wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 8 - MARKETING CĂN BẢN

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

CƠ BẢN:

Sản phẩm Ninomax bán các loại quần áo với mức giá là 299.000 đồng là thể hiện giá gì sau đây?

a)

A.Giá tâm lý

b)

B. Giá cao

c)

C. Giá thấp

d)

D. Các câu trên đều dúng

2.

Đường cầu về một sản phẩm phản ánh điều gì sau đây là đúng?

a)

A. Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu

b)

B. Thường có chiều xuống dốc

c)

C. Luôn cho thấy giá càng cao thì lượng cầu càng giảm

d)

D.Câu A và B đúng

3.

Nhà nước can thiệp vào cơ chế giá của doanh nghiệp nhằm vào những lý do sau, ngoại trừ:

a)

A. Xoá bỏ cạnh tranh độc quyền.

b)

B. Hạn chế tự do cạnh tranh.

c)

C. Hạn chế lạm phát.

d)

D. Kiềm chế chỉ số giá.

4.

Những sản phẩm có độ co giãn của cầu theo giá (1)_________ thì có thể định giá sản phẩm (2)___________.

a)

A. (1) cao, (2) cao.

b)

B. (1) thấp, (2) thấp.

c)

C. (1) cao, (2) thấp.

d)

D. (1) thấp, (2) cao.

5.

 Nếu tính cho một đơn vị sản phẩm thì chi phí này thay đổi. Chi phí đó là:

a)

A. Chi phí cố định.

b)

B.Chi phí biến đổi.

c)

C. Chi phí vật chất.

d)

D. Tổng chi phí.

6.

Trong những trường hợp độ co giãn của cầu theo giá khó đo lường được, doanh nghiệp sẽ sử dụng phương pháp định giá:

a)

A. Dựa theo người bán.

b)

B. Dựa theo người mua

c)

C.Theo thời giá.

d)

D. Đấu thầu kín.

7.

 ________ của một đơn vị sản phẩm cho biết mức giá thấp nhất mà doanh nghiệp có thể bán còn (2)_________ cho biết mức giá cao nhất mà doanh nghiệp có thể bán.

a)

A. (1) Giá vốn, (2) giá hớt váng.

b)

B. (1) Số cầu, (2) giá hớt váng.

c)

C. (1) Số cầu, (2) số cung.

d)

D.(1) Chi phí, (2) số cầu.

8.

Đối với những sản phẩm có độ co giãn của cầu theo giá (1)_________thì khi tăng giá sẽ (2)___________.

a)

A. (1) lớn, (2) giảm doanh thu.

b)

B. (1) nhỏ, (2) giảm doanh thu.

c)

C.(1) nhỏ, (2) tăng doanh thu.

d)

D. (1) lớn, (2) tăng doanh thu.

9.

Khi sản phẩm không có sản phẩm thay thế, không có cạnh tranh trực tiếp và gián tiếp, khi đó, __________.

a)

A. cầu hoàn toàn co giãn.

b)

B. cầu hoàn toàn không co giãn.

c)

C. cầu co giãn nhiều.

d)

D.cầu co giãn ít.

10.

Khi năng lực sản xuất dư thừa, doanh nghiệp thường

a)

A.Chủ động giảm giá.

b)

B. Chủ động tăng giá.

c)

C. Giữ nguyên mức giá hiện tại.

d)

D. Tất cả các phương án trên đều có thể thực hiện.

11.

Khi can thiệp (1)_________, Nhà nước thường tác động đến (2)__________ của hàng hóa

a)

A. (1) trực tiếp, (2) thuế.

b)

B. (1) trực tiếp, (2) cung cầu.

c)

C. (1) gián tiếp, (2) giá trần hoặc giá sàn.

d)

D.(1) gián tiếp, (2) cung cầu.

12.

Khi theo đuổi mục tiêu _________, doanh nghiệp đặt giá bán lớn hơn chi phí biến đổi.

a)

A. tối đa hóa lợi nhuận.

b)

B. dẫn đầu về thị phần.

c)

C. dẫn đầu về chất lượng.

d)

D.tồn tại trên thị trường.

13.

Các nhà bán buôn, bán lẻ thường sử dụng phương pháp ___________.

a)

A.định giá dựa vào chi phí bằng cách cộng lãi vào chi phí bình quân.

b)

B. định giá theo lợi nhuận mục tiêu.

c)

C. định giá theo giá trị cảm nhận của khách hàng.

d)

D. định giá theo giá cạnh tranh hiện hành.

14.

Với phương pháp________, doanh nghiệp cần phải sử dụng đồ thị hòa vốn để tính toán một cách linh hoạt các mức giá.

a)

A. định giá dựa vào chi phí bằng cách cộng lãi vào chi phí bình quân.

b)

B.định giá theo lợi nhuận mục tiêu.

c)

C. định giá theo giá trị cảm nhận của khách hàng.

d)

D. định giá theo giá cạnh tranh hiện hành.

15.

Có________ phương pháp thực hiện trong chiến lược giá chiết khấu.

a)

A. 2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

16.

Với mục tiêu (1)__________, lượng sản phẩm bán ra là một đại lượng (2)__________với mức giá đề ra

a)

A. (1) tối đa hóa lợi nhuận, (2) đồng biến.

b)

B. (1) tối đa hóa sản lượng, (2) đồng biến.

c)

C.(1) tối đa hóa sản lượng, (2) nghịch biến.

d)

D. (1) tối đa hóa lợi nhuận, (2) nghịch biến.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất :

a)

A. “ Các doanh nghiệp thường định giá sản phẩm trước rồi mới đưa ra những quyết định marketing khác cho sản phẩm.”

b)

B. “Các doanh nghiệp thường sản xuất sản phẩm trước rồi mới xác định mức giá.”

c)

C. “ Quyết định về chiến lược xúc tiến cho sản phẩm được tiến hành đồng thời với việc định giá sản phẩm”

d)

D. “Việc đưa ra những quyết định marketing cho sản phẩm được tiến hành đồng thời với việc định giá cho sản phẩm đó.”

18.

Nếu mục tiêu định giá là “Đảm bảo sống sót” thì phương pháp thực hiện là:

a)

A. Xác định hàm nhu cầu.

b)

B.Cắt giảm giá.

c)

C. Định giá sản phẩm này giúp tăng doanh số sản phẩm khác

d)

D. Tất cả các ý trên đều sai.

19.

Giá xâm nhập là mức giá:

a)

A. Doanh nghiệp tham khảo giá của đối thủ cạnh tranh.

b)

B.Doanh nghiệp định giá thấp để nâng cao doanh số.

c)

C. Doanh nghiệp định giá cao để hỗ trợ chiến lược định vị sản phẩm.

d)

D. Doanh nghiệp sử dụng chiến lược định giá dựa vào giá trị cảm nhận của khách hàng.

20.

 Định giá xâm nhập là:

a)

A. Định giá tương đương với giá của đối thủ cạnh tranh.

b)

B.Định mức giá thấp để chiếm lĩnh thị trường.

c)

C. Định giá sản phẩm cao sau đó hạ giá.

d)

D. Tính giá với mức cao để xâm nhập vào thị trường cao cấp.

21.

Nhu cầu được gọi là không co giãn khi:

a)

A.Tỷ lệ phần trăm biến đổi về số lượng bán không trội hơn tỷ lệ phần trăm biến đổi về giá.

b)

B. Tỷ lệ phần trăm biến đổi về số lượng bán lớn hơn tỷ lệ phần trăm biến đổi về giá.

c)

C. Tỷ lệ phần trăm biến đổi về số lượng mua không trội hơn tỷ lệ phần trăm biến đổi về giá.

d)

D. Tỷ lệ phần trăm biến đổi về số lượng mua lớn hơn tỷ lệ phần trăm biến đổi về giá.

22.

NÂNG CAO:

Một doanh nghiệp có chi phí bình quân trên 1 sản phẩm là 2.000 đồng, tỷ lệ thu hồi vốn đầu tư mong muốn 15%, tổng số vốn đầu tư 2 tỷ đồng, số lượng sản phẩm là 50.000. Chọn mức giá bán phù hợp:

a)

A. 10.000 đồng.

b)

B.8.000 đồng.

c)

C. 2.600 đồng.

d)

D. Các đáp án trên đều sai.

23.

Thị trường có nhiều người mua và bán và người bán giao dịch ở khoảng giá rộng nên doanh nghiệp có thể định giá tùy theo sự khác biệt về chất lượng, mẫu mã và dịch vụ khách hàng so với đối thủ cạnh tranh là thị trường.

a)

A.Cạnh tranh độc quyền

b)

B. Độc quyền

c)

C. Hoàn hảo

d)

D. Độc quyền nhóm

24.

Các nhà marketing phải đảm bảo độ_____________của cầu theo giá. Số cầu đáp ứng thế nào sẽ dẫn đến sự thay đổi về giá và ngược lại.

a)

A.Co giãn

b)

B. Dài

c)

C. Ngắn

d)

D. Trung bình

25.

Nokia có 5 loại mẫu mã dòng E cho doanh nhân. Mẫu mã sau lại bổ sung tính năng mới với mức chênh lệch giá so với loại trước~. Vậy định giá này là thể hiện chiến lược nào?

a)

A.Theo dòng sản phẩm

b)

B. Tùy chọn

c)

C. Sản phẩm bổ sung

d)

D. Các câu trên đều đúng

26.

Người tiêu dùng nhạy cảm với thay đổi về giá thì gọi là (1) _________________và đối với những người có khuynh hướng sử dụng sản phẩm bất kể giá cao thì nhu cầu thể hiện là (2) _________________.

a)

A. (1) Độ co dãn đường cầu và (2) Không co dãn

b)

B. (1) Độ co dãn đường cầu và (2) Độ cong của chu kỳ sản phẩm

c)

C. (1) Độc chênh lệnh về giá, (2) Độ thỏa mãn khách hàng

d)

D. Các câu trên đều đúng

27.

________là mức giá mà doanh nghiệp có lợi nhuận thấp nhất và (2) ___________là doanh nghiệp thu một khoản tiền tối đa mà khách hàng có thể trả được

a)

A. (1) Giáp thấp, (2) Giá cao

b)

B.(1) Giá sàn, (2) Giá trần

c)

C. (1) Giá trần, (2) Giá sàn

d)

D. (1) Giá cao, (2) Giá thấp

28.

Những kỹ thuật để xác định giá là dựa vào (1) __________, (2) _________, (3) ____________.

a)

A. (1) chi phí, (2) nhu cầu, (3) cạnh tranh

b)

B. (1) giá cả, (2) lợi nhuận, (3) cạnh tranh

c)

C. (1) lợi nhuận, (2) người tiêu dùng, (3) năng suất

d)

D. (1) năng suất, (2) khách hàng, (3) cạnh tranh

29.

Ở thị trường _________, người bán không mất nhiều thì giờ vào việc định giá sản phẩm.

a)

A.Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

B. Cạnh tranh độc quyền.

c)

C. Độc quyền nhóm.

d)

D. Độc quyền hoàn toàn.

30.

Thị trường _________ bao gồm nhiều người mua và người bán giao dịch với nhau trong một khoảng giá rộng.

a)

A. Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

B. Cạnh tranh độc quyền.

c)

C. Độc quyền nhóm.

d)

D. Độc quyền hoàn toàn.

31.

Ở thị trường _________, doanh nghiệp có thể bán hết sản phẩm của mình với mức giá thị trường.

a)

A.Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

B. Cạnh tranh độc quyền.

c)

C. Độc quyền nhóm.

d)

D. Độc quyền hoàn toàn.

32.

Ở thị trường _________, các doanh nghiệp có quyền định giá trong một khung giá nào đó gần với giá của các đối thủ cạnh tranh .

a)

A. Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

B.Cạnh tranh độc quyền.

c)

C. Độc quyền nhóm.

d)

D. Độc quyền hoàn toàn.

33.

Thị trường ngành viễn thông, hàng không thuộc loại thị trường_________.

a)

A. Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

B. Cạnh tranh độc quyền.

c)

C.Độc quyền nhóm.

d)

D. Độc quyền hoàn toàn.

34.

Thị trường thuốc tây thuộc loại thị trường_________.

a)

A. Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

B. Cạnh tranh độc quyền.

c)

C. Độc quyền nhóm.

d)

D. Độc quyền hoàn toàn.

35.

Những khía cạnh nào sau đây không phải là của kế hoạch phân phối hàng hóa?

a)

A. Vận tải

b)

B.Sản xuất

c)

C. Lưu trữ

d)

D. Giao dịch với khách hàng

36.

Những định nghĩa nào sau đây của kênh phân phối là sai?

a)

A.Dễ dàng để doanh nghiệp tham gia thiết lập kênh phân phối

b)

B. Mối quan hệ với các thành viên trong kênh phân phối rất khó thay đổi

c)

C. Thường là dể dàng để các sản phẩm mới vào phân phối đối với các doanh nghiệp đã hoàn thiện.

d)

hoàn thiện.

D. Các thành viên kênh phân phối cần có kế hoạch hợp tác và triển khai chiến lược của  họ.