wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 3: KTCT

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Có thể giải thích nguyên nhân của giá trị tăng thêm ở:

a)

 Tiền

b)

Hàng hóa thông thường

c)

Hàng hóa đặc biệt

2.

Giá trị thặng dư thuộc quyền chiếm hữu của:

a)

Người lao động

b)

Người chủ

c)

Người chủ và người lao động

3.

Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư bằng nhau. Tỷ suất GTTD là:

a)

50%

b)

200%

c)

100%

4.

Tư bản hàng hóa là tư bản:

a)

Dùng để trao đổi với các hàng hóa khác

b)

Biểu hiện dưới hình thái các hàng hóa có GTTD

c)

Biểu hiện ở số hàng hóa mà người chủ tư bản mua được

d)

Được sử dụng để sản xuất hàng hóa

e)

Có thể mua bán được

5.

Khối lượng GTTD:

a)

Tỷ lệ thuận với tỷ suất GTTD

b)

Tỷ lệ nghịch với khối lượng giá trị SLĐ

c)

Tỷ lệ thuận với khối lượng giá trị SLĐ

d)

A và B

e)

A và C

6.

Giá trị mới được tạo bởi:

a)

Lao động quá khứ

b)

Lao động sống

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

7.

Giá trị cũ được tạo bởi:

a)

Lao động quá khứ

b)

Lao động sống

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

8.

Sức lao động là:

a)

Năng lực thể chất của người lao động

b)

Tổng hợp năng lực thể chất và năng lực tinh thần của người lao động

c)

Năng lực tinh thần của người lao động

9.

Chức năng thước đo giá trị của tiền có nghĩa là:

a)

Tiền có thể sử dụng vào việc cất trữ

b)

Sử dụng tiền để biểu thị giá trị của hàng hóa

c)

Dùng tiền để mua sức lao động

d)

Sử dụng tiền để so sánh giá trị này với giá trị khác

e)

Có thể đưa tiền vào dự trữ

10.

Nhận định sau đúng hay sai: “Sức lao động luôn luôn là hàng hóa có thể mua – bán được”.

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu kéo dài ngày lao động thêm 1 giờ mà không thay đổi TGLĐCT thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ:

a)

Tăng 20%

b)

Giảm 10%

c)

Tăng 12.5%

d)

Tăng thêm 25%

e)

Không thay đổi

12.

Tỷ suất GTTD phản ánh:

a)

Quy mô bóc lột lao động làm thuê

b)

Mức độ bóc lột lao động làm thuê

c)

Cả 2 phương án trên

13.

Có thể xếp vào tư bản khả biến các bộ phận sau đây:

a)

A. Công cụ lao động

b)

B. Nguyên liệu

c)

C. Sức lao động

d)

A và C

e)

B và C

14.

GTTD tuyệt đối được sản xuất bằng cách:

a)

A. Kéo dài ngày lao động

b)

B. Giữ nguyên thời gian lao động cần thiết

c)

C. Kéo dài thời gian lao động cần thiết

d)

A và C

e)

A và B

15.

Có thể giảm chi phí tư bản bất biến nếu:

a)

Mua thêm máy móc mới

b)

Giảm số lượng lao động thuê mướn

c)

Tăng sử dụng vật liệu tái sinh, tái chế

d)

Sử dụng công nghệ hiện đại

e)

Giảm chi phí cho lao động

16.

Giá trị thặng dư là giá trị tương ứng với:

a)

Phần đóng góp của ông chủ

b)

Phần lao động không được trả công của công nhân

c)

Phần lao động được trả công của công nhân

17.

Theo quy luật lưu thông tiền tệ, số lượng tiền cần thiết cho lưu thông:

a)

A. Tỷ lệ thuận với tổng giá cả

b)

B. Tỷ lệ nghịch với tổng giá cả

c)

C. Tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông của tiền

d)

A và B

e)

A và C

18.

Tư bản tiền tệ là:

a)

Số tiền người chủ tích lũy được

b)

Số tiền do bán hàng hóa mang lại

c)

Số tiền người chủ tư bản vay được

d)

Số tiền có trong tay chủ tư bản

e)

Tư bản biểu hiện dưới hình thái tiền tệ

19.

Giá trị của hàng hóa SLĐ:

a)

A. Do LĐXHCT tạo ra

b)

B. Biểu hiện qua giá trị các TLSH cần thiết của người lao động

c)

C. Thể hiện ở năng lực lao động của người lao động

d)

A và B

e)

B và C

20.

Trong số các công thức sau đây, công thức nào được gọi là công thức chung của tư bản:

a)

H – T – H

b)

T – H – T

c)

H – T – H’

d)

T – H – T’

e)

Không có công thức nào

21.

Giá trị thặng dư tương đối được sản xuất bằng cách:

a)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết và tăng thời gian lao động thặng dư tương ứng

d)

Rút ngắn thời gian lao động thặng dư

e)

A hoặc B

22.

Khối lượng GTTD phản ánh:

a)

Độ dài của ngày lao động

b)

Mức độ bóc lột lao động làm thuê

c)

Quy mô bóc lột lao động làm thuê

23.

GTSD đặc biệt của hàng hóa SLĐ là:

a)

Bù đắp hao phí về giá trị của SLĐ

b)

Tạo ra giá trị tăng thêm

c)

Kết hợp với các TLSX để sản xuất sản phẩm

24.

Hàng hóa tiền:

a)

Xuất hiện một cách ngẫu nhiên

b)

Không phải là sản phẩm của lao động

c)

Có cả giá trị sử dụng và giá trị đặc biệt

d)

Có giá trị đặc biệt

e)

Có giá trị sử dụng đặc biệt

25.

Giá trị của hàng hóa SLĐ có đặc điểm:

a)

A. Bao gồm các TLSH nhằm bảo đảm nhu cầu tối thiểu của người lao động

b)

B. Không phụ thuộc hoàn cảnh lịch sử, cụ thể

c)

C. Bao gồm cả các chi phí đào tạo và nâng cao tay nghề lao động

d)

A, B và C

e)

A và C

26.

Mục đích vận động của tư bản là:

a)

Hàng hóa phong phú hơn về mẫu mã

b)

Hàng hóa tốt hơn về giá trị sử dụng

c)

Tăng sức cạnh tranh của hàng hóa

d)

Tăng thêm giá trị

e)

Tăng thêm hàng hóa

27.

Giá trị SLĐ:

a)

Được tạo ra trong thời gian lao động cần thiết

b)

Được tạo ra trong thời gian lao động thặng dư

c)

Các phương án trên đều đúng

28.

Tư bản là:

a)

Số tiền đầu tư của nhà tư bản

b)

Giá trị nhà xưởng và máy móc của người chủ

c)

Số vốn bằng tiền của nhà tư bản

d)

Giá trị mang lại GTTD

e)

Số TLSX mà nhà tư bản sử dụng

29.

Giá trị thặng dư là phần giá trị vượt trội so với:

a)

Giá trị SLĐ

b)

Giá trị nguyên, vật liệu

c)

Giá trị các TLSX

30.

Một tư bản có tổng bằng 1000, đầu tư theo cấu tạo hữu cơ 3/2 và đạt tỷ suất GTTD bằng 100%. Cơ cấu sản xuất của tư bản này là:

a)

600 C + 400 V + 400 M

b)

600 C + 400 V + 100 M

c)

400 C + 600 V + 400 M

31.

Cấu tạo hữu cơ được tính bằng cách:

a)

So sánh giá trị máy móc, thiết bị và giá trị SLĐ

b)

So sánh giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến

c)

So sánh giá trị tư bản bất biến và toàn bộ tư bản

d)

So sánh giá trị nguyên, vật liệu và giá trị SLĐ

e)

So sánh giá trị SLĐ và toàn bộ tư bản

32.

Mua – bán hàng hóa SLĐ có thể dựa trên cơ sở:

a)

Giá trị của SLĐ

b)

Thỏa thuận của người chủ và người lao động

c)

Quan hệ cung – cầu trên thị trường lao động

d)

Các quy định của Chính phủ

e)

Tất cả các phương án trên

33.

Nếu tỷ suất GTTD tăng 50% và khối lượng giá trị SLĐ giảm 20% thì khối lượng GTTD sẽ:

a)

Tăng 20%

b)

Tăng 25%

c)

Tăng 30%

d)

Không xác định được

e)

Giảm 30%

34.

Giả sử một ngày lao động có 10 giờ không thay đổi, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu rút ngắn TGLĐCT xuống còn 2 giờ thì tỷ suất GTTD sẽ:

a)

Tăng lên 200%

b)

Tăng lên 250%

c)

Tăng lên 100%

d)

Tăng lên 400%

e)

Giảm xuống 100%

35.

Giá trị thặng dư có nguồn gốc từ:

a)

Sản xuất

b)

Sản xuất và lưu thông

c)

Lưu thông

36.

Cấu tạo hữu cơ tăng khi:

a)

Chi phí tư bản khả biến giảm

b)

Chi phí tư bản bất biến tăng

c)

Chi phí tư bản khả biến tăng

d)

Chi phí tư bản bất biến giảm

e)

Chi phí tư bản bất biến tăng nhanh hơn chi phí tư bản khả biến

37.

Tỷ suất GTTD tăng 20% và khối lượng giá trị SLĐ tăng 20% sẽ làm cho khối lượng GTTD:

a)

Tăng 20%

b)

Tăng 40%

c)

Tăng 44%

d)

Không xác định được

e)

Không thay đổi

38.

Một tư bản có giá trị 1000, đầu tư cho TLSX hết 800; thuê SLĐ hết 200. Cấu tạo hữu cơ của tư bản này bằng:

a)

2/4 hay ½

b)

¼

c)

4/2 hay 2/1

d)

1/1

e)

4/1

39.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản:

a)

Phản ánh trình độ phát tiển của kỹ thuật sản xuất

b)

Phản ánh mức độ bóc lột lao động làm thuê

c)

Phản ánh mức độ sinh lợi của tư bản

40.

Giá trị thặng dư được tạo bởi:

a)

Người chủ tư bản

b)

Người chủ tư bản và người lao động làm thuê

c)

Người lao động làm thuê

41.

Mâu thuẫn của công thức chung thể hiện ở chỗ: giá trị tăng thêm trong lưu thông, lại không thể tăng thêm trong lưu thông.

a)

Sai

b)

Đúng

42.

Mâu thuẫn của công thức chung thể hiện ở chỗ: giá trị vừa tăng thêm vừa không tăng thêm.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tư bản sản xuất là tư bản:

a)

Tồn tại dưới hình thái TLSX

b)

Tồn tại dưới hình thái các yếu tố sản xuất

c)

Hình thành trong sản xuất

d)

Tồn tại dưới hình thái SLĐ

e)

Đầu tư vào máy móc, thiết bị

44.

Tiền:

a)

A. Là một vật

b)

B. Biểu thị mối quan hệ xã hội

c)

C. Chỉ liên quan đến những người sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

A và B

e)

A và C

45.

Hàng hóa SLĐ là một phạm trù:

a)

Gắn với mọi phương thức sản xuất xã hội

b)

Vĩnh viễn

c)

Chỉ gắn với phương thức sản xuất TBCN

d)

Lịch sử

e)

Có từ chế độ nô lệ

46.

Tư bản khả biến là tư bản:

a)

Có thể thay đổi hình thái

b)

Có khả năng tăng thêm giá trị trong sản xuất

c)

Được cộng thêm giá trị trong sản xuất

d)

Có thể mang giá trị lớn hơn

e)

Tồn tại dưới hình thái các TLSX

47.

Tư bản trực tiếp tạo ra GTTD là:

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

48.

Ngày lao động 10 giờ, trong đó một nửa là thời gian lao động cần thiết. Người lao động được trả 8$ một ngày, mua được 2 kg thịt gà. Khi năng suất lao động trong ngành chăn nuôi tăng làm giá thịt gà giảm còn 3.2$/kg và người lao động vẫn được trả công bảo đảm mua được 2 kg thịt gà như trước. TGLĐCT lúc này sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên thành 6 giờ

c)

Giảm xuống còn 3.2 giờ

d)

Giảm xuống còn 2 giờ

e)

Giảm xuống còn 4 giờ

49.

Tỷ suất GTTD tăng 20% và khối lượng giá trị SLĐ giảm 20% sẽ làm cho khối lượng GTTD:

a)

Giảm 40%

b)

Giảm 4%

c)

Không thay đổi

d)

Tăng 10%

e)

Không xác định được

50.

Điều kiện để SLĐ trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động bị tách khỏi các TLSX

b)

Người chủ muốn mua SLĐ

c)

Người lao động tự do về thân thể

d)

Người lao động muốn bán SLĐ

51.

Hàng hóa SLĐ có:

a)

Cả GTSD và giá trị đều đặc biệt

b)

Giá trị đặc biệt

c)

GTSD đặc biệt

52.

Giá trị thặng dư:

a)

Phản ánh mối quan hệ chủ - thợ

b)

Không phản ánh mối quan hệ sản xuất

c)

Phản ánh mối quan hệ bóc lột lao động làm thuê của người chủ tư bản

53.

Giả sử một ngày lao động có 10 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết là 4 giờ. Tỷ suất GTTD là:

a)

60%

b)

250%

c)

150%

d)

40%

e)

Không xác định được

54.

Có thể giải thích nguyên nhân của giá trị tăng thêm ở:

a)

Cả ở GTSD và giá trị của hàng hóa đặc biệt

b)

GTSD của hàng hóa đặc biệt

c)

Giá trị của hàng hóa đặc biệt

55.

Tỷ suất GTTD là tương quan so sánh giữa:

a)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian của ngày lao động

b)

Thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động cần thiết

c)

Thời gian lao động thặng dư và thời gian của ngày lao động

56.

Các bộ phận sau đây được xếp vào tư bản bất biến:

a)

A. Máy móc, thiết bị

b)

B. Nhà xưởng, kho hàng

c)

C. Nguyên, vật liệu

d)

A, B và C

e)

B và C

57.

Nhận định sau đúng hay sai: “Giá trị hàng hóa SLĐ bao gồm cả các chi phí để nuôi con cái của người lao động”.

a)

Sai

b)

Đúng

58.

Tỷ suất GTTD là tương quan so sánh giữa:

a)

GTTD và giá trị SLĐ

b)

Giá trị SLĐ và giá trị TLSX

c)

Giá trị SLĐ và vốn của người chủ

59.

Giá trị thặng dư được tạo ra:

a)

Trong thời gian lao động cần thiết

b)

Trong thời gian lao động thặng dư

c)

Trong cả ngày lao động

60.

Giá trị thăng dư phát sinh từ:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa SLĐ

b)

Giá trị của hàng hóa SLĐ

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

61.

Tư bản có thể tồn tại dưới các hình thái:

a)

A. Tư bản tiền tệ

b)

B. Tư bản sản xuất

c)

C. Tư bản hàng hóa

d)

A, B và C

e)

A hoặc B hoặc C

62.

Các bộ phận sau đây được tính trong giá trị hàng hóa:

a)

A. Tư bản bất biến

b)

B. Tư bản khả biến

c)

C. Giá trị thặng dư

d)

A và B

e)

A, B và C

63.

Tư bản bất biến là bộ phận của tư bản sản xuất:

a)

Mà giá trị được chuyển nguyên vẹn, không tăng thêm trong sản xuất

b)

Không thay đổi hình thái

c)

Không tham gia sản xuất GTTD

d)

Tồn tại dưới hình thái SLĐ

e)

Có giá trị không đổi

64.

Khi tính giá trị tư bản bất biến, có thể cộng các khoản sau đây:

a)

A. Hao mòn công cụ lao động

b)

B.

c)

C. Tiêu hao nguyên, vật liệu, nhiên liệu

d)

A và B

e)

A, B và C

65.

Hình thức của pháp luật bao gồm:

a)

Hình thức bên trong và hình thức bên ngoài

b)

ko có