wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý <3

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm đất có giá trị lớn nhất, thích hợp cho phát triển sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất mặn

b)

Đất biển

c)

Đất phù sa ngọt

d)

Đất feralit

2.

Lợi thế lớn nhất cho phát triển thuỷ sản nước ngọt của đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Vùng biển rộng, ấm, nhiều ngư trường lớn

b)

Nhiều vũng vịnh, đầm phá, cửa sông ven biển

c)

Các ao, hồ nước ngọt

d)

Sông, ngòi, kênh rạch chằng chịt các vùng trũng ngập nước

3.

Ý nghĩa lớn nhất về mặt kinh tế của rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Cung cấp gỗ và chất đốt

b)

Bảo tồn nguồn gen sinh vật

c)

Chắn sóng, chắn gió, giữ đất

d)

Phát triển du lịch sinh thái

4.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Điều

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

5.

Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Bình Dương

b)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Vùng Tàu

c)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai

d)

Biên Hoà, Vũng Tàu, Bình Dương

6.

Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là:

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp

b)

Công nghiệp, xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Không có ngành nào

7.

Chăn nuôi gia súc, gia cầm của vùng được chú trọng phát triển theo hướng áp dụng phương pháp chăn nuôi

a)

Nửa chuồng trại

b)

Chuồng trại

c)

Công nghiệp

d)

Bán thâm canh

8.

Nhiệm vụ quan trọng trong ngành lâm nghiệp đang được các địa phương ở Đông Nam Bộ đầu từ là:

a)

bảo vệ và phát triển rừng đầu nguồn thác

b)

tăng sản lượng khỗ khai thác.

c)

phát triển công nghiệp sản xuất gỗ giấy.

d)

tìm thị trường cho việc xuất khẩu gỗ

9.

Nguyên nhân làm cho thuỷ lợi trở thành vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là:

a)

mùa khô kéo dài sâu sắc, nhiều vùng thấp bị úng vào mùa mưa

b)

chủ yếu là đất xám phù sa cổ, độ phì kém và khó giữ nước

c)

các vùng chuyên canh cây công nghiệp cần nhiều nước tưới

d)

mạng lưới sông ngòi ít, chủ yếu nhỏ ít nước

10.

Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh

a)

Nghề rừng

b)

Giao thông

c)

Du lịch

d)

Thuỷ hải sản

11.

Trung tâm kinh tế lớn nhất Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

TP. Cần Thơ

b)

TP. Cà Mau

c)

TP. Mĩ Tho

d)

TP. Cao Lãnh

12.

Tỉnh có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Kiên Giang

b)

Cà Mau

c)

Hà Tiên

d)

Long Xuyên

13.

Vật nuôi phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Vịt

b)

c)

Cừu

d)

Lợn

14.

Nguyên nhân chủ yếu đàn vịt phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Nguồn thức ăn từ ngành trồng trọt, dịch vụ thú y phát triển

b)

Mặt nước nuôi thả và nguồn thức ăn từ trồng trọt, thủy sản lớn.

c)

Khí hậu thuận lợi, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Nguồn thức ăn công nghiệp lớn và kinh nghiệm của người dân.

15.

Trung tâm du lịch lớn nhất Đông Nam Bộ và cả nước là:

a)

Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Đà Lạt

d)

Nha Trang

16.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực, mang lại giá trị kinh tế lớn nhất là

a)

Đồ gỗ

b)

Dầu thô

c)

Thực phẩm chế biến

d)

Hàng may mặc

17.

Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển nước ta không bao gồm ngành nào sau đây?

a)

Đánh bắt nuôi trồng và chế biển thủy sản.

b)

Khai thác và chế biến lâm sản.

c)

Khai thác khoáng sản biển.

d)

Du lịch biển.

18.

Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ tập trung khai thác hoạt động

a)

Thể thao lặn biển

b)

Tắm biển

c)

Lặn biển

d)

Khám phá các đảo

19.

Nhân tố chủ yếu khiến lượng khách du lịch đến thành phố Hồ Chí Minh ngày một đông là

a)

Vị trí địa lí thuận lợi, có nhiều di tích văn hóa lịch sử, nhà hàng khách sạn.

b)

Vị trí địa lí thuận lợi, có nhiều di tích văn hóa lịch sử, nhà hàng khách sạn.

c)

Vị trí nằm ở khu vực trung tâm của Đông Nam Á.

d)

Đội ngũ lao động ngành du lịch có trình độ cao, hệ thống tiếp thị tốt.

20.

Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Bình Dương

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Đồng Nai

d)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ đầu Một, Vũng Tàu

21.

Nguyên nhân chủ yếu khiến đàn vịt phát triển mạnh ở vùng đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Nguồn thức ăn từ ngành trồng trọt lớn, dịch vụ thú y phát triển

b)

Mặt nước nuôi thả và nguồn thức ăn từ trồng trọt, thủy sản lớn.

c)

Khí hậu thuận lợi, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Nguồn thức ăn công nghiệp lớn và kinh nghiệm của người dân.

22.

Hai quần đảo xa bờ của nước ta là

a)

Hoàng Sa , Thổ Chu.

b)

Hoàng Sa, Trường Sa.

c)

Hoàng Sa, Nam Du.

d)

Thổ Chu, Cô Tô.

23.

Bờ biển vùng nào dưới đây có lợi thế hơn cả trong phát triển du lịch biển?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

24.

Thiên tai ảnh hưởng lớn đến hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta là

a)

Sạt lở bờ biển.

b)

Lũ quét

c)

Hạn hán.

d)

Bão.

25.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

26.

Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ: 

a)

Là trung tâm kinh tế phía Nam.

b)

Gần nhiều vùng giàu tiềm năng.

c)

Gần trung tâm các nước Đông Nam Á.

d)

Nền nông nghiệp tiên tiến nhất.

27.

Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là: 

a)

Đất, rừng.

b)

Khí hậu, nước.

c)

Biển và hải đảo. 

d)

Tài nguyên khoáng sản.

28.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông? 

a)

Đồng Nai

b)

Mê Công

c)

Thái Bình

d)

Sông Hồng

29.

Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là: 

a)

Tày, Nùng, Thái.

b)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.

c)

Khơ me, Chăm, Hoa

d)

Giáy, Dao, Mông.

30.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

thoái hóa đất.

b)

triều cường.

c)

cháy rừng.

d)

thiếu nước ngọt.

31.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa ngọt.

b)

đất xám.

c)

đất mặn.

d)

đất phèn.

32.

Diện tích đồng bằng sông Cửu Long lần 4 triệu ha, gồm các loại đất là

a)

Đất cát, đất mặn, đất phèn, đất xám

b)

Đất sa mới, đất chua, đất mặn, đất cát, đất phù sao cổ

c)

đất mặn, đất phèn, đất pha cát, đất chua

d)

đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn và một số đất khác

33.

Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích là:

a)

26.000 km2

b)

39.734 km2

c)

36.734 km2

d)

48.000 km2

34.

loại hình dịch vụ nào có tìm thấy ở các vùng khác ngoài đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Chợ đêm

b)

Chợ gỗ

c)

Chợ nổi

d)

Chợ phiên

35.

Vì sao đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh về đánh bắt thủy hải sản?

a)

Biển rộng, ẩm quanh năm, nhiều bãi cá, bãi tôm

b)

Vùng rừng ven biển là nguồn cung cấp giống tự nhiên

c)

Sông Mê Công rất nhiều cá vào mùa lũ

d)

Nguồn thức ăn dồi dào

36.

Các thành phần dân tộc ở Đồng bằng sông Cửu Long gồm

a)

người Kinh, người Mường, người Thái, người Mông

b)

người Kinh, Người Ê-đê, người Gia-rai, người Xơ-đăng

c)

người Kinh, người Khơ-me, người Chăm, người Hoa

d)

người Hoa, người Khơ-me, người Kinh

37.

Cho bảng số liệu:

 

CƠ CẤU KINH TẾ CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 2002 (%)

 

Trong cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp - xây dựng

d)

Khai thác dầu khí

38.

khó khăn của vùng đối với phát triển kinh tế là

a)

Chỉ có hai tỉnh thành phố giáp biển (TP. HCM và Bà Rịa - Vũng Tàu)

b)

Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

c)

Ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường

d)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

39.

Ý nghĩa lớn nhất về mặt kinh tế của rừng ngập mặn ở đồng bằng sông Cửu Long:

a)

cung cấp gỗ và chất đốt.

b)

bảo tồn nguồn gen sinh vật.

c)

chắn sóng, chắn gió, giữ đất.

d)

phát triển du lịch sinh thái.

40.

Đồng bằng sông Cửu Long có điều kiện tự nhiên thuận lợi để trồng lúa không phải do

a)

sự đa dạng sinh học trên cạn và dưới nước.

b)

khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.

c)

địa hình thấp và bằng phẳng.

d)

diện tích đất nông nghiệp lớn.

41.

Đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp với vịnh Thái Lan ở phía

a)

bắc và tây bắc.

b)

nam.

c)

tây nam.

d)

đông nam.

42.

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực nào :

a)

Công nghiệp – xây dựng.

b)

Du lịch.

c)

Nông – lâm – ngư nghiệp.

d)

Dịch vụ.

43.

Nội dung nào sau đây không thể hiện đúng đặc điểm ngành công nghiệp Đông Nam Bộ

a)

Công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của vùng.

c)

Cơ cấu sản xuất đa dạng nhưng chưa cân đối.

d)

Một số ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển.