wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Singular and plural nouns

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Số nhiều của "a guy" là: (a)  

2.

Số nhiều của "a ship": (a)  

3.

Số nhiều của "a country" là:

(a)  

4.

Số nhiều của "a person" là: (a)  

5.

Số nhiều của "A child" là: (a)  

6.

Số nhiều của "fish" là: (a)  

7.

Số nhiều của "A wife": (a)  

8.

Số nhiều của "a knife" là: (a)  

9.

Số nhiều của "a mouse" là: (a)  

10.

Số nhiều của "a leaf" là (a)  

11.

Số nhiều của "A tooth" là: (a)  

12.

Số nhiều của "a man" là:

(a)  

13.

They are (a)  

14.

These are (a)   .

15.

Which one is group noun?

a)

a company

b)

a room

c)

a government

d)

a question

16.

I cannot see very well with these _____.

a)

dark glass

b)

glasses

c)

dark glasses

d)

glass

17.

These ____ don't cut very well.

a)

pens

b)

pen

c)

scissors

d)

scissor

18.

Đâu là danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


"lady"

a)

ladis

b)

ladies

c)

ladys

19.

Đâu là danh từ số nhều (plural noun) của từ

"strawberry"

a)

strawberries

b)

strawberrys

c)

strawberris

20.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


"toy"

(a)  

21.

Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


"sheep"

(a)  

22.

Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


"class"

(a)  

23.

Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


"monkey"

(a)  

24.
a)

Box

b)

boxs

c)

boxes

25.

Viết danh từ số nhiều (plural noun) của từ

"girl"

(a)  

26.

Đâu là danh từ số nhều của từ

"man"

a)

man

b)

men

c)

mans

27.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)

baby

(a)  

28.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


boat

(a)  

29.

Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


"lunch"

a)

lunches

b)

lunchs

c)

lunch

30.

Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


bus

(a)  

31.

Viết danh từ số nhiều (plural noun) của từ

"fish"

(a)  

32.

a)

leaf

b)

leaves

c)

leafs

33.

Khi danh từ số ít tận cùng là các chữ cái o, s, ss, ch, x, sh, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

34.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

35.

Khi danh từ số ít kết thúc là nguyên âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm ies

d)

thêm ves

36.

Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

chuyển y thành i và thêm es

d)

chuyển f hoặc fe thành v và thêm es

37.

Thông thường muốn chuyển một danh từ số ít sang danh từ số nhiều ta chỉ cần ...........................

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm ies

d)

thêm ves

38.

Chuyền danh từ sau từ số ít sang số nhiều:


Desk

a)

Desks

b)

Deskes

c)

Desk

39.

Chuyển danh từ sau từ số ít sang số nhiều:


pencil

a)

penciles

b)

pencils

c)

pencilese

40.

Chuyển danh từ sau từ số ít sang số nhiều:


bike

a)

biked

b)

bikese

c)

bikes

41.

Chuyển danh từ số ít sau thành danh từ số nhiều:


cat

a)

cats

b)

cat

c)

cates

42.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


invitation

a)

invitationes

b)

invitation

c)

invitations

43.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


watch

a)

watch

b)

watches

c)

watched

44.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


game

a)

gamed

b)

game

c)

games

45.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


cage

a)

cages

b)

caged

c)

cagies

46.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


cake

a)

cakese

b)

cakes

c)

caked

47.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


box

a)

box

b)

boxes

c)

boxed

48.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


life

a)

lives

b)

livese

c)

live

49.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


family

a)

familyes

b)

familied

c)

families

50.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


boy

a)

boy

b)

boys

c)

boies

51.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


house

a)

housed

b)

house

c)

houses

52.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


city

a)

city

b)

cities

c)

citied

53.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


man

a)

men

b)

man

c)

mans

54.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


child

a)

childrens

b)

children

c)

childres

55.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


sandwich

a)

sandwichese

b)

sandwiches

c)

sandwiched

56.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


nurse

a)

nursed

b)

nurseses

c)

nurses

57.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


shelf

a)

shelved

b)

shelves

c)

shelve

58.

  1. The ____________ are playing in the ground.

a)

childs

b)

children

c)

childes

59.

2. Her ________ are very clean and white.

a)

tooths

b)

teeth

c)

teeths

60.

3. I saw many fallen ________ in the backyard.

a)

leaves

b)

leafs

c)

leafes

61.

4. His ______ are so clean.

a)

foots

b)

feets

c)

feet

62.

5. Those _______ are carrying some bags of grains.

a)

man

b)

mans

c)

men

63.

6. At night we hear all of the _______ running around.

a)

mice

b)

mices

c)

mouses

64.

7. Some cute little ___________ follow me around the pond.

a)

gooses

b)

geese

c)

geeses

65.

8. I asked the _______ if they could help me find a dress.

a)

woman

b)

womans

c)

women

66.

9. Can I find the seven __________ under the mushroom?

a)

dwarf

b)

dwarves

c)

dwarffs

67.

Một số danh từ số nhiều ở dạng bất quy tắc

(a)  

68.

DANH TỪ VỪA LÀ SỐ ÍT VỪA LÀ SỐ NHIỀU

a)

FISH

b)

CRAFT

c)

AIRCRAF

d)

ALL

69.

Một số danh từ luôn ở dạng số nhiều

4 lines
70.

Một số danh từ tận cùng là "s" nhưng lại là số ít

a)

news

b)

goods

c)

humps, billiards

d)

ALL

71.

các tính từ sở hữu ở dạng số ít

(a)  

72.

đại từ sở hữu ờ dạng số ít

(a)  

73.

ĐẠI TỪ SỞ HỮU Ở DẠNG SỐ NHIỀU

(a)  

74.

this,these

a)

chỉ vj trí gần

b)

chỉ vị trí xa

c)

chỉ cả 2

d)

chỉ vị trí