wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1. KTMT

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo khái niệm về máy tính điện tử (Computer) là thiết bị điện tử thực hiện các công việc sau?

a)
  1. Nhận thông tin vào; Xử lý thông tin theo dãy các lệnh được nhớ sẵn bên trong; Đưa dữ liệu ra;

b)
  1. Nhận thông tin vào; Xử lý thông tin theo dãy các lệnh được nhớ sẵn bên trong; Đưa dữ liệu ra;

c)
  1. Nhận thông tin vào; Xử lý dữ liệu theo dãy các lệnh được nhớ sẵn bên trong; Đưa thông tin ra;

d)
  1. Nhận thông tin vào; Xử lý thông tin theo dãy các lệnh được nhớ sẵn bên trong; Đưa thông tin ra;

2.

Quá trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là?

a)
  1. CPU -> Bàn phím -> Màn hình

b)
  1. Màn hình - > Máy in -> Thiết bị lưu trữ/ Ổ đĩa

c)
  1. CPU -> Thiết bị lưu trữ/ Bộ nhớ -> Màn hình

d)
  1. Nhận thông tin vào -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin ra

3.

Phân loại máy tính điện tử (Computer) theo quan điểm hiện đại gồm?

a)

Máy tính nhỏ (Minicomputers); Máy tính cá nhân (Personal Computers); Siêu máy tính (Supercomputers)

b)

Máy tính cá nhân (Personal Computers); Máy chủ (Server Computers); Máy tính nhúng (Embedded Computers);

c)

Máy vi tính (Microcomputers); Máy tính cá nhân (Personal Computers); Máy chủ (Server Computers);

d)

Máy tính cá nhân (Personal Computers); Máy chủ (Server Computers); Siêu máy tính (Supercomputers)

4.

Theo cách phân loại hiện đại, có các loại máy tính sau đây?

a)
  1. Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tính

b)
  1. Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúng

c)
  1. Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng

d)
  1. Máy chủ, máy tính mini, máy tính lớn

5.

Theo cách phân loại truyền thống, có các loại máy tính sau đây?

a)
  1. Bộ vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính

b)
  1. Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủ

c)
  1. Bộ vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tính

d)
  1. Máy tính xách tay, máy tính lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tính

6.

Phân loại máy tính điện tử (Computer) theo quan điểm truyền thống:

a)
  1. Máy vi tính (Microcomputers); Máy tính lớn (Mainframe Computers); Máy tính nhỏ (Minicomputers); Siêu máy tính (Supercomputers);

b)
  1. Máy vi tính (Microcomputers); Máy tính nhỏ (Minicomputers); Siêu máy tính (Supercomputers); Máy tính lớn (Mainframe Computers);

c)
  1. Máy vi tính (Microcomputers); Máy tính nhỏ (Minicomputers); Máy tính lớn (Mainframe Computers); Siêu máy tính (Supercomputers)

d)
  1. Máy vi tính (Microcomputers); Máy tính nhỏ (Minicomputers); Máy tính lớn (Mainframe Computers); Siêu máy tính (Supercomputers)

7.

Kiến trúc máy tính điện tử bao gồm hai khía cạnh gồm?

a)
  1. Tập lệnh (Instruction Set), Thiết kế máy tính (Computer Design);

b)
  1. Tập lệnh (Instruction Set), Tổ chức máy tính (Computer Organization);

c)
  1. Kiến trúc tập lệnh (Instruction Set Architecture), Thiết kế máy tính (Computer Design);

d)
  1. Kiến trúc tập lệnh (Instruction Set Architecture), Tổ chức máy tính (Computer Organization)

8.

Chức năng chính của hệ thống vào/ra là?

a)
  1. Trao đổi số liệu giữa máy tính với thế giới bên ngoài;

b)
  1. Trao đổi thông tin giữa máy tính với thế giới bên ngoài;

c)
  1. Trao đổi dữ liệu giữa máy tính với thế giới bên ngoài;

d)

Trao đổi thông tin giữa máy tính với người dùng bên ngoài;

9.

Chức năng của bộ nhớ chính (main memory) là?

a)
  1. Chứa các chương trình và dữ liệu được CPU sẽ sử dụng;

b)
  1. Chứa các chương trình và dữ liệu đã được CPU sử dụng;

c)
  1. Chứa các chương trình và dữ liệu đang được CPU sử dụng;

d)
  1. Chứa các chương trình và dữ liệu đang được ALU sử dụng;

10.

Các thành phần cơ bản của máy tính theo khối gồm?

a)
  1. Các thiết bị vào (Input Devices); Bộ xử lý trung tâm (Central Processing Unit); Bộ nhớ trong (Internal memory); Các thiết bị ra (Output Devices);

b)
  1. Các thiết bị vào (Input Devices); Bộ xử lý trung tâm (Central Processing Unit); Bộ nhớ chính (Main memory); Các thiết bị ra (Output Devices);

c)
  1. Các thiết bị vào (Input Devices); Bộ nhớ trung tâm (Central Memory Unit); Bộ nhớ chính (Main memory); Các thiết bị ra (Output Devices);

d)
  1. Các thiết bị vào (Input Devices); Bộ xử lý trung tâm (Central Processing Unit); Bộ nhớ trong và ngoài (Internal and external memory); Các thiết bị ra (Output Devices);

11.

Các thành phần bắt buộc tạo thành một máy tính?

a)
  1. Hệ thống phân cấp nhớ, Bus liên kết hệ thống, Bộ nhớ ROM, Bàn phím

b)
  1. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Màn hình, Chuột

c)
  1. Bộ nhớ RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết hệ thống

d)
  1. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào/ra, Bus liên kết

12.

Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  1. Thế hệ thứ tư dùng vi mạch SSI và MSI

b)
  1. Thế hệ thứ nhất dùng transistor

c)
  1. Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không

d)
  1. Thế hệ thứ ba dùng transistor

13.

Cho đến nay, máy tính đã phát triển qua?

a)
  1. 4 thế hệ

b)
  1. 3 thế hệ

c)
  1. 5 thế hệ

d)
  1. 2 thế hệ

14.

Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)
  1. Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không

b)
  1. Thế hệ thứ tư dùng vi mạnh

c)
  1. Thế hệ thứ hai dùng transistor

d)
  1. Thế hệ thứ ba dùng transistor

15.

Máy tính ENIAC là máy tính?

a)

Máy tính ENIAC là máy tính?

b)
  1. Do Bộ giáo dục Mỹ đặt hàng

c)
  1. Dùng vi mạch cỡ nhỏ và cỡ vừa

d)
  1. Là máy tính ra đời vào những năm 1970

16.

Máy tính Von Neumann là máy tính?

a)
  1. Cả (1) và (3)

b)
  1. Có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc (song song) (2)

c)
  1. Chỉ có 01 bộ xử lý, thực hiện các lệnh tuần tự (1)

d)
  1. Thực hiện theo Chương trình nằm sẵn bên trong bộ nhớ (3)

17.

Theo luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi sau mỗi?

a)
  1. 18 tháng

b)
  1. 20 tháng

c)
  1. 22 tháng

d)
  1. 16 tháng

18.

Khi Bộ xử lý đang thực hiện Chương trình, nếu có ngắt (không bị cấm) gửi đến, thì nó?

a)
  1. Thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt

b)
  1. Phục vụ ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trình

c)
  1. Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi phục vụ ngắt, cuối cùng quay lại thực hiện tiếp Chương trình

d)
  1. Từ chối ngắt, không phục vụ

19.

 Bộ xử lý của máy tính gồm các thành phần (không kể bus bên trong)?

a)
  1. Bộ xử lý số học và logic (ALU), Các thanh ghi (RS), Cổng vào/ra (IO port).

b)
  1. Khối điều khiển (CU), Các thanh ghi (RS), Cổng vào/ra (IO port)

c)
  1. Các thanh ghi (RS), Bộ điều khiển truy cập trực tiếp DAC (Direct Access Controller), Khối điều khiển (CU)

d)
  1. Khối điền khiển (CU), bộ xử lý số học và logic (ALU), Các thanh ghi (RS)

20.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm?

a)
  1. Cache, Bộ nhớ ngoài

b)
  1. Đĩa quang, Bộ nhớ trong

c)
  1. Bộ nhớ ngoài, ROM

d)
  1. Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

21.

Chức năng của bộ nhớ máy tính là?

a)

Lưu trữ chương trình và dữ liệu;

b)
  1. Lưu trữ chương trình và tài nguyên số hóa;

c)
  1. Lưu trữ dữ liệu và tài nguyên phần mềm;

d)
  1. Lưu trữ dữ liệu và các ứng dụng;

22.

Các thành phần chính của hệ thống vào/ra gồm?

a)
  1. Các thiết bị ngoại vi (Peripheral Devices); Các mô-đun vào-ra (IO Modules);

b)
  1. Các thiết bị ngoại vi (Peripheral Devices); Các mô-đun vào (Input Modules);

c)
  1. Các thiết bị ngoại vi (Peripheral Devices); Các mô-đun ra (Output Modules);

d)
  1. Các thiết bị bên trong (Internal Devices); Các mô-đun vào-ra (IO Modules);

23.

Chức năng cơ bản của thiết bị ngoại vi là?

a)
  1. chuyển đổi dữ liệu giữa bên trong và bên ngoài máy tính;

b)
  1. chuyển đổi dữ liệu bên trong ra bên ngoài máy tính;

c)
  1. chuyển đổi dữ liệu bên ngoài vào bên trong máy tính;

d)
  1. chuyển đổi số nguyên giữa bên trong và bên ngoài máy tính;

24.

Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau?

a)
  1. CPU, Chuột, Máy quét ảnh

b)
  1. ROM, RAM, Các thanh ghi

c)
  1. Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROM

d)
  1. Màn hình, RAM, Máy in

25.

Các hoạt động của máy tính gồm?

a)
  1. Thực hiện Chương trình, ngắt, vào/ra

b)
  1. Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện Chương trình

c)
  1. Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra

d)
  1. Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra

26.

Bộ đếm Chương trình của máy tính không phải là?

a)
  1. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh

b)
  1. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện

c)
  1. Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện

d)
  1. Thanh ghi

27.

Các hoạt động của máy tính gồm?

a)
  1. Thực hiện Chương trình, ngắt, vào/ra

b)
  1. Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện Chương trình

c)
  1. Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra

d)
  1. Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra

28.

Có các loại ngắt sau trong máy tính?

a)
  1. Ngắt ngoại lệ, ngắt cứng, ngắt INTR

b)
  1. Ngắt mềm, ngắt NMI, ngắt cứng

c)
  1. Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt ngoại lệa

d)
  1. Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt trung gian

29.

Các hoạt động của máy tính gồm?

a)
  1. Thực hiện Chương trình, ngắt, vào/ra

b)
  1. Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện Chương trình

c)
  1. Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra

d)
  1. Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra

30.

Hoạt động vào/ra của máy tính là?

a)
  1. hoạt động trao đổi dữ liệu giữa mô-đun ra với CPU của máy tính.

b)

Hoạt động trao đổi dữ liệu giữa mô-đun vào-ra với bên trong máy tính

c)
  1. Hoạt động trao đổi dữ liệu giữa mô-đun vào với bộ nhớ của máy tính

d)
  1. hoạt động trao đổi dữ liệu giữa mô-đun vào-ra với CPU của máy tính.

31.

Chức năng của Mô-đun vào/ra là?

a)
  1. gắn thiết bị ngoại vi với máy tính;

b)
  1. cài các thiết bị ngoại vi với máy tính;

c)
  1. nối ghép các thiết bị ngoại vi với máy tính;

d)
  1. nối ghép các linh kiện điện tử với máy tính;

32.

Các loại BUS được sử dụng trong kiến trúc vào/ ra của máy tính số là?

a)
  1. BUS dữ liệu

b)
  1. BUS điều khiển

c)
  1. BUS địa chỉ

d)
  1. Cả 3 loại BUS: Dữ liệu, địa chỉ, điều khiển

33.

Độ rộng của BUS dữ liệu và địa chỉ là?

a)
  1. số đường dữ liệu chỉ đến có thể truyền các bit thông tin đồng thời

b)
  1. số đường dây của bus có thể truyền các bit thông tin đồng thời

c)
  1. số đường dữ liệu chỉ đi có thể truyền các bit thông tin đồng thời

d)
  1. số đường dây của bus có thể truyền các bit thông tin tuần tự nhau

34.

BUS trong máy tính là?

a)
  1. tập hợp các đường kết nối dùng để vận chuyển số nguyên giữa các mô-đun của máy tính với nhau.

b)
  1. tập hợp các đường kết nối dùng để vận chuyển thông tin giữa các mô-đun của máy tính với nhau.

c)
  1. tập hợp các đường kết nối dùng để vận chuyển tin tức giữa các mô-đun của máy tính với nhau.

d)
  1. tập hợp các đường kết nối dùng để vận chuyển số học giữa các mô-đun của máy tính với nhau.

35.

Trong máy tính, có các loại bus liên kết hệ thống như sau?

a)
  1. Dữ liệu, Điều khiển, Phụ trợ

b)
  1. Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiển

c)
  1. Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ

d)
  1. Dữ liệu, Phụ thuộc, Điều khiển

36.

Chức năng của BUS địa chỉ là?

a)
  1. vận chuyển riêng địa chỉ ô nhớ để xác định ngăn nhớ

b)
  1. vận chuyển dữ liệu để xác định ngăn nhớ hay cổng vào-ra

c)
  1. vận chuyển riêng địa chỉ cổng vào ra để xác định cổng vào-ra

d)
  1. vận chuyển địa chỉ để xác định ngăn nhớ hay cổng vào-ra

37.

Chức năng của BUS dữ liệu là?

a)
  1. vận chuyển địa chỉ lệnh từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ, mô đun vào-ra với nhau;

b)
  1. vận chuyển lệnh từ thiết bị ngoại vi đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ, mô đun vào-ra với nhau;

c)
  1. vận chuyển địa chỉ dữ liệu từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ, mô đun vào-ra với nhau;

d)
  1. vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ, mô đun vào-ra với nhau;

38.
  1. vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ, mô đun vào-ra với nhau;

a)
  1. số đường dây của bus có thể truyền các bit thông tin đồng thời

b)
  1. số đường dây của bus có thể truyền các bit thông tin tuần tự nhau

c)
  1. số đường dữ liệu chỉ đi có thể truyền các bit thông tin đồng thời

d)
  1. số đường dữ liệu chỉ đến có thể truyền các bit thông tin đồng thời

39.

Tín hiệu điều khiển MEMR là tín hiệu?

a)

Ghi lệnh ra TBNV

b)
  1. Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớ

c)
  1. Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớ

d)
  1. Đọc lệnh

40.

Tín hiệu điều khiển IOR là tín hiệu?

a)
  1. Ghi lệnh ra TBNV

b)
  1. Ghi lệnh/dữ liệu IO ngăn nhớ

c)
  1. Đọc lệnh từ TBNV

d)
  1. Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớ

41.

Với tín hiệu điều khiển IOW, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)
  1. Là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

b)
  1. Là tín hiệu điều khiển được gửi đến cổng vào/ra

c)
  1. Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

d)
  1. Là tín hiệu từ bên ngoài xin ngắt cổng vào/ra

42.

Tín hiệu điều khiển MEMW là tín hiệu

a)

Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớ

b)

Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớ

c)

Ghi lệnh ra ngăn nhớ

d)

Ghi dữ liệu ra ngăn nhớ

43.

Tín hiệu điều khiển IOW là tín hiệu

a)
  1. Đọc lệnh/dữ liệu từ TBNV

b)
  1. Ghi lệnh/dữ liệu từ TBNV

c)
  1. Ghi dữ liệu ra TBNV

d)
  1. Đọc dữ liệu ra TBNV

44.

Với tín hiệu điều khiển IOR, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)
  1. Là tín hiệu điều khiển đọc

b)
  1. Là tín hiệu điều khiển truy nhập cổng vào/ra

c)
  1. Là tín hiệu điều khiển truy nhập CPU

d)
  1. Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

45.

Đối với các tín hiệu điều khiển, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)
  1. MEMW là tín hiệu đọc lệnh từ bộ nhớ

b)
  1. MEMR là tín hiệu đọc lệnh (dữ liệu) từ bộ nhớ

c)
  1. IOR là tín hiệu đọc dữ liệu từ cổng vào ra

d)
  1. IOW là tín hiệu ghi dữ liệu ra cổng vào ra

46.

Tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu?

a)
  1. Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

b)
  1. Từ bộ nhớ chính gửi đến CPU xin ngắt

c)
  1. Từ CPU gửi ra ngoài xin ngắt

d)
  1. Từ CPU gửi đến bộ nhớ chính xin ngắt

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  1. INTR là tín hiệu cứng chắn được

b)
  1. INTR là một tín hiệu ngắt ngoại lệ

c)
  1. INTR là tín hiệu ngắt mềm

d)
  1. INTR là tín hiệu ngắt cứng không chắn được

48.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)
  1. INTA là tín hiệu CPU trả lời đồng ý chấp nhận ngắt (1)

b)
  1. INTA là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPU (3)

c)
  1. INTA là tín hiệu gửi từ bộ xử lý ra ngoài (2)

d)
  1. Cả (1) và (2) đều đúng

49.

Trong máy tính, ngắt NMI là?

a)
  1. Ngắt ngoại lệ không chắn được

b)
  1. Ngắt mềm chắn được

c)
  1. Ngắt mềm không chắn được

d)
  1. Ngắt cứng không chắn được

50.

Với tín hiệu điều khiển NMI, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)
  1. Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU

b)
  1. CPU không thể từ chối tín hiệu này

c)
  1. Là tín hiệu ngắt không chắn được

d)
  1. Là tín hiệu ngắt chắn được

51.

Với tín hiệu điều khiển INTR, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)
  1. Là tín hiệu ngắt chắn được

b)
  1. Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)
  1. Là tín hiệu điều khiển từ bên ngoài gửi đến CPU

d)
  1. Là tín hiệu yêu cầu ngắt

52.

Với tín hiệu điều khiển INTA, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)
  1. Là tín hiệu điều khiển xử lý ngắt

b)
  1. Là tín hiệu điều khiển ghi cổng vào/ra

c)
  1. Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

d)
  1. Là tín hiệu chấp nhận ngắt

53.

Tín hiệu điều khiển INTA là tín hiệu?

a)
  1. CPU trả lời chấp nhận ngắt

b)

CPU trả lời không chấp nhận ngắt

c)
  1. Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

d)
  1. Ngắt ngọại lệ

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  1. HLDA là tín hiệu CPU không chấp nhận nhường bus

b)
  1. HLDA là tín hiệu CPU chấp nhận nhường bus

c)
  1. HLDA là một ngắt mềm

d)
  1. HLDA là tín hiệu yêu cầu CPU nhường bus

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  1. HOLD là tín hiệu điều khiển xin ngắt

b)
  1. HOLD là tín hiệu CPU trả lời ra bên ngoài

c)
  1. HOLD không phải là tín hiệu điều khiển

d)
  1. HOLD là tín hiệu từ bên ngoài xin CPU nhường bus

56.

Tín hiệu điều khiển HOLD là tín hiệu?

a)
  1. CPU gửi ra ngoài xin dùng bus

b)
  1. CPU trả lời chấp nhận ngắt

c)
  1. Từ bên ngoài gửi đến CPU trả lời không dùng bus

d)
  1. Từ bên ngoài gửi đến CPU xin dùng bus

57.

Với tín hiệu điều khiển HOLD, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)
  1. Là tín hiệu xin nhường bus

b)
  1. Không phải là tín hiệu đọc cổng vào/ra

c)
  1. Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU

d)
  1. Là tín hiệu do CPU phát ra

58.

Đặc điểm của BUS dành riêng là?

a)
  1. Các đường dùng chung cho địa chỉ và dữ liệu; Ưu điểm: điều khiển đơn giản; Nhược điểm: có nhiều đường kết nối;

b)
  1. Các đường địa chỉ và dữ liệu tách rời; Ưu điểm: có ít đường dây; Nhược điểm: Điều khiển phức tạp hơn;

c)
  1. Các đường dùng chung cho địa chỉ và điều khiển; Ưu điểm: điều khiển đơn giản; Nhược điểm: có nhiều đường kết nối;

d)
  1. Các đường địa chỉ và dữ liệu tách rời; Ưu điểm: điều khiển đơn giản; Nhược điểm: có nhiều đường kết nối;

59.

Đặc điểm của BUS dồn kênh là?

a)
  1. Các đường dùng chung cho địa chỉ và dữ liệu, Có đường điều khiển để phân biệt có địa chỉ hay có dữ liệu; Ưu điểm: có ít đường dây; Nhược điểm: Điều khiển phức tạp hơn và hiệu năng hạn chế;

b)
  1. Các đường dùng riêng với địa chỉ và dữ liệu, Có đường điều khiển để phân biệt có địa chỉ hay có dữ liệu; Ưu điểm: có ít đường dây; Nhược điểm: Điều khiển phức tạp hơn và hiệu năng hạn chế;

c)
  1. Các đường dùng chung cho địa chỉ và dữ liệu, Có đường điều khiển để phân biệt có địa chỉ hay có dữ liệu; Ưu điểm: điều khiển đơn giản; Nhược điểm: có nhiều đường kết nối;

d)
  1. Các đường dùng chung cho địa chỉ và điều khiển, Có đường điều khiển để phân biệt có địa chỉ hay có dữ liệu; Ưu điểm: có ít đường dây; Nhược điểm: Điều khiển phức tạp hơn và hiệu năng hạn chế;