wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học GK 201-250

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Giữa phạm trù triết học của phép biện chứng duy vật và phạm trù của các nhà khoa học cụ thể có mối quan hệ biện chứng với nhau. Mối quan hệ đó là.

a)

Quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

b)

Quan hệ giữa cái chung và cái riêng.

c)

Quan hệ giữa nội dung và hình thức.

d)

Quan hệ giữa sự vật và hiện tượng.

2.

Chọn quan điểm đúng sau đây?

a)

Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng.

b)

Cái riêng chỉ tồn tại trong cái chung.

c)

Cái chung và cái riêng đều tồn tại trong nhau.

d)

Cái chung và cái riêng đều tồn tại độc lập với nhau

3.

Ví dụ nào sau đây thể hiện sự thuận nghịch của mối liên hệ nhân – quả?

a)

Văn hóa – tín ngưỡng

b)

Nắng – hạn

c)

Văn hóa – kinh tế

d)

Sấm sét – mưa

4.

Theo phép biện chứng duy vật: Một nguyên nhân trong những điều kiện nhất định có thể:

a)

Chỉ sinh ra một kết quả

b)

Luôn sinh ra nhiều kết quả

c)

Sinh ra một và nhiều kết quả

d)

Sinh ra một hoặc nhiều kết quả

5.

Theo phép biện chứng duy vật, sự chuyển hóa giữa nguyên nhân và kết quả có nghĩa…

a)

Có nguyên nhân đầu tiên và có kết quả cuối cùng

b)

Có nguyên nhân đầu tiên nhưng không có kết quả cuối cùng

c)

Không có nguyên nhân đầu tiên nhưng có kết quả cuối cùng

d)

Không có nguyên nhân đầu tiên và không có kết quả cuối cùng

6.

Theo phép biện chứng duy vật: “Kết quả dùng để chỉ những … xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng”

a)

Biến động

b)

Biến đổi

c)

Biến thiên

d)

Biến cố

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

b)

Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.

c)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất.

d)

Nguyên nhân và kết quả là tất nhiên

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.

c)

Nội dung luôn luôn bằng với hình thức của nó.

d)

không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau.

9.

Theo quan điểm của chủ nghia duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng.

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.

c)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi

d)

Bản chất là cái vĩnh viễn

10.

Theo quan điẻm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng

c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.

d)

Hoạt động thực tiễn không bao hàm hoạt động sáng tạo.

11.

Cái tất nhiên là cái do?

a)

Những nguyên nhân bên trong sự vật quy định.

b)

Những nguyên nhân bên ngoài sự vật quy định.

c)

Cái tất nhiên là cái ngẫu nhiên.

d)

Cả nguyên nhân bên trong và nguyên nhân bên ngoài sự vật quy định.

12.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật?

a)

Bản chất

b)

Nội dung

c)

Hiện thực

d)

Mục đích

13.

Khả năng được hình thành do quy luật vận động nội tại của sự vật quy định thì được gọi là?

a)

Khả năng thực tế.

b)

Khả năng tất nhiên

c)

Khả năng ngẫu nhiên.

d)

Khả năng nội tại.

14.

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật được gọi là?

a)

Nội dung

b)

Bản chất

c)

Hình thức bên trong.

d)

Hiện tượng.

15.

Không có hình thức nào tồn tại thuần tuý không chứa nội dung và cũng không có nội dung nào lại không tồn tại trong những hình thức xác định. Quan điểm này thể hiện?

a)

Vai trò quyết định của nội dung đối với hình thức.

b)

Sự tác động trở lại của hình thức đối với nội dung.

c)

Sự thống nhất giữa nội dung và hình thức.

d)

Sự độc lập giữa nội dung và hình thức

16.

Một trong những ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ việc nghiên cứu cặp phạm trù nội dung và hình thức?

a)

Hình thức chỉ thúc đẩy nội dung phát triển khi nó phù hợp với nội dung

b)

Một hình thức luôn chỉ chứa đựng một nội dung, nhưng một nội dung có nhiều hình thức thể hiện và ngược lại

c)

Nội dung thúc đẩy hình thức phát triển khi chúng khác nhau

d)

Khuynh hướng chủ đạo của nội dung là biến đổi, khuynh hướng chủ đạo của hình thức là ổn định

17.

Các mối liên hệ mang tính khách quan, bản chất, tất nhiên và được lặp đi lặp lại được khái quát bằng phàm trù gì?

a)

Thuộc tính

b)

Quy luật

c)

Yếu tố

d)

Mối liên hệ

18.

Phạm trù nào nói lên mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến, lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng hay giữa các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật và hiện tượng.

a)

Quy luật

b)

Vận động

c)

Phát triển

d)

Mặt đối lập

19.

Theo phép biện chứng duy vật, chất của một sự vật, hiện tượng dược tạo thành từ…

a)

Mọi thuộc tính

b)

Thuộc tính không cơ bản

c)

Thuộc tính cơ bản và không cơ bản

d)

Chỉ thuộc tính cơ bản

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính.

d)

Chất là cái để phân biệt nó với cái khác

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

c)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật.

d)

Chất là cái vốn có của sự vật

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng.

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.

c)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật.

24.

Giới hạn từ 0 C đến 100 C được gọi là gì trong quy luật lượng – chất?

a)

Độ

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Bước nhảy.

25.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 1000 C được gọi là gì trong quy luật lượng – chất?

a)

Độ.

b)

Bước nhảy

c)

Chuyển hoá

d)

Tịnh tiến

26.

Trong một mối quan hệ nhất định, cái gì xác định sự vật?

a)

Tính quy định về lượng

b)

Tính quy định về chất

c)

Thuộc tính của sự vật

d)

Tính ngẫu nhiên

27.

Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định đó, gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Bước nhảy

28.

Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi.

b)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.

c)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi.

d)

Khi bước nhảy được thực hiện thì sự vật chuyển hoá

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật.

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.

c)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.

d)

Chất biến đổi trước khi có sự biến đổi của lượng.

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Chất và lượng cùng biến đổi đồng thời

32.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn.

d)

Quy luật tự nhiên

33.

Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc?

a)

Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Không vận dụng quy luật phủ định của phủ định.

d)

Không vận dụng đúng quy luật tự nhiên.

34.

Quy luật nào vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật?

a)

Quy luật từ những thay đổi dần vê lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về sự phù hợp của qua hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

35.

Tổng hợp nhưng thuộc tính khách quan vốn có của sự vật, nói lên sự vật là cái gì, phân biệt nó với cái khác. Đó là khái niệm nào?

a)

Lượng

b)

Chất

c)

Độ

d)

Điểm nút

36.

Khái niệm nào nói lên con số các thuộc tính cấu thành của sự vật?

a)

Chất

b)

Bước nhảy

c)

Lượng

d)

Điểm nút

37.

Sự thống nhất giữa chất và lượng được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Phạm trù độ

b)

Phạm trù lượng

c)

Phạm trù điểm nút

d)

Phạm trù bước nhảy

38.

Những điểm giới hạn mà tại đó sự thay đổi về lượng sẽ làm thay đổi về chất của sự vật được gọi là gì?

a)

Bước nhảy

b)

Bước nhảy toàn bộ

c)

Điểm nút

d)

Bước nhảy dần dần

39.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ giai đoạn chuyển hoá về chất của sự vật do những thay đổi về lượng trước đó gây ra?

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Chất

d)

Bước nhảy

40.

Khuynh hướng nôn nóng, vội vàng, thường không chú ý tích luỹ đủ lượng đã muốn thực hiện bước nhảy thể hiện tư tưởng gì?

a)

Hữu khuynh

b)

Thoả hiệp

c)

Tả khuynh

d)

Dung hòa

41.

Quy luật lượng chất

a)

Giải thích mối quan hệ biện chứng giữa hai mặt lượng và chất của sự vật và cách thức biến đổi của sự vật

b)

Giải thích khuynh hướng phát triển của sự vật

c)

Giải thích sự thống nhất và đấu tranh của các sự vật

d)

Cả a,b,c đều sai

42.

“Khái niệm chất dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ các … cấu thành nó, phân biệt nó với sự vật, hiện tượng”

a)

Thuộc tính

b)

Đặc tính

c)

Tính chất

d)

Nhân tố

43.

“Khái niệm chất dùng để chỉ tính quy định … vốn có của sự vật, hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính cấu thành nó, phân biệt nó với sự vật, hiện tượng”

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Thực tại

d)

Không có phương án đúng

44.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng về các phương diện: số lượng các yếu tố, quy mô của sự tồn tại, tốc độ của quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Mối liên hệ

b)

Vận động

c)

Lượng

d)

Chất

45.

Theo phép biện chứng duy vật, chất của một sự vật, hiện tượng dược tạo thành từ…

a)

Mọi thuộc tính

b)

Thuộc tính không cơ bản

c)

Thuộc tính cơ bản và không cơ bản

d)

Chỉ thuộc tính cơ bản

46.

Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào ?

a)

Độ

b)

Nhảy vọt

c)

Điểm nút

d)

Tất cả các câu đều sai

47.

Phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến sự thay đổi về chất?

a)

Độ

b)

Nhảy vọt

c)

Điểm nút

d)

Tất cả các đều sai

48.

Phạm trù nào dùng đển chỉ tính quy định vốn có của sự vật về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu thành sự vật.

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Vận động

d)

Độ Câu

49.

Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

50.

Chất của sự vật là:

a)

Cấu trúc sự vật

b)

Các thuộc tính sự vật

c)

Tổng số các thuộc tính sự vật

d)

Sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính