wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ly thuyet C1234

Total questions: 76

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dao động duy trì là dao động

a)

có biên độ và chu kì riêng không đổi.

b)

có li độ không đổi.

c)

có vận tốc không đổi.

d)

có gia tốc không đổi.

2.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

3.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

4.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

5.

Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải

a)

bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát.

b)

làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

c)

thôi tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn.

d)

cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.

6.

Thiết bị giảm xóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của

a)

A. dao động tắt dần

b)

B. dao động tự do

c)

C. dao động duy trì

d)

D. dao động cưỡng bức

7.

Con lắc đồng hồ có dùng pin để hoạt động. Đây là dao động

a)

tắt dần

b)

duy trì

c)

cưỡng bức

d)

cộng hưởng

8.

Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

điều hoà

9.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

10.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

11.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

12.

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

a)


kΔl=mg\frac{k}{\Delta l}=\frac{m}{g}

b)

mg=kΔlmg=k\Delta l

c)

gΔl=mk\frac{g}{\Delta l}=\frac{m}{k}

d)

k=Δlmgk=\frac{\Delta l}{mg}

13.

Độ lớn lực đàn hồi của lò xo được xác định bằng công thức

a)

F = k.∆ℓ

b)

F = - k.∆ℓ

c)

F = k.|∆ℓ|

d)

F = k.|ℓ|

14.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

c)

vị trí vật có li độ cực đại.

d)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

15.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là SAI.

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

16.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là:

a)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

17.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật 2m dao động điều hòa với chu kỳ T Chu kỳ dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

T=22πmkT=2\sqrt[]{2}\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T=2πkmT=\sqrt[]{2}\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

d)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

18.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn Δl\Delta l   . Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

gΔl\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

b)

Δlg\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

c)

12πΔlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

d)

12πgΔl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

19.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn Δl\Delta l  . Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

2πgΔl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

b)

2πΔlg2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

c)

12πΔlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

d)

12πgΔl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

20.

Con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương ngang, vận tốc của vật bằng không khi vật đi qua

a)

vị trí mà lò xo có chiều dài lớn nhất.

b)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

c)

vị trí mà lực đàn hồi bằng không.

d)

vị trí cân bằng.

21.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

điều kiện kích thích ban đầu

c)

biên độ của dao động.

d)

khối lượng của vật nặng.

22.

Trong dao động điều hòa tốc độ của vật lớn nhất khi

a)

vật ở vị trí biên âm

b)

vật đị qua vị trí cân bằng

c)

vật ở vị trí biên dương

d)

vật ở vị trí có li độA/3.

23.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng thì khi ở vị trí cân bằng, lò xo giãn Δl0. Cho con lắc dao động điều hòa với biên độ A thì lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả nặng có độ lớn là Fđh =

a)

kA.

b)

kΔl0.

c)

k(A+Δl0).

d)

k(A-Δl0).

24.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

25.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

26.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

27.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

28.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

29.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động T của con lắc đơn được xác định bởi công thức

a)

2πlg2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

2πgl2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

30.

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật khối lượng riêng của con lắc.

b)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

c)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

d)

Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.

31.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào đầu sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào

a)

m và g

b)

l và g

c)

m, l và g

d)

m và l

32.

Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

gia tốc trọng trường.

33.

Con lắc đơn dài l , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. lực kéo về khi vật có li độ góc α\alpha  là

a)

mgαmg\alpha  

b)

mgα2mg\alpha^2

c)

mαm\alpha

d)

gαg\alpha

34.

Con lắc đơn dài l , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. lực kéo về khi vật có li độ s là

a)

mgs/l

b)

mgl/s

c)

gsl/m

d)

mls/g

35.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

36.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

không có ma sát

c)

biên độ góc nhỏ dưới 100.

d)

Cơ năng phải đủ lớn

37.

Công thức tính bước sóng là

a)

λ=v.f\lambda=v.f

b)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

c)

λ=fv\lambda=\frac{f}{v}

d)

λ=2vf\lambda=2vf

38.
Sóng dọc cơ học
a)
chỉ truyền được trong chất rắn.
b)
truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
c)
truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
d)
chỉ truyền được trong chất khí
39.
Sóng dọc cơ học
a)
chỉ truyền được trong chất rắn.
b)
truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
c)
truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
d)
chỉ truyền được trong chất khí
40.
Sóng ngang có
a)
phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
b)
phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.
c)
phương dao động của các phần tử môi trường là phương ngang.
d)
phương dao động của các phần tử môi trường là phương thẳng đứng.
41.

Gọi vR,vL,vKv_R,v_L,v_K lần lượt là tốc độ truyền sóng trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Hệ thức đúng là

a)

vR<vL<vKv_R<v_L<v_K  

b)

vL>vK>vRv_L>v_K>v_R  

c)

vL>vR>vKv_L>v_R>v_K  

d)

vR>vL>vKv_R>v_L>v_K  

42.

Mối liên hệ giữa bước sóng, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng cơ là

a)

λ=Tv=fv\lambda=\frac{T}{v}=\frac{f}{v}  

b)

v=1f=Tλv=\frac{1}{f}=\frac{T}{\lambda}  

c)

λ=vT=v.f\lambda=\frac{v}{T}=v.f  

d)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}  

43.

Trong sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong môi trường

a)

chất rắn

b)

chất khí

c)

chân không

d)

chất lỏng

44.

Chọn câu sai khi nói về giao thoa giữa hai sóng cùng phương, cùng tần số, cùng pha. Một điểm dao động với biên độ cực đại khi

a)

hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng

b)

hai sóng truyền tới điểm đó cùng pha nhau

c)

hiệu đường đi của hai sóng truyền tới điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng

d)

độ lệch pha của hai sóng truyền tới điểm đó là Δφ = 2kπ

45.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

b)

cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

c)

cùng tần số, cùng phương

d)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

46.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

a)

một bước sóng

b)

một phần tư bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

hai bước sóng

47.

Một sóng truyền trên một sợi dây có 1 đầu cố định, 1 đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

c)

một số nguyên lần bước sóng

d)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

48.

Trong hiện tượng sóng dừng, những điểm nút được tạo thành là do sóng tới và sóng phản xạ

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

vuông pha

d)

lệch pha

49.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

A. Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

C. Tần số của nguồn âm.

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

50.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

51.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

52.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

53.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

A. sóng siêu âm.

b)

B. sóng âm.

c)

C. sóng hạ âm.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

54.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

55.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

56.

KHI LẤY k=0,1,2.., ĐIỀU KIỆN ĐỂ CÓ SÓNG DỪNG TRÊN DÂY ĐÂN HỒI CÓ CHIỀU DÀI ll  , BƯỚC SÓNG λ\lambda   KHI 1 ĐẦU DÂY CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU CÒN LẠI TỰ DO LÀ:

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1) λ2l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}

57.

Điều kiện có cực đại giao thoa

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

58.

Điều kiện có thoa thoa tiểu

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}

59.

(NB) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch biến điệu

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch khuếch đại

d)

Anten

60.

(VD) Mạch biến điệu có chức năng

a)

chuyển tín hiệu âm thành tín hiệu điện.

b)

phát ra dao động điện từ cao tần.

c)

khuếch đại tín hiệu.

d)

"trộn" tín hiệu âm tần vào tín hiệu cao tần.

61.

Hoạt động của mạch chọn sóng của máy thu thanh dựa vào hiện tượng

a)

truyền sóng điện từ

b)

hấp thụ sóng điện từ

c)

giao thoa sóng điện từ

d)

cộng hưởng điện từ

62.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước.

b)

thủy tinh.

c)

chân không.

d)

thạch anh.

63.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Rơn-ghen

d)

sóng vô tuyến

64.

Cho các bộ phận sau: 1 micro, 2 loa, 3 anten thu, 4 anten phát, 5 mạch biến điệu, 6 mạch tách sóng. Những bộ phận nào của máy phát thanh vô tuyến.

a)

(1), (4), (5)

b)

(2), (3), (6).

c)

(1), (3), (5).        

d)

(2), (4), (6).

65.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phân nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?

a)

Mạch biến điệu

b)

Anten phát

c)

Micrô

d)

Mạch khuếch đại

66.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

a)

tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần

b)

tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm

c)

đưa sóng cao tần ra loa

d)

đưa sóng siêu âm ra loa

67.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây đặt ở máy thu thanh dùng để biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số?

a)

Mạch tách sóng

b)

Anten thu

c)

Mạch khuếch đại

d)

.Loa

68.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?

a)

Micrô

b)

Mạch biến điệu.

c)

Mạch tách sóng

d)

Anten

69.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng

a)

tăng bước sóng của tín hiệu.

b)

tăng tần số của tín hiệu

c)

tăng chu kì của tín hiệu

d)

tăng cường độ của tín hiệu

70.

Máy thu chỉ thu được sóng của đài phát khi

a)

các mạch có độ cảm ứng bằng nhau

b)

các mạch có điện dung bằng nhau

c)

các mạch có điện trở bằng nhau

d)

tần số riêng của máy bằng tần số của đài phát

71.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

72.

Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, biến diệu, chọn sóng, tách sóng, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.

d)

Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.

73.

Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.

d)

Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten

74.

Một sóng điện từ được phát tại Trường Sa hướng lên vệ tinh VINASAT1 theo phương vuông góc với mặt đất. Tại một thời điểm t, vecto điện trường đang hướng về đất liền dọc theo các đường vi tuyến thì lúc đó vecto cảm ứng từ đang hướng về phía

a)

đông

b)

tây

c)

nam

d)

bắc

75.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

76.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không