wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 3 lên 4 ngày 18/7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

32x2

a)

64

b)

46

c)

66

2.

59x2

a)

118

b)

108

c)

181

3.

48x2

a)

96

b)

69

c)

86

4.

67x2

a)

124

b)

134

c)

133

5.

17x3

a)

51

b)

55

c)

31

6.

28x3

a)

84

b)

64

c)

88

7.

88x3

a)

264

b)

244

c)

288

8.

37x3

a)

91

b)

111

c)

121

9.

57x3

a)

171

b)

181

c)

151

10.

36x4

a)

144

b)

184

c)

154

11.

48x4

a)

192

b)

184

c)

163

12.

67x4

a)

268

b)

248

c)

263

13.

97x4

a)

368

b)

388

c)

363

14.

88x4

a)

368

b)

382

c)

352

15.

79x6

a)

474

b)

444

c)

452

16.

81x6

a)

476

b)

486

c)

456

17.

90x7

a)

630

b)

660

c)

540

18.

58x8

a)

444

b)

464

c)

540

19.

97x8

a)

776

b)

764

c)

740

20.

71x9

a)

669

b)

639

c)

553

21.

769x3

a)

2307

b)

2107

c)

2237

22.

827x4

a)

3218

b)

3308

c)

3300

23.

279x5

a)

1395

b)

1954

c)

1355

24.

127x5

a)

635

b)

535

c)

555

25.

208x5

a)

1004

b)

1040

c)

1008

26.

798x5

a)

3990

b)

3540

c)

3440

27.

273x6

a)

1638

b)

1288

c)

1239

28.

Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

21

b)

23

c)

24

d)

25

29.

Phép chia hết là phép chia có số dư bằng:

a)

0

b)

1

c)

Số tự nhiên bất kì

30.

Trong phép chia với số chia là 5, số dư có thể có là:

a)

4

b)

0, 1, 2, 3, 4

c)

6

31.

13 : 3 là phép chia hết.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong phép chia với số chia là 3, số dư lớn nhất có thể có là:

a)

1

b)

2

c)

3

33.

Phép chia sau có số dư là bao nhiêu:

23 : 3

a)

7

b)

3

c)

2

34.

Kết luận nào sau đây đúng khi thực hiện phép tính 49 : 4?

a)

Thương bằng 12, số dư là 1

b)

Thương bằng 1, số dư là 12

c)

Đó là phép chia hết

35.

Phép chia nào sau đây là phép chia có dư?

a)

45 : 5

b)

36 : 3

c)

29 : 4

36.

Một lớp có 27 học sinh, trong đó 13\frac{1}{3} số học sinh là học sinh giỏi. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

3

b)

9

c)

27

37.

Tìm một số biết số đó chia cho 5 bằng 8 và dư 3.

(a)  

38.

Điền vào chỗ chấm: Trong phép chia có dư, số bị chia sẽ bằng .......... nhân với thương rồi cộng với ...........

a)

Số chia, số dư

b)

Số dư, số chia

c)

Thương, số chia

39.

Đội cờ của lớp có hai tốp :

Tốp cờ vua (V) gồm có các bạn : Nam, Bình, Thu

Tốp cờ tướng (T) gồm có các bạn : Mai, Huyền.

Đội cờ của lớp có bao nhiêu bạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Tính:

96 + 50 + 4 = ...

a)

140

b)

154

c)

150

d)

145

41.

Phép trừ là phép toán ngược của phép nào?

a)

Phép nhân

b)

Phép chia

c)

Phép cộng

d)

Phép trừ

42.

Làm 1 phép cộng, em suy ra được mấy phép trừ tương ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Nam có một số viên bi.

Nam cho Lâm 5 viên bi, cho Hùng 5 viên bi thì Nam còn lại 10 viên bi. Hỏi lúc đầu Nam có bao nhiêu viên bi?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

44.

Hòa làm một phép nhân có một thừa số là 5, tích là 0. Vậy thừa số kia trong phép nhân của Hòa là bao nhiêu?

a)

5

b)

1

c)

10

d)

0

45.

2 x 0 + 3 =

a)

5

b)

0

c)

3

46.

Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Số nào nhân với 0 cũng bằng chính số đó.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

0 x 5 =

a)

5

b)

0

c)

50

50.

4 : 1 =

a)

1

b)

5

c)

4