wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

De 16.7_2372_4

Total questions: 39

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
1. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho trường hợp chết của người khác, phát biểu nào sau đây đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm phải được người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản, trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm và người thụ hưởng.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không cần sự đồng ý của người được bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm phải được người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm.
d)
D. B, C đúng.
2.
2. Chọn phương án đúng về bệnh có sẵn:
a)
A. Bệnh có sẵn là tình trạng bệnh tật hoặc thương tật của người được bảo hiểm đã được bác sỹ khám, chẩn đoán hoặc điều trị trước ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng bảo hiểm gần nhất (nếu có).
b)
B. Bệnh có sẵn là tình trạng bệnh tật hoặc thương tật của bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm) đã được bác sỹ khám, chẩn đoán hoặc điều trị trước ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng bảo hiểm gần nhất (nếu có).
c)
C. A, B đúng.
3.
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe; Hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm chính; Hợp đồng bảo hiểm bổ trợ.
4.
4. Chọn đáp án đúng nhất: Thông thường trong bảo hiểm nhân thọ có các nhóm quyền lợi:
a)
A. Quyền lợi bảo hiểm nhận được khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Quyền lợi bảo hiểm khi đáo hạn hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Quyền lợi bảo hiểm khi đến một thời hạn nhất định trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm (theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm).
d)
D. Quyền lợi phân chia lợi nhuận, chia lãi (nếu có).
e)
E. A, B, C, D đúng.
5.
5. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm (đồng thời phải thông báo ngay bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm) trong trường hợp nào dưới đây:
a)
A. Khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm nhưng bên mua bảo hiểm không chấp nhận.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm trong thời hạn mà doanh nghiệp bảo hiểm đã ấn định để bên mua bảo hiểm thực hiện các biện pháp đó
c)
C. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm trong thời gian gia hạn đóng phí
d)
D. Bên mua bảo hiểm không đồng ý chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm
6.
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Tư vấn cho bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm không kê khai các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Tiết lộ thông tin liên quan đến bên mua bảo hiểm cho bên thứ ba
d)
D. Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm
7.
7. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không được ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với những đối tượng sau:
a)
A. Tổ chức, cá nhân đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự
b)
B. Cá nhân đang chấp hành hình phạt tù
c)
C. Tổ chức đang bị đình chỉ hoạt động có thời hạn, đang bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn hoặc đang bị cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong lĩnh vực liên quan đến bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
8.
8. Nguyên tắc thế quyền không được áp dụng đối với loại hợp đồng bảo hiểm nào dưới đây:
a)
A. Bảo hiểm hàng hải.
b)
B. Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản.
c)
C. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
d)
D. Bảo hiểm nhân thọ.
9.
9. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng nhất về đối tượng được phép kinh doanh bảo hiểm sức khỏe có thời hạn trên 01 năm:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ.
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
10.
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây không đúng:
a)
A. Tổ chức không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà tổ chức đó đang làm đại lý.
b)
B. Đại lý bảo hiểm có quyền hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ tham dự các khóa đào tạo, cập nhật kiến thức do doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức.
d)
D. Đại lý bảo hiểm có thể xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực dưới mọi hình thức.
11.
11. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò kinh tế của bảo hiểm:
a)
A. Góp phần ổn định tài chính của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
b)
B. Đóng vai trò trung gian trong việc huy động vốn cho nền kinh tế quốc dân.
c)
C. Góp phần ổn định ngân sách quốc gia.
d)
D. Cung cấp tiền vốn cho người gặp rủi ro thay cho vay ngân hàng.
12.
12. Đối với bảo hiểm trọn đời, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm khi:
a)
A. Người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm tử vong vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
c)
C. Bên mua bảo hiểm tử vong vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
d)
D. Người được bảo hiểm tử vong sau một thời điểm nhất định trong tương lai được quy định tại hợp đồng bảo hiểm.
13.
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về chuyển giao hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, việc chuyển giao phải được sự đồng ý bằng văn bản của người được bảo hiểm hoặc người đại diện theo pháp luật của người được bảo hiểm.
c)
C. Bên nhận chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm, được kế thừa quyền và nghĩa vụ của bên chuyển giao.
d)
D. A, B, C đúng
14.
14. Chọn phương án đúng nhất về việc xác định số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả theo “Nguyên tắc khoán” khi xảy ra sự kiện bảo hiểm:
a)
A. Số tiền đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Số tiền thiệt hại thực tế.
c)
C. Số tiền chênh lệch giữa số tiền bảo hiểm thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm và thiệt hại thực tế.
d)
D. A, B, C đúng.
15.
15. Tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá rủi ro:
a)
A. .Mức độ rủi ro và kiểm soát rủi ro.
b)
B. Mức độ rủi ro và nguy cơ rủi ro.
c)
C. Nguy cơ rủi ro và kiểm soát rủi ro.
d)
D. A, B, C đúng.
16.
16. Chọn phương án đúng nhất về phương pháp quản lý rủi ro:
a)
A. Né tránh rủi ro.
b)
B. Chấp nhận rủi ro.
c)
C. Kiểm soát rủi ro.
d)
D. Chuyển giao rủi ro.
e)
E. A, B, C, D đúng.
17.
17. Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ:
a)
A. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Có nghĩa vụ kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Có nghĩa vụ đóng phí bảo hiểm đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
18.
18. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm, căn cứ thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm:
a)
A. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm số tiền bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Không có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm kéo dài thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm rút ngắn thời hạn bảo hiểm
19.
19. Mức miễn thường là phần tổn thất và/hoặc chi phí do sự kiện bảo hiểm gây ra mà người được bảo hiểm phải tự chịu. Mức miễn thường được áp dụng cho (chọn phương án đúng nhất):
a)
A. Bảo hiểm tài sản.
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ.
c)
C. Bảo hiểm y tế.
d)
D. A, C đúng.
20.
20. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ
b)
B. Bảo hiểm phi nhân thọ
c)
C. Bảo hiểm sức khỏe
d)
D. Bảo hiểm y tế
21.
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, trường hợp người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng không?
a)
A. Có.
b)
B. Không.
22.
22. Người được bảo hiểm tham gia 02 hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại hai doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau và không may bị tai nạn dẫn đến tử vong. Quyền lợi bảo hiểm mà người thụ hưởng nhận được trong trường hợp này là:
a)
A. Số tiền bảo hiểm cao nhất trong hai hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Tổng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận tại hai hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm được giao kết đầu tiên.
23.
23. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất:
a)
A. Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho mọi doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý cho mọi doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Cá nhân không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác hoạt động trong cùng loại hình bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm mà cá nhân đó đang làm đại lý
d)
D. A, B đúng
24.
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có thể đóng phí bảo hiểm nhân thọ theo cách:
a)
A. Đóng phí bảo hiểm một lần theo quy định bắt buộc của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Đóng phí bảo hiểm nhiều lần theo quy định bắt buộc của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Đóng phí bảo hiểm một lần hoặc nhiều lần theo thời hạn, phương thức thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C sai.
25.
25. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về “Nguyên tắc bồi thường”:
a)
A. Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được không vượt quá thiệt hại thực tế trong sự kiện bảo hiểm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được có thể lớn hơn thiệt hại thực tế trong sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được tùy thuộc vào thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và người được bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. B, C đúng.
26.
26. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm:
a)
A. 15 ngày.
b)
B. 30 ngày
c)
C. 45 ngày
d)
D. 60 ngày
27.
27. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)

A. Yêu cầu đại lý bảo hiểm thanh toán phí bảo hiểm thu được theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có tài sản thế chấp

c)

C. Chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết

d)

D. A, C đúng

28.
29. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm được quyền chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho đại lý bảo hiểm theo quy định của:
a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm

b)

B. Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm

c)

C. Bộ trưởng Bộ Tài chính

d)

D. Chính phủ

29.
30. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh loại hình bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ nếu doanh nghiệp có đăng ký với Bộ Tài chính.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ nếu đó là sản phẩm bổ trợ cho sản phẩm bảo hiểm nhân thọ.
d)
D. A, B, C đúng.
30.
31. Khi tham gia bảo hiểm chi phí y tế cơ bản, người được bảo hiểm có thể được nhận quyền lợi điều trị nội trú nào sau đây?
a)
A. Chi phí giường bệnh.
b)
B. Chi phí xét nghiệm, thuốc điều trị trong thời gian điều trị nội trú.
c)
C. Chi phí nha khoa.
d)
D. A, B, C đúng.
e)
E. A, B đúng.
31.
32. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. 03 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
b)
B. 06 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
C. 09 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
d)
D. 01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
32.
33. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ (trừ trường hợp bảo hiểm nhóm), trường hợp bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm sau thời gian gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Trả lại 50% phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Trả lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm.
c)
C. Không được tự ý khấu trừ phí bảo hiểm từ giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm khi chưa có sự đồng ý của bên mua bảo hiểm và không được khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm.
d)
D. Được tự ý khấu trừ phí bảo hiểm từ giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
33.
34. Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm không may bị tai nạn khi tham gia vào các cuộc thi đấu có tính chất chuyên nghiệp như đua ngựa, đua xe (Hợp đồng bảo hiểm không có điều khoản sửa đổi bổ sung về bảo hiểm rủi ro tai nạn khi tham gia vào các cuộc thi đấu có tính chất chuyên nghiệp). Phương án giải quyết quyền lợi bảo hiểm nào sau đây đúng:
a)
A. Số tiền bảo hiểm theo tỷ lệ thương tật do tai nạn.
b)
B. Chi phí y tế điều trị tai nạn.
c)
C. Không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
34.
35. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ không được phép kinh doanh bảo hiểm nhân thọ và ngược lại.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các sản phẩm thuộc loại hình bảo hiểm sức khỏe, trừ các sản phẩm có thời hạn từ 01 năm trở xuống và các sản phẩm bảo hiểm cho rủi ro tử vong có thời hạn từ 01 năm trở xuống.
c)
C. A, B đúng.
35.
36. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn trên 01 năm, thời gian cân nhắc tham gia bảo hiểm là thời hạn được tính từ:
a)
A. Ngày bên mua bảo hiểm nhận được hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Ngày doanh nghiệp bảo hiểm chấp thuận bảo hiểm.
c)
C. Ngày doanh nghiệp bảo hiểm phát hành hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Ngày đại lý bảo hiểm nhận được hợp đồng bảo hiểm.
36.
37. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm không bao gồm đối tượng nào sau đây:
a)
A. Hợp tác xã bảo hiểm
b)
B. Tổ chức cung cấp bảo hiểm vi mô
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
37.
38. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng về hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Thay mặt khách hàng ký Giấy yêu cầu bảo hiểm
b)
B. Thay mặt khách hàng ký Giấy nhận tiền bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm
c)
C. Thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm
d)
D. A, B, C sai
38.
39. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
39.
40. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm vì trở ngại khách quan dẫn đến chậm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có được áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm về việc chậm thông báo không:
a)
A. Có
b)
B. Không