Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

idioms

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

blue in the face

a)

bật đèn xanh

b)

mãi mãi, lâu đến vô vọng

c)

ăn mừng

2.

red-letter day

a)

ngày gửi thư

b)

ăn mừng

c)

ngày đáng nhớ

3.

white as a ghost/sheet

a)

trắng bệt, nhợt nhạt

b)

trắng như mờ a

c)

nhuộm trắng

4.

once in a blue moon

a)

ngay bây giờ

b)

một lần duy nhất

c)

hiếm khi

d)

mặt trăng xanh

5.

black and white

a)

sáng và tối

b)

rõ ràng

c)

giấy trắng mực đen

d)

trắng và đen

6.

catch sb red-handed

a)

phạt

b)

nhuộm đỏ tay

c)

bắt tay

d)

bắt tại trận

7.

have a yellow streak

a)

yếu đuối

b)

nhát gan

c)

sợ sệt

8.

the black sheep

a)

nghịch tử, phá gia chi tử

b)

mãi mãi, lâu đến vô vọng

c)

ăn mừng

d)

sức khỏe tốt

9.

get/give a green light

a)

đèn tín hiệu

b)

bật đèn xanh

c)

dừng đèn đỏ

d)

giao thông

10.

out of the blue

a)

biển cả

b)

hoàn toàn bất ngờ

c)

hết màu xanh

11.

paint the town red

a)

ước nguyện

b)

ăn mừng

c)

hẹn hò

d)

vẽ tháp

12.

with flying colors

a)

sức khỏe tốt

b)

xuất sắc

c)

màu biết bay

13.

in the pink

a)

tô màu hồng

b)

in good health

c)

sức khỏe tốt

d)

giống heo =))

14.

lend color to sth

a)

chứng minh

b)

làm màu

c)

buộc tội

d)

làm chứng

15.

cost an arm and a leg

a)

phải trả giá bằng tính mạng

b)

đắt đỏ

c)

giá cắt cổ =))

16.

pay through the nose

a)

mệt mỏi

b)

trả giá quá đắt

c)

pay too much for sth

d)

bị dắt mũi

17.

get/have cold feet

a)

kỷ băng hà

b)

bước chân nát đá muôn tàn lửa bay

c)

chùn bước

d)

lạnh chân ngủ không được

18.

off one's head

a)

nhức đầu

b)

điên, loạn trí

c)

nổ não

d)

mệt mỏi

19.

led sb by the nose

a)

gãy mũi =))

b)

dắt mũi

c)

thao túng tâm lý

d)

đấm vào mũi

20.

skin and bones

a)

tiều tụy

b)

da bọc xương

c)

xoay xở

21.

up to your eyes

a)

khỏe

b)

rất bận

c)

bắt mắt

d)

buồn ngủ

22.

a sweet tooth

a)

bánh ngọt

b)

răng sâu

c)

bánh bèo

d)

đam mê đồ ngọt

23.

body and soul

a)

chân thành

b)

hãy chiếm lấy tâm hồn và thể xác của iem đi =))

c)

hết lòng hết dạ

d)

ngoan không a

24.

have a head for sth

a)

giỏi về cái gì đó

b)

đầu óc nhanh nhẹn

c)

cầm đầu

25.

have egg on one's face

a)

nói xấu

b)

ném đá

c)

xấu hổ

d)

trang trại nuôi gà