wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mon ae

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong Adobe After Effects, tổ hợp phím tắt Ctrl + Shift + A thể hiện

a)

Chọn tất cả

b)

Thoát chương trình

c)

Mở rộng lựa chọn đến phần tử tiếp theo trong bảng project

d)

bỏ chọn tất cả

2.

Trong Adobe After Effects, muốn tạo bản sao cho một đối tượng ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + Q

3.

Trong Adobe After Effects, muốn ngắt hoạt động của một mã kịch bản ta dùng phím

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Q

c)

Esc

d)

Ctrl + Z

4.

Trong Adobe After Effects, muốn thoát chương trình ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + Q

5.

Trong Adobe After Effects, muốn làm lại thao tác trước đó ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Q

c)

Esc

d)

Ctrl + Shift+ Z

6.

Trong Adobe After Effects, muốn xóa tất cả ta dùng tổ hợp phím

a)

Esc

b)

Ctrl + Alt + / (trên bàn phím số)

c)

Ctrl + Q

d)

Enter trên bàn phím số

7.

Trong Adobe After Effects, phím Enter trên bàn phím chính thể hiện

a)

Đặt lại tên cho Layer, mặt nạ, composition, thư mục …

b)

Di chuyển các Layer, mặt nạ, hiệu ứng

c)

Mở rộng lựa chọn đến phần tử tiếp theo

d)

Mở rộng lựa chọn đến phần tử trước đó

8.

Trong Adobe After Effects, khi làm việc với các dự án (Project) ta thực hiện tổ hợp phím Ctrl + Alt + N là dùng để

a)

Tạo 1 dự án mới

b)

Mở rộng dự án

c)

Mở dự án gần đây nhất

d)

Tạo thư mục mới trong bảng Project

9.

Trong Adobe After Effect, để mở hộp thoại Project Setting ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + Alt + Shift + K

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + Alt + Shift + P

10.

Trong Adobe After Effect, để tìm kiếm trong bảng Project ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + Alt + Shift + P

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + Alt + Shift + K

11.

Trong Adobe After Effect, mở dự án gần đây nhất trong bảng Project ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + Alt + Shift + P

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + Alt + Shift + K

12.

Trong Adobe After Effect, mở dự án trong bảng Project ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + Alt + Shift + K

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + Alt + Shift + P

13.

Trong Adobe After Effect, mở hoặc đóng bảng Render Queue ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + 1

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + Alt + O

d)

Ctrl + 2

14.

Trong Adobe After Effect, mở hoặc đóng bảng Tools ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + 2

b)

Ctrl + Alt + O

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + 1

15.

Trong Adobe After Effect, mở hoặc đóng bảng Info ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + 1

c)

Ctrl + 2

d)

Ctrl + 3

16.

Trong Adobe After Effect, mở hoặc đóng bảng Preview ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + 1

b)

Ctrl + 2

c)

Ctrl + 3

d)

Ctrl + O

17.

Câu 17. Trong Adobe After Effect, để mở hoặc đóng bảng Auto ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + 4

b)

Ctrl + 5

c)

Ctrl + 6

d)

Ctrl + 7

18.

Trong Adobe After Effect, để mở hoặc đóng bảng Effects & Presets ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + 4

b)

Ctrl + 5

c)

Ctrl + 6

d)

Ctrl + 7

19.

Trong Adobe After Effect, để mở hoặc đóng bảng Character ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + 4

b)

Ctrl + 5

c)

Ctrl + 6

d)

Ctrl + 7

20.

Trong Adobe After Effect, để mở hoặc đóng bảng Paragraph ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + 4

b)

Ctrl + 5

c)

Ctrl + 6

d)

Ctrl + 7

21.

Trong Adobe After Effect, Menu View dùng để

a)

Điều khiển bảng Composition.

b)

Để tạo hoạt hình

c)

Để sao chép, Cắt, Dán, Xóa và thực hiện những thao tác chỉnh sửa

d)

Để chỉnh sửa màu và đổ bóng cho đối tượng

22.

Phần mềm Adobe After Effect là

a)

Công cụ thay đổi bố cục văn bản

b)

Công cụ giúp chỉnh sửa hình ảnh

c)

Công cụ chuẩn dùng để tạo ra các tác phẩm đồ họa chuyển động, đồ họa trình diễn.

d)

Công cụ điều khiển kỹ thuật số để tạo ra những phương tiện mới đáp ứng nhu cầu khách hàng

23.

Trong Adobe After Effect, chuẩn PAL là

a)

Chuẩn sử dụng tốc độ khung hình 25 fps

b)

Chuẩn sử dụng tốc độ khung hình 29.97 fps

c)

Chuẩn sử dụng tốc độ khung hình 30 fps

d)

Chuẩn sử dụng tốc độ khung hình 22 fps

24.

Trong Adobe After Effect, Composition là

a)

Nơi lưu trữ thông tin, tài nguyên của dự án

b)

Nơi xem trước các mẫu Footage riêng biệt

c)

Nơi truy cập các lệnh điều khiển

d)

Cửa sổ xem trước, không gian hoạt hình chính  nơi làm việc khi xây dựng dự án.

25.

Trong Adobe After Effect, để kích hoạt công cụ Selection (chọn) ta dùng phím

a)

V

b)

H

c)

Z

d)

W

26.

Trong Adobe After Effect, để kích hoạt công cụ Hand ta dùng phím

a)

V

b)

H

c)

Z

d)

W

27.

Trong Adobe After Effect, để kích hoạt công cụ Zoom-In ta dùng phím

a)

V

b)

H

c)

Z

d)

W

28.

Trong Adobe After Effect, để kích hoạt công cụ Rotation (xoay) ta dùng phím

a)

V

b)

H

c)

Z

d)

W

29.

Trong Adobe After Effect, để tạo một composition mới ta dùng tổ hợp phím

a)

phím Ctrl + N

b)

phím Alt + W

c)

phím Q

d)

phím B

30.

Trong Adobe After Effect, phần Timeline để tiến 1 khung hình ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + Mũi tên phải

b)

Ctrl + Mũi tên trái

c)

Ctrl + Shift + Mũi tên phải

d)

Ctrl + Shift + Mũi tên trái

31.

Trong Adobe After Effect, phần Timeline để lùi 1 khung hình ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + Mũi tên trái

b)

Ctrl + Shift + Mũi tên phải

c)

Ctrl + Mũi tên trái

d)

Ctrl + Mũi tên phải

32.

Trong Adobe After Effect, phần Timeline để tiến 10 khung hình ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + Mũi tên phải

b)

Ctrl + Mũi tên trái

c)

Ctrl + Shift + Mũi tên phải

d)

Ctrl + Shift + Mũi tên trái

33.

Trong Adobe After Effect, phần Timeline để  lùi 10 khung hình ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + Mũi tên phải

b)

Ctrl + Mũi tên trái

c)

Ctrl + Shift + Mũi tên phải

d)

Ctrl + Shift + Mũi tên trái

34.

Trong Adobe After Effects, phím tắt dùng để chuyển sang công cụ thay đổi tâm xoay của đối tượng chọn là:

a)

X

b)

Z

c)

Y

d)

W

35.

Trong Adobe After Effects, phím Page up có tác dụng

a)

Di chuyển đối tượng chọn lên lớp trên

b)

Di chuyển đối tượng chọn xuống lớp dưới

c)

Di chuyển con chạy thời gian lùi 1 frame

d)

Di chuyển con chạy thời gian tiến 1 frame

36.

Trong Adobe After Effects, để mở nhanh thông số vị trí của đối tượng chọn trên của sổ timeline, sử dụng phím

a)

P

b)

R

c)

S

d)

T

37.

Trong Adobe After Effects, để mở nhanh thông số góc xoay của đối tượng chọn trên của sổ timeline, sử dụng phím

a)

O

b)

R

c)

S

d)

T

38.

Trong Adobe After Effects, để mở nhanh thông số độ trong suốt (Opacity) của đối tượng chọn trên của sổ timeline, sử dụng phím

a)

O

b)

R

c)

S

d)

T

39.

Trong Adobe After Effects, để mở nhanh thông số kích thước của đối tượng chọn trên của sổ timeline, sử dụng phím

a)

A

b)

R

c)

S

d)

T

40.

Trong Adobe After Effects, để phóng to/thu nhỏ vùng làm việc trên cửa sổ Preview, ta click chọn vào của sổ Preview và bấm phím tắt

a)

Phím -/+ bên bàn phím chữ

b)

Phím -/+ bên bàn phím số

c)

Phím mũi tên lên/xuống

d)

Phím mũi tên qua trái/qua phải

41.

Trong Adobe After Effects, để mở rộng tối đa vùng hiển thị của một cửa sổ, ta chọn cửa số đó và nhấn phím

a)

~

b)

+

c)

N

d)

B

42.

Trong Adobe After Effects, Double Click chuột trái vào chỗ trống ở cửa sổ Project, tìm đến thư mục chứa file cần tìm, sau đó nhấn OK. Thao tác này dùng để:

a)

Đưa các file nguồn vào chương trình

b)

Chỉnh sửa đối tượng video

c)

Gán hiệu ứng chuyển cảnh cho đối tượng

d)

Xem trước các file nguồn

43.

Trong Adobe After Effects, cửa sổ Effect & Presets dùng để:

a)

Là nơi xem lại các file nguồn

b)

Là nơi xem lại sản phẩm, kết quả đã dựng trong quá trình làm việc

c)

Là nơi chứa các hiệu ứng, kỹ xảo của chương trình

d)

Là nơi cho phép điều chỉnh các hiệu ứng hình ảnh/ âm thanh của đối tượng chọn

44.

Trong Adobe After Effects, cửa sổ Project dùng để:

a)

nơi chứa tất cả các file nguồn đã import vào chương trình

b)

Là nơi xem lại các file nguồn 

c)

Là nơi xem lại sản phẩm, kết quả đã dựng trong quá trình làm việc

d)

Là nơi xuất hiện tiến độ làm việc của composition

45.

Trong Adobe After Effects, phím tắt có tác dụng tương ứng với nút Play là

a)

Backspace

b)

Enter

c)

Ctrl

d)

Alt

46.

Trong Adobe After Effects, để dịch chuyển con chạy thời gian tới/lùi 1 frame, sử dụng phím

a)

Mũi tên lên/xuống

b)

Mũi tên qua trái/qua phải

c)

Phím Page Up/ Page Down

d)

Phím { / }

47.

Trong Adobe After Effects, thao tác dùng chuột kéo các file có trong phần Project vào icon     ngay bên dưới có tác dụng

a)

Tạo một composition mới

b)

Copy thêm một đối tượng

c)

Tạo một composition mới có tỷ lệ kích thước trùng với kích thước của file đó

d)

Di chuyển đối tượng chọn vào một thư mục mới

48.

Trong Adobe After Effects, lệnh Pre-compose… có tác dụng

a)

Hiệu chỉnh thông số composition

b)

Tạo một composition mới có tỷ lệ kích thước trùng với kích thước của file đang chọn

c)

Gộp các đối tượng/layer đang chọn vào một composition khác

d)

Sắp xếp các đối tượng chạy tuần tự, lần lượt từng đối tượng

49.

Trong Adobe After Effects, phím tắt để chuyển sang công cụ chọn là

a)

A

b)

V

c)

K

d)

H

50.

Trong Adobe After Effects, phím tắt dùng để xuất file là

a)

Alt_M

b)

Shift_M

c)

Ctrl_M

d)

Không có phím tắt

51.

Khi làm việc với Shape trong Adobe After Effects, tính năng Repeater có tác dụng

a)

Biến dạng xoắn vặn đối tượng

b)

Chỉnh sửa kích thước đối tượng

c)

Bo tròn góc đối tượng chọn

d)

Tạo ra bản sao của đối tượng Shape đang chọn, mà có thể được thao tác và thay đổi trong một mô hình phù hợp

52.

Trong Adobe After Effects, để mở các thuộc tính đã có keyframe của đối tượng chọn, bấm phím

a)

E

b)

A

c)

U

d)

Y

53.

Trong Adobe After Effects, để cắt đôi đối tượng chọn tại vị trí đang đặt con trỏ thời gian trên cửa sổ Timeline, sử dụng

a)

Ctrl_R

b)

Ctrl_D

c)

Ctrl_Shift_R

d)

Ctrl_Shift_D

54.

Trong Adobe After Effects, phím Page down có tác dụng

a)

Di chuyển con chạy thời gian tiến 1 frame

b)

Di chuyển con chạy thời gian lùi 1 frame

c)

Di chuyển đối tượng chọn xuống lớp dưới

d)

Di chuyển đối tượng chọn lên lớp trên

55.

Trong Adobe After Effects, phím Home có tác dụng

a)

Di chuyển con chạy thời gian về vị trí 0s

b)

Di chuyển con chạy thời gian về vị trí cuối của composition

c)

Di chuyển con chạy thời gian về điểm đầu của đối tượng đang chọn trên thanh timeline

d)

Di chuyển con chạy thời gian về điểm cuối của đối tượng đang chọn trên thanh timeline

56.

Trong Adobe After Effects, phím End có tác dụng

a)

Di chuyển con chạy thời gian về vị trí 0s

b)

Di chuyển con chạy thời gian về vị trí cuối của composition

c)

Di chuyển con chạy thời gian về điểm đầu của đối tượng đang chọn trên thanh timeline

d)

Di chuyển con chạy thời gian về điểm cuối của đối tượng đang chọn trên thanh timeline

57.

Trong Adobe After Effects, công cụ Pen có phím tắt là

a)

P

b)

G

c)

Y

d)

K

58.

Trong Adobe After Effects, chọn một đối tượng trên cửa sổ Timeline, sau đó sử dụng công cụ vẽ hình chữ nhật kéo vẽ trên trên cửa sổ Preview, thao tác trên có tác dụng

a)

Tạo đối tượng Shape hình chữ nhật

b)

Tạo đối tượng Mask hình chữ nhật

c)

Tạo đối tượng Null hình chữ nhật

d)

Tạo đối tượng Solid hình chữ nhật

59.

Trong Adobe After Effects, để di chuyển con chạy thời gian về điểm đầu của đối tượng đang chọn trên thanh timeline, sử dụng phím

a)

Home

b)

End

c)

I

d)

O

60.

Trong Adobe After Effects, để di chuyển con chạy thời gian về điểm cuối của đối tượng đang chọn trên thanh timeline, sử dụng phím

a)

Home

b)

End

c)

I

d)

O