wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST PTBĐ, KHỞI NGỮ, THÀNH PHẦN BIỆT LẬP

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại văn bản theo phương thức biểu đạt có mấy phương thức biểu đạt chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Nhận biết phương thức biểu đạt chính trong đoạn trích sau:

"Tôi yêu em đến nay chừng có thể

Ngọn lửa tình chưa hẳn đã tàn phai

Nhưng không để em bận lòng thêm nữa

Hay hồn em phải gợn bóng u hoài"

a)

Miêu tả

b)

Tự sự

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

3.

Phương thức biểu đạt nào được sử dụng chính trong đoạn trích sau:

"Tiếng trống thu không trên cái chòi của huyện nhỏ ; từng tiếng một vang ra để gọi buổichiều. Phương tây đỏ rực như lửa cháy và những đám mây ánh hồng như hòn than sắp tàn. Dãy tre làng trước mặt đen lại và cắt hình rõ rệt trên nền trời".

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Miêu tả

d)

Nghị luận

4.

Hãy chỉ ra các phương thức biểu đạt trong đoạn văn sau:

"Hắn về lần này trông khác hẳn, mới đầu chẳng ai biết hắn là ai. Trông đặc như thằng săng đá! Cái đầu trọc lốc, cái răng cạo trắng hớn, cái mặt thì đen mà rất cơng cơng, hai mắt gườm gườm trông gớm chết. Hắn mặc cái quần nái đen với áo tây vàng. Cái ngực phanh, đầy những nét chạm trổ rồng phượng với một ông tướng cầm chùy, cả hai cánh tay cũng thế. Trông gớm chết!"

(Chí Phèo _ Nam Cao)

a)

Tự sự + miêu tả

b)

Miêu tả + biểu cảm

c)

nghị luận

d)

Tự sự + miêu tả + biểu cảm

5.

Đoạn trích sau thuộc phương thức biểu đạt nào:

"Sen là loài thực vật thủy sinh thuộc họ Nelumbo thường có màu trắng hoặc hồng được trồng trong các ao đầm, phổ biến trong các nước có Phật giáo thịnh hành. Hoa sen là biểu tượng của sự thuần khiết và sinh hóa hồn nhiên giống như hoa sen mọc trong bùn mà không bị hôi tanh bơi bùn"

a)

tự sự

b)

thuyết minh

c)

biểu cảm

d)

nghị luận

6.

Phương thức biểu đạt chính của các tác phẩm truyện là gì?

a)

tự sự

b)

miêu tả

c)

biểu cảm

d)

nghị luận

7.

Phương thức biểu đạt chính của văn bản “Tấm Cám” là gì ?

a)

Miêu tả

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự

d)

Nghị luận

8.

Chức năng chủ yếu của văn tự sự là gì?

a)

Kể về sự việc

b)

Kể về vật

c)

Kể người

d)

Kể về người, vật và sự việc

9.

Phương thức biểu đạt chính của các tác phẩm thơ là gì?

a)

tự sự

b)

miêu tả

c)

biểu cảm

d)

nghị luận

10.

Xác định phương thức biểu đạt trong đoạn văn sau:

Coronavirus 2019 (2019-nCoV) là một loại virus đường hô hấp mới gây bệnh viêm đường hô hấp cấp ở người và cho thấy có sự lây lan từ người sang người. Virus này là chủng virus mới chưa được xác định trước đó. Ngoài chủng coronavirus mới phát hiện này, đã có 6 chủng coronavirus khác được biết tới ngày nay có khả năng lây nhiễm ở người.

a)

biểu cảm

b)

thuyết minh

c)

Miêu tả

d)

Nghị luận

11.

Xác định phương thức biểu đạt chính trong đoạn văn sau:

Trong một con người chúng ta luôn có những mặt tốt và những mặt xấu. Mặt tốt ấy là những đức tính tốt còn mặt xấu là thói xấu. Mà những tật xấu lại rất dễ làm cho ta tha hóa về đạo đức còn những đức tính tốt lại phải rèn luyện cả đời mới có được. Một trong những đức tính tốt mà chúng ta cần phải rèn luyện đó là đức tính trung thực trong cuộc sống.

a)

biểu cảm

b)

thuyết minh

c)

Miêu tả

d)

Nghị luận

12.

Dùng ngôn ngữ làm cho người nghe, người đọc có thể hình dung được cụ thể sự vật, sự việc như đang hiện ra trước mắt hoặc nhận biết được thế giới nội tâm của con người…

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Thuyết minh

13.

Phương thức dùng ngôn ngữ để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của mình về thế giới xung quanh.

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

14.

Phương thức chủ yếu được dùng để bàn luận về một vấn đề nào đó trong xã hội nhằm bộc lộ rõ chủ kiến, thái độ của người nói, người viết rồi dẫn dắt, thuyết phục người khác đồng tình với ý kiến của mình.

a)

Tự sự

b)

Thuyết minh

c)

Nghị luận

d)

Hành chính- công vụ

15.

Phương thức dùng để giao tiếp giữa nhà nước với nhân dân, giữa nhân dân với cơ quan nhà nước, giữa cơ quan với cơ quan, giữa nước này và nước khác trên cơ sở pháp lí.

a)

Nghị luận

b)

Hành chính- công vụ

c)

Thuyết minh

d)

Tự sự

16.

Thông tư, nghị định, đơn từ, báo cáo, hóa đơn, hợp đồng… thuộc PTBĐ gì?

a)

Tự sự

b)

Thuyết minh

c)

Nghị luận

d)

Hành chính công vụ

17.

- Gồm các luận điểm lớn và các luận điểm nhỏ

– Các luận cứ, luận chứng, lí lẽ phải chặt chẽ, thuyết phục.

Đây là đặc điểm của PTBĐ gì?

a)

Nghị luận

b)

Thuyết minh

c)

Hành chính công vụ

d)

Miêu tả

18.

Dòng nào nêu đầy đủ các khởi ngữ trong đoạn trích sau?

"Trang phục không có pháp luật nào can thiệp, nhưng có những quy tắc ngầm phải tuân thủ, đó là văn hóa xã hội. Đi đám cưới không thể lôi thôi lếch thếch, mặt nhọ nhem, chân tay lấm bùn. Đi dự đám tang không được mặc quần áo lòe loẹt, nói cười oang oang."

a)

Trang phục; văn hóa xã hội.

b)

Đi đám cưới; đi dự đám tang.

c)

Trang phục; đi đám cưới; đi dự đám tang

d)

Trang phục; đi dự đám cưới

19.

Câu nào sau đây nói đúng nhất về khởi ngữ?

a)

Khởi ngữ là thành phần đứng trước chủ ngữ

b)

Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài được nói đến trong câu

c)

Khởi ngữ là thành phần đứng đầu câu

d)

Khởi ngữ nêu lên đề tài được nói đến trong câu

20.

Câu nào dưới đây sử dụng khởi ngữ?

a)

Ông không thích làm như thế một tí nào

b)

Tôi không bằng lòng với cách làm đó.

c)

Đọc sách là con đường ngắn nhất để tiếp cận tri thức

d)

Mà ông, thì ông không thích như thế một tí nào

21.

Ý nào sau đây nêu nhận xét không đúng về khởi ngữ ?

a)

Có thể thêm một số quan hệ từ trước khởi ngữ

b)

Khởi ngữ nêu lên đề tài được nói đến trong câu

c)

Khởi ngữ là thành phần đứng trước chủ ngữ

d)

Khởi ngữ là thành phần không thể thiếu được trong câu

22.

Dấu hiệu để phân biệt giữa chủ ngữ và khởi ngữ là việc có thể thêm những quan hệ từ “về", "đối với" vào trước từ hoặc cụm từ đó, đúng hay sai ?

(a)  

23.

Câu nào dưới đây không có khởi ngữ?

a)

Đối với chúng mình thì thế là sướng

b)

Với lại, tôi không muốn đọc quyển sách này

c)

Đối với cháu, thật là đột ngột

d)

Với tôi, việc học là quan trọng nhất

24.

Câu nào dưới đây không chứa khởi ngữ?

a)

Về các thể văn trong lĩnh vực văn nghệ, chúng ta có thể tin ở tiếng ta, không sợ nó thiếu giàu và đẹp

b)

Đối với tôi, anh ấy là một người bạn thân thiết

c)

Anh ấy làm bài cẩn thận lắm đấy.

d)

Làm khí tượng,ở được cao thế mới là lí tưởng

25.

Ý nào sau đây nêu nhận xét không đúng về khởi ngữ ?

a)

Khởi ngữ nêu lên đề tài được nói đến trong câu

b)

Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ

c)

Có thể thêm một số quan hệ từ trước khởi ngữ

d)

Khởi ngữ là thành phần không thể thiếu được trong câu

26.

Câu nào sau đây không sử dụng khởi ngữ?

a)

Nam Bắc hai miền ta có nhau

b)

Miệng ông, ông nói, đình làng ông, ông ngồi.

c)

Người thông minh nhất lớp là nó

d)

Tôi thì tôi xin chịu

27.

Khởi ngữ của câu : " Còn mắt tôi thì các anh lái xe bảo :'Cô có cái nhìn sao mà xa xăm'."

a)

mắt tôi

b)

còn mắt tôi

c)

mắt tôi thì

d)

các anh lái xe bảo

28.

Khởi ngữ là gì?

a)

Thành phần chính của câu

b)

Thành phần phụ của câu

c)

Thành phần biệt lập

d)

Phụ ngữ của cụm từ

29.

"........... , chúng tôi không biết chuyện ấy!"

Thêm khởi ngữ phù hợp cho câu trên.

a)

Còn chúng tôi

b)

Còn nó

c)

Đã lâu

d)

Ở lớp

30.

Phần gạch chân là thành phần gì của câu?

"Kẻ trộm hôm qua chính là nó."

a)

Trạng ngữ

b)

Khởi ngữ

c)

Chủ ngữ

d)

Phụ ngữ

31.

Câu nào sau đây có chứa khởi ngữ?

a)

Cá này rán thì ngon

b)

Đã lâu nó không về nhà.

c)

Bếp lửa - vật dụng quen thuộc của mỗi nhà.

d)

Nam Bắc, hai miền ta có nhau

32.

Câu nào sau đây nói đúng nhất về khởi ngữ?

a)

Khởi ngữ là thành phần đứng trước chủ ngữ

b)

Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài được nói đến trong câu

c)

Khởi ngữ là thành phần đứng đầu câu

d)

Khởi ngữ nêu lên đề tài được nói đến trong câu

33.

Câu nào dưới đây sử dụng khởi ngữ?

a)

Ông không thích làm như thế một tí nào

b)

Tôi không bằng lòng với cách làm đó.

c)

Đọc sách là con đường ngắn nhất để tiếp cận tri thức

d)

Mà ông, thì ông không thích như thế một tí nào

34.

Ý nào sau đây nêu nhận xét không đúng về khởi ngữ ?

a)

Có thể thêm một số quan hệ từ trước khởi ngữ

b)

Khởi ngữ nêu lên đề tài được nói đến trong câu

c)

Khởi ngữ là thành phần đứng trước chủ ngữ

d)

Khởi ngữ là thành phần không thể thiếu được trong câu

35.

Dấu hiệu để phân biệt giữa chủ ngữ và khởi ngữ là việc có thể thêm những quan hệ từ “về", "đối với" vào trước từ hoặc cụm từ đó, đúng hay sai ?

(a)  

36.

Câu nào dưới đây không có khởi ngữ?

a)

Đối với chúng mình thì thế là sướng

b)

Với lại, tôi không muốn đọc quyển sách này

c)

Đối với cháu, thật là đột ngột

d)

Với tôi, việc học là quan trọng nhất

37.

Câu nào dưới đây không chứa khởi ngữ?

a)

Về các thể văn trong lĩnh vực văn nghệ, chúng ta có thể tin ở tiếng ta, không sợ nó thiếu giàu và đẹp

b)

Đối với tôi, anh ấy là một người bạn thân thiết

c)

Anh ấy làm bài cẩn thận lắm đấy.

d)

Làm khí tượng,ở được cao thế mới là lí tưởng

38.

Câu nào sau đây không sử dụng khởi ngữ?

a)

Nam Bắc hai miền ta có nhau

b)

Miệng ông, ông nói, đình làng ông, ông ngồi.

c)

Người thông minh nhất lớp là nó

d)

Tôi thì tôi xin chịu

39.

Tìm thành phần khởi ngữ trong câu sau:

" Với sự cố gắng của em, cô luôn trân trọng điều đó. "

a)

Với sự cố gắng của em

b)

c)

luôn trân trọng điều đó

40.

Tìm thành phần khởi ngữ trong câu sau:

" Đối với Minh, chúng tôi luôn coi cậu ấy là người bạn tuyệt vời. "

a)

luôn coi cậu ấy là người bạn tuyệt vời

b)

chúng tôi

c)

Đối với Minh

41.

Khởi ngữ của câu : " Còn mắt tôi thì các anh lái xe bảo :'Cô có cái nhìn sao mà xa xăm'."

a)

mắt tôi

b)

còn mắt tôi

c)

mắt tôi thì

d)

các anh lái xe bảo

42.

"........... , chúng tôi không biết chuyện ấy!"

Thêm khởi ngữ phù hợp cho câu trên.

a)

Còn chúng tôi

b)

Còn nó

c)

Đã lâu

d)

Ở lớp

43.

Phần gạch chân là thành phần gì của câu?

"Kẻ trộm hôm qua chính là nó."

a)

Trạng ngữ

b)

Khởi ngữ

c)

Chủ ngữ

d)

Phụ ngữ

44.

Câu "Bạn vừa đến thì xe cũng vừa đi" thuộc kiểu câu gì theo cấu tạo?

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu rút gọn

d)

Câu đặc biệt

45.

Câu nào sau đây có khởi ngữ?

a)

Về trí thông minh thì nó là nhất

b)

Nó là một học sinh thông minh

c)

Nó thông minh nhưng hơi cẩu thả

d)

Người thông minh nhất chính là nó

46.

Câu nào sau đây có chứa khởi ngữ?

a)

Cá này rán thì ngon

b)

Đã lâu nó không về nhà.

c)

Bếp lửa - vật dụng quen thuộc của mỗi nhà.

d)

Nam Bắc, hai miền ta có nhau

47.

"........... , chúng tôi không biết chuyện ấy!"

Thêm khởi ngữ phù hợp cho câu trên.

a)

Còn chúng tôi

b)

Còn nó

c)

Đã lâu

d)

Ở lớp

48.

Thành phần biệt lập của câu là gì?

a)

Bộ phận chủ ngữ hoặc vị ngữ trong câu

b)

Bộ phận đứng trước chủ ngữ, nêu sự việc được nói tới của câu

c)

Bộ phận không tham gia vào công việc diễn đạt ý nghĩa công việc của câu

d)

Các bộ phận tách khỏi chủ ngữ và vị ngữ, chỉ thời gian, địa điểm,... được nói đến trong câu.

49.

Tác dụng của thành phần cảm thán là gì?

a)

Thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu

b)

To setting or to duy trì quan hệ giao tiếp

c)

Bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu

d)

Bộ lộ tâm lý của người nói

50.

Tác dụng của phụ chú thành phần là gì?

a)

Use to setting or duy trì quan hệ giao tiếp.

b)

Dùng để thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu.

c)

Dùng để bộc lộ tâm lí của người nói.

d)

Dùng để bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu.

51.

Câu nào sau đây không chứa thành phần cảm thán?

a)

Ồ, ngày mai đã là chủ nhật rồi.

b)

Có thể, ngày mai mình sẽ đi píc-níc.

c)

Kìa, trời mưa!

d)

Chao ơi, bông hoa đẹp quá!

52.

Câu nào sau đây không chứa thành phần trạng thái?

a)

Hình dạng như sắp tới của chúng tôi

b)

Các con chờ đến khuya, mẹ mới về.

c)

Nhiều mây đấy, nhưng chưa chắc trời mưa.

d)

Đêm khuya, nhiều người báo cáo chắc chắn là có trộm.

53.

Câu nào sau đây không chứa thành phần cảm thán?

a)

"Ơi! Hàng tre xanh xanh Việt Nam".(Viễn Phương)

b)

"Có thể văn nghệ rất kỵ "trí thức hóa" nữa." (Nguyễn Đình Thi)

c)

“Ôi những cánh đồng quê chảy máu”.(Nguyễn Đình Thi)

d)

"Ô hay ! buồn vương cây ngô đồng".(Bích Khê)

54.

Trong những từ sau, từ nào có độ tin cậy cao nhất?

a)

Chắc chắn

b)

Chắc chắn là

c)

Chắc chắn

d)

Có vẻ như

55.

Câu nào trong số các câu sau không sử dụng thành phần biệt lập?

a)

Thanh rút khăn lau mồ hôi trên - bên ngoài trời đang nắng gạt - rồi thông thả đi bên bức màn hoa thấp chạy thẳng vào nhà

b)

Tới cổng, Thanh còn đứng nhìn cây hoàng lan và các cây khác trong vườn

c)

Nhà thơ nói cho mình, cũng là nói hộ tâm nguyện của mỗi chúng ta: muốn được hóa thân làm cây tre trung hiếu, mãi mãi đứng bên Bác.

d)

Ôi ! Hàng tre xanh Việt Nam.

56.

Tác dụng của các thành phần trạng thái là gì?

a)

To setting or to duy trì quan hệ giao tiếp

b)

Thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu

c)

Bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu

d)

Bộ lộ tâm lí và của người nói

57.

Câu nào dưới đây có sử dụng thành phần trạng thái không?

a)

Trời ơi, hôm nay mình lại học rồi.

b)

Bạn đừng bắt mình làm như thế.

c)

Chúng em chào cô ạ.

d)

Ôi, sao hôm nay bạn buồn thế?

58.

Trong các câu sau, câu nào có thành phần cảm thán?

a)

"Ô kìa, hai con hạc trắng bay về Bồng Lai!" (Thế Lữ)

b)

"Bầu ơi thương lấy bí cùng- Tuy răng khác giống nhưng chung một gian ." (Ca dao)

c)

"Lúc đi, đứa con gái đầu lòng của anh - và cũng là đưa con duy nhất của anh, chưa trọn một tuổi".(Nguyễn Quang Sáng)

d)

Nắng đã lên rồi.

59.

Thành phần phụ chú và những từ ngữ trong câu sau liên quan đến nhau như thế nào? " Bác tôi, người đứng bên phải bức hình, là một cựu chiến binh ".

a)

Quan hệ nhân

b)

Quan hệ đích

c)

Quan hệ điều kiện

d)

Quan hệ bổ sung

60.

Trong câu " Chúng tôi, mọi người - kể cả anh, đều tưởng con bé sẽ đứng yên mà thôi" , thành phần phụ chú có quan hệ thế nào với những từ ngữ trước đó?

a)

Quan hệ điều kiện

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ bổ sung

d)

Quan hệ nhân

61.

Trong các câu sau đây, câu nào có thành phần phụ chú?

a)

Tôi chắc rằng có thể ngày mai anh ta cũng đến.

b)

Này, hãy đến đây nhanh lên!

c)

Chao ôi, trăng đêm nay đẹp quá!

d)

Tất cả mọi người, kể cả nó, đều nghĩ là sẽ chấp nhận.

62.

Từ in đậm trong câu " Trong những hành trang ấy, có lẽ sự chuẩn bị là bản thân con người là quan trọng nhất" là thành phần gì của câu?

a)

Thành phần biệt lập cảm thán

b)

The status status section

c)

Thành phần trạng thái.

d)

Thành phần bổ sung ngôn ngữ.

63.

Câu nào sau đây không có thành phần gọi - đáp?

a)

Ngày mai anh phải đi rồi ư?

b)

Ngủ ngoan a-kay ơi, ngủ ngoan a-kay Cuối!

c)

Ngày mai đã là thứ năm rồi.

d)

Thưa cô, em xin phép đọc bài ạ!

64.

Câu nào sau đây không có thành phần phụ chú?

a)

. Muốn vậy thì khâu đầu tiên, có ý nghĩa quyết định là hãy làm cho lớp trẻ - những người chủ thực sự của đất nước trong thế kỷ tới - nhận ra điều đó, quen dần với những thói quen tốt đẹp ngay từ những công việc nhỏ nhất

b)

Người tẩy rề rề như thế nào, nếu lại phải đòn chí mạng, nuôi mấy tháng cho hoàn hồn.

c)

Chúng tôi, mọi người - kể cả anh, đều tưởng con bé sẽ đứng yên đó thôi.

d)

" Cô bé nhà bên (có ai ngờ) - Cũng vào kích thích."

65.

Câu nào trong số các câu sau không sử dụng thành phần biệt lập?

a)

Thanh rút khăn lau mồ hôi trên trán - bên ngoài trời đang nắng gắt - rồi thong thả đi bên bức màn hoa thấp chạy thẳng vào nhà

b)

Tới cổng, Thanh còn đứng lại nhìn cây hoàng lan và các cây khác trong vườn

c)

Nhà thơ nói cho mình, cũng là nói hộ ý nguyện của mỗi chúng ta: muốn được hóa thân làm cây tre trung hiếu, mãi mãi đứng bên Bác.

d)

Ôi ! Hàng tre xanh xanh Việt Nam.

66.

Trong các câu sau, câu nào có thành phần cảm thán?

a)

"Ô kìa, hai con hạc trắng bay về Bồng Lai!" (Thế Lữ)

b)

"Bầu ơi thương lấy bí cùng- Tuy răng khác giống nhưng chung một giàn." (Ca dao)

c)

"Lúc đi, đứa con gái đầu lòng của anh - và cũng là đưa con duy nhất của anh, chưa đầy một tuổi".(Nguyễn Quang Sáng)

d)

Nắng đã lên rồi.

67.

Từ in đậm trong câu "Trong những hành trang ấy, có lẽ sự chuẩn bị bản thân con người là quan trọng nhất" là thành phần gì của câu?

a)

Thành phần biệt lập cảm thán

b)

Thành phần biệt lập tình thái

c)

Thành phần trạng ngữ.

d)

Thành phần bổ ngữ.

68.

Câu nào sau đây không có thành phần phụ chú?

a)

. Muốn vậy thì khâu đầu tiên, có ý nghĩa quyết định là hãy làm cho lớp trẻ - những người chủ thực sự của đất nước trong thế kỉ tới - nhận ra điều đó, quen dần với những thói quen tốt đẹp ngay từ những việc nhỏ nhất

b)

Người ốm rề rề như thế, nếu lại phải một trận đòn, nuôi mấy tháng cho hoàn hồn.

c)

Chúng tôi, mọi người - kể cả anh, đều tưởng con bé sẽ đứng yên đó thôi.

d)

"Cô bé nhà bên (có ai ngờ) - Cũng vào du kích."

69.

Câu nào sau đây không có thành phần gọi - đáp?

a)

Ngày mai anh phải đi rồi ư?

b)

Ngủ ngoan a-kay ơi, ngủ ngoan a-kay hỡi!

c)

Ngày mai đã là thứ năm rồi.

d)

Thưa cô, em xin phép đọc bài ạ!

70.

Câu nào sau đây không chứa thành phần cảm thán?

a)

"Ôi ! Hàng tre xanh xanh Việt Nam".(Viễn Phương)

b)

"Có lẽ văn nghệ rất kị "trí thức hóa" nữa." (Nguyễn Đình Thi)

c)

"Ôi những cánh đồng quê chảy máu".(Nguyễn Đình Thi)

d)

"Ô hay ! buồn vương cây ngô đồng".(Bích Khê)

71.

Phép liên kết nào được sử dụng trong đoạn văn sau

“Tuấn rất thích đọc sách. Cậu ta có thể đắm chìm hàng giờ vào thế giới của những con chữ. Mải đọc quá, tên “mọt sách” này quên mất cả giờ ăn. Mẹ gọi thật to mà cậu ấy vẫn không hay biết.”

a)

Phép nối

b)

Phép lặp

c)

Phép thế

72.

Phép liên kết nào được sử dụng?

"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."

a)

Phép nối

b)

phép lặp

c)

phép thế

d)

không sử dụng phép liên kết

73.

Phép liên kết nào được sử dụng trong đoạn văn sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị ta bự những phấn như mới lột."

a)

Phép nối

b)

Phép lặp

c)

Phép thế

74.

Phép liên kết nào được sử dụng trong các câu trong đoạn văn sau:

"(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

a)

Phép nối

b)

Phép thế

c)

Phép lặp

75.

Phép liên kết nào được sử dụng trong đoạn văn sau:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao. Nó kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Phép lặp

b)

Phép Thế

c)

Phép nối

76.

Phép liên kết nào được sử dụng trong đoạn văn sau:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. Lũy tre làng bao trùm xung quanh làng. Lũy tre làng là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.”

a)

Phéo lặp

b)

Phép nối

c)

Phép thế

77.

Phép liên kết nào được sử dụng trong đoạn văn sau: "Trời vào thu xanh trong vời vợi. Nhưng những đám mây trắng cứ nhởn nhơ như muốn giữ riêng màu xanh ấy cho riêng mình.

a)

Phép Lặp từ ngữ

b)

phép thế

c)

phép nối

78.

Phép liên kết nào được sử dụng trong đoạn văn sau: “Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. Nhà quân sự tài ba ấy đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:

a)

Phép lặp

b)

phép thế

c)

phép nối

79.

“Trong mưa phùn gió bấc, những cây lê không hề lụi tàn. Trái lại, nó vẫn tự tin khoe những bông hoa trắng muốt mỏng manh đẹp đến nao lòng.”

Các câu trong đoạn văn trên liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Phép Lặp

b)

Phép nối

c)

Phép thế

d)

Thay thế từ ngữ và dùng từ ngữ nối

80.

Hai câu “Trên đỉnh ngọn núi cao ngất trời, chim ưng làm tổ. Nó thường đứng cạnh một hòn đá, nhìn những dải mây xa và nhìn xuống biển xanh vời tít tắp dưới sâu” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Phép Lặp

b)

Phép thế

c)

Phép nối