nợ 156/ Có 331: 100 x 300.000
c)
C. Nợ 157/ Có 155: 100 x 300.000
d)
D. Nợ 157/ Có 155: 100 x 200.000
16.
Câu 16. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN trên tiền lương nhân viên quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 334/ Có 338
b)
B. Nợ 622/ Có 334
c)
C. Nợ 642/ Có 338
d)
D. Nợ 334/ Có 111
17.
Câu 17. Tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 627/ Có 334
b)
B. Nợ 641/ Có 334
c)
C. Nợ 622/ Có 334
d)
D. Nợ 334/ Có 111
18.
Câu 18. Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản phẩm, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 154/ Có 152
b)
B. Nợ 154/ Có 621
c)
C. Nợ 155/ Có 154
d)
D. Nợ 154/ Có 622
19.
Câu 19. Thành phẩm gửi bán ở kỳ trước được xác định là đã tiêu thụ, kế toán ghi nhận giá vốn:
a)
A. Nợ 632/ Có 156
b)
B. Nợ 155/ Có 157
c)
C. Nợ 157/ Có 632
d)
D. Nợ 632/ Có 157.
20.
Câu 20. Xuất nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 627/ Có 152
b)
B. Nợ 641/ Có 152
c)
C. Nợ 642/ Có 152
d)
D. Nợ 621/ Có 152
21.
Câu 21. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh khi:
a)
A. Mua nguyên vật kiệu nhập kho.
b)
B. Xuất kho nguyên vật liệu cho bộ phận bán hàng
c)
C. Xuất nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm
d)
D. Xuất nguyên vật liệu để bán.
22.
Câu 22. Tại một DN có tài liệu như sau: - Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ là 20 trđ - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh là 100 trđ. - Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh là 50 trđ. - Chi phí sản xuất chung phát sinh là 30 trđ. Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ của doanh nghiệp là:
a)
A. 200 trđ
b)
B. 180 trđ
c)
C. 100trđ
d)
D. 80 trđ
23.
Câu 23. Mua công cụ dụng cụ từ bên ngoài về và chưa thanh toán người bán, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 153/Có 111
b)
B. Nợ 153/Có 112
c)
C. Nợ 153/Có 331
d)
D. Nợ 152/Có 331
24.
Câu 24. Nguyên vật liệu là:
a)
A. Tư liệu lao động.
b)
B. Đối tượng lao động.
c)
C. Phương tiện lao động.
d)
D. Các câu trên đều đúng.
25.
Câu 25. Có mấy phương pháp hạch toán nguyên vật liệu?
a)
A. 2 phương pháp
b)
B. 3 phương pháp
c)
C. 4 phương pháp
d)
D. 5 phương pháp
26.
Câu 26. Tiền ăn giữa ca của công nhân trực tiếp sản xuất được phản ánh vào tài khoản: 
a)
A. Nợ TK 622
b)
B. Nợ TK 627.
c)
C. Nợ TK 334.
d)
D. Nợ TK 353.
27.
Câu 27. Khi doanh nghiệp muốn biết trị giá nguyên vật liệu tồn kho vào giữa tháng thì phương pháp kê khai hàng tồn kho nào được áp dụng:
a)
A. Phương pháp kê khai thường xuyên
b)
B. Phương pháp kiểm kê định kỳ
c)
C. A, B đều đúng
d)
D. A, B đều sai
28.
Câu 28. Khi mua nguyên vật liệu với giá mua chưa thuế VAT là 5.000 đ/kg, do hàng kém phẩm chất nên doanh nghiệp được người bán giảm giá 5% trên giá bán, kế toán ghi nhận khoản giảm giá vào tài khoản nào sau đây:
a)
A. TK 152
b)
B. TK 5212
c)
C. TK 515
d)
D. TK 635
29.
Câu 29. Đặc điểm của nguyên vật liệu là:
a)
A. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển từng phần vào giá trị sản phẩm.
b)
B. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm.
c)
C. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển từng phần vào giá trị sản phẩm.
d)
D. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm.
30.
Câu 30. Khi nhập kho nguyên vật liệu phát hiện thừa, doanh nghiệp cho nhập luôn số hàng thừa, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 152/Có 111
b)
B. Nợ 152/Có 3381
c)
C. Nợ 1381/Có 152
d)
D. Nợ 152/Có 112
31.
Câu 31. Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên vật liệu, chưa thanh toán người bán. Doanh nghiệp đã làm thủ tục nhận hàng và nộp thuế nhập khẩu bằng TGNH, thuế nhập khẩu được kế toán ghi:
a)
A. Nợ 3333/ Có 331
b)
B. Nợ 3333/ Có 156
c)
C. Nợ 152/ Có 3333
d)
D. A, B, C đều đúng.
32.
Câu 32. Công cụ dụng cụ là:
a)
A. Tư liệu lao động
b)
B. Tham gia vào một hay nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh
c)
C. A, B đều đúng
d)
D. A, B đều sai.
33.
Câu 33. Đánh giá sản phẩm dở dang theo phương pháp chi phí NVLTT có đặc điểm:
a)
A. Đánh giá khoản mục CP NVLTT
b)
B. Đánh giá 3 khoản mục chi phí
c)
C. Chỉ đánh giá nguyên vật liệu chính
d)
D. Chỉ đánh giá nguyên vật liệu phụ
34.
Câu 34. Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu mà có phát sinh chi phí vận chuyển nguyên vật liệu về kho, thì chi phí vận chuyển đó được ghi nhận vào:
a)
A. Chi phí bán hàng
b)
B. Chi phí khác
c)
C. Chi phí hoạt động tài chính
d)
D. Ghi nhận vào TK 152 để xác định giá vật liệu nhập kho.
35.
Câu 35. Chứng từ kế toán dùng để hạch toán TK 152 là:
a)
A. Bảng lương
b)
B. Phiếu thu
c)
C. Phiếu Chi
d)
D. Phiếu nhập, phiếu xuất kho.
36.
Câu 36. Xuất nguyên vật liệu để đầu tư vào công ty liên kết, nếu trị giá xuất kho nhỏ hơn trị giá vốn góp thì khoản chênh lệch được ghi nhận vào tài khoản:
a)
A. Doanh thu hoạt động tài chính
b)
B. Chi phí tài chính
c)
C. Thu nhập khác
d)
D. Chi phí khác.
37.
Câu 37. Tại DN A có tài liệu như sau: + Nguyên vật liệu A có số dư đầu kỳ là 500 kg, đơn giá 3.000 đ/kg + Ngày 5/6 nhập kho 500 kg, đơn giá 3.100 đ/kg + Ngày 7/6 nhập kho 300 kg, đơn giá 3.050 đ/kg + Ngày 8/6 xuất 1000 kg để sản xuất sản phẩm. Hãy tính trị giá xuất kho nguyên vật liệu theo phương pháp FIFO.
a)
A. 3.050.000 đồng
b)
B. 3.000.000 đồng
c)
C. 2.465.000 đồng
d)
D. 3.065.000 đồng.
38.
Câu 38. Tài khoản 151 dùng để phản ánh:
a)
A. Trị giá vật tư, hàng hóa doanh nghiệp đã mua nhưng chưa về đến doanh nghiệp
b)
B. Trị giá vật tư, hàng hóa doanh nghiệp đã mua nhưng cuối tháng chưa về đến doanh nghiệp
c)
C. A, B đều đúng
d)
D. A, B đều sai.
39.
Câu 39. Khoản chiết khấu thanh toán doanh nghiệp được hưởng khi mua nguyên vật liệu được kế toán ghi nhận là:
a)
A. Chi phí hoạt động tài chính
b)
B. Doanh thu hoạt động tài chính
c)
C. Chi phí khác
d)
D. Thu nhập khác
40.
Câu 40. Xuất nguyên vật liệu thuộc dạng phân bổ một lần cho bộ phận bán hàng, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 152/Có 111
b)
B. Nợ 641/Có 152
c)
C. Nợ 642/Có 152
d)
D. Nợ 627/Có 152
41.
Câu 41. Xuất kho công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ một lần thì toàn bộ giá trị xuất sẽ tính vào:
a)
A. Chi phí trả trước
b)
B. Chi phí của đối tượng sử dụng
c)
C. Chi phí phải trả
d)
D. Chi phí khác
42.
Câu 42. Điểm giống nhau giữa CCDC và NVL là:
a)
A. Có thể tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất.
b)
B. Không thay đổi hình thái vật chất khi tham gia vào quá trình sản xuất.
c)
C. Được ghi nhận trên tài khoản theo giá gốc.
d)
D. Cả 3 câu đều đúng.
43.
Câu 43.Tại DN A có tài liệu như sau: + Nguyên vật liệu A có số dư đầu kỳ là 500 kg, đơn giá 3.000 đ/kg + Ngày 5/6 nhập kho 200 kg, đơn giá 3.100 đ/kg + Ngày 7/6 nhập kho 300 kg, đơn giá 3.050 đ/kg + Ngày 8/6 xuất 1.000 kg để sản xuất sản phẩm. Hãy tính trị giá xuất kho nguyên vật liệu theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ?
a)
A. 3.050.000 đồng
b)
B. 3.035.000 đồng
c)
C. 2.525.000 đồng
d)
D. 3.065.000 đồng
44.
Câu 44. Doanh nghiệp xuất kho công cụ dụng cụ trị giá 5 triệu đồng cho phân xưởng sản xuất và được phân bổ 2 lần, kế toán ghi CCDC xuất kho:
a)
A. Nợ 627/ Có 153: 5.000.000
b)
B. Nợ 641/ Có 153: 5.000.000
c)
C. Nợ 642/ Có 153: 5.000.000
d)
D. Nợ 242/ Có 153: 5.000.000
45.
Câu 45. Tại DN B có tài liệu như sau: + Nguyên vật liệu A có SDĐK là 500 kg, đơn giá 3.500 đ/kg + Ngày 5/6 nhập kho 200 kg, đơn giá 3.500 đ/kg + Ngày 7/6 nhập kho 300 kg, đơn giá 3.550 đ/kg + Ngày 8/6 xuất 600 kg để sản xuất sản phẩm. Hãy tính tổng trị giá xuất kho nguyên vật liệu theo phương pháp FIFO?
a)
A. 1.750.000 đồng
b)
B. 1.700.000 đồng
c)
C. 2.100.000 đồng
d)
D. 2.000.000 đồng
46.
Câu 46. Nguyên vật liệu A có SDĐK là 500 kg, đơn giá 3.500 đ/kg + Ngày 5/6 nhập kho 200 kg, đơn giá 3.500 đ/kg + Ngày 7/6 nhập kho 300 kg, đơn giá 3.550 đ/kg + Ngày 8/6 xuất 800 kg để sản xuất sản phẩm. Hãy tính tổng trị giá xuất kho nguyên vật liệu theo phương pháp FIFO?
a)
A. 2.800.000 đồng
b)
B. 2.450.000 đồng
c)
C. 2.805.000 đồng
d)
D. 2.840.000 đồng
47.
Câu 47. Khi nhập kho nguyên vật liệu phát hiện thiếu so với hóa đơn, biết rằng số hàng thiếu nằm trong định mức cho phép. Số hàng thiếu được kế toán ghi vào tài khoản:
a)
A. TK 515
b)
B. TK 635
c)
C. TK 1381
d)
D. TK 632
48.
Câu 48. Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu, đã nhận được hóa đơn GTGT chưa thanh toán cho người bán, nhưng cuối tháng nguyên vật liệu vẫn chưa về kế toán ghi:
a)
A. Nợ 152, Nợ 133/ Có 111
b)
B. Nợ 152, Nợ 133/ Có 331
c)
C. Nợ 151, Nợ 133/ Có 331
d)
D. Không hạch toán vì hàng chưa nhập kho.
49.
Câu 49. Cuối kỳ khi tính giá thành, kiểm kê có một số vật liệu xuất để sản xuất sản phẩm sử dụng không hết nhưng để lại phân xưởng kỳ sau sản xuất tiếp, trị giá 20.000.000 đồng, kế toán phản ánh:
a)
A. Nợ 632/Có 2294
b)
B. Nợ 641/Có 2294
c)
C. Nợ 642/Có 2294
d)
D. A, B và C đều sai
50.
Câu 50. Cuối kỳ khi tính giá thành, kiểm kê có một số vật liệu xuất để sản xuất sản phẩm sử dụng không hết và nhập lại kho số NVL dư trên, trị giá 10.000.000 đồng, kế toán phản ánh:
a)
A. Nợ 152/Có 621: (10.000.000)
b)
B. Nợ 621/Có 152: (10.000.000)
c)
C. Nợ 152/Có 331: 10.000.000
d)
D. Không định khoản
51.
Câu 51. Tiền lương nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất thực trả, kế toán ghi:
a)
A. Nợ TK 622 / Có TK 335
b)
B. Nợ TK 334 / Có TK 335
c)
C. Nợ TK 335 / Có TK 334
d)
D. Nợ TK 622 / Có TK 334
52.
Câu 52. Người lao động làm thêm giờ vào ngày thường được trả lương theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo mức:
a)
A. Ít nhất bằng 100%.
b)
B. Ít nhất bằng 150%.
c)
C. Ít nhất bằng 200%.
d)
D. Ít nhất bằng 300%.
53.
Câu 53. Giá trị phế liệu thu hồi từ sản xuất nhập kho, kế toán ghi:
a)
A. Nợ TK 153 / Có TK 627
b)
B. Nợ TK 152 / Có TK 627
c)
C. Nợ TK 152 / Có TK 632
d)
D. Nợ TK 152 / Có TK 154
54.
Câu 54. Tổng chi phí nhân công trực tiếp sản xuất 2 sản phẩm C và D là 200.000.000 được phân bổ theo tiêu thức số lượng sản phẩm, biết rằng sản phẩm C hoàn thành 600 sản phẩm, sản phẩm D hoàn thành 400 sản phẩm. Chi phí nhân công trực tiếp phân bổ cho sản phẩm C là:
a)
A. 80.000.000
b)
B. 100.000.000
c)
C. 120.000.000
d)
D. 110.000.000
55.
Câu 55. Chi phí sản xuất chung phát sinh khi:
a)
A. Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp SXSP
b)
B. Xuất công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất sản phẩm
c)
C. Xuất nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho SXSP
d)
D. Tính lương phải trả của bộ phận bán hàng
56.
Câu 56. Doanh nghiệp xuất sản phẩm gửi bán đại lý, kế toán ghi:
a)
A. Nợ 156/ Có 157
b)
B. Nợ 155/ Có 154
c)
C. Nợ 157/ Có 155
d)
D. Nợ 157/ Có 156
57.
Câu 57. Xuất kho công cụ loại phân bổ nhiều lần sử dụng cho phân xưởng sản xuất, kế toán ghi:
a)
A. Nợ TK 627 / Có TK 153
b)
B. Nợ TK 642 / Có TK 153
c)
C. Nợ TK 242 / Có TK 153
d)
D. Các câu khác đều sai
58.
Câu 58. Khi trích BHXH, BHYT, BHTN và KPCĐ tính vào chi phí, số trích đựơc phản ảnh:
a)
A. Bên Nợ TK 138
b)
B. Bên Có TK 111
c)
C. Bên Nợ TK 111
d)
D. Bên Có TK 338
59.
Câu 59. Phương pháp kế toán tổng hợp hàng tồn kho theo kiểm kê định kỳ, mọi biến động tăng, giảm của vật tư, hàng hóa tồn kho trong kỳ được phản ánh vào:
a)
A. TK 152
b)
B. TK 153
c)
C. TK 156
d)
D. TK 611
60.
Câu 60. Thủ kho có trách nhiệm ghi thẻ kho theo các chỉ tiêu phản ánh:
a)
A. Giá trị của hàng tồn kho.
b)
B. Số lượng hàng tồn kho.
c)
C. Đơn giá của hàng tồn kho.
d)
D. Thành tiền của hàng tồn kho.
61.
Câu 61. Khi xuất nhiên liệu sử dụng cho đưa đón Ban Giám đốc công ty, giá trị xuất kho của nhiên liệu được phản ánh vào:
a)
A. Bên Nợ TK 621
b)
B. Bên Nợ TK 627
c)
C. Bên Nợ TK 641
d)
D. Bên Nợ TK 642
62.
Câu 62. BHXH do doanh nhiệp nộp cho người lao động được:
a)
A. Tính vào chi phí SXKD.
b)
B. Tính vào chi phí khác.
c)
C. Khấu trừ vào tiền lương.
d)
D. Khấu trừ vào tiền thưởng.
63.
Câu 63. BHXH do người lao động nộp được:
a)
A. Tính vào chi phí SXKD.
b)
B. Tính vào chi phí khác.
c)
C. Khấu trừ vào tiền lương.
d)
D. Khấu trừ vào tiền thưởng.
64.
Câu 64. Chi phí nhiên liệu xuất dùng bảo trì máy móc thiết bị phân xưởng SX, kế toán ghi:
a)
A. Nợ TK 621 / Có TK 153
b)
B. Nợ TK 627 / Có TK 152
c)
C. Nợ TK 242 / Có TK 152
d)
D. Nợ TK 241(3) / Có TK 153
65.
Câu 65. Nguyên liệu chính, phụ được xuất cho sản xuất đựơc tính vào:
a)
A. Chi phí nguyên liệu trực tiếp
b)
B. Chi phí bán hàng
c)
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
D. Chi phí sản xuất chung
66.
Câu 66. Dầu nhờn phục vụ chạy máy xuất cho phân xưởng sản xuất được tính vào:
a)
A. Chi phí nguyên liệu trực tiếp
b)
B. Chi phí bán hàng
c)
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
D. Chi phí sản xuất chung
67.
Câu 67. Nguyên vật liệu mua ngoài chưa thanh toán cho người bán dùng ngay cho sản xuất sản phẩm đựơc phản ánh:
a)
A. Nợ TK 621 / Có TK 152
b)
B. Nợ TK 152 / Có TK 331
c)
C. Nợ TK 627 / Có TK 152
d)
D. Nợ TK 621 / Có TK 331
68.
Câu 68. Chi phí sản xuất dở dang liên quan đến
a)
A. Những sản phẩm đã hoàn thành và gửi đi bán
b)
B. Những sản phẩm đã hoàn thành, đã được kiểm nghiệm và nhập kho
c)
C. Những sản phẩm đang trong quá trình sản xuất chưa hoàn thành
d)
D. Những sản phẩm đã nhập kho và có thể xuất bán
69.
Câu 69. Khi phản ánh tiền lương phải trả cho công nhân phục vụ máy móc ở phân xưởng, kế toán ghi :
a)
A. Nợ TK 622 / Có TK 334
b)
B. Nợ TK 627 / Có TK 334
c)
C. Nợ TK 642 / Có TK 334
d)
D. Nợ TK 338 / Có TK 334
70.
Câu 70. Xuất kho vật liệu chính để sản xuất sản phẩm, kế toán phản ánh:
a)
A. Nợ 621/ Có 152
b)
B. Nợ 627/ Có 152
c)
C. Nợ 621, Nợ 133/ Có 152
d)
D. Nợ 622/ Có 152