wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 LẦN 2(BÀI 1,2,3)

Total questions: 55

Worksheet time: 9hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x,x,  biết  2x.(x17)=02x.\left(x-\frac{1}{7}\right)=0  

a)

x=0x=0  

b)

x=0; x=17x=0;\ x=-\frac{1}{7}  

c)

x=0; x=17x=0;\ x=\frac{1}{7}  

d)

x=2; x=17x=2;\ x=\frac{1}{7}  

2.

Tìm số x thỏa mãn:  x:(25125)=1x:\left(\frac{2}{5}-1\frac{2}{5}\right)=1  

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=52x=\frac{5}{2}  

d)

x=52x=-\frac{5}{2}  

3.

Tìm x biết  23x=18\frac{2}{3}x=\frac{-1}{8}  

a)

x=14x=-\frac{1}{4}  

b)

x=516x=-\frac{5}{16}  

c)

x=316x=\frac{3}{16}  

d)

x=316x=-\frac{3}{16}  

4.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

5.

Câu 2: Tìm x biết :  x12=23x-\frac{1}{2}=\frac{-2}{3}  

a)

16\frac{-1}{6}  

b)

76\frac{-7}{6}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

56\frac{-5}{6}  

6.

Tìm x biết  (x+15)32=14\left(x+\frac{1}{5}\right)-\frac{-3}{2}=\frac{1}{4}  

a)

3120\frac{31}{20}  

b)

2920\frac{-29}{20}  

c)

3920\frac{39}{20}  

d)

2120\frac{-21}{20}  

7.

Tìm x,x,  biết  32x57=32\frac{3}{2}x-\frac{5}{7}=-\frac{3}{2}  

a)

x=1114x=-\frac{11}{14}  

b)

x=1121x=-\frac{11}{21}  

c)

x=1114x=\frac{11}{14}  

d)

x=1121x=\frac{11}{21}  

8.

Tìm x,x,  biết  34+14 : x=25\frac{3}{4}+\frac{1}{4}\ :\ x=\frac{2}{5}  

a)

x=52x=\frac{5}{2}  

b)

x=25x=\frac{2}{5}  

c)

x=57x=-\frac{5}{7}  

d)

x=75x=-\frac{7}{5}  

9.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

10.

Sắp xếp các số hữu tỉ  0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  theo thứ tự tăng dần.

a)

0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  

b)

0,25; 0,5; 925; 98;12-0,25;\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8};\frac{1}{2}  

c)

98;0,25; 12; 0,5; 925\frac{-9}{8};-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25}  

d)

98; 0,5; 0,25; 925; 12\frac{-9}{8};\ -0,5;\ -0,25;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{1}{2}  

11.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

12.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 45\frac{-4}{5}   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

13.

(34)n=34\left(\frac{3}{4}\right)^n=\frac{3}{4}  
Hỏi giá trị của n là....

a)

n = 0

b)

n = 1

c)

n = -1

d)

n =  34\frac{3}{4}  

14.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có

a)

x0 = xx^0\ =\ x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(x/y)n=xn/yn(y0,nN)(x/y)^n=x^n/y^n(y≠0,n∈N)

15.

Tıˊnh(1/3)4Tính(-1/3)^4  

a)

127\frac{1}{27}  

b)

181\frac{1}{81}  

c)

127\frac{-1}{27}  

d)

181\frac{-1}{81}  

16.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

19.

Số x12x^{12} không bằng số nào sau đây? 


a)

x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^6\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

20.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

21.

(0,125)5.85=\left(0,125\right)^5.8^5=  

a)

454^5  

b)

252^5  

c)

353^5  

d)

11  

22.

252:52=25^2:5^2=  

a)

100100  

b)

7575  

c)

5050  

d)

2525  

23.

Biết 3n = 273^{n\ }=\ 27 . Vậy n = 

a)

99  

b)

22  

c)

33  

d)

8181  

24.

Rút gọn 23.42.925.33=\frac{2^3.4^2.9}{2^5.3^3}=  

a)

34\frac{3}{4}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

33  

25.

(1312)2=\left(\frac{1}{3}-\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

112\frac{-1}{12}  

b)

136\frac{-1}{36}  

c)

112\frac{1}{12}  

d)

136\frac{1}{36}  

26.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

27.

Tìm x, biết   x : (13)3 = 13x\ :\ \left(-\frac{1}{3}\right)^3\ =-\ \frac{1}{3}  

a)

(13)2\left(\frac{1}{3}\right)^2  

b)

13-\frac{1}{3}  

c)

(13)3\left(-\frac{1}{3}\right)^3  

d)

(13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

28.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

29.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

30.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

31.

(xy)n= xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n^{ }}=\ \frac{x^n}{y^n}  

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

33.

cho các số sau: 32, 70, 07, 2 15, 0, 6-\frac{3}{2},\ \frac{7}{0},\ \frac{0}{7},\ 2\ \frac{1}{5},\ 0,\ 6 số nào không là số hữu tỉ

a)

70\frac{7}{0}

b)

0

c)

6

d)

2 152\ \frac{1}{5}

34.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là

a)

Các hình bình hành

b)

Các hình thang cân

c)

Các hình chữ nhật

d)

Các hình vuông

35.

Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng

a)

Song song với nhau và vuông góc với hai đáy

b)

Bằng nhau và vuông góc với hai đáy

c)

Bằng nhau và song song với nhau

d)

Bằng nhau, song song với nhau và vuông góc với hai đáy

36.

Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hỏi công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng là gì?

a)

S.hS.h  

b)

12S.h\frac{1}{2}S.h  

c)

2S.h2S.h  

d)

3S.h3S.h  

37.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 8m và chiều cao 10m 8dm

a)

432m2

b)

4320m2

c)

528m2

d)

624m2

38.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 9dm. Tính diện tích tôn cần dùng để làm thùng (không tính mép hàn)

a)

248dm2

b)

180dm2

c)

204dm2

d)

228dm2

39.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh là 2dm3cm là.... cm2

a)

21,16cm2

b)

2116cm2

c)

3174cm2

d)

31,74cm2

40.

Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 256dm2. Diện tích một mặt của hình lập phương đó là.....dm2

a)

64

b)

1024

c)

8

d)

16

41.

Một hình lập phương có diện tích xung quanh 16cm2. Tổng độ dài các cạnh của hình lập phương đó là:

a)

16cm

b)

12cm

c)

24cm

d)

18cm

42.

Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 36cm2. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là....cm2

a)

9cm2

b)

54cm2

c)

81cm2

d)

486cm2

43.

Người ta sơn toàn bộ mặt trong và mặt ngoài của một thùng tôn có nắp dạng hình lập phương có cạnh 6,5dm. Tính tổng diện tích mặt trong và mặt ngoài cần sơn.

a)

507dm2

b)

169dm2

c)

253,5dm2

d)

338dm2

44.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 3dm.

a)

A. 79dm2

b)

B. 80dm2

c)

C. 118dm2

d)

D. 158dm2

45.

Hình lập phương có số cạnh là:

a)

6 cạnh

b)

8 cạnh

c)

10 cạnh

d)

12 cạnh

46.

Đóng 1 chiếc thùng gỗ kín hình lập phương có cạnh 1,5m hết bao nhiêu tiền? Biết giá 1m2 gỗ là 80 000 đồng.

a)

1 020 000 đồng

b)

1 080 000 đồng

c)

720 000 đồng

d)

840 000 đồng

47.

Người ta quét sơn 1 căn phòng hình lập phương cạnh 4,5m ( không tính sàn nhà). Biết 10m2 phải trả 120 000 đồng. Hỏi quét hết căn phòng cần trả bao nhiêu tiền?

a)

1 458 000 đồng

b)

972 000 đồng

c)

1 215 000 đồng

d)

1 500 000 đồng

48.

Người ta chồng 20 quyển sách giáo khoa toán như nhau thì được một khối hình hộp chữ nhật, biết rằng mỗi quyển sách giáo khoa toán có chiều dài 25cm, chiều rộng 15cm và bề dày 1,5cm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật được xếp từ 20 quyển sách đó?

a)

2500 cm2cm^2

b)

750 cm2cm^2

c)

2400 cm2cm^2

d)

3150 cm2cm^2

49.

Một căn phòng hình hộp chữ nhật dài 6m, rộng 4,5 m và cao 3,2m. Người ta muốn quét vôi tường (mặt trong phòng) và trần nhà. Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông. Biết rằng tổng diện tích các cửa bằng 7,8  m2m^2 .

a)

76,2  m2m^2  

b)

94,2  m2m^2  

c)

86,4  m2m^2  

d)

78, 5 m2m^2  

50.

Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài đáy là 3m, chiều rộng 2m và chiều cao 1m. Người ta lát xung quanh bể và đáy bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 20cm. Hãy tính số viên gạch cần dùng để lát, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể.

a)

45 viên

b)

40 viên

c)

30 viên

d)

55 viên

51.

Một người thợ gò cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 18dm, chiều rộng 8dm, chiều cao bằng   23\frac{2}{3}   chiều dài. Tính diện tích tôn dùng để làm thùng (không tính mép dán).

a)

A. 678dm2

b)

B. 768dm2

c)

C. 876dm2

d)

D. 912dm2

52.

Hình hộp chữ nhật trên có:

a)

Cạnh AD = BC = NP = MQ

b)

Cạnh AB= CD = MN = PQ

c)

Cạnh AM= BN= CP= DQ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

53.

Vào tháng 6, giá niêm yết một chiếc ti vi 42 inch tại một siêu thị điện máy là 8 000 000 đồng. Đến tháng 9, siêu thị giảm giá 5% cho một chiếc ti vi. Sang tháng 10, siêu thị lại giảm giá thêm một lần nữa, lúc này giá một chiếc ti vi 42 inch chỉ còn 6 840 000 đồng. Hỏi tháng 10 siêu thị đã phải giảm bao nhiêu phần trăm cho một chiếc ti vi so với tháng 9? Hãy điền vào ô trống (a)   %

54.

Số xe máy của một cửa hàng bán được trong tháng 9 là 324 chiếc và bằng 3/2 số xe máy bán được trong tháng 8. Tính số xe máy cửa hàng đã bán trong tháng 8. Điền đáp án vào ô trống (a)   (chiếc)


55.

Một cửa hàng sách có chương trình khuyến mãi sau: Khách hành có thẻ thành viên sẽ được giảm 10% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Lan có thẻ thành viên và bạn mua 3 quyển sách, mỗi quyển đều có giá 120 000 đồng. Bạn đưa cho cô thu ngân 350 000 đồng. Hỏi bạn Lan được trả lại bao nhiêu tiền? Nhập đáp án vào ô trống (a)   (đồng)