Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bội chung nhỏ nhất

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

2.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

3.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

Nếu a ⋮ x; b ⋮ x thì x là ƯCLN(a,b)

c)

Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó

d)

Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

4.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

5.

Chọn khẳng định sai:

a)

Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.

b)

Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

c)

Mọi số tự nhiên đều là bội của 1

d)

Nếu a chia hết cho m; a chia hết cho n thì a không chia hết cho BCNN của m và n

6.

Chọn phát biểu đúng :

a)

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

b)

Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các số 1; 3; 7; 9

c)

Số nguyên tố nhỏ nhất là 1

d)

Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.

7.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

8.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

9.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

10.

x chia hết cho a, x chia hết cho b. Vậy x là gì?

a)

x là ước của a

b)

x là ước chung của a và b

c)

x là bội chung của a và b

d)

x là số tự nhiên

11.

Cho A = 22.3.5 .A có tất cả bao nhiêu ước:

a)

10

b)

12

c)

9

d)

11

12.

Tìm tất cả các số tự nhiên x sao cho : x ∈ ƯC(12; 20) và 0 < x ≤ 10

a)

x ∈ {0; 1; 2; 4}

b)

x ∈ {1; 2; 4; 6}

c)

x ∈ {1; 2; 4}

d)

x ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 12}

13.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 40:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Cho A = ƯC(20; 30). Số phần tử của tập hợp A là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

15.

Tập hợp ước chung của 4 và 12 là:

a)

{0; 1; 2; 4}

b)

{1; 2; 4}

c)

{1; 2; 3; 4}

d)

{0; 1; 2; 3; 4; 6}

16.

Viết tập hợp A gồm các ước của 100 và là số lẻ.

a)

A = {1; 5; 25}

b)

A = {0; 5; 25}

c)

A = {0; 5; 25; 75}

d)

A = {1; 5; 25; 75}

17.

Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số là ước của 110:

a)

3 số

b)

4 số

c)

2 số

d)

5 số

18.

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì:

a)

a là ước của b

b)

a là bội của b

c)

b là bội của a

d)

a là con của b

19.

Có bao nhiêu số tự nhiên x ∈ B(8) và 8 < x ≤ 80:

a)

10

b)

9

c)

11

d)

12

20.

Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x ∈ BC(12; 15; 20) và x ≤ 100:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

21.

Tìm x biết 120 ⋮ x; 200 ⋮ x và x < 40

a)

x ∈ {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20}

b)

x ∈ {2; 5; 8; 10; 20}

c)

x ∈ {1; 2; 5; 10; 20; 40}

d)

x ∈ {2; 5; 10; 20}

22.

Tìm các ước chung của 18; 30; 42

a)

{2; 3; 6}

b)

{1; 2; 3; 6}

c)

{1; 2; 3}

d)

{1; 2; 3; 6; 9}

23.

Cho tập hợp X là ước của 35 và lớn hơn 5. Cho tập hợp Y là bội của 8 và nhỏ hơn 50. Giao của hai tập hợp X và Y là tập hợp M; vậy tập M có bao nhiêu phần tử?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

24.

Giao của hai tập hợp A ={ toán; văn; thể dục; ca nhạc} và B = {mỹ thuật; toán, giáo dục công dân; văn}:

a)

C = {toán; văn; thể dục}

b)

C = {toán; văn}

c)

C = {toán; văn; thể dục; ca nhạc}

d)

C = {toán; giáo dục công dân; thể dục}

25.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

26.

Chọn câu trả lời sai :

a)

5 ∈ ƯC (55; 110)

b)

10 ∉ ƯC (55; 110)

c)

24 ∈ BC (3; 4)

d)

12 ⊂ BC (3; 4)

27.

Tìm ước chung của 9 và 15:

a)

{1; 3}

b)

{0; 3}

c)

{1; 5}

d)

{1; 3; 9}

28.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

29.

Số tự nhiên x là ước chung của hai số a và b nếu:

a)

x ∈ Ư(a) và x ∈ B(b)

b)

x ⊂ Ư(a) và x ⊂ Ư(b)

c)

x ∈ Ư(a) và x ∈ Ư(b)

d)

x ∉ Ư(a) và x ∉ Ư(b)

30.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

31.

Tìm hai số tự nhiên a, b (a < b). Biết a + b = 20, BCNN(a,b) = 15

a)

a = 15; b = 25

b)

a = 15; b = 5

c)

a = 10; b = 10

d)

a = 5; b = 15

32.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

33.

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết x ⋮ 45; x ⋮ 110 và x ⋮ 75

a)

1650

b)

3750

c)

4950

d)

3300

34.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

35.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

Nếu a ⋮ x; b ⋮ x thì x là ƯCLN(a,b)

c)

Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó

d)

Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

36.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

37.

Chọn khẳng định sai:

a)

Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.

b)

Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

c)

Mọi số tự nhiên đều là bội của 1

d)

Nếu a chia hết cho m; a chia hết cho n thì a không chia hết cho BCNN của m và n

38.

Tìm các bội chung có ba chữ số của 63; 35 và 105:

a)

315; 630; 945

b)

105; 210; 315; 420; 525; 630

c)

210; 315; 420; 525; 630; 735

d)

105; 210; 315; 420; 525; 630; 735; 840

39.

Chọn phát biểu đúng :

a)

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

b)

Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các số 1; 3; 7; 9

c)

Số nguyên tố nhỏ nhất là 1

d)

Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.

40.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

41.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

42.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

43.

Bội chung nhỏ nhất của 2 và 3 là mấy?

(a)  

44.

Chọn đáp án đúng:

Đâu là số nguyên tố??

a)

11

b)

4

c)

7

d)

5

45.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

46.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 40:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Có bao nhiêu số tự nhiên x ∈ B(8) và 8 < x ≤ 80:

a)

10

b)

9

c)

11

d)

12

48.

Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x ∈ BC(12; 15; 20) và x ≤ 100:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

49.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

50.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

51.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

52.

Các bước tìm bội chung nhỏ nhất là :

a)

Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

b)

Chọ ra thừa số nguyên tố chung

c)

Chọn ra thừa số nguyên tố chung và riêng

d)

Với mỗi thừa số nguyên tố vừa chọn, ta chọn lũy thừa với số mũ lớn nhất

e)

Lấy tích các lũy thừa đã chọn

53.

Bội chung nhỏ nhất là :

a)

Số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung các số đó

b)

Số lớn nhất trong tập hợp bội chung các số đó

c)

Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp bội chung các số đó

d)

Số nhỏ nhất khác 1 trong tập hợp bội chung các số đó

54.

Kí hiệu của "bội chung nhỏ nhất của a và b " là

(a)  

55.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Số 0 là bội của tất cả các số tự nhiên

b)

Số 1 là ước của tất cả các số tự nhiên

c)

Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất

d)

Hai số 14 và 25 là hai số nguyên tố cùng nhau.

56.

Tìm BCNN(12;30)

a)

0

b)

60

c)

30

d)

1

57.

BC (2;4;6)=

a)

0;2;4;6;8;10;12;..

b)

0;12;24;36;48;...

c)

{0;12;24;36;48}

d)

{0;12;24;36;48;...)

58.

Chọn câu đúng trogn các câu sau

a)

Nếu hai số là số nguyên tố cùng nhau thì mỗi số phải là số nguyên tố

b)

Bội chung của nhiều số là bội của bội chung nhỏ nhất của chúng.

c)

51 là số nguyên tố.

d)

Tập hợp ước chung luôn có vô số phần tử

59.

BCNN(10;20;50;100) là

a)

0

b)

10

c)

20

d)

100

60.

BCNN(32;24;48)=

(a)  

61.

Tıˊnh 512+460=Tính\ \frac{5}{12}+\frac{4}{60}=  

a)

2960\frac{29}{60}  

b)

972\frac{9}{72}  

c)

3487200\frac{348}{7200}  

d)

0

62.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

63.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

64.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

65.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

66.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

77

b)

15

c)

66

d)

55

67.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

68.

Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:

a)

-2

b)

2

c)

16

d)

-16

69.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

70.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

9

b)

18

c)

24

d)

54

71.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

72.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

73.

số chia hết cho 2

a)

4

b)

6

c)

8

d)

5

74.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

75.

số chia hết cho 2 là số ...

(a)  

76.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

77.

Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 52

(a)  

78.

Cho x∈Zx\in Z , biết  −56≤x4≤−19-\frac{5}{6}\le\frac{x}{4}\le-\frac{1}{9} . Khi đó tổng giá trị x thỏa mãn là: 

a)

-10

b)

-6

c)

-3

d)

-1

79.

Cho số nguyên a thỏa mãn 3a=a3\frac{3}{a}=\frac{a}{3} . Khi đó, số các giá trị a là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

80.

Một cửa hàng có 56 kg đường. Ngày thứ nhất bán được 37\frac{3}{7} số đường, số đường ngày thứ hai bán được bằng  34\frac{3}{4}  số đường ngày thứ nhất. Số đường còn lại sau hai ngày bán là: 

a)

18

b)

24

c)

8

d)

14

81.

Cho ba vòi nước cùng chảy vào bể cạn. Vòi A chảy một mình sau 6 giờ thì đầy bể, vòi B chảy một mình mất 3 giờ thì đầy bể, vòi C mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cũng chảy một lúc trong bao lâu sẽ đầy bể?

a)

1h

b)

2h

c)

3h

d)

6h

82.

Kết quả khi rút gọn 8.5−8.216\frac{8.5-8.2}{16} là:

a)

40

b)

3

c)

32\frac{3}{2}  

d)

52\frac{5}{2}