Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LIPIT

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của triolein là:

a)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5.

b)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.

c)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.

d)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

b)

Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

c)

Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.

d)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

3.

Hãy chọn khái niệm đúng:

a)

Lipit là chất béo

b)

Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước.

c)

Lipit là tên gọi chung cho dầu, mỡ động thực vật.

d)

Lipit là este của glixerol với các axit béo.

4.

Phát biểu đúng là:

a)

Khi thủy phân chât béo luôn thu được C2H4(OH)2.

b)

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

c)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

d)

Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

5.

Glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ nhân tạo?

a)

Hiđro hoá axit béo.

b)

Hiđro hoá chất béo lỏng.

c)

Đehiđro hoá chất béo lỏng.

d)

Xà phòng hoá chất béo lỏng.

7.

Số nguyên tử hidro trong một phân tử axit panmitic là

a)

15

b)

31

c)

32

d)

16

8.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COOH và glixerol.

b)

C17H35COONa và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C17H33COONa và glixerol.

9.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
a)
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
b)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
c)
Dung dịch NaOH (đun nóng).
d)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
10.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

axit panmitic.

c)

axit stearic.

d)

glixerol.

11.

Để nhận biết hai chất béo: olein và panmitin. Người ta sẽ dùng dung dịch:

a)

NaOH.

b)

Brôm

c)

HCl

d)

CuSO4.

12.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

13.

Triolein không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng H2.

b)

Thủy phân trong môi trường kiềm.

c)

Phản ứng với kim loại Na.

d)

Phản ứng với Br2/CCl4.

14.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

a)

3 mol natri stearat.

b)

3 mol axit stearic.

c)

1 mol axit stearic.

d)

1 mol natri stearat.

15.

Công thức của axit stearic là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOH.

c)

C17H35COOH.

d)

HCOOH.

16.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic.

b)

etylen glicol.

c)

ancol etylic.

d)

glixerol.

17.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Benzyl axetat.

b)

Tristearin.

c)

Metyl fomat.

d)

Metyl axetat.

18.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

b)

Triolein phản ứng được với nước brom.

c)

Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.

d)

Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

19.

Loại dầu nào sau đây KHÔNG phải là este của axit béo và glixerol

a)

Dầu vừng (mè)

b)

Dầu lạc (đầu phộng)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu bôi trơn máy

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần lớn lipit là các este phức tạp, gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit...

b)

Lipit là chất béo

c)

Chát béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là ddiesste của etylen glicol với axit béo

21.

Sản phẩm thu được khi đun nóng tristearin với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Axit stearic và ancol etylic

b)

Axit panmitic và etilen glicol

c)

Axit panmitic và glixerol

d)

Axit stearic và glixerol

22.

Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.