wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTVH - Ôn tập

Total questions: 17

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Match the following

a)

+ Kiến thức về hệ thống và kỹ thuật

+ Khả năng lãnh đạo và kỹ năng giao tiếp tốt

+ Kiến thức kinh doanh đa ngành tổng quát

+ Khả năng phân tích, giải quyết vấn đề và kỹ năng định lượng sắc bén

+ Kỹ năng đàm phán và thuyết trình

1.

Kỹ năng và phẩm chất

b)

+ Điều phối các quy trình kinh doanh liên quan đến sản xuất, định giá, bán hàng, phân phối sản phẩm và dịch vụ

+ Quản lý nhân lực, lên lịch trình, và phân bổ công việc cụ thể

+ Đánh giá dữ liệu hiệu quả công việc, để đo lường hiệu suất và các chỉ số hiệu quả khá

+ Đánh giá dữ liệu hiệu quả công việc, để đo lường hiệu suất và các chỉ số hiệu quả khá

+ Hoạch định sản phẩm và dịch vụ sẽ bán dựa trên dự đoán nhu cầu khách hàng

+ Hoạch định sản phẩm và dịch vụ sẽ bán dựa trên dự đoán nhu cầu khách hàng

2.

Trách nhiệm công việc

c)

Là một đặc điểm hệ thống, mô tả sự thiếu hiểu biết của con người về thiết kế cũng như các điều kiện phát triển hệ thống

3.

 

Tính bất định (uncertainty)

d)

Tính bất định, các rủi ro, tác động nhiễu loạn (nhiễu động), tác động của ảnh hưởng nhiễu loạn (lệch chuẩn)

4.

Các khía cạnh của tính bất định và rủi ro

e)

Là phép đo lường tập hệ quả (bất lợi) có thể xảy ra từ một quyết định hợp lý duy nhất và giá trị xác suất của chúng.

5.

Rủi ro (risk)

2.

+ ​ (a)   (rủi ro biến động nhu cầu): thuộc phạm trù ​ (b)   : ta biết thời điểm và khả năng xảy ra sự kiện.

+ ​ (c)   (rủi ro xảy ra sự kiện bất thường với tác động lớn): gần nghĩa với phạm trù đã biết – chưa biết, tức ta biết sự kiện nào có thể xảy ra, nhưng không lường trước được thời điểm và ảnh hưởng phát sinh.

+ ​ (d)   (rủi ro gián đoạn nặng nề): có liên quan đến phạm trù ​ (e)   , nghĩa là ta không biết thời điểm và ảnh hưởng của điều có thể xảy ra. (COVID-19)

Choose from the below words
Tính bất định ngẫu nhiên
đã biết – đã biết
Tính bất định nguy hiểm
Tính bất định nghiêm trọng
chưa biết – chưa biết
3.

- ​ (a)   của ​ (b)   là “khả năng chống chịu", thích nghi và phục hồi của doanh nghiệp ​ (c)   , nhằm ​ (d)   , đảm bảo hiệu quả mục tiêu và ​ (e)   trong môi trường dễ bị tác động.

Choose from the below words
Tính thích ứng
chuỗi cung ứng
sau gián đoạn
đáp ứng nhu cầu khách hàng
duy trì vận hành
4.

Trong ​ (a)   gồm có

+ ​ (b)   : Internet vạn vật (IoT - Internet of Things), Hệ thống thực - ảo (CPS)

+ ​ (c)   : Sản xuất đắp lớp, Xe tự lái (AGV) và máy bay không người lái. Robot hợp tác (Cobot), Thức tế tăng cường

+ ​ (d)   : phân tích dữ liệu lớn (BDA), trí tuệ nhân tạo (AI); Hệ thống the dõi và truy vết (T&T)

+ ​ (e)   : Liên kết máy - máy (M2M), Dịch vụ đám mây, Sản phầm thông minh, Blockchain

Choose from the below words
công nghiệp 4.0
Công nghệ hạ tầng
Công nghệ dữ liệu
Công nghệ kỹ thuật
Công nghệ truyền thông
5.

Sản phẩm thông minh, liên kết có những yếu tố cốt lõi ​ (a)   , ​ (b)   , ​ (c)  

Choose from the below words
thành phần vật lý
thành phần thông minh
thành phần liên kết
thành phần xúc tác
thành phần nâng cấp
6.

Khuôn khổ SCOM số hóa gồm các phần:

+ ​ (a)  

+ ​ (b)  

+ ​ (c)  

+ ​ (d)  

Choose from the below words
Hoạch định số
Mua hàng số
Sản xuất số
Giao nhận số
Liên kết số
Bền vững số
7.

Danh sách thành phần, nguyên vật liệu cần thiết để tạo ra một sản phẩm được gọi là

(a)  

8.

Match the following

a)

Nhiều hoạt động trong chuỗi cung ứng không được thực hiện cho tới khi nhận đơn đặt hàng của khách hàng trong 1 tổ chức

1.

Trì hoãn

b)

Một phương pháp thiết kế sản phẩm, trong đó sản phẩm được lắp ráp từ một tập hợp các đơn vị cấu thành tiêu chuẩn. Đây là cơ hội để tận dụng tính kinh tế quy mô, từ phương diện thiết kế sản phẩm.

2.

Module hóa

c)

Tận dụng các năng lực sản xuất và logistics hiện có, để tạo ra một sản phẩm mới, khác biệt trong một chuỗi cung ứng Tận dụng một dây chuyền sản xuất hiện có cho mục đích khác với mục đích sử dụng ban đầu

3.

Tái sử dụng

d)

Việc chúng được thực hiện để thực hiện đơn hàng của khách hàng. Các quy trình kéo được kích hoạt để đáp ứng một đơn hàng của khách hàng.

4.

Quan điểm kéo

e)

Để đón đầu đơn hàng của khách hàng. Các quy trình đẩy (push) được kích hoạt và thực hiện theo hướng đón đầu, theo kỳ vọng về đơn đặt hàng của khách.

5.

Quan điểm đẩy

9.

- ​ (a)   sản xuất hàng loạt những mặt hàng cơ bản

- ​ (b)   cấu hình theo đơn hàng cho phép cá nhân hóa sản phẩm theo khách hàng tới một mức độ nhỏ.

-​ (c)   cá nhân hóa sản phẩm được thực hiện ở mức cao hơn, và trực tiếp trong quá trình sản xuất.Việc lắp ráp được thực hiện riêng theo từng đơn hàng cá nhân, dựa trên một tập mô-đun tiêu chuẩn.

​ (d)   tương tự như lắp ráp theo đơn hàng, song sản phẩm có thể được cá nhân hóa tới cấp độ mô-đun/cấu phần.

- ​ (e)   có mức cá nhân hóa sản phẩm cao nhất, phù hợp với các sản phẩm phức tạp, giá trị cao nên việc cá nhân hóa theo khách hàng là vô cùng quan trọng.

Choose from the below words
Sản xuất để lưu kho:
Phân phối theo đơn hàng:
Lắp ráp theo đơn hàng:
Sản xuất theo đơn hàng:
Thiết kế theo đơn hàng:
10.

Đo lường hiệu suất của vận hành và chuỗi cung ứng qua tam giác mục tiêu ​ (a)   (chi phí – thời gian – chất lượng) hoặc ​ (b)   (chi phí – thời gian – chất lượng - tính bền vững - tính bền bỉ)

+ Thiết kế hướng tới ​ (c)   : Tối ưu hóa các nguồn lực.

+ Thiết kế hướng tới ​ (d)   : Chống chịu tình huống rủi ro.

+ Thiết kế hướng tới ​ (e)   : Giảm tác động đến xã hội.

Choose from the below words
SCOM truyền thống
SCOM mở rộng
Hiệu quả
Tính bền bỉ
Tính bền vững
11.

- ​ (a)   là một mạng lưới gồm nhiều tổ chức và quá trình, trong đó các doanh nghiệp thuộc nhiều lĩnh vực kết hợp theo toàn bộ ​ (b)   để thu được ​ (c)   , chuyển hóa các nguyên vật liệu thô thành ​ (d)   , rồi phân phối sản phẩm này đến với khách hàng.

- ​ (e)   là hoạt động kết hợp và điều phối liên bộ phận và liên doanh nghiệp đối với luồng nguyên liệu, thông tin, tài chính… để chuyển hóa và sử dụng các tài nguyên chuỗi cung ứng một cách thức hợp lý nhất theo toàn bộ chuỗi giá trị, từ nhà cung ứng nguyên liệu thô tới khách hàng.

Choose from the below words
Chuỗi cung ứng
chuỗi giá trị
nguyên vật liệu thô
sản phẩm cuối cụ thể
Quản trị chuỗi cung ứng (SCM)
12.

-​ (a)   là một chức năng hoặc hệ thống chuyển hóa đầu vào thành đầu ra có giá trị lớn hơn;

- Chức năng vận hành nhằm ​ (b)   .

-​ (c)   là quản trị các tài nguyên để sản xuất và phân phối sản phẩm, dịch vụ ​ (d)   .

- Quản trị vận hành xử lý việc thiết kế và quản trị sản phẩm, quá trình và dịch vụ (tìm nguồn, ​ (e)   , phân phối, hậu mãi)

Choose from the below words
Vận hành
khớp cầu với cung
Quản trị vận hành
đảm bảo hiệu quả và hiệu suất
sản xuất
13.

Các quyết định của nhà quản lý SCOM gồm mấy cấp độ

(a)  

14.

Ban lãnh đạo đưa ra ​ (a)   xuống tới ​ (b)   đưa ra ​ (c)   và xuống tới ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
chiến lược
quản lý cấp trung
chiến thuật
nhân viên
thực thi
15.

Cái gì được áp dụng trong một khoảng thời gian dài, thường là trong nhiều năm?

(a)  

16.

Quyết định (a)   sử dụng thông tin từ các quyết định chiến lược để xác định chính sách lập kế hoạch cho thời hạn một vài tháng.

17.

Quyết định ... được đưa ra hàng tuần hoặc hàng ngày, để triển khai các quy trình.

(a)