Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 11 lesson 5

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
private
a)
(adj) hoang phí, xa xỉ
b)
adj. cá nhân, riêng
c)
nhà liền kề
d)
thanh lịch, tao nhã
2.
residence
a)
tài sản
b)
sự cư trú
c)
adj. rộn ràng, nhộn nhịp, hối hả, ồn ào, náo nhiệt
d)
thanh lịch, tao nhã
3.
mythical
a)
n. căn hộ đắt tiền ở tầng cao nhất của 1 tòa nhà
b)
thảm
c)
chật, hẹp
d)
huyền thoại
4.
glamorous
a)
adj. cá nhân, riêng
b)
huyền thoại
c)
không ổn định
d)
hào nhoáng
5.
feature
a)
chỉ trích ai đó về
b)
sự cư trú
c)
hào nhoáng
d)
đặc điểm
6.
rug
a)
v. --nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói); To __ something is to put it at a higher level. ; The man __d the picture so he could see it better.
b)
thảm
c)
chật, hẹp
d)
n. căn hộ đắt tiền ở tầng cao nhất của 1 tòa nhà
7.
extravagant
a)
(adj) hoang phí, xa xỉ
b)
hào nhoáng
c)
thanh lịch, tao nhã
d)
n. căn hộ đắt tiền ở tầng cao nhất của 1 tòa nhà
8.
spectacular
a)
phòng thu hoặc căn hộ khép kín nhỏ
b)
(adj) đẹp mắt, ngoạn mục
c)
huyền thoại
d)
thảm
9.
helipad
a)
adj. rộn ràng, nhộn nhịp, hối hả, ồn ào, náo nhiệt
b)
(adj) hoang phí, xa xỉ
c)
huyền thoại
d)
sân bay trực thăng
10.
property
a)
tài sản
b)
adj. rộn ràng, nhộn nhịp, hối hả, ồn ào, náo nhiệt
c)
tồi tàn
d)
đặc điểm
11.
chandelier
a)
thảm
b)
đèn chùm
c)
không ổn định
d)
(adj) hoang phí, xa xỉ
12.
criticise sb for
a)
chỉ trích ai đó về
b)
adj. cá nhân, riêng
c)
thanh lịch, tao nhã
d)
v. --nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói); To __ something is to put it at a higher level. ; The man __d the picture so he could see it better.
13.
unstable
a)
v. --nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói); To __ something is to put it at a higher level. ; The man __d the picture so he could see it better.
b)
(adj) đẹp mắt, ngoạn mục
c)
hào nhoáng
d)
không ổn định
14.
elevate
a)
chỉ trích ai đó về
b)
thanh lịch, tao nhã
c)
tài sản
d)
v. --nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói); To __ something is to put it at a higher level. ; The man __d the picture so he could see it better.
15.
penthouse
a)
(adj) đẹp mắt, ngoạn mục
b)
sân bay trực thăng
c)
huyền thoại
d)
n. căn hộ đắt tiền ở tầng cao nhất của 1 tòa nhà
16.
studio
a)
phòng thu hoặc căn hộ khép kín nhỏ
b)
chỉ trích ai đó về
c)
sự cư trú
d)
(adj) hoang phí, xa xỉ
17.
terraced house
a)
nhà liền kề
b)
tài sản
c)
(adj) hoang phí, xa xỉ
d)
huyền thoại
18.
bustling
a)
adj. rộn ràng, nhộn nhịp, hối hả, ồn ào, náo nhiệt
b)
n. căn hộ đắt tiền ở tầng cao nhất của 1 tòa nhà
c)
đặc điểm
d)
v. --nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói); To __ something is to put it at a higher level. ; The man __d the picture so he could see it better.
19.
cramped
a)
đặc điểm
b)
v. --nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói); To __ something is to put it at a higher level. ; The man __d the picture so he could see it better.
c)
adj. cá nhân, riêng
d)
chật, hẹp
20.
elegant
a)
chật, hẹp
b)
đặc điểm
c)
thảm
d)
thanh lịch, tao nhã
21.
shabby
a)
tồi tàn
b)
(adj) hoang phí, xa xỉ
c)
đèn chùm
d)
chỉ trích ai đó về