WorksheetsBÀI 23
Total questions: 9
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Các cách đọc của âm /s/ là:
a)
/s/, /z/
b)
/s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/
c)
/s/, /z/, /ʃ/, /dʒ/
d)
/s/, /z/, /ʃ/
2.
Trọng âm của từ chứa 4i rơi vào:
a)
Nguyên âm ngay trước nó
b)
Phụ âm ngay trước nó
c)
Nguyên âm cách nó 1 âm tiết
d)
Rơi vào chính dấu hiệu
3.
Phiên âm của từ Asian là:
a)
/ˈa.ʒən/
b)
/ˈei.dʒən/
c)
/ˈei.ʒən/
d)
/ˈei.ʒiən/
4.
resolution có phiên âm là:
a)
/ˌre.zə.ˈluːʃən/
b)
/ˌri.zə.ˈluːʃən/
c)
/ˌri:.zə.ˈluːʃən/
d)
/ˌre.zə.ˈljuːʃən/
5.
Từ nào có cách đọc của âm [s] khác với các từ còn lại:
a)
rose
b)
nose
c)
class
d)
refuse
6.
Âm nào sau đây có thể phiên âm thành /ɜː/
a)
er, ir, ur
b)
ar, ir, ur
c)
or, ar
d)
ar, er, ir
7.
Phiên âm của từ vertical là:
a)
/ˈver.ti.kəl/
b)
/ˈvɜː.ti.kəl/
c)
/ˈva:ti.kəl/
d)
/ˈvɜː.ti.kə/
8.
Từ nào không có âm [e] nhấn trọng âm?
a)
deposition
b)
session
c)
television
d)
erosion
9.
Đâu không phải phần mặt chữ của phiên âm /ʃən/
a)
tion
b)
cian
c)
gian
d)
cien
100 %
