NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCNXHKH
Total questions: 50
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Giai cấp có lợi ích cơ bản đối lập với lợi ích của giai cấp tư sản là:
a)
A. Giai cấp nông dân
b)
B. Tiểu tư sản
c)
C. Tầng lớp trí thức
d)
D. Giai cấp công nhân
2.
Tác phẩm đánh dấu sự ra đời của Chủ nghĩa Xã hội Khoa học?
a)
A. Chống Đuy - Rinh
b)
B. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
c)
C. Bộ Tư bản
d)
D. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
3.
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản được xuất bản vào năm nào?
a)
A. 1954
b)
B. 1954
c)
C. 1848
d)
D. 1849
4.
Phạm trù nào là phạm trù trung tâm của Chủ nghĩa Xã hội Khoa học?
a)
A. Chủ nghĩa xã hội
b)
B. Đảng Cộng sản
c)
C. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
d)
D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
5.
Nguồn gốc trực tiếp ra đời Chủ nghĩa Xã hội Khoa học là:
a)
A. Triết học cổ điển Đức
b)
B. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
c)
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán Pháp
d)
D. Chủ nghĩa dân tộc
6.
Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là?
a)
A. Do trình độ nhận thức của những nhà tư tưởng
b)
B. Do khoa học chưa phát triển
c)
C. Do chưa xuất hiện giai cấp công nhân
d)
D. Do những điều kiện lịch sử khách quan quy định
7.
Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó Chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?
a)
A. Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản
b)
B. Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức
c)
C. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH
d)
D.Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội
8.
Những điều kiện và tiền đề khách quan nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
A. Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa
b)
B. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp
c)
C. Những thành tựu khoa học tự nhiên và tư tưởng lí luận đầu thế kỉ XIX
d)
D. Cả A, B và C
9.
Ph. Ăngghen đã đánh giá: "Hai phát kiến vĩ đại này đã đưa Chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học". Hai phát kiến đó là gì?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử
b)
B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Học thuyết giá trị thặng dư
c)
C. Học thuyết giá trị thặng dư – Chủ nghĩa duy vật lịch sử
d)
D. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Chủ nghĩa duy vật lịch sử
10.
Những biến đổi của giai cấp công nhân hiện đại là:
a)
A. Công nhân có xu hướng trí tuệ hóa
b)
B. Công nhân đã trở thành một phần của lực lượng sản xuất hiện đại, có tính toàn cầu hóa
c)
C. Gia tăng nhanh về số lượng và chất lượng
d)
D. Cả A,B,C
11.
Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng bởi vì:
a)
A.Là giai cấp nghèo nhất trong xã hội tư bản
b)
B.Là giai cấp không có tài sản, đời sống bấp bênh
c)
C.Là giai cấp thực hiện xóa bỏ chế độ bóc lột
d)
D.Là giai cấp tăng nhanh về số lượng và chất lượng
12.
Giai cấp bị bóc lột giá trị thặng dư trong các nước tư bản là:
a)
A. Giai cấp nông dân
b)
B. Tiểu tư sản
c)
C. Tầng lớp trí thức
d)
D. Giai cấp công nhân
13.
Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do yếu tố khách quan nào quy định?
a)
A. Do địa vị kinh tế - xã hội và địa vị chính trị - xã hội
b)
B. Do sự phát triển của nền đại công nghiệp
c)
C. Do sự phát triển và bóc lột của giai cấp tư sản
d)
D. Do sự phát triển của sản xuất tư bản chủ nghĩa
14.
Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Tầng lớp trí thức
d)
D. Tầng lớp tiểu tư sản
15.
Vì sao giai cấp công nhân đảm nhận sứ mệnh lịch sử về mặt chính trị là xóa bỏ nhà nước tư sản và xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Vì đây là giai cấp bị bóc lột giá trị thặng dư trong nền sản xuất TBCN
b)
B. Vì giai cấp công nhân thực hiện quá trình sản xuất công nghiệp
c)
C. Vì giai cấp công nhân chiếm số đông trong xã hội tư bản
d)
D. Vì giai cấp công nhân có lợi ích thống nhất với lợi ích của giai cấp nông dân
16.
Xét ở phương diện kinh tế, đặc điểm nổi bật của giai cấp công nhân là gì?
a)
A. Là lực lượng lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa và là lực lượng lao động có tính chất xã hội hóa cao.
b)
B. Là lực lượng lao động có tính chất xã hội hóa, đi đầu trong đấu tranh giải phóng giai cấp, giải phóng nhân dân lao động.
c)
C. Thực hiện quá trình sản xuất bằng máy móc, lao động có tính chất xã hội hóa, năng suất lao động cao.
d)
D. Thực hiện quá trình sản xuất nông nghiệp, lao động có tính chất xã hội hóa, năng suất lao
17.
Quy luật hình thành và phát triển Đảng cộng sản Việt Nam là:
a)
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước
b)
B. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân
c)
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước
d)
D. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, phong trào công nhân và phong trào yêu nước
18.
Quy luật hình thành và phát triển Đảng cộng sản của giai cấp công nhân là:
a)
A. Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào nông nhân
b)
B. Chủ nghĩa Mác-Lênin kết hợp phong trào yêu nước
c)
C. Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân
d)
D. Chủ nghĩa Mác-Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
19.
Có bao nhiêu hình thức quá độ lên CNXH?
a)
A. Hai
b)
B. Ba
c)
C. Bốn
d)
D. Năm
20.
Miền Bắc nước ta quá độ lên CNXH từ năm nào?
a)
A. 1930
b)
B. 1945.
c)
C. 1954
d)
D. 1975
21.
Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam trên phạm vi cả nước bắt đầu từ khi nào?
a)
A. 1930
b)
B. 1945
c)
C. 1954
d)
D. 1975
22.
Tại sao cho rằng quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN ở Việt Nam là một tất yếu?
a)
A. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam có đường lối đúng đắn
c)
C. Vì đáp ứng nguyện vọng và mong ước của nhân dân
d)
D. Vì phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế thời đại
23.
Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới là:
a)
A. Nhà nước Xô Viết
b)
B. Nhà nước XHCN Việt Nam
c)
C. Nhà nước Trung Quốc
d)
D. Nhà nước XHCN Cuba
24.
Điểm khác biệt của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam so với các nhà nước pháp quyền khác là:
a)
A. Thực hành trên cơ sở dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra
b)
B. Mang bản chất giai cấp công nhân; phục vụ lợi ích cho nhân dân
c)
C. Quyền dân chủ của nhân được được thực hành rộng rãi
d)
D. Dân có quyền bầu cử và bãi miễn đại biểu.
25.
Cuộc cách mạng xã hội của nước nào được coi là mốc mở đầu thời đại quá độ từ Chủ nghĩa tư bản lên Chủ nghĩa xã hội?
a)
A.Cách mạng xã hội ở nước Trung Quốc
b)
B.Cách mạng xã hội ở nước Pháp
c)
C.Cách mạng xã hội ở nước Nga
d)
D.Cách mạng xã hội ở Anh
26.
Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa về mặt chính trị là:
a)
A. Mang bản chất của giai cấp công nhân
b)
B. Mang bản chất của quần chúng nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa
c)
C. Mang bản chất của giai cấp tư sản và quần chúng nhân dân
d)
D. Mang bản chất của giai cấp thống trị và quần chúng nhân dân
27.
Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Đảng cộng sản Việt Nam
b)
B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
d)
D. Các đoàn thể nhân dân
28.
Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền của dân, do dân và vì dân là chủ trương của ai?
a)
A. C.Mác
b)
B. Ph.Ăngghen
c)
C. V.I.Lênin
d)
D. Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản Việt Nam
29.
“Dân chủ” là gì?
a)
A. Dân chủ là một hình thức hay hình thái nhà nước
b)
B. Dân chủ là một nguyên tắc thực thi quyền lực
c)
C. Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân
d)
D. Dân chủ là nhà nước, đảng của nhân dân
30.
Dân chủ xã hội chủ nghĩa được hình thành bắt đầu bởi sự kiện lịch sử nào?
a)
A. Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1939
b)
B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công năm 1917
c)
C. Sự hình thành và phát triển của hệ thống xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu
d)
D. Thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và công xã Paris 1817
31.
Về phương diện quyền lực dân chủ là gì?
a)
A. Là quyền lực (chính trị) thuộc về nhân dân
b)
B. Là quyền của con người trong quản lý nhà nước
c)
C. Là quyền tự do của mỗi người
d)
D. Là trật tự xã hội theo “Khế ước xã hội”
32.
Nước Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc cùng chung sống?
a)
A. 53
b)
B. 54
c)
C. 55
d)
D. 56
33.
Sắp xếp các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao.
a)
A. Thị tộc, bộ lạc, dân tộc, bộ tộc
b)
B. Bộ tộc, bộ lạc, thị tộc, dân tộc
c)
C. Bộ lạc, bộ tộc, thị tộc, dân tộc
d)
D. Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc
34.
Yếu tố cơ bản thể hiện chủ quyền của một dân tộc trong tương quan với quốc gia dân tộc khác là:
a)
A. Có chung một vùng lãnh thổ ổn định
b)
B. Có chung một phương thức sinh hoạt kinh tế
c)
C. Có chung ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp
d)
D. Có chung một nhà nước (nhà nước dân tộc)
35.
Theo Đại hội XIII, mục tiêu "trở thành một nước phát triển, có thu nhập cao" sẽ đạt được vào năm:
a)
A. 2025
b)
B. 2035
c)
C. 2045
d)
D. 2055
36.
Nhân tố ảnh hưởng lớn nhất đến sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Quá trình toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế
b)
B. Sự chuyển biến của xã hội từ xã hội nông nghiệp sang xã hội công nghiệp hiện đại
c)
C. Sự phát triển của IT và tác động của toàn cầu hóa
d)
D. Sự xuất hiện của các tư tưởng, quan điểm do tác động của văn hóa ngoại lai
37.
Xu hướng phát triển của cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?
a)
A. Do trình độ phát triển không đồng đều
b)
B. Do sự phát triển của nền kinh tế nhiều thành phần định hướng XHCN
c)
C. Do lợi ích của các giai cấp, tầng lớp
d)
D. Do sự điều tiết của Nhà nước
38.
Tổ chức chính trị - xã hội nào sẽ trực tiếp thực thi vấn đề dân chủ?
a)
A. Các Đảng phải chính trị
b)
B. Nhà nước
c)
C. Pháp luật
d)
D. Các tổ chức chính trị - xã hội
39.
Nguyên nhân tâm lý cho sự ra đời của tôn giáo là gì?
a)
A. Sự bất lực, yếu đuối của con người trước những hiện tượng của tự nhiên
b)
B. Sự xuất hiện giai cấp cùng những phân hóa, đối kháng, bất công.. là điều không thể giải thích được
c)
C. Sự giới hạn trong nhận thức của con người trước tự nhiên, xã hội và chính bản thân mình
d)
D. Sự sợ hãi trước những những hiện tượng tự nhiên, xã hội….
40.
Thuật ngữ “dân chủ” ra đời vào lúc nào?
a)
A. V-VI TCN
b)
B. VII – VI TCN
c)
C. VIII-VII TCN
d)
D. IX – VIII TCN
41.
Tôn giáo là một phạm trù lịch sử vì:
a)
A. Ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn nhất định của lịch sử xã hội loài người
b)
B. Nó là sản phẩm của con người và ảnh hưởng đến đời sống tinh thần của con người
c)
C. Nó có ảnh hưởng đến sự phát triển của đời sống vật chất
d)
D. Tôn giáo là sản phẩm của sự phát triển về nhận thức của con người.
42.
Tôn giáo nào ở Việt Nam có đông tín đồ nhất theo sách trắng về tôn giáo năm 2023?
a)
A. Phật giáo
b)
B. Công giáo
c)
C. Hồi giáo
d)
D. Đạo Cao Đài
43.
Văn bản nào được xem là Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta?
a)
A. Nam quốc sơn hà
b)
B. Bình Ngô đại cáo
c)
C. Bản Tuyên ngôn độc lập
d)
D. Cả A, B và C đều sai
44.
Hoạt động của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam phải được lãnh đạo bởi:
a)
A. Nhân dân
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
d)
D. Các đoàn thể xã hội
45.
Vì sao trong giai đoạn hiện nay Việt Nam tiếp tục mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc?
a)
A. Để thực hiện thành công các nhiệm vụ trên lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa – tư tưởng
b)
B. Phát huy sức mạnh của mọi giai cấp, mọi tầng lớp nhân dân, mọi thành phần dân tộc, tôn giáo cho công cuộc đổi mới, xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
c)
C. Giữ vững và tăng cường vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân Việt Nam và Đảng cộng sản Việt Nam
d)
D. Đảm bảo phát triển kinh tế gắn liền với lợi ích của các giai tầng, xã hội.
46.
Trách nhiệm nuôi dưỡng, dạy dỗ con cái trở thành người có ích cho gia đình, cộng đồng và xã hội là thuộc về chức năng nào của gia đình?
a)
A. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục
b)
B. Chức năng tái sản xuất ra con người
c)
C. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
d)
D. Chức năng thỏa mãn nhu cầu sinh lý, duy trì tình cảm gia đình
47.
Liên bang cộng hòa Xô Viết được thành lập năm nào?
a)
A. 1917
b)
B. 1918
c)
C. 1920
d)
D. 1922
48.
Công lao của V.I.Lênin đối với việc phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học là:
a)
A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội khoa học
b)
B. Hiện thực hóa chủ nghĩa xã hội khoa học
c)
C. Sáng tạo ra chủ nghĩa xã hội khoa học
d)
D. Củng cố chủ nghĩa xã hội khoa học
49.
Cơ sở tồn tại của tôn giáo là gì?
a)
A. Sự tồn tại của các thần linh
b)
B. Do giai cấp thống trị chi phối
c)
C. Trí tưởng tượng của con người
d)
D. Tồn tại xã hội
50.
Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những bộ phận lãnh thổ nào?
a)
A. Đất liền, các đảo và hải đảo.
b)
B. Vùng biển, vùng đất liền.
c)
C. Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
d)
D. Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời trên biển.
Reset
