wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nghiên cứu mar5

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu quả chọn mẫu được đo lường theo:

a)

Hiệu quả chính trị, hiệu quả thống kê

b)

Hiệu quả chính trị, hiệu quả nghiên cứu

c)

Hiệu quả chính trị, hiệu quả kinh tế

d)

Hiệu quả thống kê, hiệu quả kinh tế

2.

Đâu là nhiệm vụ của bảng câu hỏi:

a)

Là công cụ đáp viên thu thập dữ liệu

b)

Là công cụ hỗ trợ phỏng vấn viên thu thập dữ liệu

c)

Là công cụ hỗ trợ đáp viên thu thập dữ liệu

d)

Là công cụ hỗ trợ thu thập dữ liệu

3.

Tiêu chuẩn đánh gia một thang đo dựa trên:

a)

Độ tin cậy, giá trị, đa dạng, dễ trả lời

b)

Độ tin cậy, nhanh chóng, đa năng, dễ trả lời

c)

Độ tin cậy, giá trị, nhanh chóng, dễ trả lời

d)

Độ tin cậy, giá trị, đa năng, nhanh chóng

4.

Nghiên cứu định lượng phù hợp với nghiên cứu nào sau đây :

a)

Nghiên cứu thái độ, ý kiến, hành vi của người tiêu dùng

b)

Nghiên cứu thái độ của người tiêu dùng

c)

Nghiên cứu ý kiến của người tiêu dùng

d)

Nghiên cứu hành vi của người tiêu dùng

5.

…….. là dạng câu hỏi mà người trả lời chỉ có thể chọn một trong hai đáp án như “có” hoặc “không”

a)

Câu hỏi phân đôi

b)

Câu hỏi nhiều sự lựa chọn

c)

Câu hỏi xếp hạng

d)

Câu hỏi bậc thang

6.

 Nguyên tắc soạn báo cáo là:

a)

Ngắn gọn, rõ ràng

b)

Dài dòng, khó hiểu

c)

Ngắn gọn, khó hiểu

d)

Dài dòng, rõ ràng

7.

Người nào sau đây không thực hiện các công việc trong nghiên cứu Marketing?

a)

Nhân viên nghiên cứu tiếp thị

b)

Nhân viên marketing

c)

Chuyên viên nghiên cứu phòng marketing

d)

Nhân viên văn phòng

8.

 Nội dung nghiên cứu định lượng dựa vào:

a)

Đề cương ( định tính)

b)

Giả thiết

c)

Dữ liệu

d)

Bảng câu hỏi

9.

Nguyên nhân vì sao phải chọn mẫu :

a)

Tiết kiệm nhân sự

b)

Cho kết quả chính xác

c)

Do sai lệch

d)

. Tiết kiệm chi phí, thời gian, cho kết quả chính xác

10.

“Bạn hãy cho biết cảm nhận của mình về sản phẩm dầu gội đầu Clear mà hiện nay bạn đang dùng”? Sử dụng loại câu hỏi nào?

a)

Câu hỏi xếp hạng thứ tự

b)

Câu hỏi mở

c)

Câu hỏi đóng phân đôi

d)

Câu hỏi đóng

11.

Người sử dụng nghiên cứu Marketing là

a)

Tổng giám đốc, giám đốc Marketing, Nhà quản trị đưa ra quyết định về hoạt động tiếp thị và kinh doanh

b)

Nhà quản trị đưa ra quyết định về hoạt động tiếp thị và kinh doanh

c)

Tổng giám đốc

d)

Giám đốc Marketing

12.

Nên sử dụng thang đo nào cho câu hỏi sau đây: Bạn biết đến các nhãn hiệu nào sau đây?          Double Rich          Sunsilk               Rejoice             Pantene

a)

Thang đo tỷ lệ

b)

Thang đo thứ tự

c)

Thang đo biểu danh

d)

Thang đo khoảng

13.

Để có bảng câu hỏi ta cần có những thông tin nào?

a)

Thông tin của đối thủ cạnh tranh

b)

Các câu hỏi cần hỏi

c)

Thông tin của doanh nghiệp

d)

Dữ liệu đã thu thập

14.

 Nghiên cứu Marketing là quá trình thu thập và phân tích một cách có.............., có..................những thông tin liên quan đến việc xác định hoặc đưa ra các giải pháp cho bất luận các vấn đề liên quan đến lĩnh vực marketing

a)

. Kết quả/hiệu quả

b)

Mục đích/hệ thống

c)

Hiệu quả/mục đích

d)

Mục đích/hiệu quả

15.

Ý nghĩa của việc đo lường:

a)

Là cơ sở để thu thập các tin tức, ý nghĩa cho việc ra quyết định

b)

Là cơ sở để xem xét các tin tức, ý nghĩa cho việc ra quyết định

c)

Là cơ sở để xử lý các tin tức, ý nghĩa cho việc ra quyết định

d)

Là cơ sở để cung cấp các tin tức, ý nghĩa cho việc ra quyết định

16.

“Xin cho biết giới tính của bạn”, sử dụng loại thang đo?

a)

Thang đo khoảng

b)

Thang đo định lượng

c)

Thang đo thứ tự

d)

Thang đo định danh

17.

Tiêu chuẩn đánh giá một thang đo dựa trên:

a)

Độ tin cậy, giá trị, nhanh chóng, dễ trả lời

b)

Độ tin cậy, nhanh chóng, đa năng, dễ trả lờ

c)

Độ tin cậy, giá trị, đa dạng, dễ trả lời

d)

Độ tin cậy, giá trị, đa năng, nhanh chóng

18.

Khái niệm bảng câu hỏi:

a)

Là công cụ để phát triển dữ liệu định lượng

b)

Là công cụ để nghiên cứu dữ liệu định lượng

c)

Là công cụ để kiểm soát dữ liệu định lượng

d)

Là công cụ thu thập dữ liệu định lượng

19.

Bước nào quan trọng nhất trong việc thiết kế bảng câu hỏi?

a)

Xác định dữ liệu cần thu thập

b)

Xác định dạng phỏng vấn

c)

Xác định hình thức trả lời

d)

Xác định cách dùng thuật ngữ

20.

Bạn vui lòng sắp xếp thứ tự từ 1 đến 6 theo mức độ quan tâm của bạn khi chọn mua một nhãn hiệu thời trang, theo cách thức: (1)quan tâm nhất,  (6) ít quan tâm nhất, sử dụng thang đo gì

a)

Thang đo biểu danh

b)

Thang đo thứ tự

c)

Thang đo tỷ lệ

d)

Thang đo khoảng

21.

Mục tiêu nghiên cứu gồm:

a)

Mục tiêu tổng quát, mục tiêu cụ thể

b)

Mục tiêu tổng quát, mục tiêu khách quan

c)

Mục tiêu chủ quan, mục tiêu khách quan

d)

Mục tiêu tổng quát, mục tiêu chủ quan

22.

Câu hỏi trong bảng câu hỏi gồm:

a)

Câu hỏi ít đáp án, câu hỏi nhiều đáp á

b)

Câu hỏi khó, câu hỏi dễ

c)

Câu hỏi đã thiết kế sẵn phương án trả lời, câu hỏi chưa thiết kế sẵn phương án trả lời

d)

Câu hỏi sắp xếp, câu hỏi đánh gía

23.

Hệ thống thông tin Marketing gồm:

a)

Hệ thống báo cáo nội bộ, nghiên cứu marketing, phân phối thông tin, ra quyết định

b)

Hệ thống báo cáo nội bộ, tình báo marketing, nghiên cứu marketing, ra quyết định

c)

Hệ thống báo cáo nội bộ, tình báo marketing, phân phối thông tin, nghiên cứu marketing

d)

Hệ thống báo cáo nội bộ, tình báo marketing, phân phối thông tin, ra quyết định

24.

Đâu không phải là vai trò của bản báo cáo:

a)

Là phương tiện để diễn giải kết quả nghiên cứu

b)

Là phương tiện truyền thông

c)

Là tài liệu tham khảo cho những nhà nghiên cứu Maketing

d)

Là phương tiện sắp xếp hệ thống các dữ liệu kèm theo phân tích và thuyết minh

25.

Dữ liệu thứ cấp gồm

a)

Dữ liệu thứ cấp cơ hội, dữ liệu thứ cấp thách thức

b)

Dữ liệu thứ cấp thuận lơi, dữ liệu thứ cấp khó khăn

c)

Dữ liệu thứ cấp điểm mạnh, dữ liệu thứ cấp điểm yếu

d)

Dữ liệu thứ cấp bên trong, dữ liệu thứ cấp bên ngoài

26.

Vấn đề nghiên cứu của marketing gồm:

a)

Sản phẩm, giá

b)

Thị trường mục tiêu, người tiêu dùng

c)

Nơi bán hàng, hoạt động chiêu thị

d)

Thị trường mục tiêu, người tiêu dùng, sản phẩm, giá, nơi bán hàng, hoạt động chiêu thị

27.

 Khái niệm về mục tiêu nghiên cứu

a)

Giúp người ra quyết định thấy rõ được phương hướng

b)

Là phát biểu tổng quát và kết quả mà người ra quyết định mong muốn

c)

Đảm bảo cho người ra quyết định có được đúng người cho đúng việc

d)

Giúp người ra quyết định thấy rõ được cách thức quản trị nguồn nhân lực

28.

Quá trình xác định nghiên cứu gồm

a)

Thảo luận với người ra quyết định, chuyên gia, Phân tích nguồn dữ liệu thứ cấp, chuyển vấn đề ra quyết định sang vấn đề nghiên cứu.

b)

Phân tích nguồn dữ liệu thứ cấp

c)

Chuyển vấn đề ra quyết định sang vấn đề nghiên cứu

d)

Phân tích nguồn dữ liệu sơ cấp

29.

Bước nào sau đây quan trọng trong việc phác thảo xác định vấn đề nghiên cứu marketing

a)

Phân tích dữ liệu sơ cấp và Phân tích dữ liệu thứ cấp

b)

Phân tích dữ liệu thứ cấp

c)

Phân tích dữ liệu sơ cấp

d)

Phân tích dữ liệu

30.

Đặc điểm của dữ liệu thứ cấp:

a)

Mô tả tình hình, chỉ rõ quy mô hiện tượng, chưa thể hiện bản chất của đối tượng nghiên cứu

b)

Mô tả tình hình, chỉ rõ quy mô hiện tượng, thể hiện bản chất của đối tượng nghiên cứu

c)

Mô tả cụ thể, chính xác, bản chất của đối tượng nghiên cứu

d)

Mô tả kịp thời và chính xác

31.

 Khái niệm phần tử nghiên cứu:

a)

Là đối thủ cạnh tranh cần nghiên cứu

b)

Là đối tượng cần nghiên cứu

c)

Là thị trường cần nghiên cứu

d)

Là những việc cần nghiên cứu

32.

Khái niệm về mục tiêu nghiên cứu

a)

Giúp người ra quyết định thấy rõ được cách thức quản trị NNL

b)

Đảm bảo cho người ra quyết định có được đúng người cho đúng việc

c)

Là phát biểu tổng quát và kết quả mà người ra quyết định mong muốn

d)

Giúp người ra quyết định thấy rõ được phương hướng

33.

 Khái niệm dữ liệu sơ cấp là:

a)

Do người nghiên cứu thu thập, phục vụ cho mục đích cụ thể của dự án nghiên cứu

b)

Do người khác thu thập, phục vụ cho dự án nghiên cứu của họ

c)

Dữ liệu có chi phí thu thập thấp nhất

d)

Dữ liệu có chi phí thu thập cao nhất

34.

Trong nghiên cứu marketing, có bao nhiêu loại câu hỏi chưa thiết kế sẵn phương án trả lời?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

35.

Có 3 tiêu chuẩn cơ bản để đánh giá và lựa chọn câu hỏi, ngoại trừ:

a)

Người được hỏi có nhớ câu trả lời đó không

b)

Người được hỏi có thể hiểu được câu hỏi không

c)

Người được hỏi có thể trả lời câu hỏi đó không

d)

Người được hỏi có muốn trả lời câu hỏi đó không