Worksheets65 câu Lý Sinh
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
101. Chọn phát biểu SAI:
a)
A. Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích
b)
B. Áp suất là như nhau tại tất cả các điểm trên cùng một mặt nằm ngang
c)
C. Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì như nhau
d)
D. Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau
2.
102. Áp suất khí quyển là 105N/m2. Diện tích ngực của người trung bình là 1300cm2. Như vậy lực nén trung bình lên ngực là 13000N. Cơ thể chịu được lực nén đó là vì:
a)
A. Do cấu tạo của cơ thể người.
b)
B. Cơ thể có thể chống đỡ với mọi sự thay đổi áp suất bên ngoài
c)
C. Cơ thể có áp suất cân bằng với bên ngoài.
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
3.
103. Phát biểu nào sau đây là không ĐÚNG ?
a)
A. Chất lỏng nén lên vật nhúng trong nó theo mọi phương vuông góc với bề mặt vật
b)
B. Tại mỗi điểm của chất lỏng áp suất theo mọi phương là như nhau
c)
C. Áp suất thuỷ tĩnh ở độ sâu h bằng : p = pa + ρgh
d)
D. Công thức cho sự thay đổi áp suất theo độ sâu: p1 – p2 = ρg(h2 – h1)
4.
104. Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Áp suất tại đáy của một bình đựng chất lỏng phụ thuộc vào :
a)
A. Gia tốc trọng trường.
b)
B. Khối lượng riêng của chất lỏng.
c)
C. Chiều cao cột chất lòng.
d)
D. Diện tích của mặt thoáng chất lỏng.
5.
105. Chọn câu trả lời đúng. Khi chảy ổn định, lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là:
a)
A. Luôn luôn thay đổi
b)
B. Không đổi
c)
C. Xác định
d)
D. Không xác định
6.
106. Chỉ ra cách đổi đơn vị sai trong các trường hợp sau :
a)
A. 1Pa = 1N/m2.
b)
B. 1atm = 760mmHg.
c)
C. 1Torr = 1,0013.105 Pa.
d)
D. 1atm = 760Torr.
7.
107. Hệ số căng mặt ngoài của chất lỏng không phụ thuộc:
a)
A. Nhiệt độ của chất lỏng
b)
B. Độ lớn của lực căng bề mặt và độ dài đường giới hạn
c)
C. Độ lớn lực căng bề mặt
d)
D. Bản chất của chất lỏng
8.
108. Phát biểu nào sau đây là SAI:
a)
A. Nội năng của một hệ nhiệt động gồm công và nhiệt mà hệ trao đổi với bên ngoài.
b)
B. Nhiệt lượng Q là phần năng lượng mà các phân tử của hệ nhiệt động trao đổi trực tiếp với các phân tử của môi trường ngoài.
c)
C. Quy ước công A và nhiệt lượng Q có dấu dương khi hệ nhận từ bên ngoài vào.
d)
D. Công A và nhiệt lượng Q phụ thuộc vào quá trình biến đổi, nôi năng U thì không phụ thuộc vào quá trình biến đổi chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối.
9.
109. Độ biến thiên nội năng của một khí lý tưởng đơn nguyên tử khi biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 là:
a)
A. ∆U= 12nR∆T
b)
B. ∆U= 32nR∆T
c)
C. ∆U= 52nR∆T
d)
D.∆U= 3nR∆T
10.
110. Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý xác định, đặc trưng cho trạng thái của một hệ đó là:
a)
A. Nhiệt độ
b)
B. Áp suất
c)
C. Thể tích
d)
D.Nhiệt độ, áp suất, thể tích
11.
1. Trong cơ thể, đòn bẩy loại I có chức năng làm đổi chiều tác động của lực là do có tính chất nào sau đây?
a)
a. Có lực phát động và lực cản ngược chiều nhau
b)
b. Có điểm đặt của lực phát động nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực cản
c)
c. Có điểm đặt của lực cản nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực phát động
d)
d. Có cánh tay đòn lực cản và cánh tay đòn lực phát động ngược chiều nhau
12.
2. Đòn bẩy loại III có đặc điểm:
a)
a. Làm tăng lực cản
b)
b. Làm giảm lực phát động
c)
c. Làm tăng cánh tay đòn lực cản
d)
d. Làm tăng cánh tay đòn lực phát động
13.
3. Tươi nặng hơn Tốt nhưng đi bộ lên cùng một cầu thang với khoảng thời gian như nhau. So sánh công và công suất do 2 người thực hiện khi đi đó?
a)
a. Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt
b)
b. Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt
c)
c. Công của Tươi lớn hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt
d)
d. Công của Tươi bằng của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt
14.
4. Phát biểu nào sao đây đúng khi nói về các chuyển động tròn đều :
a)
a. Khi có cùng bán kính thì vận tốc dài tỉ lệ với chu kỳ quay
b)
b. Khi có cùng chu kỳ quay thì vận tốc tỉ lệ chu kỳ quay
c)
c. Chu kỳ quay tỉ lệ với vận tốc gốc
d)
d. Tần số tỉ lệ với vận tốc gốc
15.
5. Vật rắn là một vật
a)
a. Có khối lượng các chất điểm không đổi
b)
b. Có vận tốc các chất điểm không đổi
c)
c. Có khoảng cách giữa các chất điểm không đổi
d)
d. Có lực tương tác giữa các chất điểm không đổi
16.
6. Một người đúng từ 1 chiếc ghế đang quay đều, hai tai cầm 2 quả tạ, dạng theo phương năm ngang, bỏ qua ma sát ở trục quay, sau đó lấy co ay lại kéo 2 quả tạ gần sát vai.Tốc độ quay của hệ người ghế:
a)
a. Tăng
b)
b. Giảm
c)
c. Không đổi
d)
d. = 0
17.
7. Điều kiện cân bằng của đòn bẩy
a)
a. Tổng moment lực cản và moment lực phát động không đổi
b)
b. Tổng lưc cản và lực phát động của hệ không đổi
c)
c. Tổng moment của lực cản và moment lực phát động bằng 0
d)
d. Tổng lực cản và lực phát động không đổi
18.
8. Người ta phân loại đoàn bẩy dựa vào sự so sánh :
a)
a. Độ lớn của lực cản đối với độ lớn lực tác động
b)
b. Chiều của cánh tay đòn lực cản đối với chiều của cánh tay đòn lực tác động
c)
c. Vị trí của điểm tựa đối với điểm đặt của lực cản và điểm đặt của lực tác động
d)
d. Vận tốc của điểm lực cản đối với vận tốc của điểm tựa
19.
9. Trong cơ thể, đòn bẩy loại 3 có chức năng tạo ra vận tốc lớn là do có tính chất nào sau đây:
a)
a. Có moment lực cản lớn
b)
b. Có Moment lực tác động lớn
c)
c. Có cánh tay đòn lực cản lớn
d)
d. Có cánh tay đòn lực phát động lớn
20.
10. Tổng năng lượng tim tiêu hao để co bóp trong 1 ngày đêm 0.0392KWh, và công của cơ tim co bóp là 1.4J, Hỏi tim có bóp bao nhiêu lần trong 1 phút
a)
a. 60
b)
b. 68
c)
c. 70 [ = (0.0392x1000x60x60)/ (1,4 x 24x60)
d)
d. 72
21.
11. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, con lắc đổi chiều chuyển động khi nào :
a)
a. Lực tác động đổi chiều
b)
b. Lực tác động bằng 0
c)
c. Lực tác động có độ lớn cực đại
d)
d. Lực tác động có độ lớn cực tiểu
22.
12. Khi song truyền từ không khí vào nước thì :
a)
a. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi
b)
b. Bước sóng và tần số đều đổi
c)
c. Bước sóng không đổi, tần số thay đổi
d)
d. Bước sóng và tần số không đổi
23.
13. Tai con người có thể nghe được ngưỡng âm là bao nhiêu
a)
a. Từ 1-120 dB
b)
b. Từ 1-130 dB
c)
c. Từ 0-120dB
d)
d. Từ 0-130dB
24.
14. Chọn câu đúng về sóng siêu âm
a)
a. Có cường độ lớn hơn cường độ âm thanh
b)
b. Trong cùng 1 môi trường siêu âm truyền nhanh hơn âm thanh
c)
c. Có tần số nhỏ hơn tần số của âm thanh
d)
d. Có tần số lớn hơn 20 Ghz
25.
15. Môi trường vật chất thông thường khó phát thu sóng siêu âm là do :
a)
a. Khó làm các phần tử môi trường dao động nhanh
b)
b. Lực liên kết giữa các phân tử ko đủ mạnh
c)
c. Môi trường có độ đàn hồi kém
d)
d. Môi trường có độ dẫn điện kém
26.
16. Sóng siêu âm được sử dụng phá huỷ các tổ chức trong cơ thể như sỏi thận là do chúng có tác động như sau :
a)
a. Làm hoà tan các chất vào máu
b)
b. Làm dao động về áp suất
c)
c. Làm tăng nhiệt độ môi trường
d)
d. Làm tăng tính thẩm thấu của màng tế bào
27.
17. Tính chất nào sóng siêu âm giúp ta có thể nghiền phá mẫu:
a)
a. Làm hoà tan các chất vào nhau
b)
b. Làm tăng tính thẩm thấu của màng tế bào
c)
c. Làm đứt gãy liên kế của các phân tử
d)
d. Làm tăng tốc độ chuyển hoá vật chất
28.
18. Sóng siêu âm có thể tạo ra hình ảnh cơ thể là do chúng có tính chất sau :
a)
a. Hấp thu và phản xạ
b)
b. Phản xạ và Doppler
c)
c. Doppler và truyền qua
d)
d. Truyền qua và hấp thu
29.
19. Sóng siêu âm có thể dùng vận tốc để khảo sát vận tốc của dòng máu do tính chất:
a)
a. Hấp thu và phản xạ
b)
b. Phản xạ và Doppler
c)
c. Doppler và truyền qua
d)
d. Truyền qua và hấp thu
30.
20. Nguyên nhân gây nên hiện tượng điênụ sinh vật là :
a)
a. Do có sự chênh lệch nồng độ các ion giữa 2 phía màng tế bào
b)
b. Do có sự vận chuyển ion qua lại màng tế bào
c)
c. Do có sự có mặt lực khuếch tán của màng tế bào
d)
d. Do sự có mặt của lực điện trường giữa 2 phía màng tế bào
31.
21. Một số tính chất của kênh Na+, K+ ( học để biết chọn TN)
a)
a. Kênh Na+ mở, Na đi vào tế bào
b)
b. Kênh K+ mở, K đi ra ngoài
c)
c. Kênh Na+ đóng lại, Na từ ngoài đi vào trong tế bào
d)
d. Kênh K+ tiếp tục đi ra ngoài vào trong màng TB nghỉ
e)
e. Kênh K+ đóng điện thế hoạt động trạng thái nghỉ
32.
22. Quang sinh được phân làm các nhóm cơ bản sau :
a)
a. Quang tổng hợp, quang ion hóa, oxy hóa khử
b)
b. Quang ion hóa, cảm nhận ánh sáng, hấp thu tia tử ngoại
c)
c. Quang tổng hợp, cảm nhận ánh sáng, hấp thu tia tử ngoại
d)
d. Quang tổng hợp, quang oxy hóa khử , cảm nhận ánh sáng
33.
23. Trong phổ hấp thu bước sóng Lamda max là bước sóng:
a)
a. Có giá trị cực đại
b)
b. Có giá trị lớn nhất
c)
c. Ứng với độ hấp thu cực đại
d)
d. Ứng với độ hấp thu lớn nhất
34.
24. Trong hình vẽ phổ hấp thu như sau :
a)
a. ë1< ë max < ë2
b)
b. ë max < ë1 <ë2
c)
c. ë 2< ë1 <ë max
d)
d. ë 2< ëmax <ë 1
35.
25. Nguyên tắc đòn bẩy thủy tĩnh đã vận dụng định lý vật lý nào sau đây:
a)
a. Định luật Boyle Mariotte
b)
b. Định luật Pascal
c)
c. Định luật Newton
d)
d. Định luật Bernouli
36.
26. Định luật bảo toàn moment động lượng được áp dụng khi:
a)
a. Lực tác động bằng 0
b)
b. Lực tác động không đổi
c)
c. Moment lực bằng 0
d)
d. Moment lực không đổi
37.
27. Công dụng của đòn bẩy là:
a)
a. Nâng các tải trọng và lợi về công
b)
b. Nâng các tải trọng và lợi về năng lượng
c)
c. Nâng các tải trọng và truyền chuyển động
d)
d. Nâng các tải trọng và tạo ra vận tốc lớn
38.
28. Một người đạp xe đạp lên đồi cao 50 m trong 3 phút 20 giây. Nếu tổng khối lượng của người đạp và chiếc xe là 100 kg, công suất tạo ra là bao nhiêu? (Lấy g = 10 m/s2)
a)
a. 218 Watt
b)
b. 245 Watt
c)
c. 300 Watt
d)
d. 250 Watt
39.
29. Chọn phát biểu Đúng:
a)
a. Khối lượng, vận tốc, nhiệt độ, điện tích là các đại lượng vô hướng
b)
b. Gia tốc, lực, cảm ứng từ, hiệu điện thế là các đại lượng có hướng
c)
c. Gia tốc, lực, cường độ điện trường, áp suất là các đại lượng có hướng
d)
d. Nhiệt độ, điện tích, áp suất, năng lượng là các đại lượng vô hướng
40.
30. Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, các điểm trên vật (không nằm trên trục quay):
a)
a. Có cùng vận tốc dài và vận tốc góc
b)
b. Có cùng gia tốc góc và vận tốc dài
c)
c. Có cùng vận tốc góc và gia tốc góc
d)
d. Có cùng góc quay và vận tốc dài
41.
31. Chọn câu Đúng nhất. Để nâng một vật nặng lên người ta thường sử dụng đòn bẩy loại:
a)
a. Loại I
b)
b. Loại III
c)
c. Loại I và II
d)
d. Loại II và III
42.
32. Trong cơ thể, đòn bẩy loại II có ưu điểm:
a)
a. Làm tăng lực phát động
b)
b. Làm giảm lực phát động
c)
c. Làm giảm lực cản
d)
d. Làm tăng vận tốc
43.
33. Tổng năng lượng tim tiêu hao để co bóp trong một ngày đêm là 0,0392 kwh và công của tim trong một lần co bóp là 1,4J. Tim co bóp bao nhiêu lần trong 1 phút?
a)
a. 60
b)
b. 68
c)
c. 70
d)
d. 72
44.
34. Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác động lên nó mất đi thì:
a)
a. Vật dừng lại ngay
b)
b. Vật đổi hướng chuyển động
c)
c. Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại
d)
d. Vật tiếp tực chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s
45.
35. Vận tốc truyền sóng âm trong một môi trường phụ thuộc vào các yếu tố:
a)
a. Tần số của sóng
b)
b. Biên độ của sóng
c)
c. Cường độ của sóng
d)
d. Bản chất của môi trường truyền sóng
46.
36. Sóng siêu âm có thể dùng để khảo sát vận tốc của dòng máu trong cơ thể là do chúng có các tính chất nào sau đây?
a)
a. Hấp thu, nhiễu xạ và phản xạ
b)
b. Phản xạ, Doppler và truyền qua
c)
c. Doppler, khúc xạ và nhiễu xạ
d)
d. Khúc xạ, truyền qua và hấp thu
47.
37. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý gắn liền:
a)
a. Độ to
b)
b. Cường độ
c)
c. Âm sắc
d)
d. Tần số
48.
38. Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B?
a)
a. 2,25 lần.
b)
b. 100000 lần.
c)
c. 3600 lần.
d)
d. 1000 lần.
49.
39. Phát biểu nào sau đây là cơ sở của siêu âm Doppler:
a)
a. Sự chuyển động của các tế bào, mô gây ra sự thay đổi về tần số của sóng âm phản hồi lại. Máy vi tính sẽ thu thập và xử lý những sóng âm này để tính ra vận tốc dòng chảy.
b)
b. Độ sáng của chấm tín hiệu biểu thị cường độ của sóng hồi âm nhận được, cường độ càng cao thì chấm tín hiệu càng sáng, cường độ càng thấp thì chấm tín hiệu càng tối.
c)
c. Vị trí của chấm tín hiệu trên màn hình biểu thị vị trí tương đối của mặt phân cách mà sóng hồi âm dội về từ đó so với đầu dò
d)
d. Hình ảnh siêu âm là tập hợp của vô số chấm tín hiệu được tạo thành từ vô số tia hồi âm quay ngược trở về đầu dò tạo nên hình ảnh giải phẫu của các cơ quan trong cơ thể.
50.
40. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm:
a)
a. Khi chất điểm đi qua vị trí biên, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cưc đại
b)
b. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
c)
c. Khi chất điểm đi qua vị trí biên, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu
d)
d. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu
51.
41. Nếu âm phát ra khi gõ vào phổi của một người đạt tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài ta kết luận:
a)
a. Người đó có da dầy bị bệnh.
b)
b. Người đó có màng phổi bị tràn dịch.
c)
c. Người đó có phổi hoạt động bình thường.
d)
d. Người đó có phổi bị vôi hóa.
52.
42. Khi nghiên cứu kích thích thần kinh - cơ, ngưỡng thời gian C được định nghĩa là khoảng thời gian ngắn nhất mà xung điện phải kéo dài để có thể gây nên hưng phấn trên tế bào. Ở động vật có xương sống, C bằng:
a)
a. Vài micro giây (μs)
b)
b. Vài giây
c)
c. Vài mili giây
d)
d. Vài phần trăm giây
53.
43. Trong quá trình lan truyền xung thần kinh dọc theo sợi thần kinh, người ta nhận thấy đặc điểm: biên độ của xung thần kinh thường lớn gấp nhiều lần ngưỡng khử cực màng. Đặc điểm này nhằm đảm bảo cho việc:
a)
a. Xung thần kinh được lan truyền dọc theo sợi thần kinh
b)
b. Biên độ xung thần kinh được giữ nguyên trong quá trình lan truyền
c)
c. Xung thần kinh được lan truyền dễ dàng theo sợi trục thần kinh
d)
d. Đảm bảo độ tin cậy trong việc dẫn truyền thông tin trong hệ thần kinh Kênh Na mở
54.
44. Chọn câu Đúng về điện thế sinh vật:
a)
a. Điện thế phát động trong đầu dây thần kinh là các tín hiệu truyền năng lượng.
b)
b. Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế nghỉ ở màng tế bào cảm nhận.
c)
c. Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế phát động ở màng tế bào cảm nhận.
d)
d. Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế tổn thương ở màng tế bào cảm nhận.
55.
45. Thứ tự hoạt động của các kênh ion trong phát sinh điện thế hoạt động:
a)
a. Kênh Na mở, Kênh Na đóng, Kênh Kali mở, Kênh Kali đóng
b)
b. Kênh Na mở, Kênh Na đóng, Kênh Kali mở, Kênh Kali đóng
c)
c. Kênh Kali mở, Kênh Na mở, Kênh Kali đóng, Kênh Na đóng
d)
d. Kênh Na mở, Kênh Kali mở, Kênh Na đóng, Kênh Kali đóng
56.
46. Quá trình hình thành của một điện thế hoạt động khi màng tế bào bị kích thích được chia làm mấy giai đoạn:
a)
a. 2
b)
b. 3
c)
c. 4
d)
d. 5
57.
47. Biên độ của điện thế hoạt động xuất hiện do các kích thích với cường độ khác nhau gây nên sẽ:
a)
a. Khác nhau.
b)
b. Tỷ lệ thuận với cường độ kích thích.
c)
c. Phụ thuộc vào cường độ kích thích.
d)
d. Có cùng một giá trị.
58.
48. Chọn đáp án Đúng về Bơm Kali- Natri:
a)
a. Bơm các ion K+ ra ngoài tế bào và bơm các ion Na+ từ ngoài tế bào vào trong
b)
b. Bơm các ion Na+ ra ngoài tế bào và bơm các ion K+ từ ngoài tế bào vào trong
c)
c. Bơm các ion Na+ và các ion K+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào
d)
d. Bơm các ion Na+ và các ion K+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào
59.
49. Các giai đoạn tác dụng của quá trình quang sinh theo thứ tự như sau:
a)
a. Giai đoạn cơ học - Giai đoạn sinh học- Giai đoạn hóa học
b)
b. Giai đoạn quang học- Giai đoạn hóa học- Giai đoạn điện học
c)
c. Giai đoạn vật lý- Giai đoạn hóa học- Giai đoạn sinh học
d)
d. Giai đoạn vật lý- Giai đoạn điện học- Giai đoạn quang học
60.
50. Trong phân tích định lượng bằng Quang phổ hấp thụ đối với dung dịch đậm đặc thì các phương pháp nào sau đây chính xác nhất:
a)
a. Phương pháp đo trực tiếp.
b)
b. Phương pháp lập đường chuẩn.
c)
c. Phương pháp pha chuẩn so sánh.
d)
d. Phương pháp pha loãng.
61.
51. Vai trò cơ bản của tia tử ngoại trong sự khử hoạt tính của ADN là:
a)
a. Quá trình nhị trùng hóa gốc Adenin
b)
b. Quá trình nhị trùng hóa gốc Timin
c)
c. Quá trình Ôxy hóa gốc Adenin
d)
d. Quá trình Ôxy hóa hóa gốc Timin
62.
52. Trong võng mạc tế bào hình nón bao gồm ba loại:
a)
a. Tế bào đỏ, tế bào xanh lá cây, tế bào xanh biển
b)
b. Tế bào đỏ, tế bào vàng, tế bào xanh biển
c)
c. Tế bào vàng, tế bào xanh lá cây, tế bào xanh biển
d)
d. Tế bào đỏ, tế bào xanh lá cây, tế bào vàng
63.
53. Cường độ chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ:
a)
a. Giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng
b)
b. Giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng
c)
c. Giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng
d)
d. Giảm theo tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng
64.
54. Trong quang phổ hấp thu, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang theo bước sóng là:
a)
a. Một đường thẳng tuyến tính đi qua gốc tọa độ.
b)
b. Một đường cong liên tục.
c)
c. Một đường hyberbol.
d)
d. Một đường parabol.
65.
55. Đặc điểm nào sau đây của điện thế hoạt động có ý nghĩa dẫn truyền thông tin:
a)
a. Mặt trong màng tế bào tích + so với mặt ngoài
b)
b. Xuất hiện trong thời gian ngắn và chia làm 4 giai đoạn
c)
c. Có khả năng lan truyền
d)
d. Hình dạng và biên độ được giữ nguyên trong quá trình lan truyền
100 %
