wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cv 19

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khách hàng cũ/khách hàng hiện hữu là khách hàng

a)

a.       Tính đến ngày xét duyệt khoản vay có ngày thanh lý khoản vay cuối cùng không quá 6 tháng.

b)

b Tính đến ngày xét duyệt khoản vay đang quan hệ tín dụng tại ACB.

c)

A và b

d)

A hoặc b

2.

Khách hàng mới là khách hàng tính đến ngày xét duyệt khoản vay

a)

a Chưa từng quan hệ tín dụng tại ACB

b)

b Đã thanh lý khoản vay cuối cùng tại ACB trên 6 tháng

c)

A và b

d)

A hoặc b

3.

Chi phí dự phòng là

a)

Thu nhập còn lại của khách hàng sau khi đã trừ chi phí sinh hoạt, chi phí cấp dưỡng (nếu có).

b)

Thu nhập còn lại của khách hàng sau khi đã trừ chi phí sinh hoạt, chi phí cấp dưỡng và nghĩa vụ trả nợ khoản vay đang xét

c)

Thu nhập còn lại của khách hàng sau khi đã trừ chi phí sinh hoạt, chi phí cấp dưỡng của khách hàng và nghĩa vụ trả nợ trong kỳ.

4.

Doanh nghiệp có doanh thu thuần 15 tỷ đồng ≤ X < 80 tỷ đồng là

a)

a.       KHDN thuộc SE

b)

a.       KHDN thuộc SB

c)

a.       KHDN thuộc ME

d)

a.       KHDN thuộc MMLC

5.

: KH thuộc ngành nghề đóng tàu và cấu kiện nổi thuộc nhóm

a)

a.       không cấp tín dụng

b)

a.       không khuyến khích cấp tín dụng

c)

a.       kiểm soát rủi ro  

6.

KH có dư nợ đã bán cho VAMC/nợ xử lý rủi ro tín dụng tại thời điểm xét duyệt thuộc nhóm:

a)

a.       không cấp tín dụng

b)

a.       không khuyến khích cấp tín dụng

c)

a.       kiểm soát rủi ro 

7.

KH có nguồn thu nhập trả nợ từ Doanh nghiệp có vốn chủ sở hữu ≤0 thuộc nhóm

a)

a.       không cấp tín dụng

b)

a.       không khuyến khích cấp tín dụng

c)

a.       kiểm soát rủi ro  

8.

Câu 8: nếu KHDN hoặc KHCN có nguồn thu nhập trả nợ từ Doanh nghiệp có báo cáo kết quả kinh doanh lỗ/lỗ âm vào vốn góp Chủ sở hữu thì:

a)

a.       Khách hàng phải có phương án khắc phục lỗ

b)

b khách hàng phải có cam kết tăng vốn

c)

a&b

d)

a hoặc b

9.

Câu 9: KH có nguồn thu nhập trả nợ từ Doanh nghiệp có vốn chủ sở hữu ≤0, Đơn vị phải đánh giá lại khách hàng và đề xuất phương án:

a)

phương án cam kết tăng vốn chủ sở hữ

b)

a.       phương án khắc phục lỗ

c)

a.       tất cả đều sai

10.

Câu 10: Việc phê duyệt quy định định hướng chính sách quản lý rủi ro tín dụng do:

a)

a.       HĐQT phê duyệt

b)

a.       GĐ Khối QLRR phê duyệt

c)

a.       HĐRRTD phê duyệt

d)

a.       TGĐ phê duyệt

11.

Câu 11: Việc quy định chi tiết tiêu chí xét cấp tại sản phẩm tín dụng do ai chịu trách nhiệm:

a)

a.       Khối QLRR

b)

a.       Khối KHCN/Khối KHDN

c)

a.       TGĐ

d)

a.       HĐQT

12.

Câu 12: KH mua BĐS, mua đất hoặc trả tiền thuê đất và/hoặc xây dựng, sửa chữa BĐS để ở/để tự sử  dụng/để phục vụ hoạt động kinh doanh và để bán/để cho thuê, như vậy mục đích vay là đầu tư kinh doanh bất động sản

a)

a.       Đúng

b)

sai

13.

Câu 13: Đơn vị có trách nhiệm xây dựng công cụ để đánh giá tiêu chí sản phẩm và quản lý các ngoại lệ phát sinh liên quan đến sản phẩm do Khối KHCN và Khối KHDN phụ trách

a)

a.       Các Nhóm SP phụ trách về sản phẩm tín dụng tại Khối KHCN, Khối KHDN

b)

a.       Trung tâm phê duyệt

c)

a.       Phòng QLRRTD

d)

b.       Phòng PTTD

14.

Câu 14: Đối với khách hàng vay góp vốn, đầu tư tài chính thì nguồn thu nhập từ hoạt động đầu tư tài chính được tính

a)

a.       30% dòng tiền trả nợ.

b)

b.       50% dòng tiền trả nợ.

c)

c.       70% dòng tiền trả nợ.

d)

d.      100% dòng tiền trả nợ.

15.

Câu 14: Đối với khách hàng vay hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ thì nguồn thu nhập từ hoạt động đầu tư tài chính được tính

a)

a.       Không quá 30% dòng tiền trả nợ.

b)

b.       Không quá 50% dòng tiền trả nợ.

c)

c.       Không quá 70% dòng tiền trả nợ.

d)

Không quá 100% dòng tiền trả nợ

16.

Câu 15: Trạng thái rủi ro tín dụng có bao nhiêu mức

a)

a.       3 mức (xanh, vàng, đỏ)

b)

b.       3 mức (thấp, trung bình, cao)

c)

4 mức (thấp, trung bình, cao, rất cao)

17.

Mua nhà xưởng để phục vụ hoạt động SXKD là mục đích

a)

a.       Đầu tư BĐS

b)

a.       Đầu tư kinh doanh BĐS