Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTKH

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Quản lý hàng tồn kho là một phần cốt lõi của tất cả các doanh nghiệp hoạt động với hàng hóa vật chất.

Inventory Management is a core part of all businesses that work with physical goods.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Quản lý hàng tồn kho rất quan trọng, đặc biệt là do ảnh hưởng của nó đối với……

Inventory Management is important, especially because of its effect on……

a)

Sự hài lòng của khách hàng

Customer Satisfaction

b)

Giá cổ phiếu - Share price

Có đạo đức - Moral

c)

Kinh doanh thành công

Business Success

d)

Sự tham gia của người lao động

Employee Engagement

e)

Dòng tiền

Cash flow

3.

Tại sao Quản lý hàng tồn kho lại quan trọng đối với khách hàng?

Why is Inventory Management important regarding the customer?

a)

Vốn lưu động - Working Capital

Giảm rủi ro - Reducing Risk

b)

Sự hài lòng của khách hàng

Customer Satisfaction

c)

Duy trì WIP ổn định - Maintaining minimum WIP

d)

Hết hàng

Stockout

e)

Lòng trung thành với thương hiệu

Brand Loyalty

4.

Quản lý hàng tồn kho là một phần của Quản lý hoạt động.

Inventory Management is part of Operations Management.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Chức năng nào của hàng tồn kho mô tả tốt nhất hàng lưu động hoặc hàng tồn kho sẵn có?

Which function of inventory best describes working stock or on-hand inventory?

a)

hàng tồn kho theo chu kì

Cycle inventory

b)

chứng khoán an toàn

Safety stock

c)

đường ống hàng tồn kho

Pipeline inventory

d)

kho nguyên vật liệu

materials inventory

6.

Một số lý do tồi tệ có thể có để có hàng tồn kho là gì?

What are some of the possible poor reasons for having inventory?

a)
  • Đặt hàng quá mức trước đây

  • Previously over-ordered

b)
  • Cổ phiếu dự phòng

  • Redundant stock

c)
  • Sản xuất hàng loạt lớn

  • Large batch manufacturing

d)
  • Các bộ phận kế thừa trong kho

  • Legacy parts in stock

e)
  • Sự chậm trễ vận chuyển trở đi

  • Onward transport delay

7.

Định luật Little nói: Số lượng WIP tối thiểu = Tốc độ thông lượng x ________

Little's Law says: Min WIP qty = Throughput Rate x ________

a)
  • Thời gian chu kỳ

  • Cycle Time

b)
  • Thời gian thông lượng

  • Throughput Time

c)
  • Tỷ lệ nhu cầu mục tiêu

  • Target Demand Rate

d)
  • Tỷ lệ lỗi

  • Defect Rate

e)

Thời gian

Takt time

8.

Sử dụng Định luật Little, nếu nhà máy của chúng ta có thời gian sản xuất là 3 ngày (làm việc 24/7) và sản xuất 100 chiếc/giờ, thì số lượng WIP tối thiểu mà chúng ta chắc chắn có là bao nhiêu?

a)

800

b)

2400

c)

7200

d)

300

e)

7.2

9.

Vốn lưu động = _______ – Nợ ngắn hạn

Working Capital = _______ – Current Liabilities

a)

tài sản lưu động

Current assets

b)

cổ phiếu hiện tại

Current stocks

c)

chi phí vật liệu

Cost materials

d)

chi phí chu kì

Cycle costs

10.

RM trong hàng tồn kho là viết tắt của

a)

Raw Materials

b)

Real Materials

c)

Raw Manufacture

d)

Roud Materials

11.

Chi phí cơ hội trong chi phí hàng tồn kho được hiểu là

a)

Chi phí bỏ ra để lấy hàng tồn kho

b)

Chi phí bỏ ra để giữ hàng tồn kho

c)

Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho

d)

Chi phí lợi ích mà doanh nghiệp đã bỏ lỡ khi không thể đầu tư vào việc khác do đã đầu tư cho hàng tồn kho

12.

Quan điểm nào đúng về hàng tồn kho

a)

Hàng tồn kho có tính thanh khoản tốt

b)

hàng tồn kho càng ít càng không tốt

c)

hàng tồn kho càng nhiều càng không tốt

d)

hàng tồn kho là 1 dạng tài sản lưu động

13.

Chi phí vận chuyển hàng từ nhà cung ứng đến kho được xếp vào loại chi phí nào

a)

chi phí đặt hàng

b)

chi phí cơ hội

c)

chi phí lưu kho

d)

chi phí giữ hàng

14.

phát biểu đúng về định luật Little

a)

là 1 công thức dùng để thể hiện mối tương quan giữa 2 giá trị WIP và Throughput

b)

là 1 công thức dùng để thể hiện mối tương quan giữa 3 giá trị WIP, Cycle Time, Throughput

c)

là 1 công thức dùng để thể hiện mối tương quan giữa 2 giá trị WIP, Cycle Time

d)

là 1 công thức dùng để thể hiện mối tương quan giữa 2 giá trị cycle time, throughput

15.

xét về đặc điểm hàng hoá, có thể chia hàng tồn kho thành

a)

hàng tồn kho được mua vào và hàng hoá tự sản xuất

b)

hàng tồn kho an toàn và hàng tồn kho thực tế

c)

hàng tồn kho dùng tự. sản xuất kinh doanh và hàng tồn kho chưa cần sử dụng

d)

hàng tồn kho MRO, nguyên liệu thô, sản phẩm dở dang, thành phẩm

16.

Pipeline inventory được hiểu là gì

a)

ống nhựa tồn kho

b)

hàng tồn kho an toàn

c)

hàng tồn kho trên đường vận chuyển

d)

hàng tồn kho hệ thống

17.

Anticipation invnetory được hiểu là gì

a)

hàng tồn kho theo chu kì

b)

hàng tồn kho dự đoán

c)

hàng tồn kho dở dang

d)

vòng quay hàng tồn kho

18.

FGI trong hàng tồn kho được hiểu là gì

a)

finished goals inventory

b)

finished goods inventory

c)

forecast goods inventory

d)

forecast goals inventory

19.

trong doanh nghiệp sản xuất bánh, bột mì, trứng được xếp vào

a)

thành phẩm

b)

tồn kho dở dang

c)

tồn kho dịch vụ

d)

tồn kho nguyên vật liệu

20.

trong doanh nghiệp sản xuất xe đạp, khung xe đạp, bánh xe đạp được xếp vào loại nào?

a)

tồn kho sản phẩm dở dang

b)

tồn kho nguyên vật liệu

c)

tồn kho đang đi đường

d)

tồn kho thành phẩm

21.

Chi phí khấu hao hàng được xếp vào loại chi phí nào dưới đây?

a)

chi phí thiết lập

b)

chi phí đặt hàng

c)

chi phí giữ hàng

d)

chi phí cơ hội

22.

hàng tồn kho là gì

a)

là những tài sản được giữ để bán trong kì sản xuất, kinh doanh bình thường, kinh doanh dở dang, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ để sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ

b)

các vật tư, phụ tùng có thời gian dự trữ quá 12 tháng

c)

hàng đang chờ bán

d)

hàng không bán được