WorksheetsTHI CÓ THƯỞNG BIDV DUNG QUẤT
Total questions: 20
Worksheet time: 40mins
Theo Quy định số 655/QyĐ-BIDV ngày 28/01/2022 v/v Quy trình cấp tín dụng đối với khách hàng tổ chức, khi cấp có thẩm quyền đi vắng, nguyên tắc cấp thực hiện thẩm quyền thay phải bảo đảm:
A. Không đồng thời vừa thực hiện chức năng Quản lý khách hàng vừa thực hiện chức năng Thẩm định rủi ro tín dụng đối với một khoản cấp tín dụng.
B. Không đồng thời vừa thực hiện chức năng Quản lý khách hàng vừa thực hiện chức năng tác nghiệp đối với một khoản cấp tín dụng.
C. Không đồng thời vừa thực hiện chức năng Thẩm định rủi ro tín dụng vừa thực hiện chức năng tác nghiệp đối với một khoản cấp tín dụng.
A và B
A, B và C
Theo Quy định số 655/QyĐ-BIDV ngày 28/01/2022 v/v Quy trình cấp tín dụng đối với khách hàng tổ chức, thời gian xét duyệt tối đa đối với khoản cấp tín dụng ngắn hạn theo món thuộc thẩm quyền phê duyệt tại Chi nhánh:
6 ngày
8 ngày
11 ngày
13 ngày
Theo Quy định số 655/QyĐ-BIDV ngày 28/01/2022 v/v Quy trình cấp tín dụng đối với khách hàng tổ chức, Cán bộ thẩm định tín dụng là:
A. Là Lãnh đạo Phòng/Kiểm soát viên thuộc Bộ phận QLKH tại Chi nhánh thực hiện chức năng thẩm định tín dụng.
B. Là Chuyên viên từ cấp 6 trở lên/ Lãnh đạo phòng tại các Phòng QLKH, phòng QLRR tại Chi nhánh thực hiện chức năng thẩm định tín dụng.
C. Cả A và B
Theo Quy định số 655/QyĐ-BIDV ngày 28/01/2022 v/v Quy trình cấp tín dụng đối với khách hàng tổ chức, các nội dung cần thực hiện của Cán bộ TĐTD:
A. Thẩm định hồ sơ tín dụng và sự phù hợp thông tin giữa hồ sơ tín dụng, Báo cáo đề xuất tín dụng và các hệ thống/chương trình theo quy định.
B. Thẩm định các nội dung đánh giá, phân tích tại Báo cáo đề xuất tín dụng. Cán bộ TĐTD yêu cầu Cán bộ QHKH bổ sung thông tin, làm rõ Báo cáo đề xuất tín dụng (nếu cần).
C. Thẩm định sự tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động cấp tín dụng của nội dung đề xuất tín dụng và các nội dung liên quan khác.
A và B
A, B và C
Theo Quy định số 655/QyĐ-BIDV ngày 28/01/2022 v/v Quy trình cấp tín dụng đối với khách hàng tổ chức, phát biểu nào sau đây là đúng về Phê duyệt cấp tín dụng tại Chi nhánh:
A. Trường hợp cấp phê duyệt Báo cáo đề xuất tín dụng đồng thời là cấp phê duyệt cấp tín dụng, việc phê duyệt Báo cáo đề xuất tín dụng đồng thời là phê duyệt cấp tín dụng.
B. Việc phê duyệt cấp tín dụng được thực hiện qua Bộ phận QLRR tại Chi nhánh.
C. Cấp có thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng đồng thời là cấp phê duyệt Báo cáo thẩm định rủi ro hoặc cấp phê duyệt cấp tín dụng là cá nhân: thực hiện phê duyệt cấp tín dụng trên Báo cáo thẩm định rủi ro.
A và C
A, B và C
Theo quy định số 1125/BIDV-QLRRTH ngày 09/03/2023 v/v hướng dẫn quản lý giới hạn tín dụng ngành đơn vị nào tại Trụ sở chính chịu trách nhiệm đầu mối kiểm soát giới hạn ngành đối với các ngành tập trung kiểm soát rủi ro:
Ban Quản lý rủi ro toàn hàng
Viện ĐT&NC BIDV
Ban Khách hàng doanh nghiệp
Trung tâm thẩm định và phê duyệt
Theo quy định số 1125/BIDV-QLRRTH ngày 09/03/2023 v/v hướng dẫn quản lý giới hạn tín dụng ngành, ngành được đánh giá để xây dựng giới hạn tín dụng ngành là ngành cấp 2 có tỷ trọng dư nợ/Tổng dư nợ
=0,5%
≥ 0,5%
=10%
≥10%
Theo quy định số 1125/BIDV-QLRRTH ngày 09/03/2023 v/v hướng dẫn quản lý giới hạn tín dụng ngành, khi xác định ngành của hạn mức tín dụng, Chi nhánh ưu tiên:
A. Tách và tạo hạn mức theo ngành trên hệ thống Croms
B. Xác định ngành theo doanh thu lớn nhất của khách hàng
C. Xác định ngành theo lợi nhuận lớn nhất của khách hàng
A và B
Theo quy định số 1125/BIDV-QLRRTH ngày 09/03/2023 v/v hướng dẫn quản lý giới hạn tín dụng ngành, khi tỷ lệ sử dụng giới hạn ngành đạt mức kiểm soát và ‹100%, trường hợp nào sau đây Chi nhánh được thực hiện mà không cần thông báo của TSC
A. Giải ngân L/C đến hạn thanh toán làm tăng dư nợ ngành tại Chi nhánh ›50 tỷ đồng
B. Giải ngân/phê duyệt khoản vay được đảm bảo 100% số dư là giấy tờ có giá do BIDV phát hành, tiền gửi tại TCTD.
C. Giải ngân các khoản vay làm tăng tổng dư nợ của Chi nhánh ‹50 tỷ đồng
A và B
B và C
Theo quy định số 1125/BIDV-QLRRTH ngày 09/03/2023 v/v hướng dẫn quản lý giới hạn tín dụng ngành, giới hạn tín dụng ngành tập trung kiểm soát rủi ro bắt đầu áp dụng các biện pháp kiểm soát khi tỷ lệ sử dụng giới hạn đạt mức:
0.8
0.85
0.9
0.95
Theo quy định số 1596/BIDV-QLRRTH ngày 30/03/2023 v/v hướng dẫn thực hiện quy chế bảo lãnh đối với khách hàng của BIDV, mức lãi suất áp dụng đối các khoản nợ cho vay bắt buộc:
Từ mức 100% đến 150% lãi suất cho vay ngắn hạn thông thường được BIDV công bố tại thời điểm cho vay bắt buộc
Từ mức 120% đến 150% lãi suất cho vay ngắn hạn thông thường được BIDV công bố tại thời điểm cho vay bắt buộc
Từ mức 100% đến 120% lãi suất cho vay ngắn hạn thông thường được BIDV công bố tại thời điểm cho vay bắt buộc
Theo quy định số 1596/BIDV-QLRRTH ngày 30/03/2023 v/v hướng dẫn thực hiện quy chế bảo lãnh đối với khách hàng của BIDV, BIDV không thực hiện cấp bảo lãnh đối với:
A. Các nghĩa vụ trả tiền thuê trong hoạt động cho thuê tài chính.
B. Nghĩa vụ thanh toán trái phiếu của các doanh nghiệp phát hành với mục đích: Cơ cấu lại các khoản nợ của chính doanh nghiệp phát hành; góp vốn, mua cổ phần tại doanh nghiệp khác và tăng quy mô vốn hoạt động.
A và B
Theo quy định số 1596/BIDV-QLRRTH ngày 30/03/2023 v/v hướng dẫn thực hiện quy chế bảo lãnh đối với khách hàng của BIDV, đối với bảo lãnh nào hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp bảo lãnh được thực hiện như một khoản cho vay:
A. Bảo lãnh thanh toán
B. Bảo lãnh vay vốn
C. Bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang
A, B và C
Theo quy định số 1596/BIDV-QLRRTH ngày 30/03/2023 v/v hướng dẫn thực hiện quy chế bảo lãnh đối với khách hàng của BIDV, khi trả thay bằng ngoại tệ, BIDV hạch toán cho vay bắt buộc bằng loại ngoại tệ nào:
Bằng VND quy đổi
Bằng ngoại tệ đã trả thay
Bằng USD quy đổi
Trường hợp cấp bảo lãnh khác với điều kiện cấp bảo lãnh quy định tại quy định số 1596/BIDV-QLRRTH ngày 30/03/2023 v/v hướng dẫn thực hiện quy chế bảo lãnh đối với khách hàng của BIDV, Chi nhánh trình Trụ sở chính qua Ban nào để cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định:
Trung tâm Thẩm định và Phê duyệt
Ban QLRRTH
Ban Pháp chế
Ban KTGS&TT
Phát biểu nào sau đây là đúng về VHKSRR BIDV:
A. Văn hóa kiểm soát rủi ro BIDV là: “Sự đúng đắn trong Nhận thức, Thái độ và Hành vi đối với rủi ro”
B. Văn hóa kiểm soát rủi ro BIDV gồm có 08 giá trị cốt lõi
C. Văn hóa kiểm soát rủi ro BIDV gồm có 05 nguyên tác thực hành
A, B, và C
Điền nội dung đúng nhất còn thiếu sau đây: "Mọi cán bộ BIDV có trách nhiệm.... (1), ... (2) 8 Giá trị cốt lõi VHKSRR để làm kim chỉ nam cho tư duy và hành động"
(1) thẩm thấu (2) thống nhất
(1) phổ biến (2) đào tạo
(1) truyền thông (2) triển khai
(1) nắm vững (2) ghi nhớ
"Có quy trình để đảm bảo những tồn tại yếu kém trong QLRR (trong việc thiết kế, tổ chức hoặc vận hành) được rà soát ở cấp độ thích hợp'' là nội dung của Giá trị cốt lõi nào?
Học từ quá khứ - Hướng đến tương lai
Tư duy dài hạn - Lựa chọn bền vững
Kiểm soát toàn diện - Giám sát đa chiều
Minh bạch hoạt động - Giải trình trung thực
"Rủi ro xảy ra gây tổn thất 1 đồng không chỉ là mất đi 1 đồng lợi nhuận mà còn thiệt hại về uy tín, danh tiếng và thậm chí tổn thất cán bộ khi bị truy cứu trách nhiệm" là nội dung của Giá trị cốt lõi nào?
Kiểm soát rủi ro - Bảo vệ thành quả
Suy nghĩ tích cực - Hành động trách nhiệm
Minh bạch hoạt động - Giải trình trung thực
Tư duy dài hạn - Lựa chọn bền vững
Giá trị cốt lõi "Minh bạch hoạt động - Giải trình trung thực" không bao gồm nội dung nào sau đây?
BIDV khuyến khích tinh thần và hành động phản biện để có góc nhìn đa chiều giúp phát hiện các rủi ro chưa được nhận diện
Các vấn đề quan trọng được khuyến khích họp/thảo luận dân chủ trước khi ra quyết định
Lãnh đạo các cấp cam kết bảo vệ môi trường cho phản ánh, phát giác và bảo đảm an toàn cho người phát giác
Từng cá nhân cần trung thực, không che dấu các yếu tố có thể làm phát sinh rủi ro cho BIDV
