wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VC 01

Total questions: 22

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Fe3O4

a)

Manhetit

b)

Hematit

c)

Xiderit

d)

Xemantit

2.

Fe2O3

a)

Manhetit

b)

Hematit

c)

Xiderit

d)

Xemantit

3.

FeCO3

a)

Manhetit

b)

Xinvinit

c)

Xiderit

d)

Xemantit

4.

Quặng chứa nguyên tố Fe?

a)

Manhetit

b)

Hemantit

c)

Xiderit

d)

Pirit

e)

Xinvinit

5.

MgCO3.CaCO3

a)

Pirit

b)

Supephotphat

c)

Criolit

d)

Đolomit

6.

NaCl.KCl

a)

Pirit

b)

Xinvinit

c)

Đolomit

d)

Xiderit

7.

Criolit?

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

Fe3O4

c)

Na3AlF6

d)

Al2O3.2H2O

8.

Supephotphat kép?

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2 + CaSO4

9.

Supephotphat đơn?

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2 + CaSO4

10.

Xemantit?

a)

FeCO3

b)

MgCO3.CaCO3

c)

Fe3C

d)

Cu(OH)2

11.

Quặng Malachit?

a)

FeS2

b)

Cu(OH)2.CuCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl.KCl

12.

Độ dẫn điện GIẢM dần?

a)

Al > Ag > Au > Cu > Fe

b)

Ag > Cu > Au > Al > Fe

c)

Au > Ag > Fe > Cu > Al

d)

Ag > Au > Cu > Al > Fe

13.

Độ dẫn nhiệt GIẢM dần?

a)

Ag > Cu > Al > Fe

b)

Ag > Al > Fe > Cu

c)

Ag > Fe > Cu > Al

d)

Al > Fe > Cu > Ag

14.

Kim loại cứng nhất

(a)  

15.

Kim loại nhẹ nhất

(a)  

16.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

(a)  

17.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Hg

b)

Al

c)

Li

d)

Ag

18.

Kim loại NẶNG NHẤT

(a)  

19.

Điều chế HNO3?

a)

dd NaNO3 + H2SO4 loãng

b)

NaNO3 rắn + H2SO4 đặc

c)

dd NaNO3 + H2SO4 loãng

d)

dd NaNO3 + HCl loãng

20.

Điều chế HCl?

a)

NaCl rắn + H3PO4 loãng

b)

dd NaCl + H3PO4

c)

NaCl rắn + H2SO4 đặc

d)

dd NaCl + dd H2SO4 loãng

21.

Hầu hết các muối nitrat kém bền nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nhiệt phân muối nitrat nào KHÔNG thu được kim loại/ oxit kim loại/ muối?

a)

NH4NO3

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2