wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 3 4 g7

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 10 :

Which instrument am I playing?

(Tôi đang chơi nhạc cụ nào?)

a)

Violin

b)

Harmonica

c)

Drum

d)

Guitar

2.

"paintbrush" means ..............

/ˈpeɪntbrʌʃ/

a)

(n.) con rối

b)

(n.) buổi triển lãm

c)

(n.) cọ vẽ

3.

What kind of musical instrument is this?

a)

guitar

b)

violin

c)

cello

d)

piano

4.

Which instrument am I playing?

(Tôi đang chơi nhạc cụ nào?)

a)

Flute

b)

Harmonica

c)

Drum

d)

Saxophone

5.

artist

a)

nghệ sĩ

b)

ca sĩ

c)

nhạc sĩ

d)

diễn viên hài kịch

6.

khán giả

a)

audience

b)

exhibition

c)

concert

d)

gallery

7.

portrait

a)

ảnh chân dung

b)

triển lãm tranh

c)

thuật nhiếp ảnh

d)

buổi hòa nhạc

8.

So sánh bằng:

This book is not (a)   that one. (interesting)

9.

So sánh bằng:

This summer is (a)   last summer. (hot)

10.

Quốc ca

a)

anthem (n)

b)

song (n)

c)

rock (n)

d)

opera (n)

11.

Soạn, biên soạn(v)

a)

composer (n)

b)

songwriter (n)

c)

perform (v)

d)

compose (v)

12.

Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

a)

puppet (n)

b)

rural (adj)

c)

sculpture (n)

d)

core subject (n)

13.

không cơ bản, không cần thiết

a)

non-essential (adj)

b)

academic (adj)

c)

rural (adj)

d)

compulsory (adj)

14.

melodic (adj)

a)

bắt buộc

b)

trực tiếp, đích thân

c)

có giai điệu du dương, êm ái

d)

bài thơ

15.

photography (n)

a)

sáp màu

b)

trống

c)

diễn viên hài

d)

nhiếp ảnh

16.

buổi triển lãm

a)

portrait (n)

b)

curriculum (n)

c)

exhibition (n)

d)

museum (n)

17.

buổi biểu diễn, trình diễn

a)

perform (v)

b)

water puppetry (n)

c)

originate (v)

d)

performance (n)

18.

originate (v)

a)

biểu diễn, trình diễn

b)

múa rối nước

c)

điêu khắc

d)

bắt nguồn, xuất phát từ, ra đời

19.

diễn viên múa rối nước

a)

puppet (n)

b)

water puppetry (n)

c)

puppeteer (n)

d)

sculpturer (n)

20.

trống

a)

cello

b)

saxophone

c)

crayon

d)

drum

21.

classical music

a)

nhạc đồng quê

b)

nhạc hiện đại

c)

nhạc cổ điển

d)

nhạc dân gian

22.

in person (idiom)

a)

bắt buộc

b)

trực tiếp, đích thân

c)

truyền hình trực tiếp

d)

tưởng nhớ, tái hiện

23.

dedicate (v)

Eg: The book is dedicated to the author's husband.

a)

tưởng nhớ, tái hiện

b)

truyền hình trực tiếp

c)

bắt buộc

d)

thuộc nông thôn, thôn quê

24.

nhạc dân gian, nhạc truyền thống

a)

musical instruments (n)

b)

folk music (n)

c)

rock music

d)

country music

25.

dễ cảm động, xúc động

a)

melodic (adj)

b)

compulsory (adj)

c)

dedicated (adj)

d)

emotional (adj)

26.

điều khiển

a)

live (v)

b)

compose (v)

c)

control (v)

d)

originate (v)

27.

Người sáng tác bài hát, nhạc sỹ

a)

compose (v)

b)

songwriter (n)

c)

comedian (n)

d)

poet (n)

28.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

clean - (a)  

29.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

enjoy - (a)  

30.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

volunteer - (a)  

31.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

live - (a)  

32.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

like - (a)  

33.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

love - (a)  

34.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

donate - (a)  

35.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

try - (a)  

36.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

fry - (a)  

37.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

cry - (a)  

38.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

carry - (a)  

39.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

play - (a)  

40.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

plan - (a)  

41.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

stop - (a)  

42.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

shop - (a)  

43.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

prefer - (a)  

44.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

refer - (a)  

45.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

want - (a)  

46.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

need - (a)  

47.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

decide - (a)  

48.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

press - (a)  

49.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

wash - (a)  

50.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

watch - (a)  

51.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

laugh - (a)  

52.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

photograph - (a)  

53.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

cook - (a)  

54.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

arrive - (a)  

55.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /t/

a)

washed

b)

needed

c)

enjoyed

d)

mended

56.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /t/

a)

pressed

b)

decided

c)

played

57.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /t/

a)

loved

b)

watched

c)

tried

d)

referred

58.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /t/

a)

stopped

b)

preferred

c)

cried

d)

cleaned

59.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /id/

a)

wanted

b)

cooked

c)

shopped

d)

arrived

60.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /id/

a)

needed

b)

pressed

c)

planned

d)

volunteered

61.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /id/

a)

decided

b)

washed

c)

photographed

d)

cooked

62.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /d/

a)

arrived

b)

donated

c)

liked

d)

loughed

63.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /d/

a)

played

b)

wanted

c)

stopped

d)

shopped

64.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /d/

a)

preferred

b)

watched

c)

pressed