wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

14과-계획 (THTH2)

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cách phát âm đúng của ‘할 일’

a)

/한닐/

b)

/하릴/

c)

/할릴/

d)

/하닐/

2.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

''Tớ quyết định sau khi tốt nghiệp đại học sẽ đi xin việc ở công ty du lịch Hàn Quốc.''

4 lines
3.

Nghe và ghi âm câu trả lời cho câu hỏi sau

4 lines
4.

Chọn đáp án có từ vựng không cùng loại

a)

여행안내원 - 연구자 - 변호사

b)

대상 - 우수상 - 인기상

c)

협력회사 - 합작사 - 외국투자회사

d)

응원 - 학기 - 특히

5.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

'이 사람은 여러 나라로 출장가야 돼요. 이 사람은 무역회사에서 일해요.

이 사람은 누구예요?'

a)

주부

b)

경영자

c)

미용사

d)

아나운서

6.

Nghe và viết lại câu sau

(a)  

7.

Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần tiếng Việt được gạch chân:

(Cách viết đáp án: a, b)

Chị tôi có kế hoạch sau khi đi du học về sẽ xin việc ở tòa soạn báo hoặc nhà xuất bản.

제 언니는 유학한 후에 ___나 ___에서 취직할 계획이 있어요.

(a)  

8.

Sắp xếp câu sau theo trật tự đúng

a)

한국에서

b)

대학원에

c)

진학한 지

d)

벌써

e)

1년이 됐어요.

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng của các từ sau

Khu công nghiệp - Hãng hàng không - Công ty quốc doanh - Công ty liên doanh

a)

산업단지 - 항공사 - 공사 - 협력회사

b)

산업단지 - 공사 - 항공사 - 협력회사

c)

공사 - 항공사 - 산업단지 - 협력회사

d)

공사 - 산업단지 - 항공사 - 협력회사

10.

Sắp xếp các câu sau để tạo thành một đoạn hội thoại đúng

1 - 저도 방학했어요. 내일 같이 영화를 보러 갈까요?

2 - 미안해요. 내일 고향에 내려가기로 했어요. 

3 - 네. 방학한 지 일주일이 됐어요. 남 씨는요?

4 - 그래요? 그럼 나중에 꼭 같이 영화를 봐요. 

5 - 미주 씨, 방학했어요?

(a)  

11.

Chọn các từ phù hợp để điền vào chỗ trống

지난 학기 동안 열심히 공부해서 모든 ​ (a)   A+ 받았고 ​ (b)   도 많이 받았어요.

Choose from the below words
과목
목과
등록금
12.

Nghe và chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

‘경은 씨의 오빠가 어디에서 일해요?’

a)

건설회사

b)

방송국

c)

항공사

d)

여행사

13.

Di chuyển các câu sau với câu trả lời tương ứng

회장님은 회의 일시를 정했지요?

봉사활동을 해서 어려운 사람을 돕기로 했어요.

이번 방학에 무슨 계획이 있어요?

최우수상을 받고 싶어서 열심히 준비했어요.

한국어 말하기 대회를 준비했어요?

오늘 오후 2시에 회의하기로 하셨어요.

14.

Chọn đáp án có thể thay thế cho phần gạch chân

'우리 아버지께서는 담배를 안 피운 지 3년이 지났어요.'

a)

꾼 지

b)

끊은 지

c)

입학한 지

d)

내려간 지

15.

Chọn từ vựng không thể điền vào chỗ trống

……….에서 일하고 싶으면 뭐 준비해야 돼요?

a)

건설회사

b)

방송국

c)

자문회사

d)

작업장

16.

Đoạn hội thoại sau nói về chủ đề gì?

가: 나나 씨, 방송국에서 일해요?

나: 아니요. 방송국에서 일을 그만둔 지 3개월이 됐어요. 지금 신문사에 다녀요.

a)

작업장

b)

계획

c)

d)

기타

17.

Đọc nội dung sau và chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

‘이번 방학에는 혜리 씨가 뭐 할 거예요?’

이번 방학에는 혜리 씨가 친구들과 같이 봉사활동을 하기로 했어요.

토요일마다 병원에서 환자들에게 음식을 무료로 주는 일을 할 거예요.

그리고 집 근처 어학원에서 일본어를 배우려고 해요. 

a)

일본에서 공부할 거예요.

b)

혼자 봉사활동을 할 거예요.

c)

병원 식당에서 아르바이를 할 거예요.

d)

매주 토요일에 병원에 가요.

18.

Chọn câu hỏi đúng cho câu trả lời sau

‘미국에서 1년간 어학연수를 하고 싶어요.’

a)

30살이 되기 전에 꼭 하고 싶은 일이 있어요?

b)

미국에서 공부한 지 얼마나 됐어요?

c)

진학할 계획이 있어요?

d)

미국에서 하고 싶은 일을 다 했어요?

19.

Di chuyển các bức tranh sau với các từ tiếng Hàn tương ứng

변호사

아나운서

미용사

경영자

연구자

20.

Chọn từ vựng không thể thay thế cho phần gạch chân?

장학금을 받는 것이 쉽지 않지만 열심히 노력하려고 해요.

a)

우수상

b)

c)

d)

높은 점수