wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TV 2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào sau đây là từ ngữ chỉ người trong gia đình?

a)

Đồng nghiệp

b)

Bạn bè

c)

Ông bà

d)

Hàng xóm

2.

Đâu là câu thành ngữ, tục ngữ chỉ: Tình cảm của anh chị em trong nhà đối với nhau?

a)

Con hiền cháu thảo

b)

Chị ngã em nâng

c)

Con có cha như nhà có nóc

d)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

3.

Câu thành ngữ, tục ngữ sau nói về tình cảm gì trong gia đình?

"Anh em hạt máu sẻ đôi"

a)

Anh chị em

b)

Bố mẹ

c)

Ông bà

d)

Chú dì

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Con người có tổ, có tông

Như cây có ...., như sông có ....

a)

rễ - nước

b)

cội - nguồn

c)

quả - cá

d)

nguồn - cội

5.

Từ ngữ nào KHÔNG phải từ ngữ chỉ gia đình?

a)

Chú dì

b)

Ông bà

c)

Đồng đội

d)

Bố mẹ

6.

Bức tranh nào sau đây vẽ về tình cảm gia đình?

a)
b)
c)
d)
7.

Người trong gia đình cần phải như thế nào với nhau?

a)

Yêu thương

b)

Ghét bỏ

c)

Đoàn kết

d)

Căm giận

8.

Câu ca dao sau có ý nghĩa gì?

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

a)

Anh em trong gia đình không cần quan tâm đến nhau

b)

Anh em trong gia đình cần đoàn kết, yêu thương và chia sẻ với nhau

c)

Anh em trong gia đình ghét bỏ nhau

d)

Con cái phải chăm sóc cha mẹ

9.

Những từ ngữ chỉ tình cảm của con cháu đối với ông bà

a)

Yêu thương

b)

Chăm sóc

c)

Thân thiện

d)

Hiếu thảo

10.

Tìm các từ chỉ hoạt động có lợi cho sức khỏe

a)

Tập luyện

b)

Thức khuya

c)

Ngủ nướng

d)

Ăn quá nhiều

11.

Từ chỉ đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh là:

a)

Gầy yếu

b)

Béo phì

c)

Xanh xao

d)

Vạm vỡ

12.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Nhanh như..................

a)

nắng

b)

sói

c)

rắn

d)

cắt

13.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quét nhà

b)

Rửa bát

c)

Tưới cây

d)

Cô gái

14.

Em hãy chọn 3 từ chỉ đồ vật trong các từ sau đây?

bạn, bút, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

bút

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

15.

Hãy tìm 2 từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

16.

Chọn từ chỉ đồ vật

a)

con mèo

b)

cây dừa

c)

quyển sách

d)

đôi bạn

17.

Chọn từ chỉ cây cối

a)

cây cam

b)

con mèo

c)

quyển sách

d)

con trâu

18.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

19.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

20.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

21.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

22.

Tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn sau:

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. Hoàng Diệu quê ở Quảng Nam. Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội. Nhưng các ông đã anh dũng hy sinh bảo vệ thành Hà Nội trong hai cuộc chiến đấu giữ thành năm 1873 và 1822. Ở trung tâm Hà Nội ngày nay có hai đường phố đẹp

mang tên hai ông.

a)

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên.

b)

Hoàng Diệu quê ở Quảng Nam.

c)

Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội.

d)

Ở trung tâm Hà Nội ngày nay có hai đường phố đẹp

mang tên hai ông.

23.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

b)

Cây thì là rất thích hợp làm gia vị cho món cháo cá.

c)

Dịch bệnh mà mọi người lại đi ra đường nhiều là sao?

d)

Các bác sĩ tuyến đầu là anh hùng chống dịch.

24.

Câu kể Ai là gì? sau đây dùng với mục đích gì?

Cá voi xanh là loại động vật có vú sống ở các đại dương.

a)

Nhận định

b)

Giới thiệu

c)

Miêu tả

d)

Liệt kê

25.

Tác dụng của câu kể Ai là gì? là:

a)

Giới thiệu và nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

b)

Miêu tả hoạt động của một người, một vật nào đó.

c)

Miêu tả đặc điểm, tính chất của một người, một vật nào đó

d)

Miêu tả trạng thái của một người, một vật nào đó.

26.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

27.

Từ nào không chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

28.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

29.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

30.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

31.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

32.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Quần áo

d)

Giường

33.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

34.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

35.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

36.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

37.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

38.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

39.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

40.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

41.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

42.

Từ chỉ hoạt động trong tranh là:

a)

kéo co

b)

vẽ tranh

c)

đá cầu

d)

ca hát

43.

"Chạy nhảy" là từ chỉ:

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ trạng thái

44.

Chọn những từ chỉ hoạt động:

a)

Tập thể dục

b)

Bay lượn

c)

Chim cú mèo

d)

Tròn trịa

45.

Tìm những từ chỉ hoạt động trong câu sau:

“Linh ra ban công, tưới nước cho cây chanh, ngắm những chú chim đang bay.”

 

a)

tưới nước, bay

b)

ra, tưới nước, ngắm

c)

ra, tưới nước, ngắm, bay

d)

ra, tưới nước, ngắm, bay, chú chim

46.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

47.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

48.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

49.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

50.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

51.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

52.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

53.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

54.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

tìm kiếm, huấn luyện, gửi thư

b)

bồ câu, chị gió, hạt đậu

c)

trắng xốp, nho nhỏ, lặng ngắt

55.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau:

"Việt Nam là đất nước tươi đẹp của chúng mình."

a)

Việt Nam, đất nước

b)

tươi đẹp

c)

chúng mình