Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 5 Unit 1 lesson 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ còn thiếu vào ô trống:

Mai: ____, Nam! Nice to see you again.

Nam: Hi, Mai. Nice to see you, too. Mai, this is Trung. He's a new pupil in our class. 

a)

Hi

b)

Hello

c)

Nice

d)

see

e)

you

2.

Em hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ còn thiếu vào ô trống:

Mai: Hi, Nam! ____ to see you again.

Nam: Hi, Mai. Nice to see you, too. Mai, this is Trung. He's a new pupil in our class. 

a)

Hi

b)

Hello

c)

Nice

d)

see

e)

you

3.

Em hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ còn thiếu vào ô trống:

Mai: Hi, Nam! Nice to ___ you again.

Nam: Hi, Mai. Nice to see you, too. Mai, this is Trung. He's a new pupil in our class. 

a)

Hi

b)

again

c)

Nice

d)

see

e)

you

4.

Em hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ còn thiếu vào ô trống:

Mai: Hi, Nam! Nice to see you again.

Nam: Hi, Mai. _____________, too. Mai, this is Trung. He's a new pupil in our class. 

a)

Nice to see you

b)

Nice to meet you

5.

Em hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ còn thiếu vào ô trống:

Mai: Hello, Trung. Nice to meet you.

Trung: _____________, too. 

a)

Nice to see you

b)

Nice to meet you

6.

Em hãy cho biết nghĩa của câu sau:

What's your address?

a)

Địa chỉ của bạn là gì?

b)

Bạn đến từ đâu?

c)

Bạn sống ở đâu?

7.

Em hãy viết từ còn thiếu vào câu sau:

What's your ______?

a)

address

b)

adress

c)

addres

8.

Em hãy viết từ còn thiếu vào câu sau:

What's your (a)   ?

9.

Em hãy dựa vào hình và trả lời câu hỏi sau:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

10.

Em hãy dựa vào hình và trả lời câu hỏi sau:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

11.

Em hãy dựa vào hình và trả lời câu hỏi sau:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

12.

Em hãy dựa vào hình và trả lời câu hỏi sau:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

13.

Em hãy nghe và chọn câu trả lời đúng:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

14.

Em hãy nghe và chọn câu trả lời đúng:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

15.

Em hãy nghe và chọn câu trả lời đúng:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

16.

Em hãy nghe và chọn câu trả lời đúng:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

17.

Em hãy nghe và điền vào chỗ trống:

_______________?

It's Flat 8, second floor, City Tower.

a)

What's your address?

b)

Where are you from?

c)

Where do you live?

18.

Em hãy nối các câu hỏi với câu trả lời sau:

a)

Where are you from?

1.

I'm from Ha Noi.

b)

What's your address? 

2.

It's 120 Le Duc Tho Street. 

c)

Where do you live? 

3.

I live in flat 12, on the second floor of Ha Noi Landmark Tower.

19.

Em hãy nghe và nối các câu hỏi với câu trả lời:

a)

Linda

1.

208, High street.

b)

Tony

2.

321, Green Lane.

c)

Peter

3.

765, White Street.

d)

Tom

4.

the second floor of City Tower.

20.

Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:

Phong: What's your address, Linda?

    Linda: It's ______, High street.

a)

208

b)

321

c)

White Street

d)

the second floor

21.

Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:

Nam: Where do you live, Tony?

   Tony: I live at _____, Green Lane.

a)

208

b)

321

c)

White Street

d)

the second floor

22.

Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:

Mai: What's your address, Peter?

    Peter: It's 765, ___________.

a)

208

b)

321

c)

White Street

d)

the second floor

23.

Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:

Quan: Where do you live, Tom?

    Tom: I live on __________ of City Tower.

a)

208

b)

321

c)

White Street

d)

the second floor

24.

Em hãy nối các từ sau với đúng nghĩa của nó:

a)

from

1.

từ

b)

street

2.

đường

c)

address

3.

địa chỉ

d)

live

4.

sống

25.

Em hãy điền từ vào ô trống bằng cách kéo thả:

Trung is a new pupil in Class 5B. He is (1) ​ (a)    Da Nang. Now he (2) ​ (b)    with his grandparents in Ha Noi. His (3) ​ (c)    is 81, Tran Hung Dao (4) ​ (d)   , Hoan Kiem District.

Choose from the below words
from
lives
address
Street
26.

Em hãy nghe và lặp lại câu sau:

What's your address?

4 lines
27.

Em hãy nối các câu sau với đúng nghĩa của nó:

a)

What's your address?

1.

Địa chỉ của bạn là gì?

b)

Where do you live?

2.

Bạn sống ở đâu?

c)

Where are you from?

3.

Bạn đến từ đâu?

28.

Em hãy chọn nghĩa của các từ sau đây:

grandparents

a)

học sinh

b)

địa chỉ

c)

ông bà

d)

cha mẹ

e)

đường phố

29.

Em hãy chọn nghĩa của các từ sau đây:

parents

a)

học sinh

b)

địa chỉ

c)

ông bà

d)

cha mẹ

e)

đường phố

30.

Em hãy viết từ mà em nghe được:

(tòa nhà)

(a)  

31.

Em hãy viết từ mà em nghe được:

(đường phố)

(a)  

32.

Em hãy viết từ mà em nghe được:

(con đường)

(a)  

33.

Em hãy viết từ mà em nghe được:

(địa chỉ)

(a)  

34.

Em hãy viết từ mà em nghe được:

(tầng)

(a)  

35.

Em hãy viết từ mà em nghe được:

(làng)

(a)  

36.

Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:

distr_ct

(sống)

a)

a

b)

e

c)

i

d)

o

e)

u

37.

Street

a)

Làng

b)

Đường, phố

c)

Toà nhà

d)

Địa chỉ

38.

Village

a)

Làng

b)

Đường, phố

c)

Toà nhà

d)

Địa chỉ

39.

Em nghe được từ nào?

a)

Village

b)

Road

c)

Tower

d)

Floor

40.

Em nghe được từ nào?

a)

Village

b)

Road

c)

Tower

d)

Floor