wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tians 4

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

2.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

3.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

4.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

5.

Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

6.

Diện tích Hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

7.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

8.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

9.

Táo mắc hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết:

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

10.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

11.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

12.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

13.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

14.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

15.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

16.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

17.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

18.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

19.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

20.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

21.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

22.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

23.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

24.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

25.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

26.

Phân số bé hơn 1 là

a)

53\frac{5}{3}  

b)

51\frac{5}{1}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

34\frac{3}{4}  

27.

Phân số bằng 1 là

a)

78\frac{7}{8}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

77\frac{7}{7}  

d)

71\frac{7}{1}  

28.

Phân số lớn hơn 1 là

a)

16\frac{1}{6}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

66\frac{6}{6}  

29.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

9 : 5 = 599\ :\ 5\ =\ \frac{5}{9}  

(a)  

30.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

1313= 13 : 13 = 1\frac{13}{13}=\ 13\ :\ 13\ =\ 1  

(a)  

31.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

45 > 54\frac{4}{5}\ >\ \frac{5}{4}  

(a)  

32.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Khi quy đồng mẫu số hai phân số

14\frac{1}{4}  và  73\frac{7}{3}  

  ta được mẫu số chung nhỏ nhất là: 



(a)  

33.

Rút gọn hai phân số  735\frac{7}{35}  và  34\frac{3}{4} , rồi quy đồng mẫu số hai phân số thu được, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là bao nhiêu ?

a)

25

b)

30

c)

20

d)

35

34.

Có một chiếc bánh hình tròn, Huy ăn hết  27\frac{2}{7}  cái bánh, Trang ăn hết  17\frac{1}{7}  cái bánh và Trường ăn hết  37\frac{3}{7}  cái bánh. Như vậy, bạn nào ăn ít bánh nhất

a)

Huy

b)

Trang 

c)

Trường

35.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:
Phân số nhỏ nhất trong 3 phân số: 27\frac{2}{7}  ;  35\frac{3}{5}  và  512\frac{5}{12}  là phân số nào ?

a)

27\frac{2}{7}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

36.

Lớp 4A có số học sinh thích học môn Toán chiếm  27\frac{2}{7}  số học sinh cả lớp, số học sinh thích học môn Tiếng Việt chiếm  29\frac{2}{9}  số học sinh cả lớp và số học sinh thích học môn Tiếng Anh chiếm  211\frac{2}{11}  số học sinh cả lớp. Các bạn lớp 4A thích học môn nào nhất ?

a)

Toán

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Anh

37.

Các phân số  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a)

74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  

b)

88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  

c)

47\frac{4}{7}  ,  74\frac{7}{4}  ,  88\frac{8}{8}  

d)

47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  

38.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số dưới đây

a)

1517\frac{15}{17}

b)

1317\frac{13}{17}

c)

3234\frac{32}{34}

d)

912\frac{9}{12}

39.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Rút gọn các phân số sau:  76 × 6 + 24\frac{7}{6\ \times\ 6\ +\ 24}   3 × 4  815\frac{3\ \times\ 4\ -\ 8}{15}  và  18  6 × 24 × 2\frac{18\ -\ 6\ \times\ 2}{4\ \times\ 2}  


khi quy đồng mẫu số các phân số đã rút gọn, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là:



(a)  

40.

Phân số chỉ phần không tô đậm trong hình a là

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

45\frac{4}{5}

d)

41\frac{4}{1}

41.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

42.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

43.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

44.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

45.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

46.

Số 5730 đọc là:

a)

Năm nghìn bảy trăm ba mươi

b)

Năm nghìn ba trăm bảy mươi

c)

Bảy nghìn năm trăm ba mươi

d)

Năm nghìn bảy trăm ba

47.

Năm nghìn ba trăm tám mươi tư viết là:

(a)  

48.

Viết số 6895 thành tổng

6895 = ... + ... + ... +

4 lines
49.

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

3800; 3900; 4000; ...

(a)  

50.

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

66000 ; 33000 ; 16500 ; ... ; ...

(a)  

51.

Lấy số liền trước số 51283 chia cho 9 được kết quả là

a)

5699

b)

5698

c)

5700

d)

5697

52.

Viết số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng

a)

1001 = 1000 + 1

b)

1000 = 1000 + 0

c)

9999 = 9000 + 900 + 90 + 9

d)

1001 = 100 + 1

53.

Số chẵn liền sau số sáu mươi ba nghìn bảy trăm ba mươi mốt viết là

(a)  

54.

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau đọc là:

a)

Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tư

b)

Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám

c)

Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tám

d)

Chín tám nghìn tám trăm sáu mươi tư

55.

Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 8 x a là

(a)  

56.

49 - c gọi là:

a)

Biểu thức

b)

Biểu thức có chứa một chữ

c)

Biểu thức có chứa chữ

57.

Nếu a = 5 thì giá trị của biểu thức 15 x a là

(a)  

58.

66 x 5 - 33 gọi là biểu thức có chứa một chữ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Giá trị của biểu thức 728 : m với m là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là

(a)  

60.

Nếu c = 725 thì giá trị của biểu thức c x 4 : 5 là

(a)  

61.

Với m = 78 432 thì biểu thức (m x 6) + 3 248 có giá trị là

(a)  

62.

Giá trị của biểu thức 694 x m + 2196 + 3172 với m = 8 là

(a)  

63.

Giá trị biểu thức 78 435 + m x 6 với m là số liền trước 10 000 là

(a)  

64.

Với a = 3458 thì biểu thức 68 x 4 + a có giá trị là

(a)  

65.

Giá trị biểu thức 8 465 x c + (7 864 + 12 343) với c là số lớn nhất nhỏ hơn số lớn nhất có một chữ số là

(a)  

66.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Đọc số 8 459 820

a)

Tám triệu bốn trăm năm mươi chín nghìn tám trăm hai mươi

b)

Tám triệu bốn trăm chín mươi lăm nghìn tám trăm hai mươi

c)

Tám triệu năm trăm bốn mươi chín nghìn tám trăm hai mươi

d)

Tám triệu bốn trăm năm mươi chín nghìn hai trăm tám mươi

77.

Nêu rõ giá trị của chữ số 4 trong số sau: 14 007 627

a)

Hàng triệu

b)

Hàng chục triệu

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng trăm nghìn

78.

Viết số sau: Hai trăm sáu mươi bảy triệu ba trăm tám mươi tư nghìn năm trăm chín mươi

a)

267 384 590

b)

267 348 590

c)

276 384 590

d)

267 834 590

79.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 tấn 25 kg = ......... kg

a)

3025

b)

3250

c)

3205

d)

3502

80.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 tạ 4 yến = .......... kg

a)

240

b)

204

c)

402

d)

420

81.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 3 phút 40 giây....... 220 giây

a)

>

b)

<

c)

=

82.

Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1/4 giờ ........ 23 phút

a)

>

b)

<

c)

=

83.

Tính giá trị của x : 450 906 : X = 6

a)

X = 75 151

b)

X = 75 153

c)

X = 75 135

d)

X = 75 152

84.

Tìm x : X - 7566 : 3 = 80 249

a)

X = 82 771

b)

X = 82 772

c)

X = 82 770

d)

X = 82773

85.

Một kho chứa 305 080 kg thóc. Lần đầu người ta lấy ra 1/8 số thóc ở kho đem xay. Lần thứ hai lấy ra hơn lần đầu 3 tạ. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu kg thóc?

a)

228 510 kg

b)

228 150 kg

c)

228 501 kg

d)

228 512 kg

86.

Trong hình bên có bao nhiêu góc nhọn:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

87.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

88.

Tính nhẩm:

3548 x 7

a)

24836

b)

24636

c)

23796

d)

23756

89.

Tính nhẩm:

24082 : 9

a)

2657 dư 169

b)

2674 dư 16

c)

2675

d)

2675 dư 7

90.

Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng

của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?

a)

31/12/1999

b)

30/12/1999

c)

31/12/2000

d)

31/12/2001

91.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

92.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

93.

Trung bình cộng số sách của Hoa và Mai là 108 quyển.

Biết Mai có 75 quyển sách. Tính số sách của Hoa.

(a)  

94.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

95.

Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.



(a)