wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tro choi tu vung khoa 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

2:15 AM trong tiếng Trung là:

a)

下午两点一刻

Xiàwǔ liǎng diǎn yīkè
b)

凌晨两点一刻

Língchén liǎng diǎn yīkè
c)

下午一点十五分

Xiàwǔ yī diǎn shíwǔ fēn
d)

凌晨一点十五分

Língchén yī diǎn shíwǔ fēn
2.

小时 Xiǎoshí là gì?

a)

Tiếng đồng hồ, giờ đồng hồ

b)

Phút đồng hồ

c)

Giờ

d)

Phút

3.

Đâu là từ chỉ khoảng thời gian từ 12:00 AM -> 5:00 AM ?

a)

凌晨 Língchén

b)

早上 Zǎoshang

c)

上午 Shàngwǔ

4.

Đâu là từ chỉ khoảng thời gian từ 1:00 -> 7:00 ?

a)

下午 Xiàwǔ

b)

中午 Zhōngwǔ

c)

晚上 Wǎnshàng

d)

上午 Shàngwǔ

5.

Câu vị ngữ danh từ thường dùng để biểu đạt gì ?

a)

tuổi tác

b)

thời gian

c)

ngày tháng

6.

1.起床qǐchuáng

2.洗脸xǐliǎn

3.刷牙shuāyá

4.吃早饭chī zǎofàn

  1. 5.换衣服huàn yīfú

a)
  1. 1.Thức dậy

  2. 2.Ăn sáng

  3. 3.Đánh răng

  4. 4.Rửa mặt

  5. 5.Thay đồ

b)
  1. 1.Thức dậy

  2. 2.Thay đồ

  3. 3.Rửa mặt

  4. 4.Ăn sáng

  5. 5.Đánh răng

c)
  1. 1.Thức dậy

  2. 2.Đánh răng

  3. 3.Rửa mặt

  4. 4.Ăn sáng

  5. 5.Thay đồ

d)
  1. 1.Thức dậy

  2. 2.Rửa mặt

  3. 3.Đánh răng

  4. 4.Ăn sáng

  5. 5.Thay đồ

7.

1.回家huíjiā

2.吃晚饭chī wǎnfàn

3.看电视kàn diànshì

4.洗澡xǐzǎo

5.睡觉shuìjiào

a)
  1. 1. Về nhà

  2. 2. Ăn tối

  3. 3.Xem TV

  4. 4.Tắm

  5. 5. Ngủ

b)
  1. 1. Ăn tối

  2. 2. Về nhà

  3. 3.Xem TV

  4. 4.Tắm

  5. 5. Ngủ

c)
  1. 1, Về nhà

  2. 2. Xem TV

  3. 3.Ăn tối

  4. 4.Tắm

  5. 5. Ngủ

d)
  1. 1, Về nhà

2. Tắm

  1. 3.Xem TV

  2. 4.Ăn tối

  3. 5. Ngủ

8.

Câu liên động từ đi đâu làm gì có cấu trúc như thế nào?

a)

S+去+地方+做什么

S+qù +dìfāng +zuò shénme
b)

去+地方+S+做什么

qù+dìfāng+S+zuò shénme
c)

去+地方+做什么

qù+dìfāng+zuò shénme
9.

Trạng ngữ chỉ thời gian đứng ở đâu trong câu?

a)

Trước chủ ngữ

b)

Sau chủ ngữ

c)

Cuối câu

d)

Sau động từ/vị ngữ

10.

前 qián - 后hòu có nghĩa là gì?

a)

Sau - trước

b)

Trái - phải

c)

Trước - sau

d)

Đông - tây

11.

Ăn tối là từ nào sau đây?

a)

吃早饭

Chī zǎofàn
b)

吃午饭

Chī wǔfàn
c)

吃晚饭

Chī wǎnfàn
12.

Phía đông là từ nào sau đây?

a)

东边 dōngbiān

b)

西边 xībiān

c)

南边 nánbiān

d)

北边 běibiān

13.

Phía đông là từ nào sau đây?

a)

东边 dōngbiān

b)

西边 xībiān

c)

南边 nánbiān

d)

北边 běibiān

14.

Phía sau là từ nào sau đây?

a)

前边 qiánbiān

b)

后边 hòubiān

c)

左边 zuǒbiān

d)

右边 yòubiān

15.

我去___喝咖啡

Wǒ qù kāfēi diàn hē kāfēi
a)

超市

b)

公园

c)

咖啡店

d)

电影院

16.

我去___看电影

Wǒ qù___kàn diànyǐng
a)

电影院

b)

邮局

c)

商店

d)

酒吧

17.

Đâu là cụm từ chỉ "quẹo/rẽ trái" ?

a)

往左拐/左转

Wǎng zuǒ guǎi/zuǒ zhuǎn
b)

往右拐/右转

Wǎng yòu guǎi/yòu zhuǎn
c)

往前走/直走

Wǎng qián zǒu/zhí zǒu
d)

转头/掉头

Zhuǎn tóu/diàotóu
18.

Đâu là cụm từ chỉ "quay đầu" ?

a)

往左拐/左转

Wǎng zuǒ guǎi/zuǒ zhuǎn
b)

往右拐/右转

Wǎng yòu guǎi/yòu zhuǎn
c)

往前走/直走

Wǎng qián zǒu/zhí zǒu
d)

转头/掉头

Zhuǎn tóu/diàotóu
19.

"ngã tư đường" là từ nào sau đây ?

a)

十字路口

Shízìlù kǒu
b)

路口

lù kǒu
c)

十字

Shízì
20.

"Công viên" là từ nào sau đây ?

a)

超市 /Chāoshì/

b)

车站 /Chēzhàn/

c)

公园 /Gōngyuán/

d)

学校 /Xuéxiào/

21.

"Chợ" là từ nào sau đây ?

a)

机场 /Jīchǎng/

b)

市场 /Shìchǎng/

c)

超市 /Chāoshì/

d)

饭店 /Fàndiàn/

22.

那儿 nà’er là___

这儿 zhè’er là ___

a)

chỗ này ở/đây - chỗ kia/chỗ đó

b)

chỗ kia/chỗ đó - chỗ này ở/đây

23.

Đâu là từ chỉ "đi làm" ?

a)

上班 Shàngbān

b)

上课 shàng kè

c)

上学 Shàngxué

24.

Sắp xếp các từ chỉ thời gian sau theo trình tự từ quá khứ đến tương lai

明天míngtiān

今天jīntiān

昨天zuótiān

后天hòutiān

前天qiántiān

a)

明天míngtiān

今天jīntiān

昨天zuótiān

后天hòutiān

前天qiántiān

b)

昨天zuótiān

后天hòutiān

今天jīntiān

明天míngtiān

前天qiántiān

c)

前天qiántiān

昨天zuótiān

今天jīntiān

明天míngtiān

后天hòutiān

d)

今天jīntiān

明天míngtiān

昨天zuótiān

前天qiántiān

后天hòutiān

25.

Từ nào chỉ giây ?

a)

分钟 Fēnzhōng

b)

点 Diǎn

c)

分 Fēn

d)

秒 Miǎo