Font size
WorksheetsHTTTQL 2. Chương 2 part 1+2
Total questions: 87
Worksheet time: 1hrs 27mins
26.Trong hệ thống phân cấp kinh doanh, cấp nào chịu trách nhiệm giám sát các hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp?
a. Quản lý cấp cao
b. Quản lý cấp trung
c. Quản lý cấp tri thức
d. Quản lý cấp tác nghiệp
27.Lưu giữ hồ sơ tài chính của tổ chức là mục đích trọng tâm của chức năng kinh doanh nào?
a. Tài chính và kế toán
b. Bán hàng và sản xuất
c. Tài chính và bán hàng
d. Sản xuất và kế toán
28.Ví dụ nào sau đây thuộc về tài sản bổ sung cho quản lý?
a. Cả ba đáp án đều đúng.
b. Mô hình kinh doanh phù hợp
c. Làm việc theo nhóm và môi trường làm việc hợp tác
d. Các cơ sở hạ tầng viễn thông và internet
29.Một công ty đầu tư xây dựng hệ thống quản lý nhân sự, tài sản bổ sung này là...
a. Tài sản tổ chức
b. Tài sản quản lý
c. Cả ba phương án đều đúng
d. Tài sản xã hội
30.Đâu là ví dụ về dữ liệu thô từ một chuỗi cửa hàng bán máy tính?
a. Doanh số máy tính DEll tăng 30% trong tháng 9 ở Đà Nẵng
b. Cả 3 phương án trên
c. 5 máy tính Dell được bán ngày 5 tháng 9 năm 2021 tại Đà Nẵng
d. Trung bình có 10 máy tính Dell được bán hàng ngày ở Đà Nẵng
31.Yếu tố nào tạo nên sự sống còn của doanh nghiệp?
a. Quy trình kinh doanh
b. Mô hình kinh doanh
c. Cả ba phương án đều đúng
d. CNTT
32.Ví dụ nào sau đây thuộc về tài sản bổ sung cho tổ chức?
a. Quy trình kinh doanh hiệu quả
b. Cả ba đáp án đều đúng.
c. Tiêu chuẩn công nghệ
d. Ưu đãi cho đổi mới cách quản lý
33.Công ty A ban đầu kinh doanh theo hình thức truyền thống là bán hàng trực tiếp, sau đó bổ sung thêm hình thức kinh doanh online để tăng doanh thu, đây là chức năng nào của HTTT?
a. Mô hình kinh doanh số
b. HTTT chuyển đổi kinh doanh
c. Cơ hội toàn cầu hóa
d. Cả ba phương án đều đúng
34.Sản xuất thừa hoặc sản xuất thiếu hàng hóa và dịch vụ, phân bổ sai nguồn lực và thời gian đáp ứng kém là kết quả của việc một công ty có:
a. Mối quan hệ kém với các nhà cung cấp.
b. Dư thừa thông tin
c. Thông tin không đầy đủ.
d. Mối quan hệ kém với khách hàng.
35.Quy trình nghiệp vụ (Quy trình kinh doanh) là gì?
a. đáp ứng những mục tiêu cụ thể của hoạt động kinh doanh.
b. có thể trở thành năng lực cạnh tranh hoặc rào cản tùy thuộc vào quy trình nghiệp vụ tốt hay xấu
c. Là một chuỗi các hoạt động được thiết kế sẵn
d. Cả ba phương án trên
36.Quy trình nghiệp vụ "Giới thiệu cho khách hàng biết về sản phẩm" thuộc chức năng nào?
a. Mua bán và Marketing
b. Quản trị nguồn nhân lực
c. Tài chính và kế toán
d. Chế biến và Sản xuất
37.HTTT thực hiện và ghi lại các giao dịch cần thiết hàng ngày để tiến hành kinh doanh gọi là gì?
a. Hệ thống hỗ trợ điều hành ESS (Executive Support Systems)
b. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS (Decision Support Systems)
c. Hệ thống thông tin quản lý MIS (Management Information System)
d. Hệ thống xử lý giao dịch TPS (Transaction Processing Systems)
38.Hệ thống kinh doanh thông minh phục vụ cho ...?
a. Hệ thống thông tin quản lý
b. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định
c. Cả 3 phương án đều đúng
d. Hệ thống thông tin hỗ trợ điều hành
39.Định nghĩa tổ chức "Là một cấu trúc xã hội chính thức, nhằm xử lý các nguồn tài nguyên từ môi trường để tạo ra đầu ra" là theo hướng nào?
a. Định nghĩa hướng kỹ thuật
b. Cả 3 phương án trên
c. Định nghĩa hướng hành vi
d. Địnnh nghĩa kỹ thuật kinh tế vi mô của tổ chức
40.HTTT phục vụ mục tiêu ra quyết định có cấu trúc được xác định trước gọi là gì?
a. Hệ thống xử lý giao dịch TPS (Transaction Processing Systems)
b. Hệ thống hỗ trợ điều hành ESS (Executive Support Systems)
c. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS (Decision Support Systems)
d. Hệ thống thông tin quản lý MIS (Management Information System)
41."Những điều tổ chức cần đạt đến thông qua hoạt động của tổ chức " là đặc điểm nào của tổ chức?
a. Nguồn lực của tổ chức
b. Chính sách của tổ chức
c. Cơ cấu của tổ chức
d. Mục tiêu của tổ chức
42.HTTT quản lý MIS thuộc cấp nào trong HTTT theo ứng dụng?
a. Cấp chiến lược
b. Cấp quản lý
c. Cấp tác nghiệp
d. Cấp tri thức
43.HTTT hỗ trợ những quyết định không thường xuyên, đột xuất và đòi hỏi phải đánh giá sâu sắc vì không có thủ tục thống nhất trước để đưa ra giải pháp gọi là gì?
a. Hệ thống xử lý giao dịch TPS (Transaction Processing Systems)
b. Hệ thống thông tin quản lý MIS (Management Information System)
c. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS (Decision Support Systems)
d. Hệ thống hỗ trợ điều hành ESS (Executive Support Systems)
44.Quy trình nghiệp vụ "Kiểm tra chất lượng sản phẩm" thuộc chức năng nào?
a. Chế biến và Sản xuất
b. Mua bán và Marketing
c. Tài chính và kế toán
d. Quản trị nguồn nhân lực
45.HTTT giúp các nhà quản trị được quyền truy cập vào các dữ liệu tổ chức và cung cấp cho họ các báo cáo thích hợp gọi là gì?
a. Hệ thống thông tin quản lý MIS (Management Information System)
b. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS (Decision Support Systems)
c. Hệ thống hỗ trợ điều hành ESS (Executive Support Systems)
d. Hệ thống xử lý giao dịch TPS (Transaction Processing Systems)
46."Hình thức tồn tại của tổ chức, biểu thị việc sắp xếp theo trật tự nào đó của mỗi bộ phận của tổ chức cùng với mối quan hệ giữa chúng" là đặc điểm nào của tổ chức?
a. Chính sách của tổ chức
b. Mục tiêu của tổ chức
c. Cơ cấu của tổ chức
d. Nguồn lực của tổ chức
47.HTTT phục vụ mục tiêu ra quyết định có tính nửa cấu trúc và phi cấu trúc phục vụ các nhà quản lý cấp trung, cấp chiến thuật gọi là gì?
a. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS (Decision Support Systems)
b. Hệ thống thông tin quản lý MIS (Management Information System)
c. Hệ thống xử lý giao dịch TPS (Transaction Processing Systems)
d. Hệ thống hỗ trợ điều hành ESS (Executive Support Systems)
48.HTTT hỗ trợ cho các hoạt động lập kế hoạch dài hạn của nhà quản lý cấp cao gọi là gì?
a. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS (Decision Support Systems)
b. Hệ thống thông tin quản lý MIS (Management Information System)
c. Hệ thống hỗ trợ điều hành ESS (Executive Support Systems)
d. Hệ thống xử lý giao dịch TPS (Transaction Processing Systems)
49.HTTT xử lý giao dịch TPS thuộc cấp nào trong HTTT theo ứng dụng?
a. Cấp chiến lược
b. Cấp quản lý
c. Cấp tri thức
d. Cấp tác nghiệp
50.Định nghĩa tổ chức theo hướng kinh tế vi mô là ...?
a. Là một cấu trúc xã hội chính thức, nhằm xử lý các nguồn tài nguyên từ môi trường để tạo ra đầu ra
b. Vốn và lao động (các yếu tố sản xuất cơ bản được cung cấp bởi môi trường) được chuyển hóa bởi các doanh nghiệp thông qua các quá trình sản xuất thành các sản phẩm và dịch vụ (đầu ra cho môi trường).
c. Là tập hợp các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đã được điều chỉnh trong một thời gian thông qua các xung đột và giải quyết xung đột
d. Là một đối tượng hợp pháp có các nội quy và thủ tục cũng như cấu trúc xã hội.
51.Nguồn lực con người là gì?
a. Là sự thay đổi sâu rộng cho các doanh nghiệp, các ngành, và thị trường
b. Là phương tiện để thúc đẩy sự phát triển của tổ chức
c. Là điều kiện không thể thiếu để duy trì phát triển tổ chức
d. Là nguồn lực đặc biệt không thể thiếu, nó quyết định tới sự thành bại của tổ chức
52.HTTT phục vụ mục tiêu ra quyết định phi cấu trúc phục vụ gọi là gì?
a. Hệ thống hỗ trợ điều hành ESS (Executive Support Systems)
b. Hệ thống thông tin quản lý MIS (Management Information System)
c. Hệ thống xử lý giao dịch TPS (Transaction Processing Systems)
d. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS (Decision Support Systems)
53.HTTT phục vụ các nhà quản lý cấp tác nghiệp và nhân viên gọi là gì?
a. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS (Decision Support Systems)
b. Hệ thống thông tin quản lý MIS (Management Information System)
c. Hệ thống hỗ trợ điều hành ESS (Executive Support Systems)
d. Hệ thống xử lý giao dịch TPS (Transaction Processing Systems)
54.Nguồn lực nào là phương tiện để thúc đẩy sự phát triển của tổ chức?
a. Nguồn lực công nghệ
b. Nguồn lực con người
c. Nguồn lực tài chính
d. Cả ba phương án trên
55.Hệ thống nào thường là nguồn dữ liệu chính làm đầu vào cho các hệ thống khác?
a. MIS
b. DSS
c. TPS
d. KMS
56.Quyết định nào sau đây là quyết định không có cấu trúc?
a. Quyết định cho khách hàng vay vốn
b. Dự đoán doanh số bán hàng của doanh nghiệp
c. Cả ba phương án đều đúng
d. Gửi thư tiếp thị cho khách hàng VIP
57.Một cửa hàng bán máy tính cần thông tin để nhập hàng bổ sung vào kho hàng, hệ thống nào giúp nhà quản lý xác định đâu là máy tính bán chạy nhất hay bán chậm nhất?
a. MIS
b. DSS
c. ESS
d. TPS
58.Hệ thống nào được sử dụng để củng cố, nâng cao kiến thức và kinh nghiệm liên quan trong công ty?
a. TPS
b. MIS
c. DSS
d. KMS
59.Hệ thống nào được sử dụng phân tích dữ liệu từ các nguồn về các nhà cung cấp để chọn ra những nhà cung cấp tốt hơn?
a. TPS
b. DSS
c. MIS
d. KMS
60.Hệ thống nào được sử dụng để cập nhật kho hàng cung ứng cho bộ phận sản xuất chế biến?
a. MIS
b. TPS
c. ESS
d. DSS
61.Để dự báo doanh thu của một cửa hàng bán máy tính, người quản lý sử dụng hệ thống nào?
a. DSS
b. TPS
c. MIS
d. ESS
62.Để nắm bắt, theo dõi các hoạt động nội bộ trong doanh nghiệp và các mối quan hệ với bên ngoài, cần có hệ thống nào?
a. TPS
b. DSS
c. MIS
d. ESS
63.Hệ thống nào được sử dụng để cho ra các báo cáo về doanh số bán hàng để giúp công ty ra các quyết định?
a. KMS
b. TPS
c. MIS
d. DSS
64.Quyết định nào sau đây là quyết định có cấu trúc?
a. Cho khách hàng vay vốn để kinh doanh
b. Dự đoán doanh số bán hàng của doanh nghiệp
c. Tính toán các đường đi nhanh nhất cho giao hàng trong app
d. Tạo ra một sản phẩm mới
65.Loại mạng nào giúp trao đổi thông tin giữa công ty với khách hàng, nhà cung cấp?
a. LAN
b. Intranet
c. Extranet
d. WAN
66.HTTT theo quy mô tích hợp là gì?
a. Cả 3 phương án trên.
b. Nối các khu vực chức năng, bao gồm các cấp quản lý
c. Thực hiện các quy trình kinh doanh toàn doanh nghiệp
d. Hệ thống phục vụ cho sự liên kết doanh nghiệp
67."Nắm rõ những đặc thù của thị trường và khả năng cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ phù hợp" là chiến lược cạnh tranh nào khi sử dụng HTTT?
a. Khác biệt hóa sản phẩm
b. Tập trung vào phân khúc thị trường
c. Dẫn đầu chi phí thấp
d. Tăng cường công tác khách hàng và nhà cung cấp thân thiết
68.Phát biểu "Công nghệ thông tin giảm chi phí gia nhập thị trường của các doanh nghiệp, tăng giá trị cho các doanh nghiệp" là ...?
a. Cả 3 phương án đều đúng
b. Ảnh hưởng tổ chức và hành vi
c. Lý thuyết đại diện
d. Lý thuyết chi phí giao dịch
a. Cả 3 phương án đều đúng
b. Đồng bộ hóa các chuỗi giá trị của các đối tác kinh doanh trong một ngành công nghiệp
c. Nhiều hoạt động tuyến tính hơn so với chuỗi giá trị truyền thống
d. Sản xuất sản phẩm hoặc dịch vụ cho nhiều thị trường hơn
70.Trong mô hình chuỗi giá trị, hoạt động chính nào được sử dụng để tăng giá trị cho sản phẩm hoặc dịch vụ?
a. Xây dựng HTTT
b. Phân phối các sản phẩm và dịch vụ
c. Cả 3 phương án đều đúng
d. Quản lý và quản trị cơ sở hạ tầng
71.Nguồn lực công nghệ là gì?
a. Là điều kiện không thể thiếu để duy trì phát triển tổ chức
b. Là nguồn lực đặc biệt không thể thiếu, nó quyết định tới sự thành bại của tổ chức
c. Là phương tiện để thúc đẩy sự phát triển của tổ chức
d. Là điều kiện cần để thúc đẩy sự phát triển của tổ chức
72.Thành phần nào ảnh hưởng đến thành công của một HTTT mới:
a. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ công việc, công nghệ và con người
b. Nhiệm vụ công việc, quy trình kinh doanh, công nghệ và con người
c. Cơ cấu tổ chức, quy trình kinh doanh và con người
d. Khoa học máy tính, công nghệ và khoa học kinh doanh
73.Phát biểu "Công nghệ thông tin làm phẳng tổ chức" là ...?
a. Lý thuyết chi phí giao dịch
b. Cả 3 phương án đều đúng
c. Ảnh hưởng tổ chức và hành vi
d. Lý thuyết đại diện
74.Trong mô hình Porter, việc "các công ty đưa ra những phương pháp mới, hiệu quả hơn, để sản xuất sản phẩm và dịch vụ mới, và lôi cuốn khách hàng" thuộc về áp lực cạnh tranh nào?
a. Sản phẩm và dịch vụ thay thế (Substitute Products and Services)
b. Những đối thủ mới tham gia thị trường (New Market Entrants)
c. Đối thủ cạnh tranh truyền thống (Traditional Competitors)
d. Nhà cung cấp (Suppliers)
75.Hệ thống "Tích hợp nhiều chức năng khác nhau (chế biến và sản xuất, tài chính và kế toán, mua bán và marketting, nguồn nhân lực…) thành hệ thống phần mềm đơn" gọi là?
a. Hệ thống quản trị chuỗi cung ứng (SCM: Supply Chain Management Systems)
b. Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM: Customer Relationship Management Systems)
c. Hệ thống quản trị tri thức (KMS: Knowledge Management Systems)
d. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP: Enterprise resource planning)
76.Phát biểu "Công nghệ thông tin có thể giảm các chi phí đại lý, làm cho doanh nghiệp có thể phát triển mà không cần thêm các chi phí quản lý và nhân viên" là ...?
a. Lý thuyết đại diện
b. Lý thuyết chi phí giao dịch
c. Ảnh hưởng tổ chức và hành vi
d. Cả 3 phương án đều đúng
77.Trong mô hình Porter, việc "khách hàng có thể dễ dàng chuyển saHệ thống "Cung cấp thông tin để phối hợp tất cả các quy trình kinh doanh để giải quyết các vấn đề cho khách hàng như: mua bán, marketing, dịch vụ khách hàng" gọi là?
a. Hệ thống quản trị tri thức (KMS: Knowledge Management Systems)
b. Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM: Customer Relationship Management Systems)
c. Hệ thống quản trị chuỗi cung ứng (SCM: Supply Chain Management Systems)
d. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP: Enterprise resource planning)
78.Khách hàng sử dụng các sản phẩm của đối thủ cạnh tranh làm lợi nhuận công ty giảm sút và giảm khả năng giữ khách hàng" thuộc về áp lực cạnh tranh nào?
a. Nhà cung cấp (Suppliers)
b. Sản phẩm và dịch vụ thay thế (Substitute Products and Services)
c. Khách hàng (Customers)
d. Đối thủ cạnh tranh truyền thống (Traditional Competitors)
e. Những đối thủ mới tham gia thị trường (New Market Entrants)
79.Hệ thống "Cung cấp thông tin để phối hợp tất cả các quy trình kinh doanh để giải quyết các vấn đề cho khách hàng như: mua bán, marketing, dịch vụ khách hàng" gọi là?
a. Hệ thống quản trị tri thức (KMS: Knowledge Management Systems)
b. Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM: Customer Relationship Management Systems)
c. Hệ thống quản trị chuỗi cung ứng (SCM: Supply Chain Management Systems)
d. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP: Enterprise resource planning)
80."Sử dụng hệ thống thông tin để sản xuất các sản phẩm và dịch vụ với mức giá thấp hơn so với các đối thủ cạnh tranh trong khi nâng cao chất lượng và mức độ dịch vụ" là chiến lược cạnh tranh nào khi sử dụng HTTT?
a. Tập trung vào phân khúc thị trường
b. Tăng cường công tác khách hàng và nhà cung cấp thân thiết
c. Dẫn đầu chi phí thấp
d. Khác biệt hóa sản phẩm
81.Trong mô hình chuỗi giá trị, hoạt động hỗ trợ nào được sử dụng để tăng giá trị cho sản phẩm hoặc dịch vụ?
a. Cả 3 phương án đều đúng
b. Xây dựng HTTT
c. Quản lý và quản trị cơ sở hạ tầng
d. Phân phối các sản phẩm và dịch vụ
82.Hệ thống "Quản trị các mối quan hệ giữa công ty với nhà cung cấp, tích hợp các hoạt động cung cấp, sản xuất, phân phối và hậu cần" gọi là?
a. Hệ thống quản trị tri thức (KMS: Knowledge Management Systems)
b. Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM: Customer Relationship Management Systems)
c. Hệ thống quản trị chuỗi cung ứng (SCM: Supply Chain Management Systems)
d. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP: Enterprise resource planning)
83.Trong mô hình Porter, việc "những công nghệ mới tạo ra những sản phẩm và dịch vụ mới nhằm cạnh tranh với các sản phẩm tương tự có giá cả cao hơn, chất lượng kém hơn" thuộc về áp lực cạnh tranh nào?
a. Nhà cung cấp (Suppliers)
b. Sản phẩm và dịch vụ thay thế (Substitute Products and Services)
c. Những đối thủ mới tham gia thị trường (New Market Entrants)
d. Đối thủ cạnh tranh truyền thống (Traditional Competitors)
e. Khách hàng (Customers)
84."sử dụng các hệ thống thông tin để tạo ra các sản phẩm và dịch vụ được tùy chỉnh và cá nhân hóa để phù hợp với các thông số và yêu cầu riêng của từng khách hàng" là chiến lược cạnh tranh nào khi sử dụng HTTT?
a. Tăng cường công tác khách hàng và nhà cung cấp thân thiết
b. Dẫn đầu chi phí thấp
c. Tập trung vào phân khúc thị trường
d. Khác biệt hóa sản phẩm
85.Chi phí giao dịch của các công ty hđược giảm đáng kể nhờ ...?
a. Internet
b. Sự gia tăng của nội dung kỹ thuật số.
c. Công nghệ NORA
d. Đầu tư vào tài sản bổ sung của tổ chức.
86.Công ty B cần nâng cao khả năng về quản lý kho hàng, cung cấp sản phẩm cho các nhà phân phối với chi phí giảm hơn so với đối thủ, Công ty cần xây dựng hệ thống nào?
a. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
b. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
c. Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng
d. Hệ quản lý chuỗi cung ứng
87.Công ty B muốn nâng cao sự thân thiện với khách hàng thông qua các hoạt động như gửi thư sinh nhật, gửi email thông báo ưu đãi cho khách hàng..., Công ty cần xây dựng hệ thống nào?
a. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
b. Hệ quản lý chuỗi cung ứng
c. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
d. Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng
88.Khi vận hành hệ thống thông tin thay cho quy trình thủ công sẽ làm thay đổi gì trong tổ chức? không chắc
a. Chính sách của tổ chức
b. Tất cả đều đúng
c. Quy trình kinh doanh
d. Cấu trúc tổ chức
89.Zalo cho phép khách hàng truy cập số tiền của khách hàng sử dụng điện, nước sạch theo tháng. Đó là ví dụ về việc sử dụng mạng
a. LAN
b. Intranet
c. Extranet
d. Wifi
90.Công ty A xây dựng hệ thống CRM và SCM nhằm nâng cao vị thế của doanh nghiệp trên thị trường, đây là chiến lược nào?
a. Tập trung vào phân khúc thị trường
b. Tăng cường công tác khách hàng và nhà cung cấp thân thiết
c. Dẫn đâu chi phí thấp
d. Khác biệt hóa sản phẩm
91.Phát biểu nào sau đây là đúng về lợi ích của HTTT?
a. Giúp các quy trình kinh doanh của doanh nghiệp tối ưu hoàn toàn
b. Giúp nhân viên tác nghiệp thực hiện công việc nhanh và tốt hơn
c. Tất cả đều đúng
d. Giúp nhân viên tác nghiệp ra các quyết định phi cấu trúc hàng ngày
92.Mô hình nào mô tả các hoạt động chính hoặc hỗ trợ làm tăng thêm giá trị cho các sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty, nơi có thể áp dụng tốt nhất hệ thống thông tin để đạt được lợi thế cạnh tranh?
a. Sức mạnh cạnh tranh
b. Quyền thương lượng
c. Chuỗi giá trị
d. Chuỗi cung ứng
a. Cho phép các chức năng kinh doanh và phòng ban chia sẻ thông tin
b. Cho phép các quy trình kinh doanh điện tử hiệu quả về chi phí
c. Cho phép quản lý hàng tồn và quản lý chuỗi cung ứng
d. Cho phép một công ty hợp tác với khách hàng và nhà cung cấp
94.Để thực hiện thành công hệ thống thông tin mới, tổ chức cần thay đổi thành phần nào để nó không trở thành rào cản phát triển?
Select one:
a. Cấu trúc, con người, công nghệ và nhiệm vụ
b. Tổ chức, cơ cấu, môi trường và nhiệm vụ
c. Tổ chức, văn hoá, công nghệ và môi trường
d. Cấu trúc, văn hóa, con người và công nghệ
95.Công ty A áp dụng CNTT để sản xuất, vận chuyển và đưa sản phẩm với giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh, đây là chiến lược nào?
a. Dẫn đâu chi phí thấp
b. Tăng cường công tác khách hàng và nhà cung cấp thân thiết
c. Khác biệt hóa sản phẩm
d. Tập trung vào phân khúc thị trường
95.2 Để quản lý dữ liệu và tích hợp các hoạt động của toàn tổ chức, doanh nghiệp cần xây dựng hệ thống nào?
a. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
b. Hệ quản lý chuỗi cung ứng
c. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
d. Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng
95.3 Công ty A cung cấp sản phẩm chuyên biệt là xe lăn dành cho thị trường hẹp là người khuyết tật, đây là chiến lược nào?
a. Tăng cường công tác khách hàng và nhà cung cấp thân thiết
b. Tập trung vào phân khúc thị trường
c. Dẫn đâu chi phí thấp
d. Khác biệt hóa sản phẩm
HTTT hỗ trợ điều hành ESS thuộc cấp nào trong HTTT theo ứng dụng?
a. Cấp quản lý
b. Cấp chiến lược
c. Cấp tác nghiệp
d. Cấp tri thức
Quy trình nghiệp vụ "Quản lý tài khoản tiền mặt" thuộc chức năng nào?
a. Quản trị nguồn nhân lực
b. Mua bán và Marketing
c. Chế biến và Sản xuất
d. Tài chính và kế toán
Tổ chức, theo hướng hành vi được định nghĩa là?
a. Là tập hợp các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đã được điều chỉnh trong một thời gian thông qua các xung đột và giải quyết xung đột
b. Là một cấu trúc xã hội chính thức, nhằm xử lý các nguồn tài nguyên từ môi trường để tạo ra đầu ra
c. Là một cấu trúc xã hội chính thức, nhằm xử lý các nguồn tài nguyên từ môi trường để ổn định xã hội
d. Là một cấu trúc xã hội chính thức, giải quyết các xung đột trong tổ chức
HTTT hỗ trợ những quyết định không thường xuyên, đột xuất và đòi hỏi phải đánh giá sâu sắc vì không có thủ tục thống nhất trước để đưa ra giải pháp gọi là gì?
a. Hệ thống thông tin quản lý MIS (Management Information System)
b. Hệ thống hỗ trợ điều hành ESS (Executive Support Systems)
c. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS (Decision Support Systems)
d. Hệ thống xử lý giao dịch TPS (Transaction Processing Systems)
HTTT nào hướng mô hình và hướng dữ liệu gọi là gì?
a. Hệ thống hỗ trợ điều hành ESS (Executive Support Systems)
b. Hệ thống xử lý giao dịch TPS (Transaction Processing Systems)
c. Hệ thống thông tin quản lý MIS (Management Information System)
d. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS (Decision Support Systems)
77.Trong mô hình Porter, việc "khách hàng có thể dễ dàng chuyển sang sử dụng các sản phẩm của đối thủ cạnh tranh làm lợi nhuận công ty giảm sút và giảm khả năng giữ khách hàng" thuộc về áp lực cạnh tranh nào?
Select one:
e
a. Đối thủ cạnh tranh truyền thống (Traditional Competitors)
b. Sản phẩm và dịch vụ thay thế (Substitute Products and Services)
c. Nhà cung cấp (Suppliers)
d. Khách hàng (Customers)
. Những đối thủ mới tham gia thị trường (New Market Entrants)
Trong mô hình Porter, việc "lao động và các nguồn lực tài chính dễ thay đổi, nhiều công ty mới gia nhập vào thị trường" thuộc về áp lực cạnh tranh nào?
Select one:
e. Khách hàng (Customers)
a. Nhà cung cấp (Suppliers)
b. Đối thủ cạnh tranh truyền thống (Traditional Competitors)
c. Những đối thủ mới tham gia thị trường (New Market Entrants)
d. Sản phẩm và dịch vụ thay thế (Substitute Products and Services)
Chi phí của việc bổ sung thành viên mới là không quan trọng, với lợi ích biên lớn hơn nhiều gọi là gì?
Select one:
a. Mô hình chiến lược hệ sinh thái
b. Kinh tế mạng
c. Hệ sinh thái kinh doanh
d. Chiến lược công ty ảo
Chiến lược dựa trên mạng mà một công ty sử dụng mạng lưới liên minh với các công ty khác để tạo ra và phân phối sản phẩm mà không bị giới hạn bởi ranh giới tổ chức truyền thống hay vị trí địa lý gọi là gì?
Select one:
a. Hệ sinh thái kinh doanh
b. Mô hình chiến lược hệ sinh thái
c. Chiến lược công ty ảo
d. Kinh tế mạng
Trong mô hình Porter, việc "sức mạnh thị trường của các nhà cung ứng có thể có tác động mạnh mẽ đến lợi nhuận của công ty" thuộc về áp lực cạnh tranh nào?
Select one:
a. Khách hàng (Customers)
b. Những đối thủ mới tham gia thị trường (New Market Entrants)
c. Đối thủ cạnh tranh truyền thống (Traditional Competitors)
d. Nhà cung cấp (Suppliers)
e. Sản phẩm và dịch vụ thay thế (Substitute Products and Services)
Tập hợp nhiều doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ và sản phẩm liên quan gọi là gì?
Select one:
a. Kinh tế mạng
b. Mô hình chiến lược hệ sinh thái
c. Hệ sinh thái kinh doanh
d. Chiến lược công ty ảo
"Cung cấp, phát triển các sản phẩm và dịch vụ mới đặc trưng, độc đáo mà các đối thủ cạnh tranh khác thấy khó sao chép hoặc mất nhiều thời gian để sao chép" là chiến lược cạnh tranh nào khi sử dụng HTTT?
Select one:
a. Tập trung vào phân khúc thị trường
b. Dẫn đầu chi phí thấp
c. Khác biệt hóa sản phẩm
d. Tăng cường công tác khách hàng và nhà cung cấp thân thiết
Thống trị hệ sinh thái và tạo ra nền tảng được sử dụng bởi các công ty khác gọi là gì?
Select one:
a. Doanh nghiệp phân khúc
b. Chiến lược công ty ảo
c. Doanh nghiệp độc lập
d. Doanh nghiệp chủ chốt
"Sử dụng công nghệ thông tin để phát triển mối quan hệ mạnh mẽ và trung thành với khách hàng" là chiến lược cạnh tranh nào khi sử dụng HTTT?
Select one:
a. Tập trung vào phân khúc thị trường
b. Dẫn đầu chi phí thấp
c. Tăng cường công tác khách hàng và nhà cung cấp thân thiết
d. Khác biệt hóa sản phẩm
Dựa trên nền tảng được phát triển bởi doanh nghiệp khác gọi là gì?
Select one:
a. Doanh nghiệp phân khúc
b. Chiến lược công ty ảo
c. Doanh nghiệp độc lập
d. Doanh nghiệp chủ chốt
