wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review unit 1-5 (22.7)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

3.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

4.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

5.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

6.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

7.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

8.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

9.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

10.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

11.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

12.

Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

pen

b)

bag

c)

notebook

d)

atlas

13.

Những danh từ nào đi với mạo từ "An"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

atlas

b)

eraser

c)

pencil

d)

ruler

14.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Có mấy đại từ làm chủ ngữ trong câu:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Động từ tobe đi với "I" là:

a)

is

b)

am

c)

are

17.

Động từ tobe đi với "You" là:

a)

am

b)

is

c)

are

18.

Động từ tobe đi với "We, You, They" là:

a)

am

b)

is

c)

are

19.

Động từ tobe đi với "he, she, it" là:

a)

am

b)

is

c)

are

20.

Let's go to the ...........

a)

book

b)

bookshop

c)

sweet

d)

medicine

21.

Danh từ số nhiều của "Fox"

a)

foxs

b)

foxes

c)

fox

d)

foxies

22.

Danh từ số nhiều của "mouse"

a)

mice

b)

mouses

c)

mouse

d)

mousees

23.

Danh từ số nhiều của "fish"

a)

fishs

b)

fishes

c)

fish

d)

fishies

24.

Danh từ số nhiều của "deer"

a)

deers

b)

deer

c)

deeres

d)

deerves

25.

Danh từ số nhiều của "knife"

a)

knifes

b)

knife

c)

knifees

d)

knives

26.

Danh từ số nhiều của "child"

a)

children

b)

childs

c)

childes

d)

childrens

27.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

28.

Danh từ số nhiều của "leaf"

a)

leafs

b)

leave

c)

leaves

d)

leafes

29.

Danh từ số nhiều của "person"

a)

persons

b)

people

c)

persones

d)

peoples

30.

Danh từ số nhiều của "baby"

a)

babies

b)

babys

c)

babyes

d)

baby

31.

Danh từ số nhiều của "orange"

a)

orangees

b)

oranges

c)

orange

d)

orangies

32.

Danh từ số nhiều của "watch"

a)

watch

b)

watchs

c)

watchies

d)

watches

33.

Danh từ số nhiều của "strawberry"

a)

strawberrys

b)

strawberryes

c)

strawberry

d)

strawberries

34.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

35.

Danh từ số nhiều của "photo"

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

36.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(My father) _______ is a teacher.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

It

37.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(My sister) _______ is tall.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

It

38.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Mary and I) _______ love English.

a)

We

b)

You

c)

They

d)

She

39.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Mary and Peter) _______ go to school by bus.

a)

We

b)

You

c)

They

d)

He

40.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

Do (Harry and you) _______ watch TV in the morning?

a)

We

b)

You

c)

They

d)

He

41.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(My school) _______ is small.

a)

I

b)

They

c)

She

d)

It

42.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(The dogs) _______ are cute.

a)

We

b)

You

c)

They

d)

It

43.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(His sister) _______ is 8 years old.

a)

We

b)

He

c)

She

d)

They

44.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Her parents) _______ are at work.

a)

We

b)

He

c)

She

d)

They

45.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Tom and his friends) _______ are doing their home work.

a)

We

b)

He

c)

You

d)

They

46.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Their cat) _______ is white.

a)

We

b)

It

c)

You

d)

They

47.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Her teacher) _______ lives next to her house.

a)

We

b)

You

c)

She

d)

They

48.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Their children) _______ are good at English.

a)

We

b)

You

c)

She

d)

They

49.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Tom and I) _______ are going to the zoo this afternoon.

a)

We

b)

You

c)

He

d)

They

50.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(The bakery) _______ is in front of my house.

a)

We

b)

You

c)

It

d)

They

51.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(My name) _______ am Steven.

a)

I

b)

You

c)

He

d)

We

52.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(The bookshelf) _______ is behind the TV.

a)

It

b)

I

c)

They

d)

You

53.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(The women) _______ are tidying the room.

a)

We

b)

She

c)

They

d)

You

54.

To Be nghĩa là

a)

Thì

b)

c)

d)

Thì , là , ở

55.

This ________ Mr. Hung.

a)

are

b)

is

c)

am

56.

I __________ Lan.

a)

are

b)

is

c)

am

57.

We ________ students.

a)

are

b)

is

c)

am

58.

Lan and Hoa ________ my friends.

a)

are

b)

is

c)

am

59.

My father ________ very strict.

a)

is

b)

are

c)

am

60.

Minh _______ a good student.

a)

am

b)

is

c)

are

61.

My pens _______ very nice.

a)

are

b)

is

c)

am

62.

________ they your books? – Yes, they ______.

a)

are/ is

b)

is/ is

c)

are/are

d)

is/ are

63.

How ______ you?

a)

are

b)

is

c)

am

64.

What ______ your name?

a)

are

b)

is

c)

am

65.

Viết tắt của She is not là?

a)

She are

b)

She isn't

c)

She aren't

d)

She is

66.

....................... dogs.

a)

That is

b)

Those are

c)

These are

d)

This is

67.

____________ is a board.

a)

That

b)

This

68.

This is

a)

1 vật, ở gần

b)

1 vật, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

69.

Those are

a)

1 vật, ở xa

b)

1 vật, ở gần

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

70.

These are

a)

2 vật trở lên, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở gần

c)

1 vật, ở gần

d)

1 vật, ở xa

71.

That is

a)

1 vật, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

1 vật, ở gần

72.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

73.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

74.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

75.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

76.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

77.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

78.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

79.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

80.
a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those